[r]
Trang 1ĐẠ Ỉ H Ọ C T Ồ N G H Ợ P HÀ N Ộ I
TẠP C H Í K H O A H Ọ C No 5 - 1993
T Ì M H I Ê U CÂU TRỦC CÂU GHÉP K H Ô NG L I Ê N T Ừ
TRONG T I Ế N G VIỆT.
Đ ỏ T H Ị K I M L I Ê N +
1 Bản chất cấu ghép không liên từ:
T r o n g hệ t h ố n g câu g h cp nói chung, ta t h ư ờn g hắt gặp một số ki ều câu sau đây:
1 Đ ê m qua ngủ rừng, sáng dậy mặt mũi tay chân be bct máu: vắt cắn
2 N g ư ờ i ta chặt rừng, chi m bay đi hết
3 M ặ t t r ờ i mợc, bầy t h iên nga lập t ức ỉcn đưừng
4 A n h ngồi đó, văng trán cao, đôi mắt sáng
5 Em cao, chị t hấp
T r c n đây là 5 câu ghép k hông li ên từ, bi cu hiộn:
a) T r ên bình diện biền h i ệ n : Cìiửa các cú ^ chi có ngử đi ệu li ên kết, đ ư ợ c đ án h dấu
t r c n hình t h ứ c chữ viết là dấu phầy (,) hoặc dấu hai chấm ( :)
b) Tr ên bì nh diện cấu t r ú c : M ỗ i câu đcu hao gồm từ 2 cú t r ở lên là m ỗi cú đều có
cấu t r ú c ( đ ày đủ c v hoặc chỉ mang vị ngữ t i n h ) , t h ờ i gian và tình t hái ri cng
c) Tr ên bình diện n g ữ n gh ĩ a: Các cú vừa chuyền tải những quan hệ ngữ nghĩa riêng,
đồ n g t h ờ i gi ữa c húng lại có n h ũ n g m ối li ên kết chung, khái quát
1.1 T h ử thay t hế những k i c u câu I r ên bằnỉi l i e n từ mang ngữ nghĩa, l ư ư n g ứng, ta thấy:
Câu 1 có the t ư ơ n g ứni» v ới l i c n t ừ n ê n T u y nhiên sự thay t h ế này k h ô n g hoàn
t oàn đong nhất mà lại làm cho câu t r ở nên nặng ne
Câu 2 -*• có the t ư ơ n g ứng v ới l icn t ừ nên, b i cu t hị quan hộ ngữ nghĩa nguyên nhân - kết quả
Câu 3 —► có the t ư ơ n g ứng với một sổ liên từ : N c u thj, vì nên, k h i thj, tùy
t h eo sự gi ải t h ích ngữ cảnh
Câu 4 - * cố the t ưt r ng ứng với l icn từ và T u y nhiên sự thay the này c ó phăn g ượn g
cp d o t ính chất ngữ nghĩa giữa hai cú k hông hoàn toàn đong dẳne ( A n h ngồi đỏ và vang
t r á n cao ( - ) )
( + ) Trường đaí học Sư pham Vinh
Trang 2c â u 5 -* có thề t ư ư n g ứng vứi liên t ừ nhirn£.
V i ệ c t hay i hc vị t r í k hô n g li ên từ bằng những li ên từ t ư ơ ng ứng cho c hú n g ta kết luân: k hônt! phài mọi câu ghép k hô n g li ên từ đều ià dạng tĩnh lược hay r út gọn l i ê n từ 1.2 T h ử quy các qua n hệ cú pháp giữa các cú t r o n g câu ghcp k hô n g l i ên t ừ vào quan
hệ d ầ n g l ập hay chí nh phụ, ta có:
a N h ó m mang n h ữ n g đậc d i c m hình t hức và ngử nghĩa gi ổ ng câu ghép đẳng lập:
A n h n g o i đ ó , v ì i n i ỉ t r á n c a o , đ ô i m á t s á n g
b N h ó m niiing n h ữ n g đặc đ i c m ngữ nghĩa g i ốn g câu ghc p chí nh phụ nhưn g lại mang
n hữ n g đác d i t m hình t h ứ c gi ong câu ghép đẳng lập: Và đã phai r ồ i d ư âm của nhửn g
ngón [ uy 1,1 t r c n phí m đàn nhặl: T ư hóp n^hụn t h ưư ng nhớ như bóp nghẹn t h an h xuân
c N h o m cùng một vỏ hình t hức bc mật nhưng lại chứa những nội d u n g ngữ nghĩa khác nhi i u N h ữ n g nôi t ỉ uni i irày có the t ưưng ứng với quan hệ đẳng lập hay c hí n h phụ tùy
t h e o each suy luân su có mặt hay vắng mặt liên từ t ươ ng ứng
K h i ^
N c u Y mặt t r ừ i mọc ( t h ì ) bày thiên nga lập tức lên đ ườn g
M ă t t r ò i mọc và bầy t hi ên ni»a lập tức lên đ ườn g -► quan hộ đẳng lập
tl N h ó m có qua n hệ hình thức lần ngử nghĩa đều gi ổng quan hệ đẳng Ịập nh ư ng t ính licất li ên kốl lại găn vứi quan hệ qua lại quan hộ hòa kct
T r ô r m đán h xuôi , kèn t h ồ i ngược -* tính chất hỏa kết the hiện ờ toàn bộ ngữ nghia
c ủ a c â u ' t í n h k hô n g c ỏ t rật ( u
T h ự c tố t rên cho t h á y , I1CU c ổ đĩiy những ki cu câu cụ the vào một kiều loại qua n hệ
cú p h á p nhất đị n h: dảirg lập hay c hí n h phụ nhu’ các nhà cú pháp xưa nay t h ư ờ n g làm thì
sẽ dẩn đố n tình t r ạ n g gư ự ng ép t r o n g cách phân loại, hoặc hò qua n h i c u hiộn t ư ợ n g
p h o n g phú đa dang
1.3 C âu ghép k h ô n g liên từ mang những đặc đ i c m t r u n g giàn giữa hai loại quan hệ đẳn g l á p và chí nh phu đ ư ợ c the hiện qua hình vẽ
C âu g h é p
Câu g h é p k h ô n g l i c n t ừ đư ợ c xốp nằm (V bậc t r u n g gian, mang nh ữn g đặc t r ư n g
c huyên dầ n giữa hai l o ạ i quan hộ đẳng lập và chính phụ Bản chất " nước đ ô i " này cho
p h é p c h ú n g ta xcm xct câu ghép khôn g l i e n từ một cách độc lập, tách khỏi câu ghép có
li ên lừ
2 Cãu trúc câu ghép không liên từ.
2.1 T í n h t ưư n g ứng của câu t r ú c câu ghcp khỏng liên t ừ và câu đơn
Đ ố i chi ếu câu g h c p khôn g liên từ với mô hình câu đơn nói chung, có the t h ấ y t ư ư n g
ứ n g n h ư sau:
37
Trang 31 L o ạ i câu ghép k hôn g l i c n từ cỏ t hành l ố xuất pháp l ừ scr do cẩu t r úc câu dtrn.
Con gái đi qua nhìn anh ni cm n<v, (rc cm IhấV anh lí u t ít hám quanh,
neII'(Vi ỊM à t hay anh l ư ư i c ười mừng rữ, chi m chóc f hii y anh ca hól líu lo,
muônt! ihú 1 ha V anh nò đùa t r o n g náng
2 L o ạ i câu ghép k hôn g li ên t ừ có t hành l ô xuất phát t ừ sư dồ cấu t r ú c câu đ o n chiu làm 3 nhỏm:
a L o ạ i cố sư đồ cấu t r ú c đặc biệt do hàn ihân nôi tại của i h ành t ố lừ v u n u cấu tạo
- Pi rcYí d ằn t i c h â n , l àn đà ne đ a 11
M a n g vị t í n h M a n g vị l í nh
- M i ẹ n g ông cai, vai dây t(V
M a ng vị t ính M a n g vị tính
- Lạ cho nhan sắc (V dừi , cỏ những VC đẹp none nàn làm cho n e u ừi la
mang vị t ính ham muốn, có n hữ ng VC d cp lh;i nh đạm Lìm cho n g u ừi la yêu kí nh
mang vị tính
g i ố n g như một hức t ra n h nử t han t r e o (V các nhà đại) giáo ( T ô T â m , 20)
b L o ạ i có scy đo cẩu t r ú c đặc hiệt (J() dựa vào sư do cấu t r ú c n h ũ n g dơn vị chi có
t r o n g câu ghép
C h ú n g t ỏ i ần cơm t r o n g nhà, Ire cm ( _ ) ngoài sân
c L o ạ i có sơ đồ cấu t r ú c đặc biệt do dựa vào sư clỏ cấu t r ú c câu I ri r ức
- A n h có bi ết v ùng này không?
- Có, quê t ôi (V gân đây ( Bạ ch đàn)
Dự a vào sơ đồ cấu t r ú c câu I r ư ứ c , la cỏ i h c xác lập thành tô vắng mặl ( l ô i )
- T ô i nhìn t h eo cứ ngỡ ngọn đèn kia và con sông s ắỉ đang kéo t huyên ra vcVi hi cn
N h ư ng chintz p h ả i, c hí nh g i ó và sóng n ư óc điini: day t huy cn đi ( B áo Vãn nghẹ, 13
-Dự a vào sơ do cấu t r ú c câu t r i r ó r , líi có t h í tái lập thành lò vắng mật là kct cấu
c - V.
4.2 Cấu t r ú c câu ghc p k hô n g liên từ
D ựa vào số l ư ợ n g các t hành t ố xuất hiện I roni ĩ mỗi cú, có the chi a call t r ú c câu tĩhcp
k hôn g l i c n từ thành:
a) Câu ghép cỏ cẩu t r ú c đầy đủ ( d i c n danẹ)
M ặ t t r ờ i m ọ c , hầv t hi ên nga lập t ức lên đirừniĩ
Trang 4C'hicu nay mưa khônL! d i n chi cỏ gió VC
c V mcl lie vị t inh
a L o ạ i cáu ự hep có can trúc (lien ỈỈỤHỊ> t hưừng có đây đủ C - V ở t ất cả các cú t r o n g
câu (Yic cu t h i r ừn g có n hũ n g môi liên k í t vứi nhau (heo n h ử n g k i c u quan hộ ngữ nghĩa
đa dạn g nhưng có the quy VC h.ii 111 ó hình sau:
L o a i bắt b ỉ ỉ ô r chi có h a i cú (( A ) và loại có s ổ l ư ợ ng có the p h ú t triền.
M ô h ì n h 1 ( \ ( V I - * C á c h m ạ n g t h á n g T á m i h à n h công, H o ài T ha n h cùng nhi cu nhà văn khác hào h ư n g đi theo cách mạng
Ị(?V: ( \ Ị - * Sự giải phỏng cá nhân một cách cực đoan của nàng t r o n g m ộ t xả hội còn bị đc nâng hcVi những kỷ cương của chế độ phone kiến đã dẫn nàng đi đến một kết thúc hi t h ả m nàng bị nhà vua cho đóng hò t rôi sông (C huyện làng Vân, 77)
2 ( V, ( V, c V —> H o cưứp mất hanh phúc của tôi, ho đẹp hưn t ôi,
ho (Hivcn rũ (Yni: H à n nhà l ôi ( V T P , 39)
b L o ạ i câu ghcp có cấu trúc hiệt dạng thưừntĩ phong phú VC số lượng, có thè quy vẽ một số mô hình:
V, C V Ị —► t r o n g kiẽu này, cú t h ứ nhấl thường không cỏ chủ ngữ mà chỉ có hộ phận manc vị neử tính, do những nguyên nhàn khác nhau
a Bi ệt dạng do t i nh lược t rong mỏi quan hệ với câu đứng t r ư ớc
- A n h cỏ nghe t i ến g nước réo không?
- ( 'ó, thác M ơ đấy ( Thái Bá Lựi , 111)
\> c
- M à y sợ ông toán I rường ký luật?
- K h ô n g , tao sư sự thật ( Đ V N H H , %)
Ấ y vẫn Ị ự làm lấy à?
- mẹ t(V còn hận chuan h ị cho cm T i e n đi nhà trẻ
N h ở quan hệ với những câu đi t r ư ớc , ta cố the tái lập thành t ố t ỉ n h lược
b Biệt dạng do cấu t r ú c nội tại của từ cấu tạo
- H ế t giặc roi, má gả út cho con nhc
* - y - -ỊT yỳ
- C h ị 1 á 1 đò bâng quư: ( ì i ô n g hão gì đâu mà quạ x uống núi Tên c ư ớ p vui vẻ:
- Cỏ cỗ c ư ớ i , ni^ưừi ta m ờ i ( N H T )
c Biệt dạng do t hỏi quen sử dụng ngôn ngữ Tr o ng ngử cảnh cụ thề, chủ ngữ được
hiều cho n g ô i t h ứ h a i , n g ô i thứ n h ấ t và t hứ hai hoặc cho đ ố i t ư ợ n g b ăt k ỳ
- T i ế p tuc d i , hai ỏng anh nhất t r í đấy.
- Bác cho em cả, em chả lấy đâu
- Đ á n g hao nhi cu, cô cứ cat đi
(Nguyễn Huy Thi ệp, 51)
39
Trang 5d Bi ệt dạng do li ên tưởng L o ạ i này khôn g the suy ra từ hộ ỉ h ố n g cấu t r ú c câu đi
t r ư ớ c mà do l i ên t ưởng, suy đoán
C h ị T h ụ c v ù n g chạy K h ư môt cái, chỗ t h ị t t h ổ i ờ đău ngón chân vảng ra ( N H T , 53)
2 cv, V C ũng g i ố n g với mô hình t rên, t í n h bi ệt dạng của mô hì nh này c ù n g d o
n h ữ n g nguy cn nhân khác nhau
3 Ạ i cửu chủ t ôi v ới , \ j n ílunVnụ 5 quan t iền -*• hi ệt dạng do t h ó i quen sử d ụ n g
ngôn ngư t n f n g ngử cảnh
Nó lại đốn, b i ế t ngay m à
h C h iề u nay mưa khôn g đốn, c hi cỏ gi ỏ về —► bi ệt dạng do cấu t r ú c n ội tại
Cháu t ô i l ớn nhanh quá, ôi t hí ch thát
3 1 3 3 ]
- Lạ cho nhan sẳcìV đời , có t h ứ dẹp nòn g nàn làm cho người ta ham muốn, có t h ứ dẹp t hanh d ạ m làm cho ngư ời ta yêu kí nh g i ốn g như một bức t r a n h nử than t r e o ờ các
nhà đạo giáo ( T ố T â m , 20)
- Sao mà vận chữ tài thế Nh ư ng mà gạo đang lên giá như tên lửa, vào nhà đá một
t háng 12 ký k h ô n g mất t i ề n mua cũng là một kế hay đấy
T h ạ o quá nhi? Chắc là t ừn g ăn gạo không mất tiền mua r òi đấy
- Ọ ừng nói nhau the, đau l o n g n h a u ,
■ 5 i £ U J l í ’ sao lai còn
( M a Vãn K h áng)
C \ ~ N Ì
5 N c v
H a i mô hình 4 và5 rất ít xuất hiện t h ư ờ n g chi t r o n g những ngôn cảnh đặc bi ột
a) T h ì hây g i ờ mày t h ử phân tích xem Đẵy, cái việc thay T ự mày tát con t r a i đ ồ n g
c h í bí ( h ư thị ủy là
- T h ằ n g T u ẵ n chứ gì?
* t h ằ n g T u ẩ n , t ao đã ghi rồi lại nhầm ( N V K , 202)
- Bi ệt dạng do ngữ cảnh
b) T ô i ỏm xác bà cụ t r c n lay di vòng quanh hai lò gạch như kè mộng du Sáu van
y icn e ac h, t h ế là b ì n <y t ôi hai t r ă m mười nghìn đòng ( N H T , 26)
- Bi ệt dạng do liên tương
c) Đ ê m nào c háu ngủ v ới t ôi , mỏt điều me, hai đi cu con
câu nào cùng chún g con, anh ấy của con ( L ê L ự u, 47) - Biệt dạng do ngữ cảnh
6 p T v Ị
7.1 \ N
Trang 6\ \ aì m ô hình này c hỉ t on tại t rên lý t h u y c l , còn t r ô n thực tế kh ôn c bắt gặp Ng uy c n
do, hàn t hán các cú câu t ạo nên câu ghép vốn đã không dăy đủ c hoặc V á lại t h i ế u cả phucvng t i ệ n liên k í t l i ên từ mang ý nghĩa rạch ròi cho nên dẻ gây tình t rạ n g mập mờ, khó
h ị C u.
