1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Đề thi thử THPT QG môn Toán THPT Tuyên Quang - Tỉnh Tuyên Quang - Lần 1 - Năm 2019 - Có lời giải chi tiết | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện

8 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 1,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đường thẳng đi qua trực tâm H của tam giác ABC và vuông góc với mp(ABC) có phương trình là.. Khoảng cách giữa hai đường thẳng MN, SC bằng A.A[r]

Trang 2

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TUYÊN QUANG

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

MÃ ĐỀ 01-NC

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN I MÔN TOÁN (NÂNG CAO) NĂM HỌC: 2018 – 2019

Thời gian làm bài: 90 phút

Mục tiêu: Đề thi thử THPTQG lần I môn Toán của trường THPT Chuyên Tuyên Quang gồm 50 câu hỏi

trắc nghiệm nội dung chính của đề vẫn xoay quanh chương trình Toán 12, ngoài ra có một số ít các bài toán thuộc nội dung Toán lớp 11, lượng kiến thức được phân bố như sau: 93% lớp 12, 7% lớp 11, 0% kiến thức lớp 10 Đề thi được biên soạn dựa theo cấu trúc đề minh họa môn Toán 2019 mà Bộ Giáo dục

và Đào tại đã công bố từ đầu tháng 12 Trong đó xuất hiện các câu hỏi khó nhằm phân loại tối học sinh

Đề thi giúp HS biết được mức độ của mình để có kế hoạch ôn tập một cách hiệu quả nhất,

Câu 1 (TH): Họ các nguyên hàmF (x)của hàm số   3sin 2 x

x

A F x  3cosx2ln x e x C

B F x   3cosx2ln x e x C

C F x   3cosx2 ln x e x C

D F x  3cosx2ln x e x C

Câu 2 (TH): Hàm số y x 33x2019 đồng biến trên khoảng

A 2;0

B 1;1

C  3; 1

D 0; 2

Câu 3 (TH): Cho cấp số cộng  u n có số hạng đầu u12 và công sai d5 Giá trị u4 bằng

Câu 4 (TH): Cho hình nón đỉnh S có bán kính đáy bằng a 2 Mặt phẳng  P

qua S cắt đường tròn đáy

tại A, B sao cho AB2a Biết rằng khoảng cách từ tâm đường tròn đáy đến mặt phẳng  P

17

a

Thể tích khối nón bằng

A

3

8

3a

B 2a3. C

3

10

3 a

D 4a3.

Câu 5 (NB): Với k và n là hai số nguyên dương tùy ý thỏa mãn k n Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A  ! !.

k

n

n A

n k

k n

n A

k n k

C n k !!.

n A k

D

!

k n

k n k A

n

Câu 6 (VDC): Cho hàm số f x 

thỏa mãn f x  2 x f x'  3xex, x [0;) Giá trị f  1

bằng

A

1

e

B

2

1

2

e

Câu 7 (NB): Trong không gianOxyz,cho u 3i 2j2k Tọa độ của u là

A 3; 2; 2 

B 3; 2; 2 

C 2;3; 2

D 2;3; 2 

Câu 8 (NB): Họ nguyên hàm của hàm số f x  x2

Trang 3

A

3

3

x

B

2

C

2

x 

C

3

3

x C

D 2x C .

Câu 9 (TH): Tập nghiệm của bất phương trình   2

0,1 xx 0, 01

A 2;1 

B  ; 2 

C 1;

D    ; 2 1; 

Câu 10 (TH): Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SAABCD

và SA a 6 Giá trị

cos SC SAD,

bằng

A

14

14

6

6 3

Câu 11 (TH): Biết  f x dx  4 ln 2xx 1 C với x 12;

  Khẳng định nào dưới đây đúng?

5

f x dxx x C

C f  5x dx20 ln 10xx 1 C D f  5x dx4 ln 10xx 1 C

Câu 12 (TH): Cho sốphứczthỏa mãn 2 1i z 4 3i

.Điểm biểu diễn của sốphức z

A M2;1 

B M2; 1  

C M 2;1

D M 2; 1 

Câu 13 (NB): Nghiệm của phương trình 2x 16 là

Câu 14 (VD): Giảsửa, b là các số thực sao cho x3y3 a.103zb.102z đúng với mọi các số thực dương

x, y, z thỏa mãn log x y   z

và logx2y2  z 1

Giá trị của a b bằng

A

29

2

B

31

31 2

D

29 2

Câu 15 (NB): Phần thực và phầnảo của sốphức z  lần lượt là1 2i

Câu 16 (TH): Cho hàm số yf x 

có đạo hàm     2 3

hàm số là

Câu 17 (TH): Đạo hàm của hàm số    2 

2

f xx

A

   2 

1

f x

x

B '  6 ln 22

x

f x

x

C

   2 

6

x

f x

x

D   2

ln 2

f x

x

Câu 18 (TH): Hàm số y  x4 2x25 đồng biến trên khoảng

A   ; 1  0;1

B  ; 1

và  0;1

C  1;0

và 1;

D  1;1

Trang 4

Câu 19 (TH): Tập xác định của hàm số   2

3x 9

y  

A D  ; 2

B D  \ 2  C D2;

D D 

Câu 20 (TH): Cho 2  

1

2

f x dx

và 2     1

2f xg x dx3

; giá trị 2  

1

g x dx

bằng

Câu 21 (VD): Lớp 12A có 35học sinh, trong đó có 3 học sinh cùng tên là Trang, 2 học sinh cùng tên là Huy.Xếpngẫu nhiên 35 học sinh thành một hàng dọc Xác suất để 3 học sinh tên Trang đứng cạnh nhau

và 2 học sinh tên Huy đứng cạnh nhau là

A

1

1

1

2 6545

Câu 22 (TH): Gọi z1 z là hai nghiệm phức của phương trình 2 z22z10 0 Giá trị biểu thức

zz

bằng

Câu 23 (VD): Kí hiệu z z là hai nghiệm phức của phương trình 1, 2 z2 z 201920180 Giá trị z1  z2

bằng

Câu 24 (VD): Số giao điểm của đồthị hàm số y x 33x1 và đường thẳng y3 là

Câu 25 (VD): Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có cạnh đáy bằng 2a, O là trọng tâm tam giác

ABC và

3

a

A O

Thể tích của khối lăng trụ ABC A 'B 'C ' bằng

A 2 a3 B 2a3 3. C

3

4 3

a

D

3

2 3

a

Câu 26 (NB): Cho hàm số yf x 

liên tục trên [1; 2] Quay hình phẳng

 H yf x y , 0,x1,x2

xung quanh trục Ox được khối tròn xoay có thể tích

A 2  

1

V  f x dx

B 2 2 

1

V  f x dx

C 2 2 

1

V  f x dx

D 2 2 

1

V   f x dx

Câu 27 (TH): Cho hàm số yf x 

có bảng biến thiên như hình bên Số đường tiệm cận của đồ thị hàm

số yf x 

'



3

0

Trang 5

Câu 28 (NB): Cho hai điểm A1;0;1 , B 2;1;1

.Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạnAB

Câu 29 (NB): Đường thẳng

1 2

2 3 , 3

x t

d y t t z

 

 

có một vectơ chỉ phương là

A u   2;3;0 

B u2;3;0 

C u   2;3;3 

D u1; 2;3 

Câu 30 (NB): Giá trịnhỏnhất của hàm số y x 37x211x trên đoạn 2  0; 2

bằng

Câu 31 (VD): Tích các nghiệm thực của phương trình log22 x 3 log 2 x3

bằng

A

3 13

2

 

B

1 13 2

 

C

3 13 2

 

D

1 13 2

 

Câu 32 (NB): Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình bên Số nghiệm của phương trình

 

3f x  2 0

Câu 33 (VD): Cho 4  

1

5

b

với a, b là các số nguyên dương Giá trị 2a3b bằng

Câu 34 (TH): Cho ba điểm A2;0;0 , B 0;1;0 , C 0;0; 3 

Đường thẳng đi qua trực tâm H của tam giác ABC và vuông góc với mp(ABC) có phương trình là

A

2 2 1

3 3

 

   

  

3 3

6 6

2 2

 

   

  

3 3

6 6

2 2

 

  

  

6 6

3 3

2 2

  

  

  

Câu 35 (TH): Choalà sốthực dương khác 1 Tính I log a a

A I  2. B I 0 C

1 2

I

D I 2.

Câu 36 (VD): Cho hình chóp tứ giác đềuS.ABCDcạnh đáy bằnga.GọiElà điểm đối xứng vớiDqua

trung điểm của S A; M, N lần lượt là trung điểm AE , BC Khoảng cách giữa hai đường thẳng MN, SC

bằng

A

2 4

a

B

2 2

a

C

3 4

a

D

3 2

a

'



3

0

Trang 6

Câu 37 (VD): Cho đường thẳng

1 :

x y z

d   

và ba điểm A2;0;0 , B 0;4;0 , C 0;0;6

Điểm

 ; ; 

M a b cd

thỏa mãn MA2MB3MC đạt giá trị nhỏ nhất Tính S a b c   .

