Là kiến thức về huyệt vị hay dùng,ứng dụng trong Y học cổ truyền được tổng hợp có hệ thống dành cho cả người học y và người không học y những kiến thức vị trí huyệt cơ bản hay dùng nhất. Mong chi sẻ để giúp mọi người tốt hơn .
Trang 1I, Huyệt vùng tay
(Kiên ngung,khúc trì,khúc trạch,xích trạch,thiếu hải,tiểu hải,nội quan,thái uyên,thần
môn,ngoại quan,dương trì,hợp cốc,bát tà,thập tuyên )14 Tại chỗ : Đau,liệt các dây thần kinh ngoại biên : Mũ,quay,giữa,trụ.Đau
khớp:vai,khuỷu,cổ bàn tay Toàn thân : Hạ sốt ( các mặt ngoài cẳng tay),mất ngủ,rối loạn thần kinh tim,nôn mửa,ho hen,cơn đau nội tạng
1 Kiên ngung Đại trường
Chỗ lõm dưới mỏm cùng vai,nơi bắt đầu của cơ delta
Chữa đau khóp vai,đau vùng
bả vai,đau dây tk quay
2 Khúc Trì Đại trường Gấp khuỷu tay 90 độ,huyệt ở tận cùng đầu
ngoài nếp gấp khuỷu
Đau dây quay,đau khớp khuỷu,liệt chi trên sốt,viêm họng
3 Xích trạch Phế
Huyệt nằm trên nếp gấp khuỷu,nằm trên rãnh nhị đầu ngoài,bên ngoài gân
cơ nhị đầu,bên trong gân
cơ ngửa dài
Chữa sốt,ho,viêm họng,cơn hen phế quản,đau liên sườn 1,2 ,co giật ở trẻ em
4 Khúc trạch Tâm bào
Nằm trên lằn khuỷu tay,trên rãnh nhị đầu trong,bên trong gân cơ nhị đầu
Đau khớp khuỷu tay,đau dây thần kinh giữa,sốt cao,say nóng,nôn mửa
5 Thiếu hải Tâm
Gấp khuỷu tay,huyệt ở tận cùng đầu trong nếp gấp khuỷu tay
Đau khớp khuỷu tay,đau dây thần kinh trụ,cơn đau thắt ngực,đau vùng trước tim
6 Tiểu hải Tiểu trường Trên rãnh ròng dọc cánh tay(nơi có tk trụ đi qua ) Đau khớp khuỷu,đau dây thần kinh trụ,co giật
7 Nội quan Tâm bào
Từ lằn chỉ cổ tay đo lên
2 thốn,giữa hai gân cơ gan tay lớn và gân cơ gan tay bé
Đau khớp cổ tay,đau dây thần kinh giữa ,rối loạn thần kinh tim,ít ngủ,đau dạ dày,nôn mửa
8 Thái Uyên Phế
Trên lằn chỉ cổ tay,giữa động mạch quayvà gân duỗi ngón cái
Chữa ho,ho ra máu,hen,viêm phế quản,viêm họng,đau liên sườn
9 Thần Môn Tâm bào Đau khớp cổ tay,chỗ lõm giữa xương đậu và
đầu dưới xương trụ
Đau khớp cổ tay,đau dây thần kinh trụ,mất ngủ,rối loạn thần kinh tim,co giật trẻ em
Trang 210 Ngoại Quan Tam tiêu
Ở khu cẳng tay sau,từ cổ tay đo lên 2 thốn(gần đối xứng với huyệt nội
quan )
Đau khớp khuỷu,cổ tay,nhức nửa đầu,cảm mạo,sốt,đau vai gáy ,viêm mang tai
11 Dương trì Tam tiêu Trên lằn chỉ cổ tay bên ngoài gân cơ duỗi chung Đau khớp cổ tay,ù tai,điếc tai,cảm mạo,nhức nửa đầu
12 Hợp cốc Đại trường
Đaặt đốt 2 ngón cái bên kia lên hố khẩu bàn tay bên này tới tận cùng đầu ngón là huyệt
Nhức đầu,ù tai,mất ngủ,ra mồ hôi trộm,sốt cao,cảm mạo,đau răng,viêm amidan,ho,chảy máu cam,đau mắt,liệt VII ngoại biên
13 Bát tà Ngoài kinh Tận cùng các nếp gấp của hai ngón tay phía mu
tay
Viêm khớp bàn ngón tay,đau răng,liệt chi trên
14 Thập tuyên Ngoài kinh
Huyệt ở 10 đầu ngón tay,điểm giữa,cách bờ tự
do của móng tay 2mm
về phía gan bàn tay
Sốt cao,hôn mê,co giật
HUYỆT VÙNG CHÂN
(Hoàn khiêu,thừa phù,ân môn,ủy trung,huyết hải,lương khâu,độc tỵ,tất nhãn,túc tam lý,dương lăng tuyền,âm lăng tuyền,tâm âm giao,thừa sơn,thái khê,thái xung,thương
khâu,nội đình,bát phong)16 Tại chỗ : Dây thần kinh đùi,tạo,đau các khớp,háng,gối,cổ chân,bàn chân Toàn thân : Bệnh về bộ máy sinh dục,tiết niệu ( Đái dầm,di tinh,liệt dương,kinh nguyệt k đều,rong kinh,thống kinh,bí tiểu tiện )bệnh về bộ máy tiêu hóa ( ăn
kém,chậm tiêu,ỉa chảy,lỵ,,)nhức đầu,mất ngủ,cao huyết áp
1 Hoàn khiêu Đởm
Bn nằm nghiêng,chân trên co,chân dưới duỗi,huyệt ở chỗ lõm đằng sau ngoài,mấu chuyển lớn xương đùi,trên cơ mông to
Đau khớp hàng,.đau dây tọa,liệt chi dưới
2 Thừa phù Bàng quang Mặt sau đùi,giữa nếp lằnmông Đau dây tọa,đau lưng,liệt chi dưới
3 Huyết hải Tỳ
Gấp đầu gối 90 độ,từ điểm giữa đầu trên xương bánh chè do lên 1 thốn,đo vào 2 thốn
Đau khớp gối,đau dây tk đùi,kinh nguyệt k đều,xung huyết,mày đay,eczema
Trang 34 Lương khâu Tỳ
Gấp đầu gối,từ điểm giữa đầu trên xương bánh chè do lên 2 thốn
đo ra ngoài 1 thốn
Đau khớp gối,đau dây tk đùi,đau dạ dày,viêm tuyến vú
5 Độc tỵ Vị Chỗ lõm đầu dưới trước ngoài xương bánh chè Chữa đau khớp gối
6 Ủy trung Bàng quang Điểm giữa nếp lằn trám khoeo chân Chữa đau từ thắt lưng trở xuống,đau đầu gối,đau dây
thần kinh tọa,hạ sốt
7 Túc tam lý Vị
Từ độc tỵ đo xuống 3 thốn,huyệt ở ngoài mào chày 1 khoát ngón tay trỏ
Viêm khớp gối,đau dây tk tọa,kích thích tiêu hóa ( chậm tiêu,ợ hơi,táo bón) ỉa chảy,kiết lỵ,cơn đau dạ dày Là huyệt cường tráng ( khi cứu,xoa bóp
có tác dụng phòng bệnh )
8 Dương lăng
tuyền
Đởm
Chỗ lõm giữa đầu trên xương mác và xương chầy,huyệt ở trên ngoài xương mác 1 thốn
Đau khớp gối,đau dây thần kinh tọa,đau nửa đầu,đau vai gáy,liên sườn
9 Âm lăng tuyền tỳ
Vuốt ngược bờ trong xương chầy đến ngành ngang là huyệt,huyệt nằm trên cơ dép
Kém ăn,nôn,ỉa lỏng,di tinh,đái dầm,mất ngủ
10 Tam âm giao Tỳ
Từ lồi cao mắt các trong xương chầy do lên 3 thốn,từ bờ trong xương chầy đo ra sau 1 khoát ngón tay
Chữa rong kinh,rong huyết,dọa sảy thai,bí đái,đái dầm,di tính,viêm tinh
hoàn,mất ngủ,nhức đầu
11 Thừa sơn Bàng quang Giữa cẳng chân sau,trên cơ dép,nơi họp lại của 2
cơ sinh đôi
Đau dây thần kinh tọa,chuột rút,táo bón
12 Thái Khê Thận
Cách ngang sau mắt cá trong xương chầy nửa thốn
Đau lưng,đau khớp cổ chân,sốt,cảm mạo nhức đầu đau gáy
13 Thái xung Kinh can
Từ kẽ ngón chân 1-2 do lên 2 thốn về phía mu chân
Đau viêm tinh hoàn,nhức đầu vùng đỉnh,cao huyết áp,viêm màng tiếp hợp,kinh nguyệt k đều,rong kinh đái dầm,thống kinh
Trang 414 Thương khâu Tỳ Chỗ lõm dưới trước mắt cá trong xương chầy Sôi bụng đầy hơi,k tiêu,bí tiểu tiện,trĩ,ỉa chảy
15 Nội đình Tỳ
Kẽ ngón chân 2-3 đo lên nửa thốn về phía mu chân
Đau răng hàm dưới,liệt dây VII,chẩy máu cam,đầy bụng,sốt cao,giun chui ống mật
16 Bát phong Ngoài kinh gồm 8 huyệt ngay kẽ cácngón chân của hai bàn
chân
Đau các đốt ngón chân,cước khí
Huyệt vùng đầu mặt
( Ấn đường,dương bạch,tình minh,toản trúc,ngư yêu,ty trúc không,đồng tử liêu,thái dương,nghinh hương,nhân trung,địa thương,thừa tương,giáp xa,thính cung,ế
phong,bách hội,phong trì,thừa khấp)17 Tại chỗ : Các bệnh đau,liệt dây thần kinh VII,VIII,V ,nhức đầu,các bệnh về mắt tai,mũi xoang Toàn thân : Ngất,sốt cao co giật,sa trực tràng,cúm,cảm mạo Không nên cứu hoặc thận trọng khi cứu tránh bỏng sẹo xấu ở mặt Các vùng da sát xương(trán,đỉnh đầu) hoặc gần mắt châm nông 2 m m và góc châm
15 độ tránh vào mắt
1 Ấn đường Ngoài kinh Điểm giữa đoạn nối đầu trong hai cung lông mày Nhức đầu,trẻ em co giật
2 Dương bạch Đởm Từ điểm giữa cung lông mày đo lên 1 thốn
Liệt VII,nhức đầu,viêm màng tiếp hợp,chắp lẹo,viêm tuyến lệ
3 Tình minh Bàng quang Chỗ lõm cách góc trong mi mắt trên 2 mm Liệt VII,viêm màng tiếp hợp,chắp lẹo,viêm tuyến lệ
4 Toản trúc Bàng quang Chỗ lõm đầu trong cung lông mày
Viêm xoang trán,nhức đầu,viêm màng tiếp hợp,chắp lẹo,liệt VII
5 Ty trúc không Tam tiêu Chỗ lõm đầu ngoài cung lông mày Nhức đầu,bệnh về mắt,liệt VII
6 Đồng tử liêu Đởm
Cách khóe ngoài mắt 3/10 thốn,tương đương với mỏm ổ mắt ngoài Liệt mặt,các bệnh về mắt
7 Thái dương Ngoài kinh Đuôi mắt đo ra sau 1 thốn trên xương thái
dương
Nhức đầu,đau răng,viêm màng tiếp hợp
8 Nghinh hương Đại trường Từ cánh mũi đo ra ngoài2/10 thốn
Viêm mũi dị ứng,ngạt mũi,chảy nước mũi,chảy máu cam,liệt dây VII
Trang 59 Nhân trung Đốc Rang giới giữa 1/3 trên và 2/3 dưới rãnh nhân
trungg
Chữa choáng,ngất,hôn mê,sốt cao co giật,liệt VII
10 Địa thương Vị Từ khóe miệng đo ra ngoài 4/10 thốn Liệt VII,đau răng
11 Thừa tương Ngoài kinh Chỗ lõm dưới cơ vòng môi dưới Ngất,liệt mặt,trụy mạch
12 Giáp xa Vị
Từ địa thương đo ra 2 thốn về phía góc hàm hoặc từ góc xương hàm dưới đo vào 1 thốn
Liệt dây VII,đau dây V,đau răng
13 Thính cung Tiểu trường Chỗ lõm ngay trước giữanắp tai Liệt VII,ù tai,viêm tai giữa,viêm tuyến mang tai
14 Ế Phong Tam tiêu
Chỗ lõm giữa xương hàm dưới và xương chũm,ấn dái tai xuống rãnh tới đâu là huyệt
Liệt VII,ù tai,viêm tuyến mang tai
15 Bách hội Đốc
Nơi gặp nhau của 2 đường,một đường nối đỉnh cao 2 vành tai và một đường giữa qua sống mũi
Sa trực tràng,nhức đầu,cảm cúm,ngạt mũi
16 Phong trì Đởm
Từ giữa xương chẩm,C1
đo ngang ra 2 thốn ,huyệt ở chỗ lõm ngoài cơ thang,sau cơ ức đòm chũm
Đau vai gáy.cao huyết áp,bệnh mắt,cảm mạo,nhức đầu …
17 Thừa khấp Vị
Dưới mi mắt dưới 7/10 thốn.huyệt tương đương với hõm dưới ổ mắt
Viêm màng tiếp hợp,chắp lẹo,liệt VII
HUYỆT VÙNG NGỰC - LƯNG
(Thiên đột,Trung phủ,đản trung,nhũ căn,kỳ môn,đại chùy,kiên tỉnh,thiên tông,đại
trữ,phong môn,phế du,tâm du,cách du,định xuyễn,khí xuyễn)15 Bệnh bộ máy hô hấp : Ho hen,viêm phế quản,khó thở,tức ngực Bệnh bộ máy tuần hoàn : Chữa hồi hộp,đau vùng tim,rối loạn thần kinh tim Chữa viêm tuyến vú,ứ sữa Chữa đau dây thần kinh liên sườn ,đau vai gáy
1 Thiên đột Nhâm Chỗ lõm bờ trên xương ức Viêm họng,viêm thanh quản,khó thở,ho hen
Trang 62 Chiên trung Nhâm Điểm giữa đường ngang 2 núm vú nam,ngang
liên sườn (4)nữ
Đau Tk liên sườn,viêm tuyến vú,trống ngực,khó thở,ho hen
3 Trung phủ Phế
Từ bờ dưới xương đòn
đo xuống 1 thốn trên rãng đen ta ngực
Đau tk liên sườn,viêm phế quản,ho hen,viêm tuyến vú,dau vai gáy
4 Nhũ căn Vị Huyệt nằm ở liên sườn V dọc đường thẳng vú Viêm tuyến vú,tắc tia sữa,đau liên sườn V
5 Kỳ môn Can Huyệt nằm ở liên sườn 6dọc đường thẳng vú Đau vùng gan,cao huyết áp,hen,viêm tuyến vú
6 Đại chùy Đốc Giữa C7-D1 Sốt cao điên cuồng,chảy máu cam,sốt rét,khó thở.
7 Kiên tỉnh Đởm Điểm giữa con đường từ đại chùy tới kiên ngungg Đau vai gáy,suy nhược cơ thể,đau lưng,ít sữa,viêm tuyến
vú
8 Thiên tông Tiểu trường Chính giữa xương bả vai Chữa vai lưng trên đau nhức
9 Đại trữ Bàng quang Từ D1-D2 đo ra 1,5 thốn Cảm mạo,ho hen,đau lưng,đauvai gáy
10 Phong môn Bàng quang Từ D2-D3 đo sang ngang 1,5 thốn Chữa cảm,cúm,ho hen
11 Phế du Bàng quang Từ D3-D4 đo sang ngang 1,5 thốn Ho,hen,khó thở,lẹo mắt.viêm tuyến vú
12 Tâm du Bàng quang D5-D6 đo sang ngang 1,5 thốn Ho,mất ngủ,mộng tinh,điên cuồng,tim hồi hộp
13 Định xuyễn Ngoài kinh Gồm 7 huyệt từ D!-D7 đo ra 1/2 thốn Cắt cơn hen
14 Cách du Bàng quang D7-D8 đo ra 1,5 thốn Ho,đau thắt vùng tim,nấc,nôn,thiếu máu
15 Khí xuyễn Ngoài kinh Từ D7 đo ngang 2 thốn Chữa hen xuyễn
HUYỆT VÙNG THƯỢNG VỊ
(Trung quản,thiên khu,can du,đởm du,tỳ du,vị du)6 Các bệnh về bộ máy tiêu hóa : Cơn đau dạ dày,đầy bụng,nôn mửa,ỉa chảy,kiết lỵ,táo bón,cơn đau vùng gan,giun chui ống mật
1 Trung quản Nhâm Giữa con đường từ mũi kiếm xương ức tới rốn Đau thượng vị,táo,nôn,nấc
2 Thiên Vị Từ rốn đo ngang ra 2 Ỉa chảy,táo.lỵ,cơn đau dạ
Trang 7khu thốn dày,nôn,đầy chướng bụng
3 Can du Bàng quang D9-D10 đo ra 1,5 thốn
Cao HA,Viêm màng tiếp hợp,đau dạ dày,đau vùng gan,giun chui ống mật
4 Đởm du Bàng quang D10-D11 đo sang ngang 1,5 thốn Đầy bụng ,đau liên sườn,nôn,nhức đầu,đau vùng
gan,giun chui ống mật
5 Tỳ du Bàng quang D11-D12 đo sang ngang 1,5 thốn Đau thượng vị,ỉa chẩy đầy bụng,chậm tiêu
6 Vị du Bàng quang D12-L1 đo sang ngang 1,5 thốn Cơn đau dạ dày,nôn mửa,ăn k tiêu
HUYỆT VÙNG HẠ VỊ,THẮT LƯNG CÙNG
(Quan nguyên,khí hải,trung cực,khúc cốt,thận du,mệnh môn,đại trường du,trường
cường,thượng liêu )9 Bệnh bộ máy tiết niệu,sinh dục : Bí đái,di niệu,di tinh,viêm tinh hoàn,viêm bàng quang,cơn đau quặn thận,rong kinh,rong huyết,kinh nguyệt k đều,thống kinh Bệnh tiêu hóa : Ỉa chảy,sa trực tràng,trĩ chảy máu Đau cột sống thắt lưng cùng
1 Quan nguyên Nhâm Từ rốn đo xuống 3 thốn Hạ HA,sa trực tràng,xuyễn,đáidầm,viêm tinh hoàn,bí tiểu
2 Khí hải Nhâm Từ rốn đo xuống 1,5 thốn
Đái dầm,kinh nguyệt k đều,cơ thể suy nhược,đau quặn
ruột,ngất,trụy tim mạch
3 Trung cực Nhâm Từ rốn đo xuống 4 thốn Đái dầm,viêm bàng quang,di tinh,bí đái,viêm tinh hoàn
4 Khúc cốt Nhâm Giữa bờ trên khớp mu Di tinh,đái dắt,đái dầm,viêm tinh hoàn
5 Thận du Bàng quang L2-L3 đo sang ngang 1,5thốn Đau lưng,đau Tk đùi,di tinh,ù tai,điếc,giảm thị lực
6 Mệnh môn Đốc Giữa đốt sống L2-L3 Di tinh,đái dầm,ỉa chẩy mạn,đau eo lưng
7 Đại trường
du
Kinh bàng quang
Từ L4-L5 đo sang ngang 1,5 thốn Đau dây tọa,táo bón,sa trực tràng
8 Truường cường Mạch đốc Đầu chót xương cụt
Chữa ỉa chảy ,trĩ,sa trực tràng ,đi ngoài ra máu,đau lưng