1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

Đề kiểm tra học kì 2 môn toán lớp 11 năm 2018 mã 1 | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện

8 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 532,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A. Cho hình chóp S ABCD. Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD.. Cho hình chóp S ABC. PHẦN TỰ LUẬN. a) Tính đạo hàm của hàm số đã choA. Cho hình chóp S MNPQ.[r]

Trang 1

ĐỀ THI HỌC KỲ 2, MÔN TOÁN LỚP 11

Năm học: 2018 – 2019 Thời gian làm bài: 90 phút

Đề thi có 05 trang

A PHẦN TRẮC NGHIỆM (gồm 40 câu hỏi, mỗi câu đúng được 0,2 điểm)

Câu 1 Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?

A limn = k 0 với k nguyên dương B

1

n = +¥ với k nguyên dương

C limc = +¥ với c là hằng số. D limq = n 0 nếu q <1.

Câu 2 Tính lim(- 2n3+3n+1)

Câu 3 Tính

lim

-+

A

2.

n lim

n

+ + + +

+

1.

1. 4

Câu 5 Cho ( )

0

x x lim f x L

0

x x lim g x M

Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai?

0

x x lim f x g x L M

®

0

x x lim f x g x L M

®

C ( ) ( )

0

x x lim f x g x L M

®

( )

0

0

x x

L

g x

Câu 6 Tính

2 2

2

2

x

lim

x

®- ¥

+

Câu 7 Tính

2 1

1

x

lim

x

®

Câu 8 Tính 2

2

x

x lim x

+

ĐỀ CHÍNH

THỨC

Mã đề 001

Trang 2

A ( 2 2 3 ) 1.

2

1

x

x lim

=

-D 1 2

1

1

x

x lim

+

®

=

Câu 10 Biết

2 2

4 4

x

lim

x

®

=

với a b, là các số nguyên Tìm T = -a b.

A T =4. B T = - 2. C T = - 4 D T =2

Câu 11. Hàm số nào trong các hàm số sau đây liên tục tại điểm x =0 1.

A

1

x y

x

+

=

- B y= x- 2. C

2 2

1. 1

x y x

+

=

- D y=x4- 2x2+1.

Câu 12 Cho hàm số

( )

2 2

khi x

ïï

A ( )

2

B lim2 ( )

x f x

® không tồn tại

C ( )

2

+

D Hàm số y=f x( )

liên tục tại điểm x =0 2.

Câu 13. Cho hàm số

( )

2 2

2 3

x

khi x x

y f x

m

khi x

-ïï

x =

A m = - 2. B m =3. C

2. 3

m =

D

1. 3

m =

Câu 14 Phương trình x5 - x4 - 25x+ 25 = 0 có ít nhất một nghiệm âm trên khoảng nào sau đây?

A ( )0;3

B (- 3; 2 - )

C (- 2;0 )

D

(- 4; 3 - )

Câu 15 Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x 33x21 tại điểm M1; 1  có hệ số góc bằng bao

nhiêu?

A

3

Câu 16 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số

2 1

x y x

 tại giao điểm với trục hoành

A

y  x

B

yx

C

yx

D

y  x

Câu 17 Trong các công thức sau công thức nào sai?

Trang 3

A 1 ' 12 x 0 

 

B  x n 'n x n1(nỴ ¥*)

0 2

x

D  c ' 0, với là hằng số.c

Câu 18 Tính đạo hàm của hàm số y 2x3 x 2018.

A

yxB y' 6 x2 1 C y' 6 x21 D y' 5 x2 1

Câu 19 Tính đạo hàm của hàm số

3

x y

x

A  2

1

3

y

x

B y'313x. C  2

13

3

y

x

D y'31x.

Câu 20 Cho hai hàm số f x   x34x25x3, g x  2x x 2 Giải bất phương trình

 

 

'

0

'

f x

g x

A

5

3

x  hoặc 1 x

B

5

3

C

5

3

x  hoặc 1 x

D

5

3

Câu 21 Cho hàm số   1 3 2  2 

6 3

Biết S   ;m1m m2; 3 là tập hợp

các giá trị của tham số m để phương trình f x'  0 cĩ hai nghiệm trái dấu Tính

Câu 22 Trong các cơng thức sau cơng thức nào đúng?

A cot '

sin

x

x

 

B cosx' sin  x C sinx' cos x D tan '

cos

x

x

 

Câu 23 Tính đạo hàm của hàm số ysinx.

A y'cosx. B y' cosx C y' cosx D y' cosx

Câu 24 Tính đạo hàm của hàm số ycot  x .

A y'   cot  x

B

cot

y

x

 

C

cot

y

x

 

cot

y

x

 

 

Câu 25 Tính đạo hàm cấp hai của hàm số .

y

x

   



Trang 4

A y'' x .

 

 B ''   .

y

x

  

 C y'' x .



 D ''   .

y

x

   



Câu 26 Tính vi phân của hàm số y x x .

