T.N trên các mặt lý luận, thực tiễn, tính toán số liệu…: Khóa luận tốt nghiệp bố cục hợp lý, khoa học; Đã khái quát hóa lý luận cơ bản về tổ chức kế toán doanh thu, chi phí vàxác địn
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC DÂN LẬP HẢI PHÒNG
-ISO 9001:2008
KHÓA LUẬN TỐT
NGHIỆP
NGÀNH: KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN
Giảng viên hướng dẫn: ThS Hòa Thị Thanh Hương
HẢI PHÒNG - 2016
Trang 2BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC DÂN LẬP HẢI PHÒNG
-HOÀN THIỆN CÔNG TÁC KẾ TOÁN DOANH THU, CHI PHÍ VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI
CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG 203
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY
NGÀNH: KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN
Giảng viên hướng dẫn: ThS Hòa Thị Thanh Hương
HẢI PHÒNG - 2016
Trang 3BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC DÂN LẬP HẢI PHÒNG
-NHIỆM VỤ ĐỀ TÀI TỐT NGHIỆP
Sinh viên: Nguyễn Thị Thúy Nga Mã SV: 1413401005
Tên đề tài: Hoàn thiện công tác kế toán doanh thu, chi phí và xác định
kết quả kinh doanh tại công ty Cổ phần Xây dựng 203
Trang 4 Đánh giá ưu khuyết điểm cơ bản trong công tác kế toán nói chung cũngnhư công tác kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kết quả kinhdoanh nói riêng, trên cơ sỏ đề xuất các biện pháp giúp đơn vị thực tập làmtốt hơn trong công tác hạch toán kế toán
2 Các số liệu cần thiết để thiết kế, tính toán
Sưu tầm, lựa chọn số liệu tài liệu phục vụ công tác kế toán doanh thu, chiphí và xác định kết quả kinh doanh năm 2015 tại Công ty Cổ phần Xây dựng 203
Trang 5CÁN BỘ HƯỚNG DẪN ĐỀ TÀI TỐT NGHIỆP
Người hướng dẫn thứ nhất:
Họ và tên: Hòa Thị Thanh Hương Học hàm, học vị: Thạc sĩ Cơ quan công tác: Trường Đại học Dân Lập Hải Phòng Nội dung hướng dẫn: Hoàn thiện công tác kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh tại Công ty Cổ phần Xây dựng 203 Người hướ ng d ẫ n th ứ hai: Họ và tên:
Học hàm, học vị:
Cơ quan công tác:
Nội dung hướng dẫn:
Đề tài tốt nghiệp được giao ngày … tháng … năm 2016
Yêu cầu phải hoàn thành xong trước ngày … tháng … năm 2016
ThS Hòa Thị Thanh Hương
Hải Phòng, ngày tháng năm 2016
Hiệu trưởng
Trang 6PHẦN NHẬN XÉT CỦA CÁN BỘ HƯỚNG DẪN
1 Tinh thần thái độ của sinh viên trong quá trình làm đề tài tốt nghiệp:
Chịu khó sưu tầm lựa chọn tài liệu phục vụ đề tài;
Ham học hỏi, thường xuyên trao đổi với giáo viên hướng dẫn;
Luôn hoàn thành vượt mức tiến độ của đề tài đã qui định;
Có trách nhiệm với công việc được giao
2 Đánh giá chất lượng của khóa luận (so với nội dung yêu cầu đã đề
ra trong nhiệm vụ Đ.T T.N trên các mặt lý luận, thực tiễn, tính toán số liệu…):
Khóa luận tốt nghiệp bố cục hợp lý, khoa học;
Đã khái quát hóa lý luận cơ bản về tổ chức kế toán doanh thu, chi phí vàxác định kết quả kinh doanh trong DN theo Thông tư 200/2014/TT-BTC;
Đánh giá được tình hình chung của đơn vị thực tập;
Phản ánh được quá trình tổ chức kế toán doanh thu, chi phí và xác địnhkết quả kinh doanh tại đơn vị thực tập với số liệu logic thể hiện đượcdòng chảy của số liệu;
Đã đánh giá được ưu nhược điểm cơ bản trong công tác kế toán của đơn vịthực tập trên cơ sở đó tác giả đã đề xuất được một số biện pháp có tínhkhả thi, phu hợp với đơn vị, giúp đơn vị hòan thiện công tác kế toán nóichung cũng như công tác kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quảkinh doanh nói riêng
3 Cho điểm của cán bộ hướng dẫn (ghi bằng cả số và chữ):
………điểm………
Hải Phòng, ngày … tháng … năm 2016
Cán bộ hướng dẫn
(Ký và ghi rõ họ tên)
Trang 7DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT
Trang 8MỤC LỤC L
Ờ I M Ở ĐẦ U 1
CHƯƠNG 1: LÝ LUẬ N CHUNG V Ề CÔNG TÁC K Ế TOÁN DOANH THU, CHI PHÍ VÀ XÁC ĐỊ NH K Ế T QU Ả KINH DOANH TRONG DOANH NGHI Ệ P 2
1.1 Nh ữ ng v ấn đề chung v ề doanh thu, chi phí và xác đị nh k ế t qu ả kinh doanh trong doanh nghi ệp theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC 2
1.1.1M ộ t s ố khái ni ệm cơ bả n 2
1.1.1.1Doanh thu bán hàng và cung c ấ p d ị ch v ụ 2
1.1.1.21.2 Các kho ả n gi ả m tr ừ doanh thu 4
1.1.1.3Giá v ố n hàng bán 4
1.1.1.4Chi phí qu ả n lý doanh nghi ệ p 5
1.1.1.5Doanh thu, chi phí ho ạt độ ng tài chính 5
1.1.1.6Thu nh ậ p khác, chi phí khác 6
1.1.1.6 Xác đị nh k ế t qu ả ho ạt độ ng kinh doanh 6
1.2 N ộ i dung công tác k ế toán doanh thu bán hàng và xác đị nh k ế t qu ả ho ạ t độ ng kinh doanh trong doanh nghi ệp theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC 7
1.2.1K ế toán doanh thu bán hàng và cung c ấ p d ị ch v ụ 7
1.2.2Công tác k ế toán các kho ả n gi ả m tr ừ doanh thu 10
1.2.3Công tác k ế toán giá v ố n hàng bán 11
1.2.3.3 Sơ đồ h ạ ch toán 12
1.2.4Công tác k ế toán chi phí qu ả n lý doanh nghi ệ p 13
1.2.5 ông tác k ế toán doanh thu, chi phí ho ạt độ ng tài chính 14
1.2.5.1K ế toán doanh thu ho ạt độ ng tài chính 14
1.2.5.2K ế toán chi phí ho ạt độ ng tài chính 16
1.2.6Công tác k ế toán thu nh ậ p khác, chi phí khác 18
1.2.6.1K ế toán nhu nh ậ p khác 18
1.2.6.1 K ế toán chi phí khác 19
1.2.7 Công tác k ế toán xác đị nh k ế t qu ả ho ạt độ ng kinh doanh 20
1.3.Các hình th ứ c ghi s ổ k ế toán doanh thu chi phí và xác đị nh k ế t qu ả ho ạ t độ ng kinh doanh 22
1.3.1Hình th ứ c k ế toán nh ậ t kí chung 22
1.3.1.1Đặc trưng cơ bả n 22
1.3.1.2 Trình t ự ghi s ổ k ế toán theo hình th ứ c nh ậ t ký chung 23
