A.. Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC.. Phép quay biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính B. Phép tịnh tiến bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ C. Phép quay bảo toàn[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT TAM ĐẢO
Mã đề 896
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH ĐẦU NĂM HỌC 2018-2019
MÔN: TOÁN – KHỐI 11
(thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề)
Đề thi gồm: 04 trang.
Câu 1: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có A1;1 , B 0; 2 , C 7;1
Tìm tọa
độ tâm I của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
A
3; 2
B
2; 3
C I3; 2
D I2;3
Câu 2: Tìm phương trình chính tắc của Elip có tiêu cự bằng 6 và trục lớn bằng 10
A 15 16 1
2 2
y
x
2 2
y
x
2 2
y
x
2 2
y x
của tam giác có độ dài là:
Câu 5: Đường tròn x2 y2 6x8y0 có bán kính bằng bao nhiêu ?
Câu 6: Trong mặt phẳng Oxy cho các điểm A3; 2 , B 4;5
và C1;3
Tìm các điểm A, B, C qua
phép quay QO; 90
A
/ 3;2 , / 4; 2 , / 3; 1
B A/ 2;1 ,B/5; 4 , C/ 3;2
C
/ 2;3 , / 5;4 , / 3; 1
D A/ 2;3 ,B/ 5;4 ,C/ 3;1
Câu 7: Cho v 3;3
và đường tròn C x: 2y22x4y 4 0
Ảnh của C
qua T v
là C'
:
A
x y
C
2 2
x y
Câu 9: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho các vectơ u2; 1 , v 1; 2 , p0; 3 Khẳng
định nào sau đây là đúng?
A Hai vectơ u
và v bằng nhau B Hai vectơ u p và v
ngược hướng
C Hai vectơ u
và v vuông góc với nhau D Hai vectơ u
và v p cùng phương
Câu 10: Tập hợp nào sau đây là TXĐ của hàm số: 7 2x
1 x
5 1 y
A
1 7
;
5 2
1 7
;
5 2
1 7
;
5 2
1 7
;
5 2
Câu 11: Đỉnh của parabol y x2 2x có tọa độ là:3
A
1; 4 B 4;1 C 1; 4 D 1;0
Trang 2Câu 12: Cho A = A 2;3 và Bm1;m1 Ta có A B khi và chỉ khi m thuộc:
A
1; 2 B ; 3 C ; 3 4; D 3;4
2 2
ìï - - + ³ ïïí
ï - <
A T = êëé0;1). B T = ê úé ùë û0;1. C T =( )0;1
D T =(0;1ùú
tuyến BM của tam giác là:
A 2x- 3y- 3=0
D x+5y- 6=0
A
2
x 1 y
| 2 x | | 2 x |
C
y 2 x 2 x D y |1 2 | |1 2 |x x
A a=-2 ,
1 2
b
B
1 2
a
1 2
a ,b 2 D a=2,
1 2
b
A
(2; 3)
nr=
-B
nr=
-C
( )3;2
nr=
D
( )2;3
nr=
, 0 3
x y
x y
Giá trị lớn nhất của biểu thức
2x 1 y 1
P
5
5
5 4
Khi đó, a + 2b bằng:
Câu 22: Cho M 4;7 ; N ; 2 3; Xác định M N
A 3;7 B 4; 2 3;7 C 4; 2 D 4; 2 3;7
Câu 23: Phương trình cos 2x sin2x 2 cosx 1 0có nghiệm là
Trang 3A x 3 k2
3
3
, kZ.
2 2 3
x k
Câu 24: Tìm m để - 2x2 +(m+ 4)x+m+ < 4 0
, " Î ¡x
6
1 5
xy y x
A
4 k 2 k
B k
C
2
k k
A d có hệ số góc k = - 2 B d có vectơ pháp tuyến nr=(2; 1- )
C d đi qua điểm M(- 2;3) D d có vectơ chỉ phương ur=( )1;2
0; 2 , 4; 2 , 3;1
Tìm tọa độ đỉnh D
C
7; 3
D D D7; 3
là
A T = -( 4;0)
C T = -( 4;0) (È 4; +¥ )
D T =(4; +¥ )
Câu 32: Giải bất phương trình 2x+ > +1 x 1
A x >0 hoặc
2 3
x <
C
2
3
x <
3 x
- < <
Trang 4
Câu 33: Phương trình 33 x x có một nghiệm nguyên và hai nghiệm có dạng1 2
a b c , ( b 0 ) Giá trị biểu thức a2b c bằng:
A
;
6 2
7
;2
6
3
;
2 2
Câu 35: Cho v1;5 và điểm M' 4;2 Biết M' là ảnh của M qua phép tịnh tiến T v
Tìm M.
A M5; 3
B M3;5
C M4;10
D M 3;7
A
21
x
y
x B ycosx C y x sinx D ysinx x
Câu 37: Phương trình cos2x3cosx20có số nghiệm trên ;.
x
là
6
1 2
x x
?
A 1;
B 1;
C 1; \ 2
D 1; \ 2
A
2
2 sin 3
y x B ysin 2xcos 2x C ytanxcotx D 2
sin tan 2cos
y
x
1 :
3 2
d
ì = -ïï
íï = +
A
1
2
k
=-B
1 2
k=
Câu 43: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A3; 2 , B 2;1 ,C 4;4. Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC Tìm tọa độ của vectơ GC
A GC 2;0
B GC 1;3
C
4;3
GC
D GC 1; 3
5
12
B 4
C
11 12
D 12
Trang 5Câu 45: Tổng các nghiệm của phương trình sin2x 3cos2x2trên 0;2.
A 3
2
7
13
5
A Phép quay biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính
B Phép tịnh tiến bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ
C Phép quay bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ
D Nếu M/ là ảnh của M qua phép quay QO;
thì OM OM/ ;
Trong mặt phẳng cho tam giác ABC Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh BC,
CA, AB Khi đó,
A Phép tịnh tiến theo véctơ
BP biến tam giác BPN thành tam giác PMN.
B Phép tịnh tiến theo véctơ PNbiến tam giác BPM thành tam giác MNC.
C Phép tịnh tiến theo véctơ
AP biến tam giác APN thành tam giác PBM.
D Phép tịnh tiến theo véctơ
1 2
AC
biến tam giác APN thành tam giác NMC
3
3 2
x
3 2
x
1;2
thì điểm N2; 4
biến thành điểm nào?
- HẾT
-(Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
Họ, tên thí sinh: Số báo danh: