Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra một đoàn thanh tra công tác ôn thi THPTQG gồm 3 người có đủ 2 môn Toán và Vật lý và phải có giáo viên nam và giáo viên nữ trong đoàn.. Cần chọn một đội công[r]
Trang 1Câu 10: [2D3-3] (Sở GD & ĐT Đồng Tháp 2018) Cho hàm số f x có đạo hàm và liên tục trên 0;1
và thỏa mãn
1
0
x f x xf
Giá trị của
1
0 d
I f x x
bằng
Lời giải Chọn C
u x
2x
u
v f x
Khi đó
1 0
f x f x x x f x f x f I
Suy ra I 1
Bài tập tương tự
Câu 1: [2D3-3] Cho hàm số f x có đạo hàm và liên tục trên 0;1 và thỏa mãn
1
0
x f x xf
Giá trị của
1
0 d
I f x x
bằng
Lời giải Chọn B
u x
4x
u
v f x
Khi đó
1
0
f x f x x 1
0 4x
x f x
1 0
4x dx
f x
Suy ra I 2
Câu 2: [2D3-3] Cho hàm số yf x liên tục trên thỏa mãn
1
0
x f x x
và
2f 1 f 0 2
Tính
1 0
d
I f x x
Lời giải
Trang 2Chọn D
1
u
u x
v f x
v f x
Khi đó
1 0
10x1 f x x d x1 f x f x dx 2f 1 f 0 I
Suy ra I 8
Câu 3: [2D3-3] Biết rằng hàm số yf x liên tục trên thỏa mãn f 2 16;
2 0
f x x
Tính
1
0
2 d
I xf x x
Lời giải Chọn D
d dx 1
2
u
u x
Khi đó I
1 0
2 d
xf x x
2 0
Suy ra I 7
Câu 15: [2H2-2] (Sở GD & ĐT Đồng Tháp 2018) Cho lăng trụ đứng ABC A B C. ' ' ' có tam giác ABC
đều cạnh a Khoảng cách từ tâm
của tam giác ABC đến mặt phẳng A BC'
bằng 6
a
Thể tích của khối lăng trụ bằng
A
3
3 2 28
a
V
3
8
a
V
3
16
a
V
3
4
a
V
Lời giải Chọn C
Trang 3C' A'
B'
B
H
O
Gọi M là trung điểm BC
3 2
a AM
Ta có:
;
;
AM
d A A BC
1 3
d A A BC ; 3d O A BC ; 2
a
Vì A BC A AM
theo giao tuyến A M Kẻ AH A M AH A BC
2
a
d A A BC AH
AH AM AA
6 4
a AA
Vậy: V ABC A B C ' ' ' AA S ABC
2
3
16
a
Câu 2: [2H2-2] (Phát triển 1) Cho lăng trụ tứ giác đều ABCD A B C D. có đáy ABCD là hình vuông
cạnh a Gọi I là trung điểm của A B Khoảng cách từ I đến mặt phẳng ABD
bằng
5
a
Thể tích của khối lăng trụ bằng:
Lời giải Chọn A
Trang 4A
C
D
I
Kẻ A H AD
d I ABD d I ABC D d A ABC D( ,( )) A H
5
a
Trong
AA D
có:
A H AA A D 2 2 2
V S AAa2.2a2a3
Câu 3: [2H2-3] (Phát triển 2) Cho lăng trụ đứng ABCD A B C D. có đáy là hình chữ nhật với AB a ;
3
AC a Biết mặt phẳng A CD
tạo với mặt phẳng A B C D một góc 60
Thể tích của khối lăng trụ bằng
Lời giải Chọn B
a 3 a
60 0
C'
D'
B'
A'
B
C
Ta có: A CD ; A B C D A CD ; ABCD 60
A CD ABCD
theo giao tuyến CD
Mà:
CD A D
A CD ; ABCD A D AD ; A DA 60
Trang 5.tan 60
AA AD
6
AA a
Vậy: V ABCD A B C D. AA S ABCD a 6.a2 2 2a3 3
Câu 26: [2D4-3] (Sở GD & ĐT Đồng Tháp 2018) Cho M là tập hợp các số phức thỏa mãn
2z i 2 iz Gọi z z là hai số phức thuộc tập M sao cho 1, 2 z1 z2 Tìm giá trị của biểu1 thức Pz1z2 ?
3 2
P
Lời giải:
Chọn B
Gọi z a bi Từ giả thiết ta có
2 a bi i 2 a bi i 2a22b12 2 b2a2 a2b2 1
Vậy M là một đường tròn tâm O0;0 và bán kính bằng 1.
1
1
M2
O
M1
Vậy hai điểm biểu diễn của z z tạo với O một tam giác đều Vì vậy 1; 2 Pz1z2
2OH
Câu 36: [2D1-3] (Sở GD & ĐT Đồng Tháp 2018) Từ kho hàng hóa A dọc theo đường sắt AB cần
phải xây một kho trung chuyển tại địa điểm C và xây dựng một con đường từ C đến D Biết
rằng vận tốc trên đường sắt là v và trên đường bộ là 1 v 2 v1v2
Tìm điều kiện của cos để
điểm C được chọn là địa điểm sao cho thời gian vận chuyển hàng hóa từ A đến D qua C là
nhanh nhất (góc như hình vẽ)
Trang 6α D
A
A.
1 2
v
1 2
cos
2
v v
2 cos
2
2 1
v
Lời giải
Chọn D.
Gọi H là hình chiếu vuông góc của D lên AB (hình vẽ).
H α
D
A
Vì D cố định nên H cố định.
AH HC t
v
1
.cot
AH DH v
Thời gian vận chuyển hàng hóa từ C đến D : 2 2
CD t
v
2sin
DH
Thời gian vận chuyển hàng hóa từ A đến D qua C :
tf t1 t2 1 2
.cot
sin
cot
sin
,
2
BAD
cos
sin
DH
0
1
v
,
2
BAD
Đề bị lỗi do vận tốc đường sắt lại nhỏ hơn đường bộ
Câu 1 [2D1-3] Cho một tờ giấy hình chữ nhật ABCD với chiều dài AB 9 cm và chiều rộng
6cm
BC Gấp tờ giấy một lần sao cho sau khi gấp, ta được đỉnh B nằm trên cạnh CD (minh hoạ bằng hình ảnh bên dưới) Để độ dài nếp gấp PM là nhỏ nhất thì giá trị nhỏ nhất đó là bao
nhiêu?
C
D
N B
P
M A
C
D
N B
P
M
Nếp gấp
Trang 7A
9 cm 2
PM
9 3 cm 2
PM
C
cm 2
27 9 5
cm 2
PM
Lời giải
Chọn B.
C
D
N B
P
M
K
Do khi gấp tờ giấy lại cho đỉnh B nằm trên cạnh CD thì BN là đường trung trực của PM Gọi I là giao điểm của PM và BN , Kẻ PK CD tại K
Đặt BM x
Ta có PKN đồng dạng với NCM
PN
6 6
x
6
x x
Xét f x trên 3;6
f x
0
2
x
f x
x
3
lim
6
,
f
Vậy giá trị nhỏ nhất của PM là
243 9 3
9 2
x cm.
Câu 2. Hai thành phố A và B cách nhau một con sông Người ta xây dựng một cây cầu EF bắc qua
sông, biết rằng thành phố A cách con sông một khoảng AH 5 km và thành phố B cách con sông một khoảng BK 7 km (minh họa bằng hình vẽ dưới), tổng độ dài HE KF 24 (km)
Hỏi cây cầu cách thành phố A một khoảng AE là bao nhiêu để đường đi từ thành phố A đến thành phố B là ngắn nhất (đi theo đường gấp khúc AEFB ).
Trang 85 km
7 km
Sông
B
F
H A
E
K
Lời giải
Chọn D.
Đặt HE và KF y x , theo giả thiết ta có HE KF x y 24
Xét các tam giác vuông AHE và BKF , ta có:
25 49
Vì độ dài cầu EF là không đổi nên để đường đi từ thành phố A đến thành phố B là ngắn nhất theo con đường AEFB thì AE EF FB ngắn nhất hay AE BF ngắn nhất
Ta có PAE BF x225 y249 với x y 24, x , 0 y 0
Cách 1 Sử dụng bất đẳng thức 2 2 2 2 2 2
a b c d a c b d
với mọi , , ,
a b c d
Vì a2b2 c2d2 a c 2b d 2 ad bc 2 0, a b c d, , ,
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi 5 7
x y
suy ra x , 10 y nên 14 AE 5 5 km.
