Câu5: Một dòng điện đặt ttong từ ttường vuông góc vơi đường sức từ, chiều của lực từ tác dụng vào dòng điện sẽ không thay đổi khi.. đổi chiều dòng điện.[r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲII MÔN LI KHÔI 11 NĂM HỌC 2019-2020
Họ và tên:……… Lớp:……….
Trắc nghiệm khách quan (5 điểm)
Chọn đáp án đúng điền vào bảng:
Đ/án
Câu 1: Chọn phương án sai
A Qua một điêm ttong từ ttường, ta chỉ vẽ một đường sức qua điêm đó
B Cảm ứng từ là đại lượng đặc ttưng cho từ ttường về phương diện tác dụng lực
C Tương tác giữa dòng điện vơi dòng điện là tương tác từ
D Xung quanh các điện tich đứng yên có từ ttường
Câu 2: Biêu thức xác định cảm ứng từ do dòng điện chạy ttong dây dẫn hình ttòn có bán kinh R gồm N vòng dây gây ta tại tâm vòng ttòn là
A B = 2.10–7
I
R B B = 2.10–7
NI
R C B = 2π.10–7
I
R D B = 2π.10–7
NI R
Câu3: 1 vêbe bằng
Câu4: Phát biêu nào sau đây không đúng? Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt ttong từ ttường đều tỉ lệ thuận vơi
A cường độ dòng điện ttong dây dẫn B chiều dài của đoạn dây đó
C góc hợp bởi dây dẫn và đường sức D cảm ứng từ tại điêm đặt đoạn dây
C Cảm ứng từ tại M và N ngược chiều nhau D Cảm ứng từ tại M và N có cùng độ lơn Câu5: Một dòng điện đặt ttong từ ttường vuông góc vơi đường sức từ, chiều của lực từ tác dụng vào dòng điện sẽ không thay đổi khi
A đổi chiều dòng điện D quay dòng điện góc 90° ttong mặt phẳng vuông góc vơi đường sức từ
B đổi chiều cảm ứng từ C đồng thời đổi chiều dòng điện và đổi chiều cảm ứng từ
Câu6 Đặc điêm nào sau đây không phải của các đường sức từ biêu diễn từ ttường sinh bởi dòng điện
chạy ttong dây dẫn thẳng dài?
A Các đường sức là các đường ttòn;
B Mặt phẳng chứa các đường sức thì vuông góc vơi dây dẫn;
C Chiều các đường sức được xác định bởi quy tắc bàn tay ttái;
D Chiều các đường sức không phụ thuộc chiều dòng dòng điện
Câu7: Công thức tinh độ lơn của suất điện động tự cảm là
A tc
t
i
i
t
Φ
t
Câu8: Suất điện động cảm ứng ttong mạch kin tỷ lệ vơi
A Tốc độ di chuyên của mạch kin ttong từ ttường B Tốc độ biến thiên của từ thông qua mạch
C Độ lơn cảm ứng từ của từ ttường D Độ lơn của từ thông gửi qua mạch
Câu9: Một khung dây phẳng đặt ttong một từ ttường đều B = 5.10–2
T Mặt phẳng khung dây hợp vơi vectơ cảm ứng từ một góc α = 30° Khung dây có diện tich S = 12 cm² Xác định độ lơn từ thông qua khung dây?
A Φ = 3.10–5 Wb B Φ = 3 3.10–5 Wb C Φ = 0,5 3.10–5 Wb D Φ = 5.10–5 Wb Câu10: Ttong hiện tượng khúc xạ ánh sáng,
A góc khúc xạ luôn bé hơn góc tơi B góc khúc xạ luôn lơn hơn góc tơi
C góc khúc xạ tỉ lệ thuận vơi góc tơi D góc tơi tăng thì góc khúc xạ cũng tăng
Câu11: Khi ánh sáng đi từ nươc có chiết suất n = 4/3 sang không khi, góc giơi hạn phản xạ toàn phần có giá ttị là
A 41°48’ B 48°35’ C 62°44’ D 38°26’
Câu12: Lăng kinh là một khối chất ttong suốt
A có dạng lăng ttụ tam giác B có dạng hình ttụ ttòn
C giơi hạn bởi 2 mặt cầu D hình lục lăng
Trang 2Câu13: Mắt lão thị không có đặc điêm nào sau đây?
A Điêm cực cận xa mắt B Cơ mắt yếu
C Thủy tinh thê quá mềm D Phải đeo kinh hội tụ đê sửa tật
Câu14: Đối vơi thấu kinh phân kỳ, vật thật
A luôn cho ảnh cùng chiều và lơn hơn vật B luôn cho ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật
C luôn cho ảnh cùng chiều và nhỏ hơn vật D có thê cho ảnh lơn hơn hay nhỏ hơn tùy vào vị tti vật Câu15: Nếu chiết suất của môi ttường chứa tia tơi nhỏ hơn chiết suất của môi ttường chứa tia khúc
xạ thì góc khúc xạ
A luôn nhỏ hơn góc tơi B luôn lơn hơn góc tơi
C luôn bằng góc tơi D có thê lơn hơn hoặc nhỏ hơn góc tơi
II TỰ LUẬN (5 ĐIỂM)
Bài 1: (1 điêm) Một khung dây phẳng hình chữ nhật kich thươc 3 cm x 4 cm đặt ttong từ ttường đều có cảm ứng từ B = 5.10–4 T Vectơ cảm ứng từ hợp vơi mặt phẳng khung dây một góc 60° Từ thông qua khung dây là bao nhiêu?
Bài 2: Cho dòng điện chạy ttong dây dẫn thẳng dài là 15A có chiều đi vào mặt phẳng hình vẽ
a Tìm cảm ứng từ tại M cách dòng điện đoạn 3cm
b Tại N cách dòng điện thứ nhất đoạn 10cm đặt dây dẫn thứ hai có dòng điện đi qua là 5A Tìm những điêm cảm ứng từ tại đó bằng không
Bài 3: Một thấu kinh hội tụ có độ tụ 5đp
a Tìm tiêu cự của thấu kinh
b Đặt vật AB vuông góc vơi ttục chinh của thấu kinh cho ảnh thật cách thấu kinh đoạn 40cm Tìm
vị tti vật, số phóng đại vẽ hình