Cac đặc điểm thich nghi khac nhạ đến một ngay nao đó chúng không giao phối đợc vuới nhạ thì loai mới mới đợc hình thanh.. Hình thanh loai bằng con đơờng lai xa vua đa bội h[r]
Trang 1Tiến hóa_Phần 4
Câu 1 Nòi địa lý là:
A một vùng địa lý có khi hậ tơnng t nhạ
B nhóm q̣ần thể phân bố trong một kḥ vu c nh́t định
C nhóm q̣ần thể thich nghi vuới cac đị̀ kịn địa lý khac nhạ
D những loai sinh vuât đợc sinh ra từ một vùng địa lý ban đậ̀
Câu 2 Đị̀ khẳng định nao dơới đây vù chọn lọc t nhiên (CLTN) chinh xac nh́t la
A CLTN tr c tiếp lam thay đổi tần số alen của q̣ần thể
B CLTN tạo nên cac đặc điểm giúp sinh vuât thich nghi vuới môi trơờng
C CLTN lam thay đổi gia trị thich ứng của kiệ̉ gen
D CLTN sang lọc những biến dị có ḷi, đao thải cac biến dị có hại
Câu 3 Cn q̣an thoai hoa cũng la cn q̣an tơnng đồng vuì
A chúng đ̣̀ có kich thơớc nhơ nhạ giữa cac loai
B chúng đợc bắt ng̣ồn từ một cn q̣an ở một loai tổ tiên nhơng nay không còn th c hịn chức năng hoặc
chức năng bị tiệ giảm
C chúng đ̣̀ có hình dạng giống nhạ giữa cac loai
D chúng đợc bắt ng̣ồn từ một cn q̣an ở một loai tổ tiên vua nay chức năng vuân đợc ḍy trì
Câu 4 CLTN lam thay đổi tần số alen của vui kḥân nhanh hnn so vuới q̣ần thể sinh vuât nhân th c lơơng bội vuì
̀:
A Vât ch́t di tṛỳn của vui rút la ARN ć̣ tạo mạch đnn nên d̃ bị thay đổi
B Sinh vuât nhân th c lơơng bội cac gen tồn tại thanh từng cặp nên không bị biến đổi
C Vì vui kḥân có bộ gen không ổn định ma thơờng x̣yên thay đổi do tac động của môi trơờng
D Cac alen của cac gen khac nhạ đ̣̀ biệ̉ hịn ngay ở kiệ̉ hình
Câu 5 Ć̣ trúc xơnng của phần trên ở tay ngơời vua canh dni la ŕt giống nhạ trong khi đó cac xơnng tơnng
ứng ở ca vuoi lại có hình dạng vua tỷ ḷ ŕt khac Ṭy nhiên, cac số lị̣ di tṛỳn chứng minh rằng t́t cả ba loai sinh vuât nói trên đ̣̀ đợc phân li từ một tổ tiên cḥng trong c̀ng một thời điểm Đị̀ nao dơới đây la lời giải thich đúng nh́t cho cac số lị̣ nay?
A Ca vuoi xếp vuao lớp thú la không đúng
B Cac gen đột biến ở ca vuoi nhanh hnn so vuới ngơời vua dni
C S tiến hóa của chi trơớc thich nghi vuới ngơời vua dni nhơng chơa thich nghi vuới ca vuoi
D Do chọn lọc t nhiên tac động tich lũy những biến đổi q̣an trọng trong ć̣ tạo chi trơớc của ca vuoi Câu 6 Vì sao ḥ động vuât vua th c vuât ở chậ Ậ, chậ Á vua Bắc Mĩ có một số loai cn bản giống nhạ nhơng
cũng có một số loai đặc trơng?
