Tính khoảng cách giữa đường trung tuyến và đường cao lần lượt ứng với hai 2 mặt bên đối diện nhau của hình chóp. A.[r]
Trang 12 32
3 12
Lời giải Chọn B.
Từ giả thiết: f x cosx f x s inx 1
f x
C x
Câu 2 [1D2-4] Một hội thảo có 8 nhà khoa học đến từ bốn tỉnh Hải Phòng, Quảng Ninh, Hải Dương
và Thái Nguyên ( mỗi tỉnh có hai người ) Hỏi có bao nhiêu cách xếp 8 nhà khoa học nói trênvào một bàn tròn sao cho có đúng hai nhà khoa học của Hải Phòng ngồi cạnh nhau?
A 480 cách B 320 cách C 360 cách D 520 cách
Lời giải Chọn A.
Cách 1:
Xếp hai nhà khoa học của Hải Phòng ngồi cạnh nhau: Có 2! cách
Coi 6người còn lại là 3 cặp
Xếp hai nhà khoa học của Hải Phòng ngồi cạnh nhau: Có 2! cách
Còn 6vị trí được đánh số thứ tự từ 1 đến 6 và còn 6 người chia thành 3 cặp
Trang 2Bước 2: Xếp vị trí số 1, có 6 cách.
Bước 3: Xếp vị trí số 2, có 4 cách
Bước 4:
-Xếp vị trí số 3, có hai trường hợp:
TH1: Người ở vị trí số 3 cùng cặp với người ở bước 3, có 1 cách
- Xếp vị trí số 4, có 2 cách ( Còn ba người nhưng không thể lấy người cùng cặp ở bước 3
vì như thế hai vị trí cuối sẽ cùng cặp)
Câu 3 [1D2-4] Có 12 người xếp thành một hàng dọc (vị trí của mỗi người trong hàng là cố
định) Chọn ngẫu nhiên 3 người trong hàng Tính xác suất để 3 người được chọn không
có hai người nào đứng cạnh nhau
Số phần tử của không gian mẫu là 3
12
.Gọi A là biến cố chọn được 3 người không có hai người đứng cạnh nhau
Gọi a1, a2, a3 là vị trí của 3 người được chọn
611
Trang 3Câu 4. [1D3-4] Với n là số nguyên dương và x0, xét biểu thức
Dễ thấy tất cả các số hạng trong khai triển đều có hệ số dương
Ta nhân lần lượt mỗi số hạng của 5
0
k n k
C x x
rồi cộng các kết quả lại với nhau
Để khai triển của biểu thức ban đầu không có số hạng tự do thì số mũ của x trong kết quả của tất cả các phép nhân ở trên phải khác 0 Tức,
5k3 n k 7k0, k 1, ;n k1,n.
Ta xét 5k3n k 7k 0 3n5 2 kk , từ đó 3n 5, suy ra n 5.
Từ 1 đến 2018 có 403 số chia hết cho 5
Vậy có 2018 403 1615 giá trị của n thỏa mãn yêu cầu
Câu 5 [2D4-4] Cho số phức z thỏa mãn 11z201810iz201710iz 11 0 Mệnh đề nào sau đây
Trang 411( )
12
f x dx
Chọn D
Trang 5Câu 7 [2H3-4]Trong hệ trục tọa độ Oxyz , cho các điểm A3;3;0 , B 3;0;3 , C 0;3;3
AB AC tại các điểm , M N thỏa mãn thể tích tứ diện OAMN nhỏ nhất Mặt phẳng P
có phương trình:
A x y 2z 0 B x y 2z 0 C x z 0 D y z 0
Lời giải Chọn A
Câu 8 [2D2-3] Xét các số thực dương x y z, , thay đổi sao cho tồn tại các số thực a b c, , 1 và
thỏa mãn abc a x b y c z. Tìm giá trị nhỏ nhất M của biểu thức x y 2 z2
Lời giải Chọn C.