3 Một vài nhận xét.
T ừ cấu ( r ú c của câu ghép hiệt dạng khôn g liên từ chúng tỏi đi đốn một so nhận xét
a Câu ghép hi ệt dạn g khôn g l i e n từ bao g i ờ cũng có ít nhất hai t r u n g tâm vị ngũ*
t ính V j n g ũ' t í n h là t i c u chí khu hi ệt một kết cấu là củ ( thành t ố cấu tạo câu gh é p) v ớ i ngữ (là t h àn h t ố cấu t ạo câu đưn)
b T í n h đặc bi ệt cùa câu ghép k hô n g liên từ the hiện chù yếu ờ dạng cấu t r ú c M ộ t
t r o n g các cú cấu t hành có the có cấu t r ú c không đay đủ chủ hoặc vi Nguyên do:
- C hù ngừ ( h o ặ c vị ngữ) đ ược t inh lược là nhừ ngôn cảnh T r o n g m ối quan hệ với câu đi t r i r ứ c , ta có the l á i lập t hành t ố váng mặt, hay nói một cách khác t hành t ố vắng mặt ( t ĩ n h l ư ợ c ) có thè suy ra từ hệ t h ố n g của câu đứng t r ư ứ c nó
- C hủ ngử đ ư ợ c ngăm hièu cho bất kỳ đ ổi t ượ ng nào, dựa vào ngữ cảnh câu nói
C h í n h vì vậy, sự k h ô n g có mặt chừ ngữ kh ôn g ảnh hưởng đốn việc nhận di ện nghĩa của
- C h ù ngữ k hô n g xuất hi ện do đặc đi èm ngữ pháp - n^ử nghĩa của độn g từ làm vị ngữ t r o n g câu Đ ó là nh ữ ng đ ộ n g từ mang ý nghĩa chi sự t ồn tại, xuẫt hiện, b i ế n mất Có the t h ố n g kê số l ư ợ n g các n hỏ m động t ừ này
- Ch ú ngữ (hoặc vị ngữ) không xuất hiện nhờ khả năng liên tưừng Bản thân n h ũ n g câu đ i t r ư ớ c chứa n h ữ n g nhân t ố (sự vật, con người sự ki ện) cho phcp li ên tư(Vng đề xuất hiện n h ữ n g kết cấu cú phá p mới
- Ch ủ ngừ ( h oặ c vị ngữ) có the vắng do t hói quen sử dụng của người V i ệ t có the t r i
gi ác ờ dạng nh ữ ng t ồ hcrp từ cố đị nh.
CH Ủ T H Í C H
(1) C h ú n g t ô i s ứ d ụ n g t h u ậ t n g ừ c ú c ủ a L ư u Vàn L ă n g , t ư ơ n g ứ n g v ớ i t h u ậ t
n g ữ m ệ n g đ ề h a y v ẽ c â u
S T R U C T U R E O F N O N - C O N J U N C T I O N S E N T E N C E S
IN V I E T N A M E S E
D O T H Ị K I M L I E N
T h i s a r t i c a l c c a r r i e s research d c t a i n l y on small f e a t u r e o f the l i n g u i s t i c u ni t:
S t r u c t u r e o f non - c o n j u n c t i o n sentences in Vi et namese
The s t r u c t u r e o f this unit inc lud es many phrases ( cú) Each phrase has i t s e l f
i n t e r n a l s t r u c t u r e w i t h its d e f i n e t e d m o d a l i t y and tense N u m b e r o f phrase c o m p o n e n t s many be c o m p l a t c w i t h S-P ^ ( t i p i c a l f o r m ) or u n c n m p l a t c w i t h s or p ( Sp e c i a l f o r m )
T n e y arc c o n n e c t e d each o t h e r by closing or o pe n in g r el at ions
(2) s : Subj ec t, p : P r edi cat e
41