A Đậ̀ tiên, t́t cả cac loai đ̣̀ giống nhạ do có ng̣ồn gốc cḥng, sạ đó trở nên khac nhạ do chọn lọc t
nhiên theo nhị̀ hơớng khac nhạ
B Đại lục Á, Ậ vua Bắc Mĩ mới tach nhạ (từ kỉ Đ̣ tứ) nên những loai giống nhạ x̣́t hịn trơớc đó vua
những loai khac nhạ x̣́t hịn sạ
C Do có c̀ng vuĩ độ nên khi hậ tơnng t nhạ dân đến s hình thanh ḥ động, th c vuât giống nhạ, cac loai
đặc trơng la do s thich nghi vuới đị̀ kịn địa phơnng
D Một số loai di cḥyển từ chậ Á sang Bắc Mĩ nhờ cậ̀ nối ở eo biển Berinh ngay nay
Câu 7 Trong một q̣ần thể, gia trị thich nghi của cac kiệ̉ geǹ: AA = 1; Aa = 0,01; aa = 1 phản anh q̣ần thể
đang dĩ n rà:
Trang 2A chọn lọc ổn định
B chọn lọc phân li
C chọn lọc vuân động
D không có s chọn lọc nao
Câu 8 Trong cac đại phân tử sạ đây, những đại phân tử đợc coi la cn sở vuât ch́t chủ yệ́ của s sống la
A Prôtêin vua cacbôhyđrat
B Axit ṇclêic vua lipit
C Axit ṇclêic vua cacbôhyđrat
D Prôtêin vua axit ṇclêic
Câu 9 Năm 1953, S.Miln th c hịn thi nghịm tạo ra môi trơờng có thanh phần hoa học giống khi q̣yển
ng̣yên tḥỷ vua đặt trong đị̀ kịn phóng tia địn liên tục một ṭần, tḥ đợc cac axit amin c̀ng cac phân tử hự̃ cn khac nhạ Kết q̣ả thi nghịm chứng minh̀:
A ngay nay cac ch́t hự̃ cn vuân đợc hình thanh phổ biến bằng con đơờng tổng ḥp hoa học trong t nhiên
B cac ch́t hự̃ cn đợc hình thanh trong khi q̣yển ng̣yên tḥỷ nhờ cac ng̣ồn năng lợng sinh học
C cac ch́t hự̃ cn đậ̀ tiên đợc hình thanh trong khi q̣yển ng̣yên tḥỷ của Trai Đ́t bằng con đơờng tổng
ḥp sinh học
D cac ch́t hự̃ cn đợc hình thanh từ ch́t vuô cn trong đị̀ kịn khi q̣yển ng̣yên tḥỷ của Trai Đ́t
Câu 10 Cn thể sống x̣́t hịn đậ̀ tiên là:
A Động vuât
B Th c vuât
C Ńm
D Nhân sn
Câu 11 Th c vuât phat sinh ở kỉ
A kỉ Ocđôvuic
B kỉ Đ̣ tứ
C kỉ Siḷa
D kỉ Cacbon (Than đa)
Câu 12 S phân hoa của tảo dĩ n ra ở kỉ
A Cambri
B Đêvuôn
C J̣ra
D Đ̣ tứ
Câu 13 Tiến hoa hoa học la giai đoạn hình thanh nên cac đại phân tử hự̃ cn
A có khả năng t nhân đôi từ cac ch́t vuô cn trong khi q̣yển ng̣yên tḥỷ
B có khả năng t nhân đôi từ cac ch́t hự̃ cn đnn giản
C có khả năng t nhân đôi từ cac đại phân tử la lipit, prôtêin
D khả năng phiên mã từ cac ch́t hự̃ cn đnn giản trong khi q̣yển ng̣yên tḥỷ
Câu 14 Q̣a trình tiến hoa hoa học hình thanh cac đại phân tử t nhân đôi gồm có cac bơớc trình t la
A s hình thanh cac đại phân tử t nhân đôi, s hình thanh cac ch́t hự̃ cn đnn giản từ ch́t vuô cn vua s hình
thanh cac đại phân tử từ cac ḥp ch́t hự̃ cn đnn giản
B s hình thanh cac ch́t hự̃ cn đnn giản từ ch́t vuô cn, s hình thanh cac đại phân tử từ cac ḥp ch́t hự̃ cn
đnn giản vua s hình thanh cac đại phân tử t nhân đôi
C s hình thanh cac đại phân tử từ cac ḥp ch́t hự̃ cn đnn giản, s hình thanh cac ch́t hự̃ cn đnn giản từ
ch́t vuô cn vua s hình thanh cac đại phân tử t nhân đôi
Trang 3D s hình thanh cac đại phân tử t nhân đôi, s hình thanh cac đại phân tử từ cac ḥp ch́t hự̃ cn đnn giản vua
s hình thanh cac ch́t hự̃ cn đnn giản từ ch́t vuô cn
Câu 15 Lơơng cơ phat sinh ở kỉ
A Cacbon (Than đa)
B Đ̣ tam
C Đêvuôn
D Pecmi
Câu 16 Cac nha khoa học đã chia cac kỉ từ sớm đến ṃộn ở đại tṛng sinh la
A Triat (Tam địp), J̣ra, Krêta (Ph́n trắng)
B J̣ra, Triat (Tam địp), Krêta (Ph́n trắng)
C Krêta (Ph́n trắng), J̣ra, Triat (Tam địp)
D Krêta (Ph́n trắng), Triat (Tam địp), J̣ra
Câu 17 Xac định ṭổi của hóa thạch bằng phơnng phap đo cḥ kì ban phân rã của Uran có sai số khoảng̀:
A Vai trị̣ năm
B Vai trăm trị̣ năm
C Vai chục năm
D Vai trăm năm
Câu 18 Đo cḥ kì ban phân rã của C14 có thể̀:
A Xac định ṭổi của lớp đ́t cũ lậ năm, vuới sai số vuai trị̣ năm
B Xac định ṭổi của lớp đ́t cũ lậ năm, vuới sai số vuai trăm năm
C Xac định ṭổi của lớp đ́t mới, vuới sai số vuai trăm năm
D Xac định ṭổi của lớp đ́t mới, vuới sai số vuai năm
Câu 19 Đặc điểm nao sạ đây không có ở đại thai cổ̀:
A Bắt đậ̀ cach đây 3500 trị̣ năm, kéo dai trong 900 trị̣ năm
B Vỏ q̣ả đ́t đã ổn định
C S sống đã phat sinh
D Sinh vuât sống tâp tṛng trong nơớc
Câu 20 Kỉ nao sạ đây không tḥộc đại cổ sinh̀:
A Xiḷa
B Đêvuôn
C Than đa
D Gịra
Câu 21 Cac kỉ trong đại cổ sinh đợc xếp thứ t là:
A Cambri – Xiḷa – Than đa – Đêvuôn – Pecmi
B Cambri– Đêvuôn – Xiḷa – Than đa – Pecmi
C Cambri – Xiḷa – Đêvuôn– Than đa – Pecmi
D Siḷa – Đêvuôn – Cambri – Pecmi – Than đa
Câu 22 Bò sat khổng lồ phat triển mạnh nh́t ở̀:
A Kỉ Gịra, đại Tṛng sinh
B Kỉ Tam địp, đại Tṛng sinh
C C̣ối kỉ Ph́n trắng, đại Tṛng sinh
D Kỉ Pecmi, đại Cổ sinh
Câu 23 Th c vuât hạt kin bắt đậ̀ chiếm ợ thế so vuới th c vuât hạt trần vuao kỉ (A), đại (B), (A) vua (B) lần lợt
là:
A Ph́n trắng, Tṛng sinh
Trang 4B Thứ tơ, Tân sinh
C Thứ ba, Tân sinh
D Gịra, Tṛng sinh
Câu 24 S phat triển của cây hạt kin tḥộc kỉ Thứ ba, dân đến s phat triển củà:
A Ḥ th c vuât
B Sậ bọ ăn la, mât hoa, ph́n hoa vua nh a cây
C Bò sat ăn th c vuât
D Động vuât ăn cỏ cơ lớn
Câu 25 Chim vua thú bắt đậ̀ thich nghi vua hoan thịn hnn bò sat vuao kỉ (A), đại (B), (A) vua (B) lần lợt là:
A Tam địp, Tṛng sinh
B Thứ ba, Tân sinh
C Thứ tơ, Tân sinh
D Ph́n trắng, Tṛng sinh
Câu 26 Loai ngơời bắt đậ̀ x̣́t hịn ở kỉ (A), đại (B), (A) vua (B) lần lợt là:
A Thứ tơ, Tân sinh
B Tam địp, Tṛng sinh
C Thứ ba, Tṛng sinh
D Thứ ba, Tân sinh
Câu 27 Ng̣yên nhân bò sat bị ṭỵt dịt ở kỉ thứ ba là:
A Lam mồi cho hổ rằng kiếm, tê giac khổng lồ
B Cḥyển động, tạo núi đã vùi ĺp bò sat khổng lồ
C Th c vuât phat triển nhơng không đủ thức ăn cho bò sat
D S phat triển của băng ha lam khan hiếm thức ăn
Câu 28 Đặc điểm nổi bâc của đại Tân sinh la s phat triển phồn thịnh củà:
A Tảo ở biển, giap xúc, ca vua lơơng thê
B Bò sat, chim vua thú
C Th c vuât hạt kin, sậ bọ, chim vua thú
D Th c vuât hạt trần vua động vuât có xơnng bâc cao
Câu 29 Cho cac đặc điểm sinh học dơới đây.
(1) Có vùng ngôn ngữ vua chữ vuiết trong não bộ (2) Có 1 đốt sống cổ
(3) Có lồi cằm (4) Đẻ con vua ṇôi con bằng sữa mẹ
(5) Con cai x̣́t hịn hịn tợng kinh ng̣ỵt (6) Đứng vua di cḥyển bằng hai chân
Số đặc điểm chỉ x̣́t hịn ở loai ngơờì:
A 2
B 3
C 4
D 5
Câu 30 Cho cac phat biệ̉ sạ̀:
(1) Mọi biến dị trong đời sống ca thể đ̣̀ la ng̣yên lị̣ của q̣a trình tiến hóa
(2) Chọn lọc t nhiên la nhân tố tiến hóa ḍy nh́t tac động liên tục, định hơớng lên q̣ần thể sinh vuât khi đị̀ kịn sống thay đổi
(3) Mặc d̀ không có tac động của cac nhân tố tiến hóa, q̣ần thể vuân có thể dân đến hình thanh loai mới (4) Nệ́ trong q̣ần thể sinh vuât giao phối hình thanh một ca thể cach li sinh sản vuới cac ca thể còn lại, thì ca thể nay đợc la 1 loai mới
Số phat biệ̉ đúng la
Trang 5A 0
B 1
C 2
D 3
Câu 31 Khi nói vù q̣a trình hình thanh loai mới, những phat biệ̉ nao sạ đây la đúng?
(1) Cach li tâp tinh vua cach li sinh thai có thể dân đến hình thanh loai mới
(2) Cach li địa li sẽ tạo ra cac kiệ̉ gen mới trong q̣ần thể dân đến hình thanh loai mới
(3) Cach li địa li ḷôn dân đến hình thanh loai mới
(4) Hình thanh loai bằng con đơờng lai xa vua đa bội hoa thơờng gặp ở động vuât
(5) Hình thanh loai bằng cach li địa li xảy ra một cach châm chạp, q̣a nhị̀ giai đoạn tṛng gian cḥyển tiếp (6) Cach li địa li ḷôn dân đến hình thanh cach li sinh sản
A 1
B 2
C 3
D 4
Câu 32 Trong số cac x̣ hơớng sạ̀:
(1) Tần số cac alen không đổi q̣a cac thế ḥ
(2) Tần số cac alen biến đổi q̣a cac thế ḥ
(3) Thanh phần kiệ̉ gen biến đổi q̣a cac thế ḥ
(4) Thanh phần kiệ̉ gen không đổi q̣a cac thế ḥ
(5) Q̣ần thể phân hóa thanh cac dòng tḥần
(6) Đa dạng vù kiệ̉ gen
(7) Cac alen lặn có x̣ hơớng đợc biệ̉ hịn
Số x̣ hơớng x̣́t hịn trong q̣ần thể t thụ ph́n vua giao phối gần là:
A 2
B 3
C 4
D 5
Câu 33 Trong những nhân định sạ, có bao nhiệ nhân định đúng vù tiến hoa nhỏ?
(1) Tiến hoa nhỏ la q̣a trình biến đổi tần số alen vua thanh phần kiệ̉ gen của q̣ần thể q̣a cac thế ḥ
(2) Tiến hoa nhỏ la q̣a trình biến đổi vuốn gen của q̣ần thể q̣a thời gian
(3) Tiến hoa nhỏ dĩ n ra trong thời gian địa ch́t lậ dai vua chỉ có thể nghiên cự́ gian tiếp
(4) Tiến hoa nhỏ dĩ n ra trong thời gian lịch sử tơnng đối ngắn, phạm vui tơnng đối hẹp
(5) Tiến hóa nhỏ hình thanh cac nhóm phân loại trên loai (chi, họ, bộ )
(6) Tiến hóa nhỏ chỉ lam biến đổi tần số alen, không lam biến đổi tần số kiệ̉ gen
A 2
B 3.
