1. Trang chủ
  2. » Vật lí lớp 11

Đề thi HK1 Toán 12 năm 2018 – 2019 trường THPT Lê Quý Đôn – Quãng Ngãi | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện

7 31 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 1,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính diện tích xung quanh cua hình non co bán kính đá bằng 2a độ dài đường sinh 3a.. Chọn công thức đúng.[r]

Trang 1

TrTHPT LÊ QUY ĐÔ Ê KIỂ TRA HỌC KỲ I KHÔI 1 – ÔẲ HỌC 10 8 - 10 9

TỔ TOAÔ ̉ĐÔ TOAÔ

* * * Thờ ̀ia la ml̀ ̀ 90 phú

( Trắ nghiệm 50 ́âu - g̀m 06 trang ô

Số máo diah ̀……… Số câu đua …… ̀ểa …

(Tô tròn vào phương án ứng với mỗi câu trả lời đúng trong bảng sau)

Câu Hàm số y x 33x21 nghịch biên trrn

A R B ( ; 2). C 2;0. D (0;).

Câu 1 Hàm số

2 1

x y x

 nghịch biên trrn

Câu 3 Số đỉm cực trị cua hàm số

1

3

Câu 4 Giá trị lớn nhất cua hàm số y x 33x4 trrn đoạn [-2 ; 0] là

Câu 5 Cho hàm số yf x( ) xác định trrn tâp D Khẳng định nào sau đâ là đúng ?

A Nêu f x( )M, x D thì M là GTLN cua hàm số yf x( ) trrn D.

B Nêu f x( )M, x D và  x o D sao cho f x( )oM thì M là GTLN cua hàm số yf x( )

trrn D

C Nêu f x( )M, x D thì M là GTNN cua hàm số yf x( ) trrn D.

D Tất cả A, B, C điều đúng.

Câu 6 Đô thị hàm số

1

x y x

 co tiệm cân ngang là

̉ã đề 156

Trang 2

Câu 7 Đô thị ơ hình brn là cua hàm số nào?

A y x 33x1

B y x 42x2 1.

C y  x4 2x21.

D y  x4 2x21.

Câu 8 Số giao đỉm cua hai đô thị hàm số yxyx31 là

Câu 9 Cho a > 0, a ≠ 1 Bỉu thức

3 3 2

a

a bằng

A.

3

2

9 2

1

a .

Câu 0 Đạo hàm cua hàm số ylog (52 x3) co dạng ' (5 3)ln

a y

 a b, ,a10 Tính a b .

Câu Tâp xác định D cua hàm số y(x2) 3 là

A.D R B D R \ 2  . C D (2;). D.D ( ;2)

Câu 1 Nghiệm cua phương trình 3x39 là

Câu 3 Nghiệm cua phương trình log (3 x 1) 4 là

A 15 B 20 C 30 D 80.

Câu 4 Bất phương trình 2x 8 co nghiệm là

A x3 B x8 C x8 D x3

Câu 5 Hình đa diện brn co bao nhiru cạnh ?

Câu 6 Tứ diện đều là đa diện đều loại

A  4;3

B  3;4

C. 3;5

D. 3;3

Trang 3

Câu 7 Tính th̉ tích cua khối lâp phương co cạnh bằng 3a.

Câu 8 Tính diện tích xung quanh cua hình non co bán kính đá bằng 2a độ dài đường sinh 3a

A 2a2. B 4a2 C a2 D 6a2

Câu 9 Gọi S V r l h, , , , lần lượt là diện tích xung quanh, th̉ tích, bán kính đá , độ dài đường sinh và chiều cao cua hình trụ Chọn công thức đúng

A S 2rl. B Srl. C

2 1

3

V  r h

D

2 1

2

V  r h

Câu 10 Tính th̉ tích V cua khối cầu co đường kính bằng 5a

A V 500a3. B

3 25

3

C

3 125

6

D

3 500

3

Câu 1 Đô thị hàm số

3

y

x

 

 co bao nhiru đường tiệm cân đứng?