Cách 2: Với x y 24 y24 x Pf x x225 x2 48x625, với
0 x 24
Do đó, min f x 12 5 x10 AE5 5 km
Câu 38: [2H3-3] (Sở GD & ĐT Đồng Tháp 2018) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hình
hộp chữ nhật ABCD A B C D có A trùng với gốc tọa độ Cho B a ;0;0,D0; ;0a ,
0;0;
với a0,b Gọi M là trung điểm của cạnh CC Xác định tỉ số 0
a
b để
mp A BD
vuông góc mp BDM .
a
a
1 2
a
a
b .
Lời giải.
Chọn A
Trang 9Phân tích bài: Phương pháp tọa độ luôn mang đến hiệu quả cao khi sử dụng Thay vì tư duy tìm lời giải ta chuyển sang kĩ thuật tính toán
Chú ý: Đề bài đã chọn sẵn hệ trục tọa độ với A trùng với gốc tọa độ, trục Ox trùng với AB , trục Oy trùng với AD và trục Oz trùng với AA Để hai mặt phẳng vuông góc với nhau khi và
chỉ khi tích vô hướng của hai véc tơ pháp tuyến của hai mặt phẳng bằng 0
Ta có
;0; ;
A B a b
0; ;
A D a b
n ab ab a
2
b
MB a
;0;
2
b
MD a
ab ab
a b a b
a
Vậy để thỏa mãn yêu cầu đề bài ta được tỉ số 1
a
b .
Câu 1: [2H3-4] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 2, SA và SA2
vuông góc với mặt đáy ABCD
Gọi M và N là hai điểm thay đổi trên hai cạnh AB , AD
sao cho mặt phẳng SMC
vuông góc với mặt phẳng SNC
T
khi thể tích khối chóp S AMCN đạt giá trị lớn nhất.
5 4
T
4
T
13 9
T
Lời giải Chọn B
Trang 10O
F
E
S
C B
M
H
Chọn hệ trục tọa độ Oxyz sao cho A(0;0;0), B(2;0;0), D(0;2;0), S(0;0;2) C(2; 2;0)
Đặt AM x AN, y, x y ; [0; 2], suy ra M x( ;0;0), N(0; ;0)y
( ;0; 2),
SM x
(2; 2; 2)
,SN (0; ; 2)y
(4;2x 4;2 )x
,n 2 [SN SC, ]
(4 2 ; 4; 2 )y y
Do (SMC)(SNC) nên n n 1 2 0
4(4 2 ) 4(2y x 4) 4xy 0
xy2(x y ) 8
8 2 2
x y
x
, do y 2 nên
8 2
2
x
x x
1 3
x x
x
2
x x
Xét
2
( )
x
f x
x
với x [1; 2],
2 2
( )
f x
x
( ) 0
f x x24x 8 0 x 2 2 3 ;x 2 2 3 (loại)
Lập bảng biến thiên ta được suy ra max ( )[0;2] f x (1) f f(2) 2
1 2 2 1
x y x y
T
4
Câu 2: [2H1-3] Cho lăng trụ đứng ABC A B C có đáy là tam giác ABC vuông cân tại A , cạnh
6
BC a Góc giữa mặt phẳng AB C
và mặt phẳng BCC B
bằng 60 Tính thể tích V
của khối lăng trụ ABC A B C ?
A
3
3
a
V
3 3 2
a
V
3
4
a
V
3
2
a
V
Trang 11Lời giải
+ Gọi chiều cao của hình lăng trụ là h
+ Đặt hệ trục tọa độ Axyz như hình vẽ Khi đó A0;0;0 , B a 3;0;0
, C0;a 3;0
,
B a h
+ Vì AM BCC B
và
nên n 1;1;0
là VTPT của BCC B
+ Ta có AC AB, ah 3;0; 3 a2
là VTPT của AB C
+ Theo giả thiết góc giữa AB C
và mặt phẳng BCC B
bằng 60
1
1
h
+ Vậy thể tích của khối lăng trụ ABC A B C là
3
2
a
V
Câu 3: [2H1-3] (Chuyên Thái Nguyên) Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh
a Cạnh bên SA x và vuông góc với mặt phẳng ABCD Xác định x để hai mặt phẳng
SBC và SCD tạo với nhau một góc 60
a
x
3 2
a
x
Lời giải Chọn D.
Trang 12Chọn hệ trục tọa độ Oxyz với A0;0;0, D a ;0;0, B0; ;0a , S0;0;x.
Có BC AD
; ;0
C a a
Mặt phẳng SBC có một vectơ pháp tuyến là: SB SC; 0; ax; a2
Mặt phẳng SCD có một vectơ pháp tuyến là: SD SC ; ax;0;a2
Ta có cos SBC ; SCD
4
2 2 4 2 2 4
a
2
2 2
x a
2
2 2
1 2
a
x a
2 2 2 2
P/s: có thể thay câu hỏi là tìm tỷ số
x
a để hai mặt phẳng ABM và SCD vuông góc nhau
với M là trung điểm của SC
Câu 4: [2H1-3] Cho hình chóp S ABCD đều có M, N,P Q,
lần lượt là trung điểmcủaSA,SB,SC,
SD Tìm tỉ số độ dài
SA
AB để hai mặt phẳng (ABPQ), (CDMN vuông góc:)
A
23 4
SA
15 4
SA
29 4
SA
26 4
SA
AB
Lờigiải Chọn D
Chọn hệ trục Oxyz như hình vẽ.
Trang 132,
AB SO m
Ta có ( 1;0;0),A B(0; 1;0), C(1;0;0),D(0;1;0),S(0;0; )m
Khi đó
1
( ;0; ),
m
m
M
(1; 1;0) 3 ( ;0; )
AB
m AP
ABPQ
( 1;1;0) 3
CD
m CM
ABPQ
(ABPQ) ( CDMN)
2
2
SA
AB
13
2 2
26 4
Câu 5: [2H1-3] Cho lăng trụABC A B C đều có cạnh đáy bằng a, M N, lần lượt là trung điểm của
AA, BB TìmAA để hai mặt phẳng (CMB), (ANC)vuông góc:
3
AA '
2
a
D AA 'a 2
Lời giải Chọn D
Chọn hệ trụcOxyznhư hình vẽ
Đặt
AA ' 2m
Ta có
3
2
a
2
a
2
a
2
a
2
a
2
a
Khi đó
3
3
a a
a a
CMB
n MC MB
2 3
2
a ma
(2 ;0; )m a
Trang 14' ( ;0; )
a a
ANC
n NA NC
( ;m m 3;a)
(CMB') ( ANC') 2m2 a2
2 2
a m
Câu 43: [1D2-2] (Sở GD & ĐT Đồng Tháp 2018) Một trường cấp 3 của tỉnh Đồng Tháp có 8 giáo
viên Toán gồm 3 nữ và 5 nam, giáo viên Vật lý thì gồm 4 giáo viên nam Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra một đoàn thanh tra công tác ôn thi THPTQG gồm 3 người có đủ 2 môn Toán và Vật lý
và phải có giáo viên nam và giáo viên nữ trong đoàn
Lời giải Chọn D.
Để chọn được đội công tác thỏa mãn yêu cầu thì có 3 trường hợp sau:
Th1: Chọn 2 giáo viên toán nữ và 1 giáo viên vật lý.
Th2: Chọn 1 giáo viên toán nữ và 2 giáo viên vật lý.
Th3: Chọn 1 giáo viên toán nữ, 1 giáo viên toán nam và 1 giáo viên vật lý.
Như vậy có: C C32 41C C31 42C C C31 .51 4190(cách)
Bài tập tương tự.
Câu 1: [1D2-2] Có 5 giáo viên toán trong đó có 3 nam, 2 nữ; 4 giáo viên vật lý nam; 2 giáo viên hóa
học nữ Cần chọn một đội công tác gồm 4 giáo viên trong đó có cả giáo viên toán, giáo viên vật
lý và giáo viên hóa học, có cả giáo viên nam và giáo viên nữ Hỏi có bao nhiêu cách chọn?
A 160 (cách) B 320 ( cách) C 288 ( cách) D 112 ( cách)
Lời giải
Chọn A.
Để chọn được đội công tác thỏa mãn bài toán có 3 trường hợp sau:
Th1: Chọn 2 toán, 1 lý, 1 hóa.
Th2: Chọn 1 toán, 2 lý, 1 hóa.
Th3: Chọn 1 toán, 1 lý, 2 hóa.
