1. Trang chủ
  2. » Địa lý

Đề thi thử thpt quốc gia môn toán năm 2017 trường thpt chuyên khoa học tự nhiên lần 1 mã 123 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện

7 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 1,63 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một hình lăng trụ có đáy là tam giác đều cạnh bằng a , cạnh bên bằng b và tạo với mặt phẳng đáy một góc .. Thể tích của khối chóp đó làA[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT CHUYÊN KHTN KÌ THI THPT QUỐC GIA 2017

(Đề thi 50 câu/ 5 trang)

50 câu hỏi

Câu 1. Một hình lăng trụ có đáy là tam giác đều cạnh bằng a, cạnh bên bằng bvà tạo với mặt phẳng

đáy một góc  Thể tích của khối chóp đó là

A

2

3 sin

2

3 sin

C

2

3 cos

2

3 cos

Câu 2. Nếu số phức z thỏa mãn z 1 thì phần thực của 1 z1 bằng

A

1

1 2

Câu 3. Cho bốn điểm A a( ; 1;6- ), B(- 3; 1; 4- - ), C(5; 1;0- ) và D(1;2;1)

và thể tích của tứ diện

ABCD bằng 30 Giá trị của a

A 1 B 2 C 2 hoặc 32 D 32

Câu 4. Cho hàm số

2

0

x

G xt t

Đạo hàm của hàm số G x( ) là

A G x¢ =( ) 2 cosx x

Câu 5. Cho hai điểm A(3;3;1)

, B(0;2;1)

, mặt phẳng ( ) :P x+ + -y z 7=0 Đường thẳng d nằm trên ( )P sao cho mọi điểm của d cách đều hai điểm A B, có phương trình là

A

7 3 2

x t

z t

  

 

7 3 2

x t

z t

  

 

7 3 2

x t

z t

 

  

 

2

7 3 2

x t

z t

  

 

Câu 6. Một hình chóp tam giác đều có cạnh đáy bằnga và cạnh bên bằng b Thể tích của khối chóp là

A

2

2 2

3 4

a

ba

2

2 2

3 12

a

ba

C

2

2 2

3 6

a

ba

D a2 3b2a2

Câu 7. Cho hàm số f có đạo hàm là ( ) (2 )3

f x¢ =x x- x+ Số điểm cực trị của hàm số f

Câu 8. Cho khối đa diện đều n mặt có thể tích là V và diện tích của mỗi mặt của nó là S Khi đó tổng

khoảng cách từ một điểm bất kỳ bên trong khối đa diện đó đến các mặt của nó bằng

A

nV

V

3V

V

S

Câu 9. Nếu log8a+log4b2=5 và 2

log a +log b=7 thì giá trị của ab

Mã đề thi 123

Trang 2

Câu 10.Nếu 0

a x

xe x=

ò

thì giá trị của a bằng

Câu 11.Đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số

2

2 1

x x y

x

-=

- tạo với hai trục tọa độ một tam giác có diện

tích bằng

A.

1

1

Câu 12.Cho P z( ) là một đa thức với hệ số thực Nếu số phức z thỏa mãn P z( )=0 thì

A.P z( )=0

1 0

P z

æö÷

ç ÷

æ ö÷

ç ÷

Câu 13.Hàm số y= -x3 3x+ -1 m có giá trị cực đại và giá trị cực tiểu trái dấu khi

A m=- 1 hoặc m=3. B.m<- 1 hoặc m>3.

Câu 14.Số nghiệm nguyên của bất phương trình log 2( x2- 11x+25)£1

Câu 15.Cho a b c, , là các số thực và

z=- +i

Giá trị của biểu thức ( 2)( 2 )

a bz cz+ + a bz+ +cz

bằng

A a b c+ + . B a2+ + -b2 c2 ab bc ca- - .

Câu 16.Gọi z z z1, ,2 3 là các số phức thỏa mãn z1+ + =z2 z3 0và z1 = z2 = z3 =1 Khẳng định nào

dưới đây là khẳng định sai?