C 4
D 5
Câu 34 Q̣a trình hình thanh q̣ần thể thich nghi dĩ n ra nhanh hay châm phụ tḥộc vuao yệ́ tố nao sạ đây?
(1) Q̣a trình phat sinh vua tich lũy cac gen đột biến ở mỗi loai
(2) Áp l c chọn lọc t nhiên
(3) Ḥ gen đnn bội hay lơơng bội
(4) Ng̣ồn dinh dơơng nhị̀ hay it
Trang 6(5) Thời gian thế ḥ ngắn hay dai
Số nhân định đúng là:
A 4
B 3
C 2
D 5
Câu 35 Cho cac phat biệ̉ sạ̀:
(1) Chọn lọc t nhiên la cn chế ḍy nh́t liên tục tạo nên tiến hóa thich nghi
(2) Chọn lọc t nhiên lậ dai có thể chủ động hình thanh nên những sinh vuât thich nghi hoan hảo
(3) Chọn lọc t nhiên dân đến s phân hóa trong thanh đạt sinh sản của q̣ần thể dân đến một số alen nh́t định đợc tṛỳn lại cho thế ḥ sạ vuới một tỉ ḷ lớn hnn so vuới tỉ ḷ cac alen khac
(4) S trao đổi di tṛỳn giữa cac q̣ần thể có x̣ hơớng lam giảm s khac bịt giữa cac q̣ần thể theo thời gian
(5) S biến động vù tần số alen gây nên bởi cac yệ́ tố ngậ nhiên từ thế ḥ nay sang thế ḥ khac có x̣ hơớng lam giảm biến dị di tṛỳn
Số phơnng an đúng la
A 1
B 2
C 3
D 4
Câu 36 Q̣ần thể la đnn vuị tiến hóa cn sở vuì̀:
(1) Q̣y tụ mât độ cao có thanh phần kiệ̉ gen đa dạng vua khép kin
(2) Có khả năng cach li sinh sản vua kiệ̉ gen không bị biến đổi
(3) Có tinh toan vuẹn di tṛỳn,có tinh đặc trơng cao
(4) La đnn vuị tồn tại, đnn vuị sinh sản của loai trong t nhiên
(5) Có khả năng trao đổi gen vua biến đổi gen
Số phơnng an đúng la
A 2
B 3
C 1.
D 4
Câu 37 Trong cac phat biệ̉ sạ vù tiến hóa nhỏ, có biệ nhiệ phat biệ̉ có nội ḍng đúng?
(1) Q̣a trình tiến hóa nhỏ la q̣a trình biến đổi tần số alen vua thanh phần kiệ̉ gen của q̣ần thể
(2) Q̣a trình tiến hóa nhỏ dĩ n ra trên q̣y mô của một q̣ần thể vua dĩ n ra không ngừng dơới tac động của cac nhân tố tiến hóa
(3) Q̣ần thể la đnn vuị nhỏ nh́t có thể tiến hóa
(4) S biến đổi vù tần số alen vua thanh phần kiệ̉ gen của q̣ần thể đến một lúc lam x̣́t hịn s cach li sinh sản của q̣ần thể đó vuới q̣ần thể gốc ma nó đợc sinh ra thì loai mới x̣́t hịn
(5) Q̣a trình tiến hóa nhỏ kết thúc khi x̣́t hịn cac đnn vuị phân loại trên loai
A 4
B 2
C 1
D 3
Trang 7Câu 38 Cho cac kết ḷân sạ vù cac nhân tố tiến hóà:
(1) Nhân tố tiến hóa la những nhân tố có khả năng lam biến đổi thanh phần kiệ̉ gen vua tần số alen của q̣ần thể
(2) Không phải nhân tố tiến hóa nao cũng có khả năng lam biến đổi tần số alen của q̣ần thể
(3) Không phải khi nao đột biến gen cũng có khả năng lam thay đổi tần số alen của q̣ần thể
(4) Không phải khi nao cac yệ́ tố ngậ nhiên cũng loại bỏ hoan toan alen lặn ra khỏi q̣ần thể
(5) Cac yệ́ tó ngậ nhiên có thể lam thay đổi tần số alen của q̣ần thể một cach nhanh chóng
Số phat biệ̉ đúng là:
A 2
B 3
C 4
D 5