1.3.2Hình th ứ c k ế toán Nh ậ t ký- S ổ cái 23
1.3.2.1Đặc trưng cơ bả n 23
1.3.2.2Trình t ự ghi s ổ theo hình th ứ c k ế toán Nh ậ t ký- S ổ cái 24
Trang 91.3.3Hình th ứ c k ế toán Ch ứ ng t ừ ghi s ổ 24
1.3.3.1Đặc trưng cơ bả n 24
1.3.3.2Trình t ự ghi s ổ theo hình th ứ c k ế toán Ch ứ ng t ừ ghi s ổ 25
1.3.4Hình th ứ c k ế toán Nh ậ t ký- Ch ứ ng t ừ 25
1.3.4.1Đặc trưng cơ bả n 25
1.3.4.2Trình t ự ghi s ổ theo hình th ứ c k ế toán Nh ậ t ký- Ch ứ ng t ừ 26
1.3.5Hình th ứ c k ế toán trên máy vi tính 26
1.3.5.1Đặc trưng cơ bả n 26
1.3.5.2Trình t ự ghi s ổ theo hình th ứ c k ế toán trên máy vi tính 27
CHƯƠNG 2: THỰ C TR Ạ NG CÔNG TÁC K Ế TOÁN DOANH THU, CHI PHÍ VÀ XÁC ĐỊ NH K Ế T QU Ả HO ẠT ĐỘ NG KINH DOANH T Ạ I CÔNG TY C Ổ PH Ầ N XÂY D Ự NG 203 28
2.1T ổ ng quan v ề Công ty C ổ ph ầ n Xây d ự ng 203 28
2.1.1Khái quát v ề công ty 28
2.1.1.1Quá trình hình thành và phát tri ể n c ủ a Công ty 28
2.1.1.21.2 Các lĩnh vự c ho ạt độ ng chính c ủ a Công ty 29
2.1.1.3Nh ữ ng thu ậ n l ợi và khó khăn gặ p ph ả i c ủ a công ty 29
2.1.1.4Đặc điể m t ổ ch ứ c b ộ máy qu ả n lý c ủ a Công ty 30
2.1.2Đặc điể m công tác k ế toán t ạ i Công ty C ổ ph ầ n Xây d ự ng 203 32
2.1.2.1Đặc điể m b ộ máy k ế toán t ạ i công ty 32
Mô hình t ổ ch ứ c b ộ máy k ế toán c ủa Công ty: ( Sơ đồ 2.2) 32
2.1.2.2Hình th ứ c ghi s ổ t ạ i Công ty 33
2.1.2.32.3 Các chính sách k ế toán t ạ i Công ty 34
2.2 ự c t ế côngTh tác k ế toán doanh thu, chi phí và x ác đị nh k ế t qu ả kinh doanh t ạ i Công ty C ổ ph ầ n Xây d ự ng 203 34
2.2.1Th ự c t ế công tác k ế toán doanh thu bán hàng và cung c ấ p d ị ch v ụ t ạ i Công ty C ổ ph ầ n Xây d ự ng 203 34
2.2.1.1Ch ứ ng t ừ k ế toán, tài kha ỏ n và s ổ sách k ế toán s ử d ụ ng trong k ế toán doanh
thu t ạ i Công ty 35
2.2.1.2Quy trình h ạ ch toán doanh thu bán hàng và cung c ấ p d ị ch v ụ t ạ i Công ty 35
2.2.1.3Ví d ụ minh h ọ a 36
2.2.2Th ự c t ế công tác k ế toán giá v ố n hàng bán t ạ i công ty C ổ ph ầ n Xây d ự ng 203 39
2.2.2.1Ch ứ ng t ừ k ế toán, tài kho ả n và s ổ sách k ế toán s ử d ụ ng trong k ế toán giá v ố n hàng bán t ạ i Công ty 39
2.2.2.2Quy trình h ạ ch toán giá v ố n hàng bán t ạ i công ty CP Xây d ự ng 203 39
Trang 102.2.2.3Ví d ụ minh h ọ a 39 2.2.3Th ự c t ế công tác k ế toán chi phí qu ả n lý doanh nghi ệ p t ạ i Công ty C ổ ph ầ n Xây d ự ng 203 43 2.2.3.1 Ch ứ ng t ừ k ế toán, tài kho ả n và s ổ sách k ế toán s ử d ụ ng t ạ i Công ty 43 2.2.3.2 Quy trình h ạ ch toán chi phí qu ả n lý doanh nghi ệ p t ạ i công ty CP xây
d ự ng 203 43 2.2.3.3 Ví d ụ minh h ọ a 44 2.2.4Th ự c t ế công tác k ế toán doanh thu và chi phí ho ạt độ ng tài chính t ạ i Côngty
CP Xây d ự ng 203 48 2.2.4.1 K ế toán doanh thu ho ạt độ ng tài chính t ạ i Công ty 48 2.2.4.2 K ế toán chi phí ho ạt độ ng tài chính t ạ i Công ty 52 2.2.5.Th ự c t ế công tác k ế toán thu nh ậ p khác, chi phí khác t ạ i Công ty C ổ Ph ầ nXây d ự ng 203 56 2.2.5.1.K ế toán thu nh ậ p khác t ạ i Công ty 56 2.2.5.2.K ế toán chi phí khác t ạ i Công ty 60 2.2.6Th ự c t ế công tác k ế toán xác đị nh k ế t qu ả kinh doanh t ạ i Công ty CP Xây
d ự ng 203 64 2.2.6.1.Ch ứ ng t ừ k ế toán, tài kho ả n và s ổ sách k ế toán s ử d ụ ng t ạ i Công ty 64 2.2.6.2 Quy trình h ạ ch toán k ế toán xác đị nh k ế t qu ả ho ạ t độ ng kinh doanh t ạ i Công ty C ổ ph ầ n Xây d ự ng 203 64
CHƯƠNG 3: MỘ T S Ố Ý KI Ế N NH Ằ M HOÀN THI Ệ N CÔNG TÁC K Ế TOÁN DOANH THU CHI PHÍ VÀ XÁC ĐỊ NH K Ế T QU Ả HO ẠT ĐỘ NG KINH DOANH T Ạ I CÔNG TY C Ổ PH Ầ N XÂY D Ự NG 203 71 3.1 Đánh giá chung về công tác k ế toán doanh thu chi phí và xác đị nh k ế t qu ảkinh doanh t ạ i Công ty C ổ ph ầ n Xây d ự ng 203 71 3.2 ữngNh ưu điể m và h ạ n ch ế trong công tác k ế toán doanh thu chi phí và xácđị
nh k ế t qu ả kinh doanh t ạ i Công ty C ổ ph ầ n Xây d ự ng 203 71 3.2.1Ưu điể m trong công tác k ế toán doanh thu chi phí và xác đị nh k ế t qu ả kinhdoanh t ạ i Công ty 71 3.2.2H ạ n ch ế trong công tác k ế toán doanh thu chi phí và xác đị nh k ế t qu ả kinhdoanh t ạ i Công ty 72 3.3 ộ t s ố ý kiM ến đề xu ấ t nh ằ m hoàn thi ệ n công tác k ế toán doanh thu, chi phí
và
xác đị nh k ế t qu ả kinh doanh t ạ i công ty C ổ ph ầ n Xây d ự ng 203 73
K
Ế T LU Ậ N 87 TÀI LI Ệ U THAM KH Ả O 88
Trang 11đồ 1.4: K ế toán doanh thu theo phương thức trao đổi hàng không tương
đương trong doanh nghiệ p 10
ơ đồ 1.15: Trình t ự ghi s ổ k ế toán theo hình th ứ c k ế toán Nh ậ t ký chung 23
Trang 12đồ 2.10: Quy trình h ạ ch toán doanh thu khác t ạ i Công ty C ổ ph ầ n Xây d ự ng
Trang 13DANH MỤC BẢNG BIỂU
Bi
ể u s ố 2.1: M ộ t s ố k ế t qu ả tài chính c ủ a Công ty C ổ ph ầ n Xây d ự ng 203 trong
2 năm gần đây 28Bi
ể u s ố 2.2: Hóa đơn GTGT số 114 ngày 30/9/2015 36Bi
ể u s ố 2.3: S ổ Nh ậ t ký chung 37Bi
ể u s ố 2.4: S ổ Cái TK 511 38
40Bi
ể u s ố 2.6: S ổ Nh ậ t ký chung 41Bi
ể u s ố 2.7: S ổ cái TK 632 42Bi
ể u s ố 2.8: Hóa đơn dị ch v ụ vi ễ n thông T11/2015 44Bi
ể u s ố 2.9: Phi ế u chi s ố 496 45Bi
ể u s ố 2.10: S ổ Nh ậ t ký chung 46Bi
ể u s ố 2.11: S ổ cái TK 642 47Bi
ể u s ố 2.12:Thông báo lãi ti ề n g ử i Ngân hàng 49Bi
ể u s ố 2.13: Gi ấ y báo có s ố 48 49Bi
ể u s ố 2.14: S ổ Nh ậ t ký chung 50Bi
ể u s ố 2.15: S ổ cái TK 515 51Bi
ể u s ố 2.16: B ả ng tính lãi 53Bi
ể u s ố 2.17: S ổ Nh ậ t ký chung 54Bi
ể u s ố 2.18: S ố cái TK 635 55Bi
ể u s ố 2.19: Hóa đơn GTGT số 116 57Bi
