1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

THUỐC TRỪ PHONG THẤP ppt _ Y HỌC CỔ TRUYỀN

47 83 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 4,49 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng pptx các môn chuyên ngành Y dược hay nhất có tại “tài liệu ngành dược hay nhất”; https://123doc.net/users/home/user_home.php?use_id=7046916. Slide y học cổ truyền ppt dành cho sinh viên chuyên ngành Y dược. Trong bộ sưu tập có trắc nghiệm kèm đáp án chi tiết các môn, giúp sinh viên tự ôn tập và học tập tốt môn y học cổ truyền bậc cao đẳng đại học chuyên ngành Y dược

Trang 1

THUỐC TRỪ PHONG THẤP

Bài giảng pptx các môn chuyên ngành Y dược hay

nhất có tại “tài liệu ngành dược hay nhất”;

https://123doc.net/users/home/user_home.php?

use_id=7046916

Trang 3

Một số thuốc có tác dụng bổ can thận, cường gân cốt.

Thuốc khu phong trừ thấp dùng để giảm đau do tý chứng, đau

ở chi thể, cân mạch co rút, tê dại, thắt lưng đầu gối ê ẩm, yếu mỏi.

Trang 4

Lưu ý khi sử dụng

 Nếu phong thắng dùng thuốc khu phong mạnh

 Nếu hàn thắng dùng thuốc ôn kinh tán hàn

 Nếu thấp thắng dùng thuốc táo thấp

 Nếu nhiệt thắng dùng thuốc thanh nhiệt trừ thấp khu phong

 Do thuốc có vị cay đắng, tính ấm nên có thể làm hao tổn âm huyết, thận trọng khi sử dụng cho người có biểu hiện âm huyết hư

Trang 5

Phối hợp thuốc

 Thuốc hoạt huyết thông lạc nếu đau nhức gân cốt, sưng khớp

 Thuốc lợi tiểu để đưa thấp ra ngoài nhanh hơn, giảm sưng phù

 Thuốc kiện tỳ vì tỳ ghét thấp, chủ vận hóa thủy thấp

 Thuốc bổ can huyết khi có teo cơ, cứng khớp

 Thuốc bổ thận vì thận chủ cốt tủy

 Thuốc bổ can thận nếu lưng đau, chân yếu do thận hư

 Thuốc bổ khí huyết nếu bệnh lâu ngày, huyết hư

 Thuốc thông kinh hoạt lạc vì phong, hàn, thấp ứ đọng ở kinh lạc, gân xương

 Dùng thuốc dạng rượu để tăng tính dẫn thuốc và giảm đau

5

Trang 7

Thuốc hóa thấp

Còn gọi là thuốc phương hương hóa thấp

mùi thơm, tính ấm, hóa thấp trọc ứ đọng ở trung tiêu gây trở ngại khí cơ, tỳ vận hóa thất thường

Phần lớn thuốc nhóm này có tính ôn táo, mùi thơm: ôn

táo để hoá thấp, mùi thơm để kiện tỳ

Tác dụng chủ yếu của nhóm này là: trị kém ăn, người mệt mỏi, bụng trướng đầy, nôn ói ra chất chua, nhiều đờm rãi, tiêu chảy do thấp phạm trung tiêu gây trở ngại cho sự vận hóa của tỳ (thấp khốn tỳ)

Trang 9

 Dược liệu nhóm này bao gồm: Hoắc hương, Hậu phác, Sa nhân, Thương truật, Bạch đậu khấu, Thảo đậu khấu, Thảo quả, …

 Vì thuốc thơm, dễ bay hơi, nên thường sử dụng dạng

thuốc tán, hoàn, nếu sắc thì nên cho vào sau cùng để làm giảm bớt sự hao tán khí vị của thuốc

Trang 10

TANG CHI

Tên khoa học: Morus alba Moraceae

Bộ phận dùng: cành non

TPHH: tannin, flavonoid (mulberrin, morin)