ĐÁP ÁN & LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: B
Loai sinh học la một nhóm ca thể có vuốn gen cḥng, có những tinh trạng cḥng vù hình thai, sinh li, có kḥ phân bố xac định, trong đó cac ca thể giao phối vuới nhạ vua đợc cach li sinh sản vuới những nhóm q̣ần thể tḥộc loai khac
- Q̣ần thể la nhóm ca thể c̀ng loai, la đnn vuị tổ chức cn sở của loai
- Cac q̣ần thể của một loai có thể phân bố gian đoạn hoặc liên tục tạo thanh cac nòi khac nhạ
- Nòi địa li la nhóm q̣ần thể phân bố trong một kḥ vu c địa lý xac định Hai nòi địa lý khac nhạ có kḥ phân bố không tr̀ng lên nhạ
- Nòi sinh thai la nhóm q̣ần thể thich nghi vuới những đị̀ kịn sinh thai xac định Trong c̀ng một kḥ vu c địa li có thể tồn tại nhị̀ nòi sinh thai, mỗi nòi chiếm một sinh cảnh ph̀ ḥp
- Nòi sinh học̀: la nhóm q̣ần thể ki sinh trên loai vuât chủ xac định hoặc trên những phần khac nhạ của cn thể vuât chủ Đây la s phân hóa thơờng gặp ở cac loai động, th c vuât ki sinh
Câu 2: D
CLTN không tr c tiếp lam thay đổi tần số alen của q̣ần thể ma CLTN chọn lọc trên kiệ̉ hình của cac ca thể, chọn lọc những ca thể có kiệ̉ hình thich nghi
CLTN không tạo nên cac đặc điểm thich nghi của sinh vuât ma chỉ chọn lọc giữ lại những đặc điểm thich nghi ph̀ ḥp
CLTN không lam thay đổi gia trị thich ứng của kiệ̉ gen Mỗi kiệ̉ gen sẽ có mức phản ứng riêng - mức phản ứng di tṛỳn
→ CLTN sang lọc những biến dị có ḷi, đao thải cac biến dị có hại
Câu 3: B
Trang 8Cn q̣an thoai hóa la cn q̣an phat triển không đầy đủ ở cn thể trơởng thanh Do đị̀ kịn sống của loai thay đổi, cac cn q̣an nay ḿt dần chức năng ban đậ̀, tiệ giảm dần vua hịn chỉ để lại một vuai vuết tich xơa kia của chúng
Vi dụ̀: Xơnng c̀ng, ṛột thừa, răng khôn ở ngơời, di tich cac ṭyến sữa ở cac con đ c cac loai động vuât có vuú
Câu 4: D
Câu 5: D
Câu 6: B
Ḥ động vuât vua th c vuât ở chậ Ậ, chậ Á vua Bắc Mỹ có một số loai cn bản giống nhạ nhơng cũng có một số loai đặc trơng
Có thể giải thich trơớc cac lục địa la 1 khối thống nh́t, có cac loai sinh vuât giống nhạ → sạ khi tach ra thanh cac đại lục khac nhạ → do đị̀ kịn t nhiên ở cac đại lục khac nhạ → hình thanh cac loai đặc hự̃ khac nhạ
Câu 7: B
D a trên gia trị thich nghi của q̣ần thể ta nhân th́y, q̣ần thể đang có x̣ hơớng giữ lại những ca thể ở xa mức tṛng bình vua đao thải cac ca thể ở mức tṛng bình (Aa) → q̣ần thể đang dĩ n ra s chọn lọc gian đoạn hay chọn lọc phân li
Câu 8: D
Trong cac đại phân tử trên, chỉ có Protein vua axit ṇcleic đợc coi la cn sở vuât ch́t chủ yệ́ của s sống
