One thing lead to another: Hết chuyện này đến chuyện khác 34.. Poor thing: Thật tội nghiệp 36..[r]
Trang 158 cụm từ giao tiếp hay & hữu ích
1 Last but not least: Sau cùng nhưng không kém phần quan trọng
2 Little by little: Từng li, từng tý
3 Let me go: Để tôi đi
4 Let me be: Kệ tôi
5 Long time no see: Lâu quá không gặp
6 Make yourself at home: Cứ tự nhiên
7 Make yourself comfortable: Cứ tự nhiên
8 My pleasure: Hân hạnh
9 More recently,…: gần đây hơn,…
10 Make best use of: tận dụng tối đa
11 Nothing: Không có gì
12 Nothing at all: Không có gì cả
13 No choice: Không có sự lựa chọn
14 No hard feeling: Không giận chứ
15 Not a chance: Chẳng bao giờ
16 Now or never: Bây giờ hoặc không bao giờ
17 No way out/dead end: không lối thoát, cùng đường
18 No more: Không hơn
19 No more, no less: Không hơn, không kém
Trang 220 No kidding?: Không đùa đấy chứ?
21 Never say never: Đừng bao giờ nói chẳng bao giờ
22 none of your business: Không phải chuyện của anh
23 No way: Còn lâu
24 No problem: Dễ thôi
25 No offense: Không phản đối
26 Not long ago: cách đây không lâu
27 out of order: Hư, hỏng
28 out of luck: Không may
29 out of question: Không thể được
30 out of the blue: Bất ngờ, bất thình lình
31 out of touch: Không còn liên lạc
32 One way or another: Không bằng cách này thì bằng cách khác
33 One thing lead to another: Hết chuyện này đến chuyện khác
34 Piece of cake: Dễ thôi mà, dễ ợt
35 Poor thing: Thật tội nghiệp
36 So?: Vậy thì sao?
37 So so: Thường thôi
38 So what?: Vậy thì sao?
Trang 339 Stay in touch: Giữ liên lạc
40 Step by step: Từng bước một
41 See?: Thấy chưa?
42 Sooner or later: Sớm hay muộn
43 Shut up!: Im Ngay
44 That's all: Có thế thôi, chỉ vậy thôi
45 Too good to be true: Thiệt khó tin
46 Too bad: Ráng chiụ
47 The sooner the better: Càng sớm càng tốt
48 Take it or leave it: Chịu hay không
49 There is no denial that…: không thể chối cãi là…
50 Viewed from different angles…: nhìn từ nhiều khía cạnh khác nhau
51 What is mentioning is that…: điều đáng nói là …
52 What is more dangerous, : nguy hiểm hơn là
53 Well?: Sao hả?
54 Well then: Vậy thì
55 Who knows: Ai biết
56 Way to go: Khá lắm, được lắm
57 Why not ?: Sao lại không?
58 You see: Anh thấy đó