Vậy có: C C C52 .14 12C C C51 .42 21C C C51 .14 22 160 ( cách)
Câu 2: [1D2-2] Thầy giáo có 12 quyển sách trong đó có 5 quyển sách toán, 4 quyển sách lý và 3 quyển
sách hóa, các quyển sách đôi một khác nhau Thầy giáo muốn lấy 6 quyển sách tặng cho 6 học sinh, mỗi học sinh 1 quyển Hỏi có bao nhiêu cách tặng sách sao cho sau khi tặng mỗi môn còn
ít nhất 1 quyển sách
Lời giải
Chọn B
Chọn 6 quyển sách bất kỳ có: C cách.126
Chọn 6 quyển trong đó hết sách toán có: C cách.17
Trang 15Chọn 6 quyển trong đó hết sách lý có: C cách.82
Chọn 6 quyển trong đó hết sách hóa có: C cách.93
Mỗi cách chọn sách có 6! cách tặng sách
cách tặng sách
Câu 50: [1D2-2] (Sở GD & ĐT Đồng Tháp 2018) Tổng C12016C20162 C20163 C20162016 bằng
Lời giải Chọn D
Ta có 1 x 2016 C20160 C12016x C 20162 x2C20162016 2016x
, (1) Thay x vào 1 (1) ta được: 1 1 2016C20160 C20161 1C20162 12C20162016 20161
2016 2016 2016 2016
220161 C 20161 C20162 C20163 C20162016
Bài tập tương tự: Không sử dụng đạo hàm, nguyên hàm
Câu 1: [1D2-2] Tổng 317C170 4 3 1 16C171 4 17C1717 bằng
Lời giải Chọn A
17 17 17
a b b C a b C a C
3 4 3 C 4 3 C 4 C
Hay 317C170 4 3 1 16C171 4 17C1717 717
Câu 2: [1D2-3] Tổng 22n 20 22n 2 22 20 22n
1 9 2
n
Lời giải Chọn B
Ta có:
2 2 0 2 1 1 2 2 2 2 3 3 1 2 1 0 2
Thế x vào biểu thức trên ta được:1
Trang 16Thế x vào biểu thức trên ta được:1
Cộng hai vế (1) và (2), ta được:
2
2
n
Hay
2
n
Câu 3: [1D2-3] Tổng 22n 1 21 22n 3 23 21 22n 1
1 9 2
n
Lời giải Chọn C
Ta có:
1 2 2n 2 2n 20 2 2n 1 21 2 2n 2 22 2 2n 3 23 2 1 22n 1 2 0 22n
(*) Thế x vào biểu thức (*) ta được:1
Thế x vào biểu thức (*) ta được:1
Trừ hai vế (1) và (2), ta được:
2
2
n
Hay
2
n
Câu 4: [1D2-2] Tổng 1 10 12 10 2 22 10 3 23 102n1 22n 1 102n
A 9n
Lời giải Chọn D
Ta có
(*)
Trang 17Thế x vào biểu thức (*) ta được:1
Hay 81n 1 10 12 102 22 103 23 102n 1 22n 1 102n
Câu 5: [1D2-3] Tổng C20162 C20164 C20162016 bằng
A
2016
2
2016
2
Lời giải Chọn B
(*) Thế x vào biểu thức (*), ta được:1
2016 2016 2016 2016 2016 2016
Thế x vào biểu thức (*), ta được:1
2016 2016 2016 2016 2016 2016
Cộng hai vế (1) và (2) ta được:
2016 2016 2016
2016
2016 2016 2016
2
Câu 6: [1D2-3] Tổng C12016C20163 C20165 C20162015 bằng
A
2016
2
2016
2
Lời giải Chọn A
Ta có: 1 x 2016 C20160 xC12016x C2 20162 x C3 20163 x2015C20162015x2016C20162016
(*) Thế x vào biểu thức (*), ta được:1
2016 2016 2016 2016 2016 2016
Thế x vào biểu thức (*), ta được:1
2016 2016 2016 2016 2016 2016
Trừ hai vế (1) và (2) ta được:
Trang 18
2016 2016 2016
2016
2016 2016 2016
2
Câu 7: [1D2-2] Tổng 22C20162 24C20164 22016C20162016 bằng
2016
2
2016
2
Lời giải Chọn D
Thế x vào biểu thức (*), ta được:2
Thế x vào biểu thức (*), ta được:2
Cộng hai vế (1) và (2) ta được:
2016
2
Câu 8: [1D2-2] Tổng 2C1201623C20163 25C20165 22015C20162015 bằng
A 32016 B 320161 C 32016 220161 D 32016 220161
Lời giải Chọn D
Ta có: 2x12016 C20160 2xC120162x C2 20162 2x2015C201620152x2016C20162016
, (*) Thế x vào (*), ta được: 1 2.1 1 2016 C20160 2C20161 22C20162 22015C2016201522016C20162016
Câu 9: [1D2-2] Tổng 20 22 32 24 34 22n32n
A 22 1n (22n1). B 42n 22n
Lời giải Chọn A
, (*)