A

148 49

S

B

49 148

S

C

50 49

S 

D

49 50

S  

Câu 38 (VD): Trong các mặt cầu tiếp xúc với hai đường thẳng

8 2

trình mặt cầu có bán kính nhỏ nhất là

A   2  2 2

x  y  z

B   2  2 2

x  y  z 

C   2  2 2

x  y  z 

D   2  2 2

x  y  z 

Câu 39 (VD): Cho hàm số yf x 

có đạo hàm liên tục trên  , hàm số yf x' 

có đồ thị như hình vẽ Số điểm cực trị của hàm số

1 

yfx

Câu 40 (VD): Cho hàm số

9

yxmx

Gọi S là tập tất cả các số tự nhiên m sao cho hàm số đồng

biến trên 2; Tổng các phần tử của S là

Câu 41 (NB): Hình chóp tứ giác có

A đáy là một tứ giác.B 6 cạnh C 4 đỉnh D 4 mặt

Câu 42 (VD): Cho hàm số yf x 

có bảng biến thiên trên đoạn

 1;5

như hình vẽ Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương

trình f 3sinx2 m

có đúng 3 nghiệm phân biệt trên khoảng

;

2

 

Câu 43 (TH): Cho hai điểm A3; 1; 2 

B5;3; 2 

Mặt cầu nhận đoạn AB là đường kính có phương

trình là

A   2 2 2

x  y zB   2 2 2

x  y z

C   2 2 2

x  y z

D   2 2 2

x  y z

 

'

 

-1

5

Trang 7

Câu 44 (VD): Cho đường thẳng

:

d x

và hai điểm A2;0; 3 ,  B 2; 3;1 

Đường

thẳng  qua A và cắt d sao cho khoảng cách từ B đến  nhỏ nhất Phương trình của  là

A

x yz

x yz

x yz

x yz

Câu 45 (VD): Quay hình phẳng  H yx1,y x 3,y0

xung quanh trục Ox được khối tròn

xoay có thể tích bằng

A

14

3

B

16 3

C

17 3

D

13 3

Câu 46 (VD): Cho sốphứczthỏa mãn z 15  z 15 8

Tính z .

A

4 34 17

z

B

2 5 5

z

C

4 5

z

D

5 4

z

Câu 47 (VD): Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông đỉnh A, AB AC a  Hình

chiếu vuông góc của A’ lên mặt phẳng (ABC) là điểm H thuộc đoạn BC Khoảng cách từ A đến mặt phẳng

(BCC'B’) bằng

3 3

a

Thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’ bằng

A

3

3

a

B

3

2

a

C

3

6

a

D

3

4

a

Câu 48 (TH): Cho log2b4,log2c 4; khi đó  2

2

log b c

bằng

Câu 49 (NB): Mặt phẳng  P : 2x y 3z 1 0 có một vectơ pháp tuyến là

A n   1;3; 1 

B n2; 1;3 

C n 2; 1; 3  

D n2; 1; 1  

Câu 50 (VD): Cho hàm số yf x 

liên tục trên  và có đồ thị như hình bên

Tổng giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số   2sin cos 3

x x

g xf   

Trang 8

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Câu 1:

Phương pháp

Sử dụng các công thức nguyên hàm cơ bản

1

x

Và   f x g x dx    f x dx  g x dx 

Cách giải:

Ta có F x  f x dx  3sinx 2 e dx x 3cosx 2.ln x e x C

x

Chọn C.

Câu 2:

Phương pháp

- Tính y ', tìm nghiệm của y' 0 .

- Xét dấu của y ' và tìm khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số.

+ Các khoảng làm cho y' 0 thì hàm số đồng biến.

+ Các khoảng làm cho y' 0 thì hàm số nghịch biến.

Cách giải:

Ta có:

1

x

x

 1

' 0

1

x

y

x

    

 hay hàm số đồng biến trên các khoảng  ; 1 và 1;

Dễ thấy trong các đáp án, khoảng     3; 1  ; 1 nên hàm số đồng biến trên  3; 1

Chọn C

Câu 3:

Phương pháp:

Cấp số cộng có số hạng đầu u1 và công sai d thì có số hạng thứ n là u n   u1 n 1d

Cách giải:

Số hạng thứ tư là u4  u1 3d  2 3.5 17

Chọn B.

Vui lòng mua trọn bộ Đề 2019 với giá 300k

để xem đáp án và lời giải Liên hệ ĐT và Zalo O937.351.107

Ngày đăng: 24/01/2021, 01:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w