TVQK: vị đắng, tính bình, quy kinh Can, Phế

Trang 11

TANG CHI

11

Trang 12

TANG KÝ SINH

 Tên khoa học : Loranthus parasiticus Loranthaceae

 Bộ phận dùng : thân cành

 TPHH : tannin, flavonoid (catechin, AC trimer), sesquiterpen lacton

 TVQK : vị đắng, tính bình, quy kinh Can, Thận

Trang 13

TANG KÝ SINH

13

Trang 14

NGŨ GIA BÌ

Tên khoa học: Acanthopanax aculeatus Araliaceae

Bộ phận dùng: vỏ thân

TPHH: saponin (a.oleanolic), tinh dầu, lignan (syringin)

TVQK: vị cay, tính ấm, quy kinh Can, Thận

Trang 16

KÉ ĐẦU NGỰA (THƯƠNG NHĨ TỬ)

KÉ ĐẦU NGỰA (THƯƠNG NHĨ TỬ)

Tên khoa học: Xanthium strumarium Asteraceae

Bộ phận dùng: quả chín

TPHH: sesquiterpen lacton (xanthinin, xanthanol), iod

TVQK: vị ngọt, tính ấm, quy kinh Phế

CD:

• Trừ phong thấp, giảm đau

• Tiêu độc, sát trùng phong ngứa, dị ứng

• Chống viêm, trị xoang hàm, xoang mũi mãn tính

• Chỉ huyết: trĩ rò chảy máu

• Tán kết, làm mềm các khối rắn: bướu cổ

Trang 17

17

Trang 18

MÃ TIỀN

Tên khoa học: Strychnos nux-vomica Loganiaceae

Bộ phận dùng: hạt

TPHH: alkaloid (strychnin, brucin)

TVQK: vị đắng, tính hàn, quy kinh Can, Tỳ

Trang 20

HOÀNG NÀN HOÀNG NÀN

Tên khoa học: Strychnos wallichiana Loganiaceae

Bộ phận dùng: vỏ thân, vỏ cành

TPHH: alkaloid (strychnin, brucin)

TVQK: vị đắng, tính hàn, quy kinh Can, Tỳ

Trang 22

ĐỘC HOẠT Tên khoa học: Angelica pubescens Apiaceae

Trang 23

23

Trang 24

• Khử phong thấp, hoạt huyết, chỉ thống

• Thanh hư nhiệt

• Lợi đại tiện, trị vàng da

Trang 26

LÁ LỐT

Tên khoa học: Piper lolot Piperaceae

TPHH: tinh dầu, alkloid (piperlotin)

TVQK: vị cay, mùi thơm, tính ấm, quy kinh Tỳ, Phế

Trang 29

THIÊN NIÊN KIỆN

Tên khoa học: Homalomena aromatica Araceae

Trang 31

Tên khoa học: Siegesbeckia orientalis Asteraceae

Trang 33

CHÌA VÔI

Tên khoa học: Cissus modeccoides Vitaceae hoặc Cissus repens Vitaceae

Bộ phận dùng: rễ

TPHH: phenolic, saponin, acid hữu cơ, caroten

TCQK: vị đắng, chua, hơi the, tính mát

CD:

• Trừ phong thấp, giảm đau

• Tiêu độc, nhuận tẩy

33

Trang 41

Thuốc phương hương hóa thấp

41

1 Hoắc hương

2 Thương truật

Trang 44

THƯƠNG TRUẬT

Tên khoa học: Atractylodes lancea Asteraceae hoặc

Atractylodes chinensis Asteraceae

Trang 46

17 BÀI THUỐC TRỪ PHONG THẤP CỔ

Luận

Phương

Trang 47

17 BÀI THUỐC TRỪ PHONG THẤP CỔ

Thác

THANG, TÁN NHIỆT THANG trong Y Học Cổ Phương

47

Ngày đăng: 24/01/2021, 19:03

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm