1. Trang chủ
  2. » Văn bán pháp quy

Chinh phục các câu hỏi hay và khó về cơ chế tiến hóa luyện thi THPT quốc gia phần 1 | Lớp 12, Sinh học - Ôn Luyện

15 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 15,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong các nhân tố trên, ngẫu phối (giao phối tự do) không làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể nhưng nó làm phát tán đột biến trong quần thể, hình thành vô số bi[r]

Trang 1

2 - phần Cơ chế tiến hóa_Phần 1

Câu 1 Các yếu tố:

1 Quá trình đột biến

2 Quá trình di nhập gen

3 Quá trình giao phối tự do ngẫu nhiên

4 Quá trình chọn lọc tự nhiên

5 Giao phối có chọn lọc

6 Quá trình tự phối

Số yếu tố có thể làm nghèo vốn gen và giảm sự đa dạng di truyền của quần thể là:

A 3

B 4

C 5

D 6

Câu 2 Quần thể là đơn vị tiến hoá cơ sở vì:

1 Quy tụ mật độ cao có thành phần kiểu gen đa dạng và khép kín

2 Có khả năng cách li sinh sản và kiểu gen không bị biến đổi

3 Có tính toàn vẹn di truyền, có tính đặc trưng cao

4 Là đơn vị tồn tại, đơn vị sinh sản của loài trong tự nhiên

5 Có khả năng trao đổi gen và biến đổi gen

Số nội dung đúng là

A 4

B 1

C 2

D 3

Câu 3 Các nhân tố làm phá vỡ cân bằng di truyền của quần thể giao phối là:

1 Quá trình đột biến 2 Quá trình di nhập gen

3 Quá trình giao phối tự do ngẫu nhiên 4 Quá trình chọn lọc tự nhiên

Số nội dung đúng là:

A 2

B 3

C 5

D 6

Câu 4 Nhân tố nào sau đây không phải là nhân tố tiến hoá?

A Di - nhập gen

B Chọn lọc tự nhiên

C Giao phối ngẫu nhiên

D Các yếu tố ngẫu nhiên

Câu 5 Nhân tố tiến hoá làm cho tần số tương đối của các alen thuộc một gen trong quần thể theo hướng xác

định là

A di-nhập gen

B chọn lọc tự nhiên

C đột biến gen

D các yếu tố ngẫu nhiên

Câu 6 Giao phối ngẫu nhiên không được xem là nhân tố tiến hóa vì nó

Trang 2

A không làm thay đổi vốn gen của quần thể

B làm quần thể thay đổi tần số alen

C làm thay đổi tần số kiểu gen của quần thể

D thay đổi định hướng vốn gen quần thể

Câu 7 Nhân tố nào sau đây có vai trò làm phát tán đột biến trong quần thể, hình thành vô số biến dị tổ hợp tạo

nguyên liệu thứ cấp cho tiến hóa?

A Chọn lọc tự nhiên

B Đột biến

C Di-nhập gen

D Ngẫu phối

Câu 8 Kiểu chọn lọc ổn định diễn ra khi điều kiện sống trong khu phân bố của quần thể

A không thay đổi qua nhiều thế hệ

B thay đổi không đồng nhất

C thay đổi theo một hướng xác định

D thay đổi thường xuyên, liên tục

Câu 9 Chọn lọc tự nhiên sẽ đào thải hoàn toàn một alen nào đó ra khỏi quần thể sau một thế hệ là

A chọn lọc chống lại các cơ thể mang kiểu gen dị hợp

B chọn lọc chống lại các kiểu gen đồng hợp trong quần thể

C chọn lọc chống lại các alen trội trong quần thể

D chọn lọc chống lại các alen lặn trong quần thể

Câu 10 Trong quần thể đa hình thì chọn lọc tự nhiên dẫn đến kết quả là

A tăng tần số alen kém thích nghi, giảm tần số alen thích nghi

B làm cho quần thể đạt trạng thái cân bằng Hácđi – Vanbéc

C tăng tần số alen thích nghi, giảm tần số alen kém thích nghi

D duy trì cả alen có lợi, có hại hoặc trung tính

Câu 11 Cho một số đặc điểm sau:

(1) Không làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể

(2) Làm thay đổi cấu trúc di truyền của quần thể

(3) Làm phát tán đột biến trong quần thể

(4) Làm thay đổi tần số tương đối các alen

(5) Tạo nguyên liệu sơ cấp cho tiến hóa

(6) Tạo nguyên liệu thứ cấp cho tiến hóa

Vai trò của quá trình ngẫu phối là

A (1), (3), (6)

B (2), (4), (5)

C (1), (2), (4)

D (3), (4), (5)

Câu 12 Dưới tác động của chọn lọc tự nhiên

A tần số tương đối của các alen có lợi được tăng lên trong quần thể

B tần số tương đối của các alen trội tăng lên trong quần thể

C tần số tương đối của các alen lặn được tăng lên trong quần thể

D tần số kiểu gen đồng hợp tăng, tần số kiểu gen dị hợp giảm

Câu 13 Nội dung nào sau đây đúng với vai trò của các yếu tố ngẫu nhiên?

A Tạo nguồn nguyên liệu sơ cấp cho tiến hóa

B Tạo nguồn nguyên liệu thứ cấp cho tiến hóa

Trang 3

C Làm thay đổi tần số alen không theo một chiều hướng nhất định

D Làm tăng tần số alen có lợi trong quần thể

Câu 14 Nhân tố tiến hóa nào sau đây chỉ làm thay đổi thành phần kiểu gen mà không làm thay đổi tần số alen

của quần thể?

A Đột biến

B Di-nhập gen

C Các yếu tố ngẫu nhiên

D Giao phối không ngẫu nhiên

Câu 15 Phát biểu nào sau đây là đúng về nguyên liệu của chọn lọc tự nhiên theo quan niệm hiện đại?

A Đột biến là nguyên liệu sơ cấp, biến dị tổ hợp là nguyên liệu thứ cấp của chọn lọc tự nhiên

B Những biến đổi trên cơ thể do tác dụng của ngoại cảnh là nguyên liệu của chọn lọc tự nhiên

C Biến dị xác định xảy ra theo một hướng, tương ứng với điều kiện ngoại cảnh là nguyên liệu của chọn lọc tự

nhiên

D Những biến đổi trên cơ thể do sự thay đổi tập quán hoạt động của động vật là nguyên liệu của chọn lọc tự

nhiên

Câu 16 Nhân tố chủ yếu quy định chiều hướng và nhịp điệu tiến hóa là

A chọn lọc tự nhiên

B di nhập gen

C giao phối không ngẫu nhiên

D đột biến

Câu 17 Nội dung nào sau đây là đúng khi nói về các yếu tố ngẫu nhiên?

A Sự biến đổi một cách ngẫu nhiên về tần số alen và thành phần kiểu gen hay xảy ra với những quần thể có

kích thước lớn

B Các yếu tố ngẫu nhiên làm thay đổi tần số alen theo một chiều hướng nhất định

C Một alen nào đó dù có lợi cũng có thể bị các yếu tố ngẫu nhiên loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể bởi các yếu

tố ngẫu nhiên

D Các yêu tố ngẫu nhiên không làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể

Câu 18 Phát biểu nào dưới đây là không đúng về tính chất và vai trò của đột biến cho tiến hoá?

A Đột biến cung cấp nguồn nguyên liệu sơ cấp cung cấp cho quá trình tiến hoá

B Đột biến làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể

C Phần lớn các đột biến là có hại cho cơ thể sinh vật

D Chỉ đột biến gen trội mới được xem là nguồn nguyên liệu chủ yếu cho tiến hoá

Câu 19 Đột biến được xem là nhân tố tiến hoá vì nó

A làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể

B cung cấp nguyên liệu cho chọn lọc tự nhiên

C làm cho quần thể biến đổi có định hướng

D làm phát sinh alen mới thích nghi hơn

Câu 20 Nhân tố nào sau đây làm biến đổi tần số alen theo một hướng xác định?

A Quá trình đột biến

B Quá trình ngẫu phối

C Quá trình chọn lọc tự nhiên

D Các yếu tố ngẫu nhiên

Câu 21 Nhân tố nào sau đây không làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể?