Trang 6
121
ln , ln , ln2
12
A B C x
Bài toán đã cho tương đương với bài toán sau:
“Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Không mất tính tổng quát, xét A B C 1, ta đưa về bài toán:
“Xét các số thực dương A B C, , có tổng bằng 1, tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Vậy đáp số bài toán là M 6.
Câu 9 [2D3-4] Cho hàm số y f x 0xác định và có đạo hàm trên đoạn [0;1] đồng thời
thỏa mãn các điều kiện sau:
Trang 7Lời giải Chọn D
Giả sử là một nguyên hàm của 2017
1 2
1 2
x x
x x
Câu 11 [2D4-4] Cho các số phức x y z, , thỏa mãn xy 80 320i,yz60,zx 96 24i
Xét các số a b, mà trong đó x y z a bi Tính giá trị của T a2b2
A. T 100. B. T 74. C. T 61. D. T 58.
Lời giải Chọn B.
80 32060
24 17
xy yz zx
x x y y z z
2 2
Trang 8 0 0 1
f f , f x 2f x f x x32x2 với x Tích phân
1 0( )dx
+) Đặt z x yi x y ,
22
Trang 9MA IA R , với I 1; 1 , R 2 Vậy Pmax IA R 3 5 2
Câu 14 [1D4-4] Cho dãy số u n
Giá trị của biểu thức T a b. là:
Lời giải Chọn A.
23
13
Trang 10a
T b
. B. 1 m e 4. C.
41
m e m
. D. 1 m e 4.
Lời giải Chọn A.
Dựa vào bảng biến thiên ta suy ra f x m
có nghiệm duy nhất
4e
m m
Trang 11 1 2 2017
T f f f
A.
20192
T
20172
D. T 1008.
Lời giải Chọn C.
e
x x
e2018
x x
e
x x
Câu 17 [2D1-3] Tìm giá trị của tham số m để đò thị hàm số y x 42m1x22m3 có ba
điểm cực trị A, B, C sao cho trục hoành chia tam giác ABC thành một tam giác và mộthình thang biết rằng tỉ số diện tích tam giác nhỏ được chia ra và diện tích tam giác ABCbằng
1 152
Lời giải Chọn A.
Ta có: y x 42m1x2 2m3 y 4x34m1x4x x 2 m 1
Để hàm số có ba cực trị thì y0 có ba nghiệm phân biệt, suy ra m 1
Khi đó y0 cho các nghiệm là
01
Trang 12Giả sử có hình vẽ trên và từ giả thiết, ta có:
4
9
AMN ABC
23
.Đối chiếu điều kiện, ta được
1 152
Kiến thức cần nắm: Đồ thị của hàm số liên tục trên một khoảng là một “đường liền”
trên khoảng đó
Bài toán đã cho tương đương với bài toán đếm số đường đi từ “bên trái sang bên phải”
Ký hiệu hai điểm giao bên trái là A C, và hai điểm giao bên phải là B D, ta có các trường hợp sau:
+ Trường hợp 1: Đi từ trái đến A đầu tiên
Trang 13- Đi từ trái đến A có 3 cách, rồi từ A đến O có 2 cách, từ O đến B có 2 cách, từ B
đi tiếp có 3 cách Vậy có 3.2.2.3 36 cách
- Đi từ trái đến A có 3 cách, rồi từ A đến B có 1 cách, từ B đi tiếp có 3 cách
Vậy có 3.1.3 9 cách
- Đi từ trái đến A có 3 cách, rồi từ A đến O có 2 cách, từ O đến D có 2 cách, từ D
đi tiếp có 3 cách Vậy có 3.2.2.3 36 cách
- Đi từ trái đến A có 3 cách, rồi từ A đến O có 2 cách, từ O đi thẳng sang phải có 1 cách
Vậy có 3.2.1 6 cách
Vậy TH1 có tất cả là 36 9 36 6 87 cách
+ Trường hợp 2: Đi từ trái đến C đầu tiên
Số cách đi ở trường hợp này bằng số cách đi ở trường hợp 1 do tính đối xứng của A và
C nên có 87 cách
+ Trường hợp 3: Đi từ trái đến O đầu tiên
- Đi từ trái đến O có 1 cách, rồi từ O đến B có 2 cách, từ B đi tiếp có 3 cách
b ; b3; b4; b5 0 lập thành cấp số nhân với công bội q Biết rằng a1b1 và a5 b5 Hỏi
có bao nhiêu khẳng định luôn đúng trong các khẳng định sau?