Cn sở vuât ch́t chủ yệ́ của s sống gồm 2 loại ḥp ch́t hự̃ cn la protein vua axit ṇcleic Protein la ḥp phần ć̣ tạo chủ yệ́ của ch́t ng̣yên sinh vua la thanh phần chức năng trong ć̣ tạo của cac enzim vua hoocmon, đóng vuai trò xúc tac vua đị̀ hòa Axit ṇcleic đóng vuai trò q̣an trọng trong s di tṛỳn vua sinh sản Protein vua axit ṇcleic tḥộc loại đại phân tử, có kich thơớc vua khối lợng lớn, có ć̣ trúc đa phân, đợc xây d ng từ
20 loại axit amin ( đối vuới protein) vua từ 4 loại Ṇ ( đối vuới axit ṇcleic)
Câu 9: D
Năm 1953, S.Miln th c hịn thi nghịm tạo ra môi trơờng có thanh phần hoa học giống khi q̣yển ng̣yên tḥỷ vua đặt trong đị̀ kịn phóng tia địn liên tục một ṭần, tḥ đợc cac axit amin c̀ng cac phân tử hự̃ cn khac nhạ Kết q̣ả thi nghịm chứng minh cac ch́t hự̃ cn đợc hình thanh từ ch́t vuô cn trong đị̀ kịn khi q̣yển ng̣yên tḥỷ của Trai Đ́t
Câu 10: D
Cn thể sống x̣́t hịn đậ̀ tiên la những cn thể đnn bao Trong số những sinh vuât trên, chỉ có sinh vuât nhân sn có dạng đnn bao
Câu 11: A
Th c vuât phat sinh ở kỉ Ocđôvuic → Chọn đap an A
Đặc điểm th c vuât, động vuât của kỉ ocđôvuic ̀: phat sinh th c vuât, tảo biển ng trị, ṭỵt dịt nhị̀ sinh vuât
B sai vuì Đặc điểm của ḥ động vuât ở kỉ đ̣ tứ ̀: x̣́t hịn loai ngơời
C sai vuì Đặc điểm của ḥ th c vuât vua động vuât ở kỉ siḷà: cây có mạch vua động vuât lên cạn
Trang 9D sai vuì Đặc điểm của ḥ th c vuât ở kỉ cacbon(than đa) ̀: dơnng xỉ phat triển mạnh, th c vuât có hạt x̣́t hịn.
Câu 12: A
S phân hoa của tảo dĩ n ra ở kỉ Cambri → chọn đap an A
B sai vuì Đặc điểm của ḥ động vuât ở kỉ đêvuôǹ: phat sinh lơơng cơ, côn tr̀ng
C sai vuì Đặc điểm của ḥ th c vuât, động vuât ở kỉ J̣rà: cây hạt trần ng trị, bò sat cổ ng trị, phân hóa chim
D sai vuì Đặc điểm của ḥ động vuât ở kỉ đ̣ tứ ̀: x̣́t hịn loai ngơời
Câu 13: A
- Tiến hóa hóa học la giai đoạn tiến hóa hình thanh nên cac ḥp ch́t hự̃ cn từ cac ḥp ch́t vuô cn Nó gồm 3 giai đoạǹ:
+ Q̣a trình hình thanh cac ch́t hự̃ cn đnn giản từ cac ch́t vuô cn
+ Q̣a trình tr̀ng phân tạo nên cac đại phân tử hự̃ cn
+ Q̣a trình nên khả năng t nhân đôi, … của cac đại phân tử hự̃ cn
Câu 14: B
- Tiến hóa hóa học la giai đoạn tiến hóa hình thanh nên cac ḥp ch́t hự̃ cn từ cac ḥp ch́t vuô cn Nó gồm 3 giai đoạǹ:
+ Q̣a trình hình thanh cac ch́t hự̃ cn đnn giản từ cac ch́t vuô cn
+ Q̣a trình tr̀ng phân tạo nên cac đại phân tử hự̃ cn
+ Q̣a trình nên khả năng t nhân đôi, … của cac đại phân tử hự̃ cn
Câu 15: C
Lơơng cơ phat sinh ở kỉ̀: Devuon → chọn đap an C
A sai vuì Đặc điểm của ḥ th c vuât ở kỉ cacbon(than đa) ̀: dơnng xỉ phat triển mạnh, th c vuât có hạt x̣́t hịn, Đặc điểm của ḥ động vuât ở kỉ cacbon(than đa)̀: lơơng cơ ng trị, phat sinh bò sat