A Chọn lọc tự nhiên

B Giao phối không ngẫu nhiên

Trang 4

C Giao phối ngẫu nhiên

D Các yếu tố ngẫu nhiên

Câu 22 Người ta làm thí nghiệm thả bướm đen vào rừng cây bạch dương không bị ô nhiễm (thân màu trắng)

Sau một thời gian, thấy trong rừng hầu hết là bướm trắng Đồng thời giải phẫu dạ dày chim, thấy chứa bướm đen nhiều hơn hẳn bướm trắng Nhân tố chính tham gia hình thành quần thể bướm trắng là

A đột biến

B di- nhập gen

C chọn lọc tự nhiên

D các yếu tố ngẫu nhiên

Câu 23 Theo thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đai, chọn lọc tự nhiên

A tác động trực tiếp lên kiểu hình, gián tiếp làm biến đổi tần số kiểu gen

B tác động trực tiếp lên kiểu gen, gián tiếp làm biến đổi tỉ lệ kiểu hình

C tác động trực tiếp lên kiểu gen và tần số alen của quần thể

D tác động trực tiếp lên kiểu hình nhưng không làm thay đổi tần số alen và tần số kiểu gen

Câu 24 Chọn lọc chống lại alen lặn chậm hơn quá trình chọn lọc chống lại alen trội vì

A alen lặn chỉ bị đào thải khi ở trạng thái đồng hợp

B đào thải alen trội xảy ra trước khi đào thải alen lặn

C alen lặn bị đào thải ngay cả khi ở trạng thái dị hợp

D alen trội chỉ bị đào thải khi ở trạng thái đồng hợp

Câu 25 Trong quá trình tiến hoá, nhân tố không làm thay đổi tần số alen của quần thể nhưng làm thay đổi

thành phần kiểu gen theo hướng tăng dần tỉ lệ kiểu gen đồng hợp, giảm dần tỉ lệ kiểu gen dị hợp là

A giao phối không ngẫu nhiên

B di - nhập gen

C chọn lọc tự nhiên

D các yếu tố ngẫu nhiên

Câu 26 Theo quan niệm hiện đại, di - nhập gen là nhân tố tiến hóa vì nó

A làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể

B làm cho quần thể đa dạng phong phú về kiểu gen

C cân bằng tần số alen trong quần thể

D tạo ra nhiều kiểu gen mới trong quần thể

Câu 27 Quá trình giao phối ngẫu nhiên không được xem là nhân tố tiến hóa vì

A làm thay đổi tần số các alen trong quần thể

B tạo ra những tổ hợp gen thích nghi

C tạo ra trạng thái cân bằng di truyền của quần thể

D tạo ra vô số dạng biến dị tổ hợp

Câu 28 Chọn lọc tự nhiên không thể loại bỏ hoàn toàn các alen lặn ra khỏi quần thể vì

A giá trị thích nghi của các alen lặn cao hơn các alen trội

B alen lặn thường nằm trong tổ hợp gen thích nghi

C alen lặn có thể tồn tại trong quần thể ở trạng thái dị hợp tử nên tránh được tác động của chọn lọc tự nhiên

D chọn lọc tự nhiên sẽ chọn lọc các alen lặn có có lợi cho bản thân sinh vật

Câu 29 Nhân tố nào dưới đây không tạo ra nguồn biến dị di truyền được?

A Quá trình đột biến

B Chọn lọc tự nhiên

C Thụ tinh

D Giảm phân

Trang 5

Câu 30 Nhân tố tiến hoá không làm thay đổi tần số alen mà chỉ thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể là

A Đột biến

B Giao phối không ngẫu nhiên

C Di - nhập gen

D Chọn lọc tự nhiên

Câu 31 Đột biến gen có vai trò quan trọng trong tiến hóa vì:

A Nó luôn tạo ra các tính trạng mới

B Nó trực tiếp tạo ra nguồn biến dị tổ hợp cung cấp nguyên liệu cho tiến hóa

C Khi gặp môi trường bất lợi nó sẽ tạo ra các biến dị có lợi giúp sinh vật thích nghi

D Nó tạo ra các alen mới cung cấp nguyên liệu cho tiến hóa

Câu 32 Chọn lọc tự nhiên có thể nhanh chóng làm thay đổi tần số alen của quần thể trong trường hợp

A chọn lọc chống lại alen trội

B chọn lọc chống lại alen lặn

C chọn lọc chống lại những cơ thể có khả năng sinh sản kém

D chọn lọc chống lại các thể đột biến

Câu 33 Làm thay đổi tần số alen không theo một hướng xác định là tác động của

A chọn lọc tự nhiên

B giao phối ngẫu nhiên

C giao phối cận huyết

D các yếu tố ngẫu nhiên

Câu 34 Theo tiến hóa hiện đại, chọn lọc tự nhiên đóng vai trò

A sàng lọc và giữ lại những cá thể có kiểu gen quy định kiểu hình thích nghi mà không tạo ra các kiểu gen

thích nghi

B tạo ra các kiểu gen thích nghi mà không đóng vai trò sàng lọc và giữ lại những cá thể có kiểu gen quy định

kiểu hình thích nghi

C vừa giữ lại những cá thể có kiểu gen quy định kiểu hình thích nghi vừa tạo ra các kiểu gen thích nghi

D tạo ra các kiểu gen thích nghi từ đó tạo ra các cá thể có kiểu gen quy định kiểu hình thích nghi

Câu 35 Chọn lọc tự nhiên không thể loại bỏ hoàn toàn một alen có hại ra khỏi quần thể trong trường hợp

A chọn lọc chống lại alen trội

B chọn lọc chống lại alen lặn

C chọn lọc chống lại những cơ thể có khả năng sinh sản kém

D chọn lọc chống lại các thể đột biến

Câu 36 Hình thức chọn lọc nào sau đây không phải là hình thức chọn lọc tự nhiên?

A chọn lọc ổn định

B chọn lọc vận động

C chọn lọc phân hoá

D chọn lọc cá thể

Câu 37 Chọn lọc ổn định là chọn lọc

A diễn ra theo một số hướng, trong mỗi hướng hình thành cá thể thích nghi với hướng chọn lọc

B theo những hướng xác định, do đó đặc điểm thích nghi cũ sẽ được thay thể bởi đặc điểm thích nghi mới

C không theo hướng xác định, kết quả của chọn lọc giống so với quần thể khi không có chọn lọc tác động

D bảo tồn những cá thể mang tính trạng trung bình đồng thời đào thải những tính trạng xa mức trung bình Câu 38 Khi điều kiện sống trong khu phân bố của quần thể thay đổi nhiều và không đồng nhất, quần thể chịu

tác động của hình thức chọn lọc

A chọn lọc ổn định

Trang 6

B chọn lọc vận động

C chọn lọc phân hóa

D chọn lọc ngẫu nhiên

Câu 39 Nhân tố nào dưới đây không làm thay đổi tần số alen của quần thể?

A Chọn lọc tự nhiên và đột biến

B Di – nhập gen và các yếu tố ngẫu nhiên

C Giao phỗi ngẫu nhiên và chọn lọc tự nhiên

D Giao phối ngẫu nhiên và giao phối không ngẫu nhiên

Câu 40 Quan điểm hiện đại về vai trò của thường biến đối với sự tiến hóa của các loài sinh vật là

A Không có vai trò gì vì là biến dị không di truyền

B Có vai trò gián tiếp trong việc cung cấp nguyên liệu cho quá trình chọn lọc

C Có vai trò giúp quần thể ổn định lâu dài

D Có vai trò chủ yếu trong việc cung cấp nguồn nguyên liệu cho quá trình chọn lọc

Câu 41 Theo thuyết tiến hoá tổng hợp, đơn vị tiến hoá cơ sở là

A tế bào

B quần thể

C cá thể

D bào quan

Câu 42 Theo quan điểm tiến hoá hiện đại, khi nói về chọn lọc tự nhiên, phát biểu nào sau đây không đúng?

A Chọn lọc tự nhiên không thể loại bỏ hoàn toàn một alen lặn có hại ra khỏi quần thể

B Chọn lọc tự nhiên làm xuất hiện các alen mới và các kiểu gen mới trong quần thể

C Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu hình và gián tiếp làm biến đổi tần số kiểu gen

D Chọn lọc tự nhiên chống lại alen trội có thể nhanh chóng làm thay đổi tần số alen của quần thể

Câu 43 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về chọn lọc tự nhiên?