Trang 14g x q q x q q q q xq q
g luôn đồng biến trên g x g 0 0 f x 0, x 0
f luôn đồng biến trên 0; * đúng với n2;3; 4
Câu 20 [2H3-3] Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A 1; 4; 4, B1;7; 2 , C1; 4; 2 Mặt
phẳng P : 2x by cz d 0 qua A và thỏa mãn T d B P , 2d C P , đạt giá trị
lớn nhất Tính b c d
Lời giải Chọn
Trang 15Từ hai trường hợp suy ra khi T d B P , 2d C P ,
đạt giá trị lớn nhất Ta có65
b c d .
Câu 21 [2H1-3] Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a Gọi M , N lần lượt là trọng tâm của
các tam giác ABD, ABC và E là điểm đối xứng với B qua điểm D Mặt phẳng MNEchia khối tứ diện ABCD thành hai khối đa diện, trong đó khối đa diện chứa đỉnh A cóthể tích V Tính V
A
3296
a
3
3 280
a
3
3 2320
a
3
9 2320
a
Lời giải Chọn D
Thể tích khối tứ diện đều cạnh a là:
3 212
a
.Gọi P ME AD; T MEAB Trong mặt phẳng ABC đường thẳng TN cắt AC,
BC lần lượt tại Q,F Khi đó mặt phẳng MNE chia khối tứ diện đã cho phần chứa đỉnh A là tứ diện ATPQ
Gọi I là trung điểm BD Xét AID ta có: . . 1
I P Q
Trang 16Câu 23 [2D4-3] Cho z1 là số phức, z2 là số thực thỏa mãn z12i 1 và z12i z1 là số thực Tìm
giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của biểu thức P z1z2
Gọi N, Plần lượt là hai điểm biểu diễn của số phức z z1, 2
Khi đó Nthuộc trục hoành và Pthuộc đường tròn ( ) :C x2(y2)2 1
Mà
2 11
Trang 17Vậy PNnhỏ nhất bằng 2 Khi đó z1 1,z2 i.
Câu 24 [2H3-3] Cho mặt cầu S1 có tâm O, bán kính là 3 và mặt cầu S2 có tâm O2;3;6
và bán kính bằng 4 Biết rằng tập hợp các điểm A trong không gian mà độ dài tiếptuyến kẻ từ A đến S1 , S2 bằng nhau là một mặt phẳng (còn gọi là mặt phẳng đẳng phương) Viết phương trình của mặt phẳng đó
Gọi A x y z ; ; thỏa mãn yêu cầu bài toán
Gọi H K, lần lượt là tiếp điểm các tiếp tuyến kẻ từ A tới mặt cầu tâm O O,
Câu 25 [2D4-4] Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z 1 2i 2 2 Tính giá trị lớn nhất của
biểu thức P a z 1 b z 3 4i với a b, là số thực dương
A a2b2 B. 4 2a22b2 C a2 b2 D 2a22b2
Lời giải Chọn B.
