Tam giác SAC nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, khoảng 4 cách từ điểm C đến đường thẳng SA bằng 4... Tính thể tích khối chóp S ABC.[r]
Trang 1Câu 28: [2D4-3] [Đặng Thúc Hứa – Lần 2 – 2018] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho số phức z thỏa
mãn z 1 2i Tập hợp các điểm biểu diễn cho số phức 3 w z 1i
Gọi w x yi x y , R
Ta có: wz(1 )i 1
x yi z
, bán kính
3 2
R
Phát triển bài toán.
Bài 1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho số phức z thỏa mãn z 1 2i Tập hợp các điểm3biểu diễn cho số phức wz1i là đường tròn có diện tích bằng
Bài 2 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho số phức z thỏa mãn z 1 2i Tập hợp các điểm3
biểu diễn cho số phức
Bài 3 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho số phức z thỏa mãn z 1 2i Trong các số phức3
w thỏa mãn w z 1i, gọi w và 1 w lần lượt là số phức có môđun nhỏ nhất và môđun lớn2nhất Khi đó w1w2 bằng
Trang 2A 6 2i B 6 2i C 6 2i D 6 2i.
HD:
Tập hợp các điểm biểu diễn cho số phức w là đường tròn tâm I3; 1
, bán kính R 3 2.Khi đó giao điểm của đường thẳng OI với đường tròn trên chính là điểm biểu diễn số phức cómôđun nhỏ nhất và môđun lớn nhất
Câu 29: [2D3-3] [Đặng Thúc Hứa – Lần 2 – 2018] Cho
0d
2d
d 24
f x x
.+ Đặt: sin2x u 2sin cos dx x xdu hay sin 2 dx xdu
Với
12
Trang 3A 2 B 1 C 0 D Vô số.
Lời giải Chọn A.
x y x y
thỏa mãn yêu cầu bài toán
Phát triển bài toán.
Bài 1 Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn 1 i z z là số thực và z 2i 1
làm véc tơ pháp nên có phương trình là: x z 2 0
Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng BC đi qua trung điểm
1 11; ;
Trang 4Do MA MB MC nên M thuộc hai mặt phẳng trên, mặt khác M thuộc
P x y z: 2 0 nên tọa độ M là nghiệm của hệ phương trình:
của tam giác
Do MA MB MC nên M nằm trên trục của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC, trục này
là đường thẳng đi qua
t
M1;0;1
Suy ra T a 2b3c 4
Câu 33: [1H3-3] [Đặng Thúc Hứa – Lần 2 – 2018] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình
chữ nhật, AB2a, BC a , mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc
với đáy Gọi E là trung điểm của CD Tính theo a khoảng cách giữa hai đường thẳng BE và
SC.
B
C S
E
A
3010
a
32
a
155
Trang 5Gọi H là trung điểm của AB , suy ra SH ABCD
Gọi K là trung điểm của HD , ta có FK SH FK (ABCD)
Tứ giác BHDE là hình bình hành, nên HDBEF d D BEF , d K BEF ,
Trang 6Câu 34: [2D3-3] [Đặng Thúc Hứa – Lần 2 – 2018] Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi nửa đường
tròn y 2 x2 và đường thẳng d đi qua hai điểm A 2;0
và B1;1 (phần tô đậm như
hình vẽ )
A
2 24
Trang 7+ Tính
1
2 1
2 2
y x
và nửa đường elip có
phương trình
21
42
y x
( với 2 ) và trục hoành (phần tô đậm trong hình vẽ) Gọix 2
S là diện tích của, biết
3
a b S
Trang 8Phương trình hoành độ giao điểm của parabol và nửa đường elip là: 3x2 4 x2
a b c
Trang 975253
73753
75503
Lời giải Chọn C.
Lời giải Chọn C.
Ta có m+10x=m e. x m e x1 10 *x
.TH1: x=0 * 0 0
(luôn đúng) Vậy x=0 là một nghiệm của phương trình
Trang 10
Ta có bảng biến thiên hàm số g x
:
Từ bảng biến thiên ta có g x g 0 0 f x 0, x 0
.Bảng biến thiên của hàm số f x
:
Từ bảng biến thiên ta có để phương trình *
có hai nghiệm phân biệt thì đường thẳng y m
phải cắt đồ thị hàm số yf x
tại một điểm
100
nên có 2016 giá trị của m thỏa mãn.
Câu 40 [2D3-3] [Đặng Thúc Hứa – Lần 2 – 2018] Cho hàm số yf x
xác định và liên tục trênđoạn 3;3
Biết rằng diện tích hình phẳng S S giới hạn bởi đồ thị hàm số 1, 2 yf x
vàđường thẳng yx lần lượt là ;1 M m
Tính tích phân
3 3d
Trang 11Chia diện tích hình phẳng S là 1 M S11S12 như trong hình vẽ mô tả dưới đây.