Câu 11 Cho hàm số y x 33x22 co đô thị như

hình brn.Tìm tất cả các giá trị m đ̉ phương trình

xx   m co ba nghiệm phân biệt.

A   2 m 2.

B m 2.

C m2.

D m2.

Câu 13 Nêu đặt t =3x, t > 0 thì phương trình 32x32x 7 trơ thành

A 9t2  9t 7 0 B 3t2  3t 7 0

C 9t2  7t 9 0 D 6t 7 0.

Câu 14 Cho hàm số = f(x) co đạo hàm trrn khoảng (a; b) chứa đỉm xo Khẳng định nào sau đâ là đúng?

A Nêu f(x) đạt cực trị tại xo thì f '(xo) = 0

B Nêu f '(xo) = 0 thì f(x) đạt cực trị tại xo

C f(x) đạt cực trị tại xo khi và chi khi f '(xo) = 0

D Cả A, B, C điều đúng.

Câu 15 Cho hình lâp phương co cạnh bằng 4 Tính bán kính R mặt cầu ngoại tiêp hình lâp phương đo

3 3 2

R

3 2

R

D R2 3

Câu 16 Tìm tâp xác định D cua hàm số   5

3

3 log (4 )

Trang 4

A D  ;4 \ 3  

C D(3;4) D D  ;4

Câu 17 Đô thị hàm số

2 9

x y x

co đỉm cực tỉu là

Câu 18 Cho hàm số 1 1

1

ax

x

 co đô thị là (C) Tìm a đ̉ đô thị (C) nhân đỉm I1; 2  làm

tâm đối xứng

Câu 19 Gọi x x1, 2 là hai nghiệm cua phương trình 12.9x35.6x 18.4x 0.Tính Px12x22

A P0. B P5. C P1. D P4

Câu 30 Phương trình log2xlog4xlog8x11 co nghiệm dạng x = a b (a là số ngu rn tố, b là số ngu rn ) Tính a b.

A.4 B.16 C 12 D 20.

Câu 3 Cho hình chop S ABCD. co đá ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông goc với đá và

2

SBa Tính th̉ tích V cua khối chop đã cho

A V 2 3 a3 B 3

3 6

3 3

Câu 31 Tính th̉ tích V cua khối lăng trụ tam giác đều co tất cả các cạnh đều bằng 3

A

21 3 4

V

B

3 4

V

C

15 3 4

V

D

27 3 4

V

Câu 33 Cho hàm số yx 3x Khẳng định nào sau đâ là sì ?

A Hàm số đông biên trrn khoảng ;2

B Hàm số nghịch biên trrn khoảng (2;).

C Hàm số nghịch biên trrn khoảng (2;3)

D Hàm số đông biên trrn khoảng ;2 và nghịch biên trrn khoảng (2;3).

Câu 34 Cho hình chop S ABCD. co đá ABCD là hình vuông, cạnh brn SA vuông goc với đá Gọi

I là tâm mặt cầu ngoại tiêp hình chop S ABCD. Chọn khẳng định đúng

A I là trung đỉm cua SB B I là trung đỉm cua BD

C I là trung đỉm cua SD D I là trung đỉm cua SC

Câu 35 Xác định a đ̉ hàm số ylog3 1ax nghịch biên trrn 0;.

Trang 5

A

1

0

  

  

Câu 36 Gọi S là tâp ngiệm cua bất phương trình

2 1 3

log (x 4x  3) 1

Trong tâp S co bao nhiru số ngu rn ?

A 2 B 3 C 4 D 5.

Câu 37 Tìm tất cả các giá trị cua tham số m đ̉ hàm số y  x3 (m1)x23x2 nghịch biên trrn

tâp R

A m2 B 1 m . C   2 m 4. D 0 m 6.

Câu 38 Co bao nhiru giá trị ngu rn cua m đ̉ hai đô thị hàm số y x my 2x x4 không cắt

nhau

Câu 39 Cho hình chop đều S ABCD. co đá ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh brn bằng 3a Tính th̉ tích V cua khối chop S ABCD.

A

3 34 4

a

V

B

3 34 3

a

V

C

3 34 2

a

V

D

3 34 6

a

V

Câu 40 Cho lăng trụ ABCD A B C D ' ' ' ' co đá ABCD là hình vuông cạnh a, hình chiêu cua đỉm A' lrn mặt phẳng  ABCD trùng với trung đỉm cạnh AB, goc giữa cạnh brn A A' với mặt đá  ABCD

bằng 300 Tính th̉ tích V cua khối lăng trụ đã cho

A

3 3 4

a

V

B

3 3 2

a

V

C

3 3 3

a

V

D

3 3 6

a

V

Câu 4 Gọi m o là một giá trị cua m đ̉ hàm số 4 2 2

6

y  x m x  đạt cực đại tại đỉm x1 Khi đo

khẳng định nào sau đâ là đúng ?

Câu 41 Cho a, b là hai số dương thỏa a2b2 7ab Mệnh đề nào sau đâ là đúng ?

A

1 log( ) (log3 log log )

2

B

1 log( ) (log log )

2

C

1 log( ) log3 (log log )

2

D log(a b ) log 3 log  alogb.

Câu 43 Cho hàm số yf x( )m x1 (m là tham số khác 0) Gọi m , m1 2 là hai giá trị cua m

2 2;5 ( ) 2;5 ( ) 10

min f xmax f xm

Tính Tm1m2.

Trang 6

Câu 44 Tâp nghiệm cua bất phương trình

2 log log x 0

  co dạng (a ; b) Tính a b .

A 1 B

1

2 C

3

4 D 8.

Câu 45 Cho hình non co chiều cao bằng 6 và bán kính đá bằng 5, thiêt diện qua đỉnh cua hình non cắt đường tròn đá theo một dâ cung co độ dài bằng 8 Tính diện tích S cua thiêt diện

A S 12 5. B S2 5 C S 6 5 D S 4 5

Câu 46 Từ một tấm tôn hình chữ nhât ABCD co kích thước 3dm6dm người ta gò ra các hình trụ

như sau: (xem hình minh họa brn dưới)

Nêu gò tấm tôn theo mép AB với CD thì ta được mặt xung quanh cua hình trụ H1co chiều cao 3dm Nêu gò tấm tôn theo mép ADBC thì ta được mặt xung quanh cua hình trụ H2 co chiều cao 6dm Gọi V V1, 2 lần lượt là th̉ tích cua khối trụ H1 và H2 Tính tỉ số

1

2

V

V

A

1

2

1 2

V

B

1 2 2

V

C

1 2

1 4

V

D

1 2 4

V

Câu 47 Biêt rằng đô thị (C) cua hàm số 1

ax b y

x

 cắt trục tung tại đỉm M co tung độ bằng 1 và tiêp

tu ên cua (C) tại đỉm M song song với đường thẳng d y: 2x3 Tính P a b .

Câu 48 Co bao nhiru giá trị thực cua m đ̉ hàm số y  x3 3mx21 đông biên trrn khoảng co độ

dài bằng 4

Câu 49 Co bao nhiru số ngu rn m thuộc đoạn 2;7 đ̉ phương trình 2 2

3 2x x m 7 co hai nghiệm

phân biệt

A 5. B 6. C 7 D 8

3

6

3

Trang 7

Câu 50 Cho hình lâp phương ABCD A B C D ' ' ' ' , gọi E là đỉm đối xứng với A' qua A, đỉm G là trọng tâm tam giác EA C' ' Tính tỉ số th̉ tích kcua khối tứ diện G A B C ' ' ' với khối lâp phương

' ' ' '

ABCD A B C D

A

1 9

k

B

1 18

k

C

1 6

k

D

1 15

k

AP AÔ ̉Ã Ê 156

Ngày đăng: 24/01/2021, 04:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w