A

z + +z z = z +z +z

z + +z z £ z +z + z

C

z + +z z ³ z +z +z

z + +z z ¹ z + z + z

Câu 17.Đường thẳng nối hai điểm cực đại và điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y= - -x3 x m đi qua

điểm M(3; 1- ) khi m bằng

Câu 18.Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số

sin cos

f x = + lần lượt là

A.2 và 2 2 B.2 và 3 C 23 D 2 23

Câu 19.Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đường cong y=x2 và đường thẳng y= -2 x, trục

hoành trong miền x³ 0 bằng

7

1

5

6.

Trang 3

Câu 20.Nếu ba kích thước của hình chữ nhật được tăng lên hay giảm đi lần lượt là k k k1, ,2 3lần nhưng thể

tích vẫn không thay đổi thì ?

C k k1 2+k k2 3+k k3 1=1. D k k k1 2 3.

Câu 21.Bất phương trình 12 3

1

x x

çè - ø có tập nghiệm là

Câu 22.Phương trình log log log2 x 4 x 6x=log log2x 4x+log log4x 6x+log6xlog2x có tập nghiệm là

Câu 23.Các đường chéo của các mặt của một hình hộp chữ nhật là a b c, , Thể tích của khối hộp đó là

A

( 2 2 2)( 2 2 2)( 2 2 2)

8

-=

B

( 2 2 2)( 2 2 2)( 2 2 2)

8

-=

C V =abc.

D.V = + +a b c.

Câu 24.Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình vuông cạnh a Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng

đáy, cạnh bên SC tạo với mặt phẳng (SAB)

một góc 30° Thể tích của khối chóp đó bằng

A

3 3 3

a

3 2 4

a

3 2 2

a

3 2 3

a

Câu 25.Cho n>1 là một số nguyên dương Giá trị của 2 3

log n! log !+ n + +logn n!

bằng

Câu 26.Nếu

6 0

1 sin cos d

64

n x x x

p

=

Câu 27.Đường thẳng y=6x m+ là tiếp tuyến của đường cong y=x3+ -3x 1 khi m bằng

A.

3 1

m

m

é

=-ê

ê =

1 3

m m

é = ê

ê =

1 3

m m

é =-ê

ê =

1 3

m m

é =-ê

ê

Câu 28.Đồ thị hàm số

1 2

1

x

-+ Đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số đã cho đi qua điểm

( )0;1

A khi m bằng

Trang 4

Câu 29.Đồ thị hàm số

x y x

-= + có tâm đối xứng là điểm

A.

1 3

;

2 2

;

ç - ÷

;

1 3

;

2 2

Câu 30.Cho log9x=log12 y=log16(x+y) Giá trị của tỉ số

x

y

A.

2

+

2

Câu 31.Cho hàm số

2 1

x y x

- +

=

- Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng ?

A Hàm số đồng biến trên mỗi (từng) khoảng (- ¥;1) và (1;+¥ ) .

B Hàm số nghịch biến trên mỗi (từng) khoảng (- ¥ ;1)

và (1;+¥ )

C Hàm số nghịch biến trên ¡ \ 1{ }.

D Hàm số nghịch biến với mọi x¹ 1.

Câu 32.Bất phương trình

2

max log ;logìïï x xüï 3

ï <

î þ có tập nghiệm là

A.(- ¥ ;27)

B (8;27)

1 8

ç ;27÷

Câu 33.Phương trình z2+ + =iz 1 0 có bao nhiêu nghiệm trong tập số phức ?

Câu 34.Hàm số f x( )= + -x 1 x2 có tập giá trị là

A.[- 1;1]. B éêë1; 2ùúû. C [ ]0;1

D éë-ê 1; 2ùúû.

Câu 35.Cho hàm số

y

x

-=

+ Đường thẳng nối hai điểm cực trị của đồ thị hàm số này

vuông góc với đường phân giác của góc phần tư thứ nhất khi m bằng

Câu 36.Cho z z z1, ,2 3 là các số phức thỏa mãn z1 = z2 = z3 =1 Khẳng định nào sau đây là khẳng định

đúng

A. z1+ +z2 z3 = z z1 2+z z2 3+z z3 1 . B z1+ +z2 z3 > z z1 2+z z2 3+z z3 1 .

C z1+ +z2 z3 < z z1 2+z z2 3+z z3 1 . D z1+ +z2 z3 ¹ z z1 2+z z2 3+z z3 1 .

