1. Trang chủ
  2. » Toán

Đề thi thử đại học có đáp án chi tiết môn toán năm 2018 trường thpt lương văn chánh phú yên phần vận dụng cao mã 101 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện

13 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 614,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau bốn năm, đến thời hạn trả nợ, hai bên thỏa thuận hình thức trả nợ như sau: “lãi suất cho vay được điều chỉnh thành 0, 25% / tháng, đồng thời hàng tháng bạn An phải trả nợ cho ngân hà[r]

Trang 1

Nhóm 5 –Tổ 4 VDC 2018 ĐỀ THI LƯƠNG VĂN CHÁNH – PHÚ YÊN - NĂM 2018

Mã đề thi 101.

Câu 34: [2D1-3] Cho hàm số yf x( ) có đạo hàm liên tục trên  Đồ thị hàm sốyf x 

như hình

vẽ sau:

Số điểm cực trị của hàm số:yf x( ) 5 x là:

Lời giải:

Chọn D

( ) 5

yf x  Khi đó đồ thị hàm số yf x( )dịch chuyển xuống dưới theo trục Oy 5 đơn vị

Khi đó:y  cắt trục hoành tại 1 điểm duy nhất.Vậy số điểm cực trị là 1.0

Câu 35: [2D1-3] Cho hàm số y= f x( )=22018 3x +3.22018x2- 2018

có đồ thị cắt trục hoành tại 3 điểm

phân biệt có hoành độ x x x Tính giá trị biểu thức 1; 2; 3  1  2  2

P

Lời giải:

Chọn C.

Theo giả thiết ta có f x 22018x x 1 x x 2 x x 3

2

f x   x xx x  x xx x  x xx x 

P

2018

2018

0

Câu 36: [1D2-3] Có 10 đội bóng thi đấu theo thể thức vòng tròn một lượt, thắng được 3 điểm, hòa 1

điểm, thua 0 điểm Kết thúc giải đấu, tổng cộng điểm số của tất cả 10 đội là 130 Hỏi có bao nhiêu trận hòa?

Lời giải:

y 4

-1

2 1

Trang 2

Chọn C

10 đội thi đấu vòng tròn, có

45 2

n n 

 trận đấu

Gọi x y, là số trận thắng-thua, hòa tương ứng.Mỗi trận thắng tổng điểm của trận là 3 điểm,mỗi trận hòa tổng điểm của trận là 2 điểm

Vậy ta có

45

x y

x y

40 5

x y

 

Khi đó đáp án C thỏa mãn

Câu 37: [2D1-3] Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của tham số m đồ thị (C) của hàm số

4 2 2 2 4 5

y x  m xm  có ba cực trị, đồng thời ba điểm cực trị với gốc tọa độ O tạo thành một

tứ giác nội tiếp Tìm số phần tử của S

Lời giải

Chọn C.

0

Giả sử 3 điểm cực trị có tọa độ:

0; 4 5 ;  ;5 ;  ;5

A mB m C m

Do tính chất của hàm trùng phương nên ta có tứ giác nội tiếp là ABOC do BC vuông AO và tam giác ABC cân nên để tứ giác ABOC nội tiếp:

 

0

5

m





 

Câu 38: [2D1-3] Tìm

L

n

A.

5 2

L 

3 2

L 

Lời giải:

Chọn C.

Ta có:

1 2 3

2

n n

2

Do đó :

L

n

=

1

1

n

Câu 39: [2H2-3] Cho lăng trụ đứng ABC A B C.    có đáyABCcó đáy ABC là tam giác cân với

AB AC a  và góc BAC  120o ,cạnh bên AA   Gọi I là trung điểm CC Cosin của góc a

tạo bởi hai mặt phẳng ABC và AB Ibằng:

Trang 3

11

33

10

30

10

Lời giải:

Chọn D.

A'

C

A

B y

x

z

I

H

Gán hệ trục tọa độ vào như hình vẽ với gốc tọa độ trùng với điểm C0;0;0

Trục Oz trùng với CC→ C' 0;0; a

và trung điểm

0;0;

2

a

I  

Theo định lý hàm cosin trong tam giác ABC:

BCABACAB ACaBC a 3

Trục Oy trùng với cạnh BC: Ba 3;0;0

,Ba 3;0;a

.sin 30

2

o a

Khi đó tọa độ các điểm còn lại:

3

; ;0

A 

3

; ;a

A 

3

AI    

;

3;0;

2

a

B I a  

AB I

n  AI B I    

AB I ABC ABC AB I

n n ABC AB I

 

 

 

Thay số:

2

10

ABC AB I

Trang 4

Câu 40: [2H2-3] Cho hình trụ  T

có  C

và (C ) là hai đường tròn đáy nội tiếp hai mặt đối diện của một hình lập phương.Biết rằng trong tam giác cong tạo bởi đường tròn  C

và hình vuông ngoại tiếp của  C

có một hình chữ nhật kích thước a2a (như hình vẽ dưới đây).Tính thể tích

V của khối trụ  T

theo a

A

3

100

3

a

3

250 3

a

Lời giải:

Chọn B.

M

O

A C

D

B

K

Gọi M và N lần lượt là trung điểm CD và AB

Dễ thấy ACMNBDMN là hình vuông cạnh bằng a

Do đó MAC  45o.Tương tự OAC  45onên ba điểm ,A M O thẳng hàng.,

Kéo dài CD cắt OH tại K

Do OD2 OK2DK2 mà DKBH  x 2a,HKAC a

x2 (x 2 )a 2(x a )2.Giải phương trình được x5a (loại nghiệm x a )

Vậy V tru  .r h2 .5 (2.5) 2502  

Trang 5

Câu 41: [2H1-3] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB 3a , AD a , tam

giác SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Tính theo a diện tích S

của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABCD

A S 5a2 B S 10a2 C S 4a2 D S 2a2

Lời giải:

Chọn A.

A

D

S

O M

AC

R 

2

ABAD

a

 ,

3 3

b

AB

3

a

a

Vậy bán kính mặt cầu ngoại tiếp là:

 2

4

a

2

a

Vậy diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABCD là:

2

2

5

2

a

S      a

Bài toán tổng quát:

Cách xác định bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp có mặt bên vuông góc với mặt đáy:

Gọi h là chiều cao hình chóp và R , d R là bán kính đường tròn ngoại tiếp mặt đáy và mặt bên b

vuông góc với đáy; GT là độ dài giao tuyến của mặt đáy và mặt bên vuông góc với đáy Khi

đó bán kính mặt cầu ngoại tiếp là:

2

4

d b

GT

RRR

Trong đó mặt bên vuông góc với đáy thường là tam giác vuông, cân hoặc đều

Lời giải

A

B

C

D

S

O M

Để xác định tâm mặt cầu ngoại tiếp thì ta dựng trục của mặt đáy và mặt bên vuông góc với đáy, giao của hai trục chính là tâm mặt cầu ngoại tiếp

Trang 6

Giả sử hình chóp có đỉnh S , giao tuyến của mặt đáy và mặt bên vuông góc với đáy là AB với

M là trung điểm AB ; G , O là tâm đường tròn ngoại tiếp mặt bên vuông góc với đáy và mặt

đáy; I là tâm mặt cầu Khi đó, bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp là:

R SI  SG2GI2  R b2MJ2  R b2JA2 MA2

2

4

b d

AB

Ví dụ 1: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , tam giác SAB đều và nằm trong

mặt phẳng vuông góc với đáy Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp

Lời giải

A

D

S

O

AC

2

a

, bán kính mặt bên

3 3

b

AB

3

a

Vậy bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp là:

2

4

d b

GT

RRR

2

     

21 6

a

Vậy diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp là:

2

a

S  R      a

Ví dụ 2: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác ABC là tam giác đều cạnh a , tam giác SAB cân tại

S và có cạnh SA2a Tính thể tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp

Lời giải

Trang 7

A C

B S

Giao tuyến của mặt đáy và mặt bên là: GTAB a , bán kính đáy

3 3

d

AB

3

a

, bán

kính đường tròn ngoại tiếp tam giác SAB là:

b

SAB

SA SB AB

S

Khi đó bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp là:

2

4

d b

GT

RRR

2

a

115 10

a

Vậy thể tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp là:

3

4 3

V  R

3

a

3

23 15

Câu 42: [2H1-3] Cho hình chóp S ABC ,có các cạnh bên , , SA SB SC tạo với đáy các góc bằng nhau và

đều bằng 30o.Biết AB 5,AC 7,BC 8,tính khoẳng cách d từ A đến mặt phẳng ( SBC :)

A

35 39 52

d 

35 39 13

d 

35 13 52

d 

35 13 26

d 

Lời giải:

Chọn A.