A Chọn lọc tự nhiên chống alen lặn sẽ loại bỏ hoàn toàn các alen lặn ra khỏi quần thể ngay cả khi ở trạng thái

dị hợp

B Chọn lọc tự nhiên chống alen trội có thể nhanh chóng loại alen trội ra khỏi quần thể

C Chọn lọc tự nhiên chống alen lặn sẽ loại bỏ hoàn toàn các alen lặn ra khỏi quần thể ngay sau một thế hệ

D Chọn lọc tự nhiên đào thải alen lặn làm thay đổi tần số alen nhanh hơn so với trường hợp chọn lọc chống lại

alen trội

Câu 44 Cho các nhân tố sau:

1 Chọn lọc tự nhiên 2 Giao phối ngẫu nhiên

3 Giao phối không ngẫu nhiên 4 Các yếu tố ngẫu nhiên

Có bao nhiêu nhân tố có thể vừa làm thay đổi tần số alen vừa làm thay đổi tần số kiểu gen?

A 4

B 3

C 5

D 2

Câu 45 Trong các nhân tố sau đây, có bao nhiêu nhân tố có thể làm thay đổi tần số kiểu gen của quần thể khi

chưa đạt trạng thái cân bằng di truyền?

1 Đột biến 2 Giao phối không ngẫu nhiên

3 Giao phối ngẫu nhiên 4 Chọn lọc tự nhiên

5 Di – nhập gen 6 Các yếu tố ngẫu nhiên

A 3

Trang 7

B 4

C 5

D 6

Câu 46 Theo quan niệm hiện đại, vai trò của giao phối ngẫu nhiên là:

1 Tạo các alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể

2 Giúp phát tán đột biến trong quần thể

3 Tạo biến dị tổ hợp là nguyên liệu cho quá trình tiến hóa

4 Trung hòa bớt tính có hại của đột biến trong quần thể

5 Làm thay đổi tần số alen của quần thể dẫn đến hình thành loài mới

Số nội dung đúng là:

A 5

B 2

C 3

D 4

Câu 47 Khi nói về vai trò của đột biến đối với tiến hóa, có các nội dung:

1 Đột biến cấu trúc NST góp phần hình thành loài mới

2 Đột biến NST thường gây chết cho thể đột biến, do đó không có ý nghĩa đối với quá trình tiến hóa

3 Đột biến đa bội đóng vai trò quan trọng trong quá trình tiến hóa vì nó góp phần hình thành loài mới

4 Đột biến gen cung cấp nguyên liệu thứ cấp chủ yếu cho quá trình tiến hóa của sinh vật

5 Đột biến đa bội lẻ làm thể đột biến không có khả năng sinh sản, nên không có ý nghĩa cho tiến hóa

6 Trong các dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể Dạng đột biến đảo đoạn có ý nghĩa cho tiến hóa của hệ gen

7 Đột biến tự đa bội thường gặp nhiều ở động vật thuộc bậc phân loại thấp như giun, chân khớp, cá…

Số nội dung đúng là:

A 4

B 2

C 3

D 5

Câu 48 Theo thuyết tiến hóa hiện đại đã phát triển quan niệm về chọn lọc tự nhiên của Đacuyn ở những điểm

nào sau đây?

1.chọn lọc tự nhiên không tác động riêng lẻ đối với từng gen mà đối với cả kiểu gen, trong đó các gen tương tác thống nhất

2.chọn lọc tự nhiên không chỉ tác động tới từng cá thể riêng lẻ mà tác động đối với cả quần thể, trong đó các cá thể quan hệ ràng buộc sau

3.chọn lọc tự nhiên dựa trên cơ sở biến dị và di truyền của sinh vật

4.làm rõ vai trò của chọn lọc tự nhiên theo khía cạnh là nhân tố định hướng cho quá trình tiến hóa

Số nội dung đúng là:

A 2

B 1

C 4

D 3

Câu 49 Khi nói về các yếu tố ngẫu nhiên và chọn lọc tự nhiên, có các nội dung:

1.Chúng đều là các nhân tố tiến hóa

2.Chúng đều làm biến đổi tần số alen không theo hướng xác định

3.Chúng đều dẫn đến giảm sự đa dạng di truyền

4.Chúng đều làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể theo hướng xác định

Trang 8

5.Chúng đều làm thay đổi tần số alen một cách rất chậm chạp.

Số nội dung đúng là

A 2

B 1

C 4

D 3

Câu 50 Có bao nhiêu yếu tố trong các yếu tố sau có thể làm tăng tính đa hình về vốn gen của quần thể?

1 Đột biến 2 Giao phối ngẫu nhiên 3 Chọn lọc tự nhiên

4 Nhập gen 5 Các yếu tố ngẫu nhiên

Đáp án đúng là:

A 4

B 3

C 5

D 2

ĐÁP ÁN & LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1: C

Câu 2: D

Câu 3: C

Câu 4: C

Nhân tố tiến hóa là nhân tố có thể làm thay đổi thành phần kiểu gen hoặc tần số alen hoặc cả thành phần kiểu gen, cả tần số alen của quần thể

Trong các nhân tố trên:

+ Di nhập gen vừa làm thay đổi tần số alen, vừa làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể → là nhân tố tiến hóa

+ Chọn lọc tự nhiên vừa làm thay đổi tần số alen, vừa làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể → là nhân

tố tiến hóa

+ Giao phối ngẫu nhiên không làm thay đổi thành phần kiểu gen và tần số alen của quần thể → không là nhân tố tiến hóa

+ Các yếu tố ngẫu nhiên vừa làm thay đổi tần số alen, vừa làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể → là nhân tố tiến hóa

Câu 5: B

Câu 6: A

Nhân tố tiến hóa là nhân tố có thể làm thay đổi thành phần kiểu gen hoặc tần số alen hoặc cả thành phần kiểu gen, cả tần số alen của quần thể

Giao phối ngẫu nhiên không được xem là nhân tố tiến hóa vì nó không không làm thay đổi vốn gen của quần thể

Câu 7: D

Trong các nhân tố trên, ngẫu phối (giao phối tự do) không làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể nhưng nó làm phát tán đột biến trong quần thể, hình thành vô số biến dị tổ hợp tạo nguyên liệu thứ cấp cho tiến hóa

Câu 8: A

Chọn lọc ổn định (chọn lọc kiên định)

- Là sự chọn lọc bảo tồn những cá thể mang tính trạng trung bình, đào thải những cá thể mang tính trạng chệch

xa mức trung bình

- Trong tiến hóa, sự kiên định những đặc điểm thích nghi cũng có ý nghĩa quan trọng không kém sự phát sinh

Trang 9

những đặc điểm thích nghi mới.

- Chọn lọc kiên định diễn ra trong điều kiện sống ổn định, không thay đổi qua nhiều thế hệ

Câu 9: C

Alen lặn thường tồn tại bên cạnh alen trội tương ứng và bị alen trội lấn át nên không biểu hiện ra kiểu hình, do

đó không bị chọn lọc tự nhiên tác động, chỉ khi ở trạng thái đồng hợp lặn chúng mới chịu tác động của chọn lọc

tự nhiên Qua giao phối, các alen lặn được phát tán trong quần thể Còn với alen trội sẽ biểu hiện ngay ra kiểu hình và bị tác động của chọn lọc tự nhiên Nếu alen trội là alen có hại thì sẽ bị chọn lọc tự nhiên đào thải ngay sau 1 thế hệ

→ Chọn lọc tự nhiên sẽ đào thải hoàn toàn một alen nào đó ra khỏi quần thể sau một thế hệ là chọn lọc chống lại các alen trội trong quần thể

A sai vì với chọn lọc chống lại các cơ thể mang kiểu gen dị hợp thì chỉ kiểu gen dị hợp bị đào thải, còn kiểu gen đồng hợp không bị đào thải, qua giao phối ở thế hệ sau kiểu gen dị hợp vẫn được tạo thành

B sai vì với chọn lọc chống lại các kiểu gen đồng hợp trong quần thể thì quần thể vẫn còn các kiểu gen dị hợp, qua giao phối thế hệ sau sẽ xuất hiện các thể đồng hợp

Câu 10: C

Câu 11: A

- Khái niệm: Giao phối ngẫu nhiên là các cá thể trong quần thể không có sự chọn lựa khi giao phối

- Đặc điểm: Không làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể, do đó ngẫu phối không phải là nhân tố tiến hóa

- Vai trò đối với tiến hóa:

+ Giao phối ngẫu nhiên làm cho đột biến được phát tán trong quần thể, tạo ra vô số biến dị tổ hợp

+ Giao phối làm trung hòa tính có hại của đột biến: Đa phần các đột biến là có hại cho cơ thể, nhưng chúng thường là những gen lặn cho nên qua giao phối chúng tồn tại ở trạng thái dị hợp và không biểu hiện ở kiểu hình + Giao phối góp phần tạo ra những tổ hợp gen thích nghi: Có những đột biến khi đứng riêng rẽ thì có hại nhưng khi tổ hợp với những gen khác thì trở nên có lợi cho nên giao phối là quá trình tạo nguồn nguyên liệu thứ cấp cho tiến hóa và chọn giống

Trong các đặc điểm trên, các đặc điểm 1, 3, 6 đúng

Câu 12: A

Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu hình và gián tiếp làm biến đổi tần số kiểu gen, qua đó làm biến đổi tần số alen của quần thể

Chọn lọc tự nhiên gồm 2 mặt song song vừa đào thải những kiểu hình có hại, vừa tích lũy những kiểu hình có lợi, qua đó sẽ làm tăng tần số alen có lợi và giảm tần số alen có hại

Câu 13: C

Các yếu tố ngẫu nhiên (biến động di truyền): là sự xuất hiện những vật cản địa lí (núi cao, sông rộng) chia cắt khu phân bố của quần thể thành những phần nhỏ hay do sự phá tán, di chuyển của một nhóm cá thể đi lập quần thể mới

Đặc điểm: - Làm thay đổi đột ngột tần số tương đối alen trong quần thể không theo một hướng xác định

Một alen nào đó dù có lợi cũng có thể bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể và một alen có hại cũng có thể trở nên

Trang 10

phổ biến trong quần thể

- Quần thể có kích thước càng nhỏ thì chịu tác động của yếu tố ngẫu nhiên càng lớn và ngược lại

- Yếu tố ngẫu nhiên không chỉ tác động độc lập mà còn phối hợp với chọn lọc tự nhiên

- Kết quả tác động của yếu tố ngẫu nhiên dẫn đến làm nghèo vốn gen của quần thể, giảm sự đa dạng di truyền

→ Đáp án C đúng

A sai vì đột biến mới tạo nguồn nguyên liệu sơ cấp cho tiến hóa

B sai vì giao phối mới tạo nguồn nguyên liệu thứ cấp cho tiến hóa

D sai vì các yếu tố ngẫu nhiên có thể làm Một alen nào đó dù có lợi cũng có thể bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể và một alen có hại cũng có thể trở nên phổ biến trong quần thể

Câu 14: D

Trong các nhân tố trên, giao phối không ngẫu nhiên chỉ làm thay đổi thành phần kiểu gen mà không làm thay đổi tần số alen của quần thể

Các nhân tố đột biến, di nhập gen, các yếu tố ngẫu nhiên vừa làm thay đổi tần số alen, vừa làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể

Câu 15: A

Câu 16: A

Câu 17: C

Các yếu tố ngẫu nhiên (biến động di truyền): là sự xuất hiện những vật cản địa lí (núi cao, sông rộng) chia cắt khu phân bố của quần thể thành những phần nhỏ hay do sự phá tán, di chuyển của một nhóm cá thể đi lập quần thể mới

Đặc điểm: - Làm thay đổi đột ngột tần số tương đối alen trong quần thể không theo một hướng xác định

Một alen nào đó dù có lợi cũng có thể bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể và một alen có hại cũng có thể trở nên phổ biến trong quần thể

- Quần thể có kích thước càng nhỏ thì chịu tác động của yếu tố ngẫu nhiên càng lớn và ngược lại

- Yếu tố ngẫu nhiên không chỉ tác động độc lập mà còn phối hợp với chọn lọc tự nhiên

- Kết quả tác động của yếu tố ngẫu nhiên dẫn đến làm nghèo vốn gen của quần thể, giảm sự đa dạng di truyền

→ Đáp án C đúng

A sai vì sự biến đổi một cách ngẫu nhiên về tần số alen và thành phần kiểu gen hay xảy ra với những quần thể

có kích thước nhỏ

Ngày đăng: 24/01/2021, 01:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w