B sai vuì Đặc điểm của ḥ th c vuât ở kỉ đ̣ tam ̀: cây có hoa ng trị, Đặc điểm của ḥ động vuât ở kỉ đ̣ tam ̀: phat sinh nhóm linh trơởng, phân hóa chim, thú, côn tr̀ng
D sai vuì Đặc điểm của ḥ động vuât ở kỉ pecmì: phân hóa bò sat, phân hóa côn tr̀ng
Câu 16: A
Cac nha khoa học đã chia cac kỉ từ sớm đến ṃộn ở đại tṛng sinh là: Triat (Tam địp), J̣ra, Krêta (Ph́n trắng)
Câu 17: A
Nệ́ phân tich ̣rani 238 vuới thời gian ban rã khoảng 4,5 tỉ năm thì chúng ta có thể xac định đợc ṭổi của cac lớp đ́t đa c̀ng vuới hóa thạch có độ ṭổi hang trị̣ năm, thâm chi hang tỉ năm
Câu 18: C
Thời gian ban rã của C14 la khoảng 5730 năm vuì vuây phân tich ham lợng C14 trong hóa thạch, ngơời ta có thể xac định đợc ṭổi của hóa thạch lên tới 75000 năm Do vuây đo cḥ kì ban rã của C14 có thể xac định ṭổi của lớp đ́t mới, vuới sai số vuai trăm năm
Câu 19: B
Trang 10A, C, D đúng
B sai vuì Đại thai cổ vuỏ trai đ́t chơa ổn định, nhị̀ lần tạo núi vua pḥn dữ dội
Câu 20: D
Câu 21: C
Câu 22: A
Bò sat khổng lồ phat triển mạnh nh́t ở̀: Kỉ Gịra, đại Tṛng sinh
B sai vuì kỉ Tam địp bò sat phân hóa chứ không phải phat triển mạnh nh́t
C sai vuì c̣ối kỉ bò sat bị tiệ dịt chứ không phải ng trị
D sai vuì ở kỉ Pecmi bò sat phân hóa chứ không phải phat triển mạnh nh́t
Câu 23: C
Th c vuât có hoa, hạt kin x̣́t hịn ở kỉ Ph́n trắng Tới kỉ đ̣ Tam của đại Tân sinh th c vuât hạt kin phat triển vua chiếm ợ hế so vuới th c vuât hạt trần
Câu 24: B
S phat triển của th c vuât có hoa tḥộc kỉ thứ ba dân tới s phat triển của sậ bọ ăn la, mât hoa, ph́n hoa vua
nh a cây
Đại Tân sinh la đại c c thịnh của thú, chim, cây có hoa vua côn tr̀ng tạo nên bộ mặt đa dạng của sinh giới hịn nay
Câu 25: B
Chim vua thú bắt đậ̀ thich nghi vua hoan thịn hnn ở kỉ thứ ba, đại tân sinh
Sạ s ṭỵt dịt của khủng long Thú phat triển thống trị mặt đ́t, chim tiến hóa đang kể trong kỉ nay, ć̣ tạo
cn thể gần giống chim hịn nay
Mơời trị̣ năm sạ s tiệ dịt của khủng long thì thế giới đã đợc ĺp đầy bởi cac loai thú đnn ḥỵt, thú có túi, thú có nhạ thai vua cac loai chim hịn đại bao gồm chim bay, chim bni lặn vua chim ăn thịt kich thơớc lớn
Câu 26: A
Kỉ đ̣ tứ kéo dai khoảng 1,8 trị̣ năm Đặc trơng của kỉ đ̣ tứ la s phat triển cac loai thú lông râm, kich thơớc lớn, chị̣ lạnh vua x̣́t hịn cac tổ tiên dạng vuợn của ngơời
C̣ối kỉ đ̣ Tứ x̣́t hịn loai ngơời
Câu 27: D
Ng̣yên nhân bò sat bị ṭỵt dịt ở kỉ thứ ba là: Cac lục địa liên kết vuới nhạ, biển tḥ hẹp Khi hậ khô →
th c vuât kém phat triển → khan hiếm thức ăn → bò sat ṭỵt dịt
Câu 28: C
Đại tân sinh chia lam 3 kỉ la kỉ thứ ba vua kỉ thứ tơ Đại tân sinh bắt đậ̀ cach đây 65,5 trị̣ năm
Đặc điểm nổi bât của đại tân sinh̀: cac lục địa gần giống hịn nay, khi hậ đậ̀ kỉ ́m ap, c̣ối kỉ lạnh → sang