30 30

30

C O S

Do các cạnh bên đều tạo với đáy các góc bằng nhau nên chân đường cao của hình chóp trùng với tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Khi đó:S ABCp p a p b p c(  )(  )(  ) 10 3 với

8 7 5

10

a b c

p      

Trang 8

abc R

S

7 tan 30

3

o

14

R

SB SC  

.10 3

S ABC

8 13

3

SBC

Sp p a p b p c   

Vậy

70 3 3

52

8 13 3

SBC

V

d A SBC

S

Câu 43: [2D2-3] Để đóng học phí học đại học, bạn An vay ngân hàng số tiền 9 000.000 đồng, lãi suất

3%/năm trong thời hạn 4 năm với thể thức cứ sau mỗi năm, số tiền lãi sẽ được nhập vào nợ gốc

để tính lãi cho năm tiếp theo Sau bốn năm, đến thời hạn trả nợ, hai bên thỏa thuận hình thức trả

nợ như sau: “lãi suất cho vay được điều chỉnh thành 0, 25% / tháng, đồng thời hàng tháng bạn

An phải trả nợ cho ngân hàng số tiền T không đổi và cứ sau mỗi tháng, số tiền T sẽ được trừ vào tiền nợ gốc để tính lãi cho tháng tiếp theo” Hỏi muốn trả hết nợ ngân hàng trong 5 năm thì hàng tháng bạn An phải trả cho ngân hàng số tiền T là bao nhiêu? (T được làm tròn đến hàng đơn vị)

Lời giải:

Chọn D.

Số tiền bạn An nợ sau 4 năm là: A 9.000.000 1 0,03  4 10129579

đồng

Để trả hết nợ trong 60 tháng thì số tiền hàng tháng phải trả là:

60

60

10.129.579.0,0025 1 0,0025

182.015

đồng

Trong bài này, nên dùng hai công thức tính nhanh:

+) Vay a đồng ban đầu, r lãi suất của một kì hạn (có thể là tháng; quý; năm)(lãi kỳ trước

cộng lãi kỳ sau - lãi kép) Cuối kì hạn n, số tiền nợ là : A a 1rn

+) Vay A đồng, lãi r mỗi tháng Hàng tháng phải trả a đồng để sau n tháng thì hết nợ (trả

tiền vào cuối tháng) Khi đó

1

n n

A r r a

r

Câu 44: [2D2-3] Cho hàm số

yxmxx

,với m là tham số;gọi x x là các điểm cực trị1; 2

Pxx

Lời giải:

Chọn D.

Ta có:y 3x2 mx 4

2 16 0

m

    →phương trình luôn có hai điểm cực trị x x 1; 2

Theo định lý Vi-et ta có:x1x2  ;m x x  1 2 4

Trang 9

Do đó:  2   2 

Pxx

x xxx

1 2 ( 1 2) 2 1 2 1

x x   xxx x 

=16 ( m28) 1

=9 m2  Dấu bằng xảy ra khi 9 m  0

Câu 45: [2D1-4] Cho hàm số y x 3 3mx23m21x m 3,

với m là tham số; gọi  C

là đồ thị của hàm số đã cho Biết rằng, khi mthay đổi, điểm cực đại của hàm số  C

luôn nằm trên đường

thẳng d cố định Xác định hệ số góc k của đường thẳng d ?

A

1 3

k 

1 3

k 

C k  3 D k  3

Lời giải : Chọn C.

Ta có: y'3x2 6mx 3m21

0

1

x m y

x m

 

Do a  3 0 x CD m 1

CD

ym  m m  mm  m  m

Vậy:

Điểm cực đại của  C luôn nằm trên d : y3x1

Hệ số góc k 3

Câu 46: [2D1-4] Cho hàm số f x( )=(m2018+1) x4+ -( 2m2018- 22018m2- 3)x2+(m2018+2018)

, với m

là tham số Số cực trị của hàm số yf x  2017

là:

Lời giải:

Chọn D.

