Bài giảng pptx các môn chuyên ngành Y dược hay nhất có tại “tài liệu ngành dược hay nhất”; https://123doc.net/users/home/user_home.php?use_id=7046916. Slide y học cổ truyền ppt dành cho sinh viên chuyên ngành Y dược. Trong bộ sưu tập có trắc nghiệm kèm đáp án chi tiết các môn, giúp sinh viên tự ôn tập và học tập tốt môn y học cổ truyền bậc cao đẳng đại học chuyên ngành Y dược
Trang 1THUỐC TRỪ GIUN SÁN
Bài giảng pptx các môn chuyên ngành Y dược hay nhất
có tại “tài liệu ngành dược hay nhất”;
https://123doc.net/users/home/user_home.php?
use_id=7046916
Trang 2THUỐC TRỪ GIUN SÁN
Đau bụng, ăn uống tiêu hóa kém, lượm giọng; đôi khi giun đũa chui lên cổ họng hoặc nôn ra giun
Ban đêm thường nghiến răng
TE thường bụng to, gầy, xanh, sắc mặt nhợt
Trang 3Thuốc trị giun sán
Đông y gọi là “thuốc khu trùng”, được chia thành 2 nhóm tác dụng chính:
- Làm liệt hệ thống cơ bám của giun sán: loại thuốc này thường dùng kết hợp với thuốc tẩy xổ để tống giun sán ra ngoài theo phân (hạt Cau, vỏ rễ Lựu, hạt Bí
ngô, Keo giậu, Sử quân tử, Trâm bầu, Satonin )
Phần lớn các dược liệu có tác dụng diệt giun sán thì hoạt động theo cơ chế này
- Ức chế, ngăn cản quá trình hấp thu và chuyển hóa
trong cơ thể giun sán: phần lớn các loại thuốc hóa
dược đang sử dụng hiện nay có tác dụng này
Trang 4Chú ý:
Phần lớn các thuốc chữa giun sán đều độc với người cần chú ý liều lượng khi sử dụng Giun sán dễ dàng lây nhiễm, do đó khi điều trị cần phải ngăn chặn cả các đường lây nhiễm đề phòng tái nhiễm.
Trang 51 SỬ QUÂN TỬ
BPD: hạt
TVQK: vị ngọt, tính ấm → tỳ, vị
Công năng chủ trị:
- Khử trùng tiêu tích → giun đũa, giun kim
- Kiện tỳ → TE bị cam tích, da xanh
- Thanh thấp nhiệt BQ → nước tiểu bị trắng đục
Liều dùng: 4 – 16g
Semen quisqualis; Họ bàng
Trang 6SỬ QUÂN TỬ
Trang 72 BINH LANG
BPD: hạt
TVQK: vị cay đắng, tính ấm → vị, đại tràng
Công năng chủ trị:
- Khử trùng tiêu tích → sán, giun đũa, giun kim
- Sát trùng → chữa sốt rét
- Lợi thủy, tiêu phù → tiểu tiện khó, tiểu buốt, phù
- Hành khí thông tiện → khí trệ, đại tiện bí táo, trướng bụng, khó tiêu
Liều dùng: 8 – 24g
Kiêng kỵ: cơ thể suy nhược
Semen arecae; Họ cau
Trang 93 QUÁN CHÚNG
Trang 104 TỎI
BPD: củ
TVQK: vị cay, tính ấm → tỳ, vị
Công năng chủ trị:
- Sát trùng, trị giun → giun kim, giun móc, lỵ
- Kiện tỳ vị → ăn uống không tiêu, trướng bụng
- Trừ đờm, chỉ ho → ho gà, ho lao, viêm khí quản
- Hạ áp → THA
- Giải độc, lợi niệu, tiêu phù → mụn nhọt, phù, tiểu khó
- Phòng bệnh cúm, cầm máu → chảy máu (mũi, tiêu
hóa trên)
Liều dùng: 12 – 20g
Bulbus allii; Họ hành
Trang 125 THẠCH LỰU BÌ
BPD: vỏ rễ, vỏ quả
TVQK: vị chua chát, tính ấm → vị, đại tràng
Công năng chủ trị:
- Khử trùng → sán, giun đũa
- Thanh hầu họng → viêm họng, viêm amidan
- Thanh thấp nhiệt đại tràng → lỵ, đau bụng, tiêu chảy
Liều dùng: 3 – 10g
Pericarpium granati; Họ lựu
Trang 146 BÁCH BỘ
Thuốc chỉ ho