1. Trang chủ
  2. » Lịch sử lớp 11

Đề thi thử Toán THPT Quốc gia năm học 2018 – 2019 trường THPT Nghĩa Hưng - Nam Định | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện

36 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 3,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi đó thể tích Vcủa khối hình hộp chữ nhật gần nhất với giá trị nào sau đây.. A..[r]

Trang 1

SỞ GD & ĐT TỈNH NAM ĐỊNH

TRƯỜNG THPT B NGHĨA HƯNG

(Đề thi có 10 trang)

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019 LẦN 1

Môn thi : TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

đạt cực trị tại x0 thì nó không có đạo hàm tại x0

Câu 5: Trong giỏ có đôi tất khác màu, các chiếc tất cùng đôi thì cùng màu.Lấy ngẫu nhiên ra 2

chiếc Tính xác suất để 2 chiếc đó cùng màu?

1

1.5

Câu 6: Tìm các giá trị của tham số m để hàm số

sin 2 1sin 2

x y

m 

D m 1

Trang 2

Câu 7: Cho hàm số yf x  có đồ thị (C) và lim  2 2, lim   2.

Mệnh đề nàosau đây đúng?

A. (C) không có tiệm cận ngang

B. (C) có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng x = 2 và x = -2

C. (C) có đúng một tiệm cận ngang

D. (C) có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng y = 2 và y = -2

Câu 8: Khối chóp tứ giá đều có tất cả các cạnh bằng 2a có thể tích V bằng:

A.

3

.3

a

V 

B

3 2.3

a

V 

C

3 3.6

a

V 

D

3 2.12

Trang 3

Câu 13: Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C ' ' ' có đáy ABC là tam giác cân tại A với

x y x

1.1

x y x

2.1

x y x

x y

m m

m m

  

Câu 16: Cho hàm số f x  liên tục trên  a b; Hãy chọn khẳng định đúng:

A. Hàm số không có giá trị lớn nhất trên đoạn  a b;

B. Hàm số luôn có giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất trên đoạn  a b;

C. Hàm số không có giá trị nhỏ nhất trên đoạn  a b;

D. Hàm số luôn có cực đại và cực tiểu trên đoạn  a b;

Trang 4

Câu 17: Gọi M là giá trị lớn nhất của hàm số

x y x

3 1.1

x y x

Câu 19: Cho hàm số yx33x22. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Hàm số đạt cực đại tại x 0 và cực tiểu tại x  -2

B. Hàm số đạt cực tiểu tại x 2 và cực đại tại x 0

C. Hàm số đạt cực đại tại x -2 và cực tiểu tại x 0

D. Hàm số đạt cực đại tại x 2 và cực tiểu tại x 0

Câu 20: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số 2 1

x m y

x x

  có giá trị lớn nhất trên nhỏ hơn hoặc bằng 1

Trang 5

Câu 25: Cho hình chóp S.ABC, M và N là các điểm thuộc các cạnh SA và SB sao cho MA=

2SM, SN = 2NB,   là mặt phẳng qua MN và song song với SC Kí hiệu (H

1) và (H2) là cáckhối đa diện có được khi chia khối chóp S.ABC bới mặt phẳng   , trong đó (H

1) chứa điểm S,

(H2) chứa điểm A; V1 và V2 lần lượt là thể tích của (H1) và (H2) Tính tỉ số

1 2

V V

3

4.5

Câu 26: Cho hàm số yx42x23. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Hàm số chỉ có đúng một điểm cực trị B Hàm số chỉ có đúng hai điểm cực trị.

Trang 6

 

 

30; 2

 

Câu 29: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong các hàm số ở bốn phương án

A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

A. yx33x2 2. B yx33x1 C y  x3 3x22. D yx43x22

Câu 30: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông đường chéo AC2 2 a Mặt bên

SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với (ABCD) Thể tích của khối chópS.ABCD là:

3

4 3.3

a

C

3

3.6

a

D

3

2 3.3

a

Câu 31: Cho hàm số

1

ax y

Trang 7

m m

 

0.4

m m

  D   4 m 0.

Câu 38: Cho khối tứ diện có thể tích V Gọi V' là thể tích của khối đa diện có các đỉnh là trung

điểm của các cạnh tứ diện đã cho Tỉnh tỉ số

'

V V

Trang 8

' 1

.4

V

V

B

' 5.8

V

V

C

' 3.8

V

V

D

' 1.2

V

V

Câu 39: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại B, ACa 2, biết SA vuônggóc với mặt đáy, SA = a Gọi G là trọng tâm của tam giác SBC,   là mặt phẳng đi qua AG vàsong song với BC cắt SB, SC lần lượt tại M và N Tính thể tích V của khối đa diện AMNBC

A.

3

4

.9

Va

B

3

2.27

Va

C

3

5.27

Va

D

3

5.54

x y

x

 là

Trang 9

x y x

Trang 10

Câu 48: Tìm giá trị của tham số m để hàm số 2   1

A. m > 3 B m > 1 C m > 4 D -3 < m < -1.

Câu 50: Cho lăng trụ đứng ABC A B C ' ' ' có BB'a, đáy ABC là tam giác vioong cân tại B và

AC = 2a Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho

A.

3

1.3

Va

B V6a3 C Va3 D 3

2.3

C35

C4 C6 C7 C10C14 C15 C16 C31C46

C11 C17 C20C34 C37 C44C47

Trang 11

Ch ươ ng 3: Vect trong ơ

không gian Quan h ệ

vuông góc trong không

gian

Đ i s ạ ố

Trang 13

Đ không phân lo i đ ề ạ ượ c khá và gi i ỏ

ĐÁP ÁN

11-D 12-C 13-A 14-B 15-C 16-B 17-D 18-C 19-B 20-A21-A 22-C 23-B 24-A 25-D 26-C 27-D 28-C 29-A 30-B31-A 32-D 33-A 34-A 35-A 36-B 37-D 38-D 39-D 40-C41-B 42-C 43-B 44-C 45-C 46-A 47-D 48-D 49-A 50-C

HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1: Chọn B.