Xét hàm số g x  f x  2017m20181x4  2m2018 22018m2 3x2m20181

Nhận xét rằng, vì

2018

2018 2018 2

1 0

ïí

ïî

a m

có 3 điểm cực trị

Ta có g x 4ax32bx

Suy ra

Trang 10

 

 

2018

0,

a b a b

m

 (vì 2a b 4m201822018m2   và 5 0 2a b 22018m2  )1 0

Từ đó suy ra hàm số yf x  2017

có 7 điểm cực trị

Cách 2:

Xét hàm số g x  f x  2017m20181x4  2m2018 22018m2 3x2m20181

Đặt tx2 t0

ta có h t m20181t2  2m2018 22018m2 3 tm20181

Nhận thấy phương trình h t   0

22018 2 1 4  2018 22018 2 5 0

hai nghiệm dương phân biệt Do đó, phương trình g x   0

có 4 nghiệm phân biệt

Từ đó suy ra hàm số yg x   f x  2017

có 7 điểm cực trị

Câu 47: [2D1-4] Xét các số thực ,x y (với x 0) thỏa mãn:

3

1

2018

x y

Gọi m là giá trị nhỏ nhất của biểu

thức T  x 2y Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A mÎ ( )0;1

B mÎ ( )1;2

C mÎ (2;3 )

D mÎ -( 1;0 )

Lời giải:

Chọn D.

Từ giả thiết, ta có

1 3

xy

x y

2018

t

t

trên R ,

2018

t

t

f t       t

Suy ra f t  đồng biến trên R

Từ  *

ta có f x 3y f  xy1 

3

x

x

 (vì x 0nên

3 0

x   )

Khi đó, xét biểu thức

2

, ta có

 

2 2

3

x

0;

2

3



Vậy mÎ -( 1;0 ) .

Trang 11

Câu 48: [1D5-3] Cho hàm số

2 2

x y x

 , có đồ thị  C

và điểm M x y 0; 0   C với x  Biết rằng0 0 khoảng cách từ I  2;2 đến tiếp tuyến của  C tại M là lớn nhất, mệnh đề nào sau đây đúng?

A 2x0y0  0 B 2x0y0  2 C 2x0y0  2 D 2x0y0  4

Lời giải:

Chọn D.

Tập xác định: D \2

4 2

y

x

 

Phương trình tiếp tuyến của  C

tại M là:

0 0

2

0 0

2 2

x

x x

2 0

x

x y

2 0

4 0

,

16

1 2

x

d d I

x

Đặt tx02 ;t , khi đó 0

8

d

Dấu bằng xảy ra x  hay 0 4 M  4;4

Cách khác

Lấy giao điểm của  C và các đường thẳng trong từng đáp án ta tìm được các điểm M Tìm

các tiếp tuyến tại M rồi tính khoảng cách từ I đến các tiếp tuyến vừa tìm được để tìm ra đáp án

Câu 49: [2H1-4] Cho ,x y là các số thực dương Xét các hình chóp SABC

,

SA x BC y , các cạnh còn lại đều bằng 1 Khi ,x y thay đổi , thể tích khối

chóp SABC có giá trị lớn nhất là

A

2 3

1

3

2 12

Lời giải:

Trang 12

C

M N

Gọi M và N lần lượt là trung điểm của BC

Chứng minh tương tự:SABCN

Do đó MN là đoạn vuông góc chung của SABCSABC

2

4

x

AMABBM  

x y

MNAMAN   

1 4

x y

MN   

Do ó:đó:

1

6

VSA BC d SA BC SA BC

=

1

o

x y

x y  

Hay

1 1

x y

Vx y  

Do x2y2 2xy

Vx y    x y

Đặt

1 2

xy t

xy2(1 t2)

Xét hàm số:

f t   t ttt

2

1

3

f t   t

3 3

t 

f 

Vậy min

2 3 27

.Dấu bằng xảy ra khi:

4 3

x y

Câu 50: [2D1-4] Tính giá trị của biểu thức P x 2y2 xy ,biết rằng:1

2

2

1 1

2

4xx  log 14  y 2 y1

13 0; 1 y

2

x    

Trang 13

A P  4 B P  2 C P  1 D P  3

Lời giải:

Chọn B.

Ta có:

2 2

2 2

1

1 1 2 . 1

4xx  4 x x  4.dấu bằng xảy ra khi:x  2 1

y

( 1) 0

f   ; (0)f  ;2

f  

Do ó:đó: log 142  y 2 y1 log 142  f(0) log 16 42 

2

2

1 1

2

4xx  log 14  y 2 y1

Vậy:P x 2y2  xy =2.1

Ngày đăng: 23/01/2021, 23:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w