Gọi z x yi với x y, là số phức thỏa mãn bài toán Khi đó M x y ; là điểm biểudiễn cho số phức z trong mặt phẳng phức
Như vậy, tậphợp các điểm M x y ;
là đường tròn C
có tâm I1; 2
và bán kính R2 2.Biểu thức P được viết lại 2 2 2 2
Trang 18luôn có nghiệm Tức là, luôn có điểm M thuộcđường tròn sao cho đẳng thức xảy ra
Vậy giá trị lớn nhất của P là 4 2a22b2
Câu 26 [2H3-4] Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu 2 2 2
, giả sử P và P' là hai mặt phẳng chứa d, tiếp xúc với S lần lượt
tại T và T' Khi m thay đổi, tính giá trị nhỏ nhất của đoạn thẳng TT'
Đường thẳng d đi qua A1;0;0
và có vec-tơ chỉ phương là u 1;m m; 1
Xét vec-tơ n 1;1;1, ta có u n . 1 m m 1 0 nên d P x y z: 1 0 cố định.
Gọi H là hình chiếu của I lên đường thẳng d
Suy ra HT và HT' là hai tiếp tuyến của S .
Gọi E là giao điểm của HI và TT' Ta có
2 2
Trang 19Vậy nên ta suy ra TT' nhỏ nhất khi HI nhỏ nhất, khi đó, H là hình chiếu của I lên P
.2
5 4 13' 2 4 4 :
53
a
3216
a
3296
a
3232
a
Lời giải Chọn A.
( )S là mặt cầu đi qua A M N, ,
( )S
chứa đường tròn đường kính AC.
Trong các mặt cầu chứa đường tròn đường kính ACthì mặt cầu có bán kính nhỏ nhất chính là mặt cầu ( )S o đường kính AC.
Trang 20Câu 28 [2H2-4] Cho mặt cầu tâm O, có bán kính R Xét mặt phẳng P
thay đổi cắt mặt cầu theogiao tuyến là đường tròn C
R
h
43
R
Lời giải Chọn C.
/Gọi r là bán kính đáy của nón Ta có: 1 2
23
Mặt cầu S1 có tâm I13;2; 4 và bán kính R1 1; mặt cầu S2 có tâm I20; 2; 4 và bánkính R2 2; mặt cầu S3
có tâm I32;2;0
và bán kính R3 3.
Ta có I I1 2 3; I I1 3 17; I I2 3 20
Trang 21đi qua hai điểm A C, hoặc B C,
Trường hợp mặt phẳng P đi qua hai điểm A C, : Vì là tiếp điểm của S1 , S2 nên mặtphẳng P
đi qua A và có vectơ pháp tuyến I I1 2 3;0;0
Phương trình mặt phẳng P
là x 2 0 Dễ thấy C P , nên P không tiếp xúc với cả ba mặt cầu.
Trường hợp mặt phẳng P đi qua hai điểm B C, :
Trang 22Khi
1034
Vậy chỉ có 2 mặt phẳng P là mặt phẳng tiếp xúc với cả ba mặt cầu S1 , S2 , S3 .
Câu 30 [2H3-4] Trong không gian Oxyz cho mặt cầu S x: 2y2z2 9 và mặt phẳng
P x y z: 3 0 Gọi S là mặt cầu chứa đường tròn giao tuyến của S và P đồng
18
T
18
Lời giải Chọn D./
Câu 31 [2D3-4] Đồ thị hàm số y x 44x2 cắt đường thẳng d y m: tại bốn điểm phân biệt và tạo ra
các hình phẳng có diện tích S S S1, ,2 3 thỏa mãn S1S2 S3 (tham khảo hình vẽ) Giá trị m là
số hữu tỉ tối giản có dạng
a m b
với a b, ./Giá trị T a b bằng
Trang 23A 29 B 3 C 11 D 25.
Lời giải Chọn C.
Cách 1.
Phương trình x44x2 m có 4 nghiệm phân biệt 4 m 0.
Đặt tx2 0 Khi đó phương trình t2 4t m 0 có hai nghiệm t t1, 2 thỏa 0 t 1 t2./
3
Trang 24
Câu 32 [2H3-4] Cho hình chóp tứ giác đều có đáy là hình vuông cạnh a và diện tích của mỗi tam giác
mặt bên là a Tính khoảng cách giữa đường trung tuyến và đường cao lần lượt ứng với hai2
mặt bên đối diện nhau của hình chóp
A
z