Gọi x là hoành độ giao điểm của đồ thi 0 C
Nhận xét: Đây là bài toán cơ bản dựa vào diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường cho
trước Nếu xác định được M m, và cho trước g x
Bài toán tương tự
Bài 1: [2D3-4] Cho hàm số y= f x( ) xác định và liên tục trên đoạn [- 5;3] Biết rằng diện tích
hình phẳng S S S1, ,2 3 giới hạn bởi đồ thị hàm số y= f x( ) và đường thẳng
òf x dx
bằng
A
20845
m n p
B
20845
m n p
C
20845
m n p
D
20845
a b c
Trang 12Gọi d là công sai của cấp số cộng u n và áp dụng công thức tính tổng n số hạng đầu tiên của
Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi t 2, nên 3 1 1
Nhận xét 1. Đây là bài toán không quá khó, nhìn vào giả thiết và biểu thức P ta tìm cách biểu
diễn mối quan hệ của số hạng đầu u theo công sai d của cấp số cộng ( )1 u dựa vào công n
thức
Trang 13 1 1
1 2
Nhận xét 2: Trong bài toán trên ta đã sử dụng tính chất sau: Với u n
+q 5 thì u u u u1; ;3 13; 63; là cấp số nhân công bội q 5.
* Bài toán tương tự.
Bài 1 Cho cấp số cộng ( )u n có số hạng đầu u và công sai 1 0 d 0 thoả mãn
Ta có giả thiết tương đương
1 2 2 3 2017 2018 2018
6051
Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi t , nên 2 4 1 1
Trang 141
Gọi q là công bội của cấp số nhân u n
1
n n
1
1111
n
n n
Trang 15Khi đó 1
trở thành: t2 2 2 m1t3 4 m1 0
1 2
34
m
;34
c a
Trang 16a b c
c a
a b c
không thoả mãn Vậy ab bc ca 67, đáp án A
Chú ý : Đề cần thêm giả thiết a b, nguyên thì c nguyên tố ta mới tìm được c 11
Nên đường phân giác trong gócA sẽ tạo với hai cạnhAB AC, một góc nhỏ hơn so với đường
phân giác ngoài
a b c
Tương tự lý luận như cách 2
Gọi E là chân đường phân giác trong góc A
Thì điểm E chia đoạn BC theo tỉ số
AB k
Trang 17ABC thành một tam giác và một hình thang biết rằng tỉ số diện tích tam giác nhỏ được chia ra
và diện tích tam giác ABC bằng
m
Lời giải Chọn A
Tam giác ABC cân tại A , A Oy , B đối xứng với C qua trục Oy
Trục hoành chia tam giác ABC thành một tam giác và một hình thang 2
2 0
m m
1
m m
1 152
A B C sao cho trục hoành chia tam giác ABC thành một tam giác và một hình thang biết rằng
tỉ số diện tích tam giác nhỏ được chia ra và diện tích tam giác ABC bằng k2
HD:
ĐK để hàm số có 3 điểm cực trị b 0
Trang 18k
CO k
Biết rằng khi a thay đổi luôn tồn tại một mặt cầu cố
định đi qua điểm M1;1;1
và tiếp xúc với đường thẳng Tìm bán kính của mặt cầu đó
Lời giải Chọn A
Ta thấy đường thẳng luôn đi qua điểm A1; 5; 1
x y x
Giả sử đường thẳng d có hệ số góc là k đi qua A0;a
có phương trình là y kx a
Trang 19d là tiếp tuyến của C khi hệ phương trình sau có nghiệm: 2
2121
x
kx a x
k x
a a
2
;1
2
;1
x
N x x
a
x x
a a
x x a
a a
ta suy ra a thỏa mãn điều kiện của bài toán.1
chữ nhật, AB ,3 BC Tam giác SAC nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, khoảng4
cách từ điểm C đến đường thẳng SA bằng 4 Côsin của góc giữa hai mặt phẳng SAB
Trang 20- Dựng BH AC tại H, theo giả thiết suy ra BH SAC BH SA.
- Dựng HI SA tại I SABHI BIH là góc giữa hai mặt phẳng SAB
IH CK
925
a
339
a
366
a
3 63
a
Lời giải Chọn C.
Trang 21D
A
C S
Nhận xét: Bài toán trên được xây dựng từ ý tưởng của bài toán gốc dưới đây.
Bài toán gốc: Cho hình chóp S ABC. có ABC BAS BCS 90 Gọi D là hình chiếu của
điểm S nên mặt phẳng ABCD
Chứng minh rằng tứ giác ABCD là hình chữ nhật
Lời giải: Ta có SDABCD SDAB
Mà SAAB (Do theo giả thiết BAS ).90
Do đó ABSAD
ADAB BAD 90 1
.Chứng minh tương tự ta có BCD 90 2 .
Từ 1 , 2
và do ABC nên ta có tứ giác 90 ABCD là hình chữ nhật
Sử dụng bài toán gốc ở trên ta có lời giải sau đây:
a x
Cách 2: Sử dụng phương pháp tọa độ hóa.
Bài toán tương tự:
Trang 22Bài 1: Cho hình chóp S ABC. có đáyABClà tam giác vuông cân tạiB, AB BC a 3 vàkhoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng SBC
bằng a 2 Tính thể tích khối chóp S ABC. ,biết rằng BAS BCS 90
3
3 62
a
362
a
3 63
Bài toán mở rộng: Ta có thể mở rộng các bài toán trên theo hướng thay đổi số đo góc BAC
Bài 4: Cho hình chóp S ABC. có đáyABClà tam giác cân tại B, AB BC a , BAC 120 và
a
38
a
338
K
Lấy điểm D thuộc mặt phẳng ABC sao cho ABD ACD 90
Trang 23Khi đó BDAB, BDSA BDSAB BDAH AH SBD AH SD.Chứng minh tương tự ta có AK SD SDAHK.
23
a
AD
43
và AHK
bằng 30
Câu 49: [1D2-3] [Đặng Thúc Hứa – Lần 2 – 2018] Đội thanh niên xung kích của một trường THPT
gồm 15học sinh trong đó có 4 học sinh khối 12 , 5 học sinh khối 11 và 6 học sinh khối 10.Chọn ngẫu nhiên ra 6 học sinh đi làm nhiệm vụ Tính xác suất để chọn được 6 học sinh có đủ
+ Chọn 6 học sinh trong 15 học sinh n 6
15
C
1001
+ Gọi A là biến cố “6 học sinh được chọn có đủ 3 khối”
Suy ra A là biến cố “ 6 học sinh được chọn không đủ 3 khối”.
A 2 5 3 B 2 3 5 C 5 2 3 D 5 3 2
Lời giải Chọn B.
Cách 1: Đại số
Đặt z a bi a b ,
Trang 24a b
Nhận xét: Nếu bài yêu cầu tìm min thì ta cũng làm tương tự.
Bài toán tương tự:
Trang 25Bài 1: Cho số phức z thoả mãn
HD: Ta có thể làm tương tự như trên dẫn đến điểm M x y ;
biểu diễn zthỏa mãn
x k 2 y k 2 2k2
.Lấy điểm A biểu diễn w , các điểm I k k I1 ; , 2k k I; , 3k k I k k; , 4 ;
.Khi đó, MAmax max AI AI AI AI1, 2, 3, 4 k 2;MAmin min AI AI AI AI1, 2, 3, 4 k 2
Bài 3 Cho số thực dương k , các số phức z w, thỏa mãn
2
k z z k z z z , w 2k Tìmgiá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức P z w
HD:
Ta có thể làm tương tự như trên dẫn đến điểm M x y ;
biểu diễn zthỏa mãn
x k 2 y k 2 2k2
.Lấy điểm A biểu diễn w , các điểm I k k I1 ; , 2k k I; , 3k k I k k; , 4 ;
.Khi đó, MAmax max AI AI AI AI1, 2, 3, 4 k 2;MAmin min AI AI AI AI1, 2, 3, 4 k 2
Gọi E là điểm biểu diễn w
Từ giả thiết suy ra điểm M biểu diễn z nằm trên hình bình hành giới hạn bởi các đường thẳng
ax by c
Trang 26d 4
d 3
d 2
d 1 M E
D C
Gọi H là hình chiếu của i E trên d Khi đó, i
+) Nếu tất cả H đều không thuộc đoạn chứa trên i d tương ứng thì i
EM EA EA EA EA EA EA EMmin minEA i i , 1, 2,3, 4
.+) Có H thuộc đoạn chứa trên i d tương ứng thì i
EM EH EA EA EH EA EA EA EA với những H thuộc đoạn chứa i
trên d tương ứng i EMmin minEH EA i i, i , 1, 2,3, 4 với những H thuộc đoạn chứa trên i i
Trang 27min 1 5
EM EH , EMmax EA3 58
Bài 7: Cho hai số thực dương a b, và số phức z thỏa mãn z2a b z z Tìm giá trị lớn
nhất, nhỏ nhất của z w với w cho trước.
là điểm biểu diễn số phức ,z w
Khi đó, điểm M nằm trên hình vành khăn giới hạn bỏi hai đường tròn I m; , ;I n với
;
I a b
Bài toán trở thành: Tìm điểm M E sao cho AM nhỏ nhất, lớn nhất.
* Nếu AI n thì AMmax AI m AM ; min AI n
* Nếu n AI m thì AMmax AI m AM ; min minm AI AI n ;
* Nếu AI m thì AMmax AI m AM ; min AI m
Bài 10: [2D4-4] Cho số phức z thỏa mãn 1 z 2 Gọi i 4 M là giá trị lớn nhất của
Trang 28Ta có 1AI 2 4 M ANmax AI ; 4 5 BI 5 4 m BN min BI 4 1
Do đó, M m 6