1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

THUỐC DÙNG NGOÀI ppt _ Y HỌC CỔ TRUYỀN

10 71 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 803 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng pptx các môn chuyên ngành Y dược hay nhất có tại “tài liệu ngành dược hay nhất”; https://123doc.net/users/home/user_home.php?use_id=7046916. Slide y học cổ truyền ppt dành cho sinh viên chuyên ngành Y dược. Trong bộ sưu tập có trắc nghiệm kèm đáp án chi tiết các môn, giúp sinh viên tự ôn tập và học tập tốt môn y học cổ truyền bậc cao đẳng đại học chuyên ngành Y dược

Trang 1

THUỐC DÙNG NGOÀI

Bài giảng pptx các môn chuyên ngành Y dược hay nhất có tại “tài liệu ngành dược hay nhất”;

https://123doc.net/users/home/us er_home.php?use_id=7046916

Trang 2

1 H ÙNG HOÀNG

BPD: khoáng thạch trong đó có asen

TVQK: Vị cay, đắng, tính ấm → can, thận

Công năng chủ trị:

- Sát khuẩn chống ngứa → da bị ngứa

- Giải độc sát khuẩn → lở loét ngoài da, vết rắn cắn, côn trùng cắn

- Khử đờm khai bế

Liều dùng: 0,4 – 1,6 g

Kiêng kỵ: + Người âm hư, huyết hư

+ Không nên sắc thời gian kéo dài

Realgar

Trang 4

2 S À SÀNG TỬ

BPD: quả

TVQK: Vị cay, đắng, tính ôn → thận

Công năng chủ trị:

- Sát khuẩn chỉ ngứa → ngứa ngoài da, ngứa do côn

trùng cắn

- Ôn thận tráng dương → liệt dương

Liều d ùng: 6 - 12 g

Kiêng kỵ: Người âm hư, hỏa vượng

Cnidium monieri L; Họ hoa tán Apiaceae

Trang 6

3 ĐẠI PHONG TỬ

BPD: quả

TVQK: Vị cay, tính nhiệt có độc

Công năng chủ trị:

- Thanh nhiệt trừ độc → mụn nhọt đinh độc, phong

hủi

- Ngứa ngoài da

Liều d ùng: 1,2 - 2 g

Kiêng kỵ: Người âm hư, nội nhiệt

Hydnocarpus anthelmintica; Họ chùm bao Kiggelariaceae

Trang 7

4 MINH PHÀN (PHÈN CHUA)

BPD: nguyên liệu thiên nhiên Alumite

TVQK: Vị chua, tính hàn → tỳ

Công năng chủ trị:

- Sát khuẩn chỉ ngứa → lở ngứa

- Khử đờm khai bế → đau họng, đờm dãi nhiều

- Thanh nhiệt táo thấp → vàng da

- Chỉ huyết → nục huyết, thổ huyết, tiện huyết, băng huyết

- Giải độc → mụn nhọt ở miệng, tai có mủ

Liều d ùng: 1,2 – 4 g

Kiêng kỵ: thể âm hư

Alumen

Trang 9

5 KHINH PHẤN

BPD: muối thủy phân Clorid

TVQK: Vị cay, tính hàn, có độc → can, thận, BQ

Công năng chủ trị:

- Sát khuẩn chỉ ngứa → ngứa ngoài da

- Giải độc mạnh → mụn nhọt, lở loét

- Trục thủy tiêu thủng → phù, bí tiểu tiện, cổ trướng do gan xơ hóa

Liều dùng: 0,25 – 0,5 g

Calomen

Ngày đăng: 24/01/2021, 18:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm