[r]
Trang 1Chuyên đề: PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT
Bài 1: Giải các phương trình sau:
1) log (23 x 1) log (3 x2) 2) log(x 1) log(2x11) log 2
3) log (2 x 5) log (2 x2) 3 4) logxlogx2 log(9 )x
2
3
x
x
6) log (3 x 1) 2log (9 x1) 7)log (1/2 x 1) log (1/2 x 1) 1 log1/ 2(7x)
8) 1log 2x 3 1log x 14 8 log 4x2
9)
2
2
1
10) log (425 x5)2log5 xlog 273 11) log (2 x 2) log2 x 4 log 32 12)
3
2
2
log x 1 log (3 x) log (x1) 0
13) log (2 x2 3) log (62 x10) 1 0 14) log ( 3) log 5 2log ( 1) log2( 1)
4
1 2
1
2
Bài 2: Giải các phương trình sau
1
4
2) log (22 x 1) 6 log2 x 1 2 0 3) log23 x log23 x150
4)
1
4 lgx2 lgx
5) 4log24 x2log4x2 1 0 6) 2log22 3log2 11 0
4
x
x
7)
lg
x
x
8) 2
log x 1 x5 log x 1 2x 6 0
9)
2 2
2
8
x
10) log25x4 log 525 x 5 0
11) log (222 x) 8log (21/4 x) 5
12)
2
2 log x3log xlog x2 13) 3 log3xlog 33 x 1 0
14)
Bài 3: Giải các phương trình sau
1) log (252 x3 1) 2 log (52 x31) 2) log (4.32 x 6) log (92 x 6) 1
3)
1
2
log (4x4) x log (2x 3)
4) log (22 x1).log (22 x12) 2
5) log (33 x1).log (33 x1 3) 6 6) log (4 4) log (2 3)
1
2 1
2 x x x
Bài 4: Giải các phương trình sau
2 log x log logx 2x 1 1
2) 2
3) log2x2.log7x 2 log log2x 7x 4) log log2x 3x 3 3.log3xlog2x
2 log x log logx 2x 1 1
Trang 2III Một số bài tập giải biện luận PT logarit
Bài tập: Tìm m để các phương trình sau:
1) log 42 xm x 1 có 2 nghiệm phân biệt
2) log32x(m2).log3x3m 1 0 có 2 nghiệm x1, x 2 thoả x1.x2 = 27
3) 2log (24 x2 x 2m4m2) log ( 2 x2mx2m2) có 2 nghiệm x1, x2 thoả x12x22 1
4) log23x log23x 1 2m 1 0
có ít nhất một nghiệm thuộc đoạn 1;3 3 5) 2
4 log x log x m 0 có nghiệm thuộc khoảng (0; 1)