A dy     xx dx

C dy     xx dx

D dy    xx dx

Câu 27 Một hòn đá được thả rơi tự do từ độ cao h theo phương trình h s t  gt

 , trong đó

t  , t tính bằng giây  ss t  tính bằng mét  m Biết trong 3 giây cuối trước khi chạm đất

nó đã rơi được một quãng đường dài 102,9 m Cho g9,8 /m s2 Tính vận tốc của hòn đá khi

vừa chạm đất

A 39, 2 / m s B 49 / m s C 44,1 /m s D 34,3 / m s Câu 28 Trong không gian cho 3 điểm I J K, ,

Khẳng định nào sau đây luôn

đúng?

A J Iuur+IKuur =KJuuur. B IJuur uur- IK =KJuuur.

C KJuuur+IJuur=IKuur. D IJuur uuur- J K =IKuur.

Câu 29 Cho hình lập phương ABCD EFGH

Tính góc giữa hai đường thẳng

ABDH .

Câu 30 Cho hình chóp S ABC có 3 cạnh SA AB AC, , đôi một vuông góc

nhau Khẳng định nào sau đây sai?

A SC ^SA. B AB ^SA

C AC ^SA. D BC ^SA.

Câu 31 Cho hình lập phương ABCD EFGH

Đường thẳng nào sau đây không

vuông góc với mặt phẳng (ADHE)

?

Câu 32 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật.

SA ^ ABCD

Khẳng định nào sau đây sai?

Trang 5

A BD ^(SAC)

B AB ^(SAD)

C BC ^(SAB)

D AD ^(SAB)

Câu 33 Cho hình chóp đều S ABCD có đáy là hình vuông tâm O Xác

định góc giữa cạnh SA và mặt phẳng ABCD .

Câu 34 Cho hình chóp tam giác đều S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Gọi G

trọng tâm tam giác ABC Cho góc giữa cạnh bên SA với mặt đáy là 300 Tính chiều cao SG

của hình chóp S ABC .

A

3

a

SG =

B

9

a

SG =

C

3

a

SG =

Câu 35 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, cho

SD vuông góc với (ABCD) Mặt phẳng nào sau đây vuông góc với

mặt phẳng (ABCD).

A (SAB) B (SBC)

C (SBD) D (SAC).

Câu 36 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông, cho

SA vuông góc với (ABCD) Khẳng định nào sau đây sai?

A (SAB)^(ABCD) B (SBD)^(ABCD)

C (SCD)^(SAD) D (SAC)^(SBD).

Câu 37 Cho hình chópS ABCD có đáy là hình vuông tâm O, cạnh a SA ^(ABCD)

,

6

SA =a Tính góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (SCD) (Làm tròn đến độ)

A.» 740 B.» 360. C.» 420. D.» 82 0

Câu 38 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD Khoảng cách từ đỉnh S

đến mặt đáy(ABCD)

là đoạn thẳng nào sau đây ?

A SO với O là giao điểm của BD AC,

B SA.

C SI với I là trung điểm của AB.

Trang 6

Câu 39 Cho hình chóp S ABC , có đáy ABC là tam giác đều cạnh 10 (cm), cho SC vuông

góc với mặt đáy (ABC) và SC =15 (cm) Tính khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng (SAB)

A

13 cm B 5 3 (cm) C

Câu 40 Cho tứ diện OABC trong đó OA OB OC, , đôi một vuông góc với nhau,

OA =OB =OC =a Gọi I là trung điểm của BC Khoảng cách giữa AIOC bằng bao

nhiêu?

5

a

C

3. 2

a

D 2

a

B PHẦN TỰ LUẬN (gồm 2 câu hỏi, mỗi câu đúng được 1,0 điểm)

Câu 1 Cho hàm số y=(x2 - 3) (x+ 4)

a) Tính đạo hàm của hàm số đã cho

b) Tìm nghiệm của phương trình y =' 0

Câu 2 Cho hình chóp S MNPQ. có đáy MNPQ là hình chữ nhật, cạnh bên SM vuông góc với mặt đáy Chứng minh rằng PN ^SN.

- Heát

-ĐỀ 001

Trang 7

27 B

Trang 8

Câu 1 (1,0 điểm)

001

a y=(x2 - 3) (x+ 4)

+

-+

2

-b

3

x

x

é = -ê ê

ê = ê

Vậy tập nghiệm của phương trình là

1 3; 3

S = -ìïïí üïïý

1,0

Câu 2 (1,0 điểm).

001 Chứng minh rằng PN ^SN.

+ Ta có:

PN ^SM (do SM ^(MNPQ) )

PN ^MN (MNPQ là hình chữ nhật)

SM ÇMN =M

Þ PN ^(SMN)

SN Ì (SMN)

Þ PN ^SN (đpcm)

1,0

Ngày đăng: 23/01/2021, 23:43

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w