1

1 0

t t

Trang 14

3

1 52

1 52

Nên phương trình (1) có một nghiệm

Vậy số giao điểm của đồ thị hàm số yx3 x 2 và đường thẳng y 2x1 là 1.

Lưu ý: Khi giải trắc nghiệm ta có thể giải phương trình (1) bằng cách bấm máy tinh, ta được 1nghiệm như sau

Vậy số giao điểm của đồ thị hàm số yx3 x 2 và đường thẳng y 2x1 là 1.

Trang 15



33

3

3 + + 0 - 0 +

Quan sát dấu của y’ ta thấy hàm số yx3x có hai cực trị Vậy đáp án C sai.

x = 0 vẫn là điểm cực tiểu của hàm số vì x = 0 là nghiệm bội lẻ của phương trình y ' 0 và qua x

= 0 ta có y' đổi dấu từ (+) sang (-)

Để khẳng định A đúng thì ta cần xét thêm yếu tốc là hàm số yf x( ) có đạo hàm cấp hai khác 0tại điểm x0

Trang 16

vẫn đạt cực trị tại x = 0 dù tại đó y' 0  khôngxác định.

+ Khẳng định B đúng vì qua hai ví dụ đã xét ở các khẳng định C và D ta nhận thấy hàm số

Trang 17

Lấy 2 chiếc cùng màu từ 10 chiếc tất, số cách lấy là:  A C15 5

Xác suất để lấy được một đôi tất cùng màu:

1.9

Trang 18

1.1

21

Trang 20

Gọi I là trung điểm của

Trang 21

Đồ thị hàm số 3 2

13

x y

+) TH1: Phương trình (*) có duy nhất nghiệm x  1

Dựa vào BBT ta thấy phương trình (*) có nghiệm duy nhất x  1 khi

40

m m

 

 

+) TH2: Phương trình (*) có 2 nghiệm trong đó có 1 nghiệm x = -1 và 1 nghiệm kép

Dựa vào BBT ta thấy phương trình (*) có 2 nghiệm trong đó có 1 nghiệm x = -1 và một nghiệmkép khi m = -4

Kết hợp hai trường hợp ta có giá trị của tham số m thỏa mãn đề bài là

0.4

m m

Trang 22

x y x

x  0 2 '

y + 0 - 0 +

y 2 

 -2 Vậy hàm số đạt cực đại tại x = 0 và cực tiểu tại x = 2

Trang 23

m m

Trang 24

Nhìn vào bảng biến thiên ta thấy hàm số yf x 

đồng biến trên các khoảng  ; 1

Trang 25

Vậy m = -3.

Trang 26

y + 0

-y

Căn cứ vào bảng biến thiên thì hàm số đồng biến trên khoảng

30; 2

Câu 29: Chọn A.

Đồ thị không phải là của hàm số bậc 4 nên loại D

Đồ thị là của hàm số bậc 3 có hệ số a > 0 nên loại C

Đồ thị hàm số có 2 điểm cực trị nên đạo hàm có 2 nghiệm phân biệtXét đạo hàm: A y3x26x có 2 nghiệm phân biệt.

Câu 30: Chọn B.

Hạ đường cao SH của tam giác SAB thì Sh là đường cao của hình chóp

Trong hình vuông ABCD: AC2 2aAB2 ;a S ABCD4a2

Trang 27

Trong tam giác đều ABC:

x  

Trang 28

Vậy phương trình có 2 nghiệm thuộc đoạn 0;2.

Câu 33: Chọn A.

Hàm số được viết lại f x  2 cos2xcos x

Đặt tcos x Với mọi x  suy ra t   1;1 

Bải toán trở thành tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số g t  2t2t

x  0 2 3 '

Trang 29

Số nghiệm của phương trình f x m

bằng số giao điểm của đồ thị hàm số yf x 

và đườngthẳng y = m

Dựa vào đồ thị, điều kiện để phương trình có 4 nghiệm phân biệt là -4 < m < 0

V

V

Trang 30

Câu 39: Chọn D.

Do   đi qua GSBC , song song với BC nên   cắt mặt phẳng (SBC) theo giao tuyến

MN qua G và song song với BC

2.3

Trang 31

Quan sát hình vẽ ta thấy: Xét trên khoảng (-1;4) thì f' x     x 2 x 2.

 

Câu 41: Chọn B.

Giả sử khối hộp chữ nhật có ba kích thước là a, b, c

Khi đó thể tích khối hộp chữ nhật là: V = abc

x y

Trang 32

a a

Câu 45: Chọn C.

Số các chỉnh hợp chập 3 chữ số khác nhau từ các chữ số 0;1;2;3;4

A53 số

Số các chỉnh hợp chập 3 chữ số khác nhau từ các chữ số 0;1;2;3;4 và có số 0 đứng đầu là A43số

Vậy: số các số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau từ các chữ số 0;1;2;3;4

Trang 33

Tập xác định: D .

Ta có y'3m1x22m1 x 2m1 

Xét m = 1, ta có y'     3 0 x nên nghịch biến trên tập xác định.

Xét m 1 Để hàm số trên nghịch biến trên tập xác định khi và chỉ khi

Trang 35

Tam giác ABC là tam giác vuông cân tại B và

Ngày đăng: 24/01/2021, 01:33

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w