1. Trang chủ
  2. » Vật lý

Tổng hợp 35 câu giao tiếp trong trường hợp khẩn cấp môn tiếng anh lớp 11 | Tiếng Anh, Lớp 11 - Ôn Luyện

3 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 13,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

My wallet’s been stolen Tôi bị mất ví (nam) My purse has been stolen Tôi bị mất ví (nữ) My handbag’s been stolen Tôi bị mất túi xách My laptop’s been stolen Tôi bị mất laptop My phone’s [r]

Trang 1

35 câu giao ti p trong tr ế ườ ng h p kh n c p ợ ẩ ấ

Look out / Watch out Coi chừng! / Nhìn kìa!

MEDICAL EMERGENCY: TÌNH HUỐNG Y TẾ KHẨN

There has been an accident Có một vụ tai nạn

 

Trang 2

My wallet’s been stolen Tôi bị mất ví (nam)

My purse has been stolen Tôi bị mất ví (nữ)

My handbag’s been stolen Tôi bị mất túi xách

My laptop’s been stolen Tôi bị mất laptop

My phone’s been stolen Tôi bị mất điện thoại

My car’s been broken into Xe tôi bị đột nhập

 

 

 

Call the fire brigade! Gọi đội cứu hỏa!

Can you smell burning? Bạn có thấy mùi khói không?

 

Trang 3

OTHER DIFFICULT SITUATIONS CÁC TÌNH HUỐNG KHÁC

I can’t find my keys/passport/mobile

Tôi không tìm thấy chìa khóa/hộ chiếu/điện  thoại

I’ve lost my wallet/purse/camera Tôi bị mất ví/máy ảnh

Ngày đăng: 24/01/2021, 02:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w