Bài giảng pptx các môn chuyên ngành Y dược hay nhất có tại “tài liệu ngành dược hay nhất”; https://123doc.net/users/home/user_home.php?use_id=7046916. Slide y học cổ truyền ppt dành cho sinh viên chuyên ngành Y dược. Trong bộ sưu tập có trắc nghiệm kèm đáp án chi tiết các môn, giúp sinh viên tự ôn tập và học tập tốt môn y học cổ truyền bậc cao đẳng đại học chuyên ngành Y dược
Trang 1THUỐC DÙNG NGOÀI
Bài giảng pptx các môn chuyên ngành Y dược hay nhất có tại “tài liệu ngành dược hay nhất”;
https://123doc.net/users/home/us er_home.php?use_id=7046916
Trang 21 H ÙNG HOÀNG
BPD: khoáng thạch trong đó có asen
TVQK: Vị cay, đắng, tính ấm → can, thận
Công năng chủ trị:
- Sát khuẩn chống ngứa → da bị ngứa
- Giải độc sát khuẩn → lở loét ngoài da, vết rắn cắn, côn trùng cắn
- Khử đờm khai bế
Liều dùng: 0,4 – 1,6 g
Kiêng kỵ: + Người âm hư, huyết hư
+ Không nên sắc thời gian kéo dài
Realgar
Trang 42 S À SÀNG TỬ
BPD: quả
TVQK: Vị cay, đắng, tính ôn → thận
Công năng chủ trị:
- Sát khuẩn chỉ ngứa → ngứa ngoài da, ngứa do côn
trùng cắn
- Ôn thận tráng dương → liệt dương
Liều d ùng: 6 - 12 g
Kiêng kỵ: Người âm hư, hỏa vượng
Cnidium monieri L; Họ hoa tán Apiaceae
Trang 63 ĐẠI PHONG TỬ
BPD: quả
TVQK: Vị cay, tính nhiệt có độc
Công năng chủ trị:
- Thanh nhiệt trừ độc → mụn nhọt đinh độc, phong
hủi
- Ngứa ngoài da
Liều d ùng: 1,2 - 2 g
Kiêng kỵ: Người âm hư, nội nhiệt
Hydnocarpus anthelmintica; Họ chùm bao Kiggelariaceae
Trang 74 MINH PHÀN (PHÈN CHUA)
BPD: nguyên liệu thiên nhiên Alumite
TVQK: Vị chua, tính hàn → tỳ
Công năng chủ trị:
- Sát khuẩn chỉ ngứa → lở ngứa
- Khử đờm khai bế → đau họng, đờm dãi nhiều
- Thanh nhiệt táo thấp → vàng da
- Chỉ huyết → nục huyết, thổ huyết, tiện huyết, băng huyết
- Giải độc → mụn nhọt ở miệng, tai có mủ
Liều d ùng: 1,2 – 4 g
Kiêng kỵ: thể âm hư
Alumen
Trang 95 KHINH PHẤN
BPD: muối thủy phân Clorid
TVQK: Vị cay, tính hàn, có độc → can, thận, BQ
Công năng chủ trị:
- Sát khuẩn chỉ ngứa → ngứa ngoài da
- Giải độc mạnh → mụn nhọt, lở loét
- Trục thủy tiêu thủng → phù, bí tiểu tiện, cổ trướng do gan xơ hóa
Liều dùng: 0,25 – 0,5 g
Calomen