Câu 37.Phương trình sinx- cosx +sin 2x=m có nghiệm khi và chỉ khi

5

2 1

4

m

Trang 5

C

5 1

4

m

5 4

m=

Câu 38.Một hình chóp tứ giác đều có đáy là hình vuông cạnh a, các mặt bên tao với đáy một góc a

Thể tích của khối chóp đó là

A

3

sin 2

a

a

3

tan 2

a

a

3

co t 6

a

a

3

tan 6

a

a

Câu 39.Cho hai điểm M(- 2;3;1), N(5;6; 2- ) Đường thẳng MN cắt mặt phẳng Oxz tại điểm A

Điểm A chia đoạn MN theo tỉ số

1 2

1

2.

Câu 40.Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong y2=4x và đường thẳng x=1bằng S Giá trị

của S

3

8

Câu 41.Cho hai đường thẳng

1

2

2

z t

ì = + ïï

ïï = -íï

ï =

2

2 2

z t

ì = -ïï

ïï = íï

ï = ïïî Mặt phẳng cách đều hai đường thẳng d1

d2 có phương trình là

A x+5y+2z+ =12 0 B x+5y- 2z+ =12 0.

C x- 5y+2z- 12=0. D x+5y+2z- 12=0.

Câu 42.Số nghiệm của phương trình ( )2

log x- 1 =2 là

Câu 43.Cho đường thẳng

:

- Hình chiếu vuông góc của d trên mặt phẳng (Oxy)

là đường thẳng

A.

0 1 0

x

z

ì =

ïï

ïï =

-íï

ï =

1 2 1 0

z

ì = + ïï

ïï =- + íï

ï =

1 2 1 0

z

ì =- + ïï

ïï = + íï

ï =

1 2 1 0

z

ì =- + ïï

ïï =- + íï

ï =

Câu 44.Giá trị của

1 d lim

1

n

x

x e

+

®+¥ ò +

bằng

Câu 45.Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số

1

y x

=

, trục hoành và hai đường thẳng x=1,

x=e

Trang 6

Câu 46.Một hình hộp đứng có đáy là hình thoi cạnh a, góc nhọn 60° và đường chéo lớn của đáy bằng

đường chéo nhỏ của hình hộp Thể tích của khối hộp đó là

3 3 2

a

3 6 2

a

Câu 47.Nếu log log2( 8x)=log log8( 2x)

thì ( )2

2

log x

bằng

Câu 48.Cho A(2;1; 1 ,- ) (B 3;0;1 ,) (C 2; 1;3- )

D nằm trên trục Oy sao cho thể tích tứ diện ABCD bằng 5 Tọa độ của D

A.D(0; 7;0- ). B D(0;8;0)

0; 7;0 0;8;0

D D

-ê ê

0;7;0 0; 8;0

D D

é ê

Câu 49.Cho A(5;1;3 ,) (B - 5;1; 1 ,- ) (C 1; 3;0- ) và D(- 3;6; 2) Tọa độ điểm đối xứng vớiA qua mặt

phẳng (BCD)

A.(- 1;7;5). B (1;7;5)

C (1; 7; 5- - ). D (1; 7;5- ).

Câu 50.Gọi z z1, 2 là hai nghiệm phức của phương trìnhz2- + =z 1 0 Giá trị của z1 + z2 bằng

-HẾT -ĐÁP ÁN

D

{Câu 14 Số nghiệm nguyên của bất phương trình log 2( x2- 11x+25)£1

Đề sai:

5

3

2  x

Câu 21 Bất phương trình 12 3

1

x x

çè - ø có tập nghiệm là

Trang 7

C (4;+¥ ). D (- 2;1) ( )È 1;4 .

Đề sai: (- -5 3 3; 2- )

Câu 31 Cho log9x=log12 y=log16(x+y) Giá trị của tỉ số

x

y

A.

2

+

2

Đề sai:

2

- +

Câu 49 Không có phương án để chọn (không thèm làm phương án thay thế luôn, cho câu vậy tính phức

tạp quá)}

Ngày đăng: 24/01/2021, 00:47

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w