ể u s ố 2.20: Nh ậ t ký chung 58Bi
ể u s ố 2.21: S ổ cái TK 711 59Bi
ể u s ố 2.22: Thông báo k ế t qu ả đóng BHYT, BHTN, BHXH 61Bi
ể u s ố 2.23: Nh ậ t ký chung 62Bi
ể u s ố 2.24: S ổ cái TK 811 63Bi
ể u s ố 2.25: B ảng kê xác đị nh k ế t qu ả kinh doanh năm 2015 64Bi
ể u s ố 2.26: S ổ Nh ậ t ký chung 66Bi
ể u s ố 2.27: S ổ cái TK 911 67Bi
ể u s ố 2.28: S ổ cái TK 821 68Bi
ể u s ố 2.29: S ổ cái TK 421 69Bi
ể u s ố 2.30: Báo cáo k ế t qu ả ho ạt độ ng kinh doanh 70Bi
ể u s ố 3.1: Phi ế u k ế toán s ố 01 74Bi
ể u s ố 3.3: Phi ế u k ế toán s ố 03 75Bi
ể u s ố 2.5: B ả ng giá thành s ả n ph ẩ m công trình
Trang 14ể u s ố 3.4: Phi ế u k ế toán s ố 04 76 Bi
ể u s ố 3.5: S ổ Nh ậ t ký chung 77 Bi
ể u s ố 3.6: S ổ cái TK 911 78 Bi
ể u s ố 3.7: S ổ cái TK 821 79 Bi
ể u s ố 3.8: S ổ cái TK 421 80 Bi
ể u s ố 3.9 82 Bi
ể u s ố 3.10 83 Bi
ế u s ố 3.11 84 Bi
ể u s ố 4.12 84 Bi
ể u s ố 4.13 85
Trang 15Khoá luận tốt nghiệp Trường ĐHDL Hải Phòng
1Sinh viên: Nguyễn Thị Thúy Nga - Lớp: QTL801K
LỜI MỞ ĐẦU
Trong thời buổi nền kinh tế hiện đại công nghiệp hóa- hiện đại hóa hiệnnay thì sự cạnh tranh giữa các doanh nghiệp là không thể tránh khỏi Điều đó đòihỏi các doanh nghiệp phải tự chủ về kinh tế và tài chính mới có thể đứng vữngtrong nền kinh tế đầy biến động ohiện nay Có thể nói kế toán chính là cánh tayđắc lực trong việc thay đổi cơ cấu tổ chức, đưa ra quyết định đúng đắn để giúpdoanh nghiệp có những giải pháp tốt nhất về tình hình tài chính, nâng cao doanhthu, các loại chi phí sẽ giảm, tạo ra lợi nhuận lớn nhất cho doanh nghiệp
Sau quá trình thực tập tại công ty Cổ phần Xây dựng 203, dưới sự giúp đỡcủa các anh chị phòng Tài chính- Kế toán, cùng sự hướng dẫn của Ths Hòa ThịThanh Hương, em đã quyết định đi sâu vào nghiên cứu đề tài: “Hoàn thiện côngtác kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh tại công ty Cổphần Xây dựng 203” để làm đề tài khóa luận tốt nghiệp
Ngoài phần mở đầu và kết luận, nội dung khóa luận bao gồm 3 chương:
Chương 1:Lý luận chung về công tác doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh trong doanh nghiệp
Chương 2: Thực trạng công tác kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại công ty Cổ phần Xây dựng 203
Chương 3: Một số ý kiến nhằm hoàn thiện công tác kế toán doanh thu chi phí và xác định kết quả hoạt động kinh doanh tại công ty Cổ phần Xây dựng 203
Thời gian thực tập 6 tuần tại công ty không dài cũng không ngắn, nhưng đãgiúp em nâng cao kiến thức chuyên môn và thực tế Dù vậy do kinh nghiệm vàkiến thức còn hạn chế nên bài khóa luận của em còn thiếu sót Em mong thầy côtận tình chỉ bảo và giúp đỡ em để em có thể hoàn thành tốt bài khóa luận này
Em xin chân thành cảm ơn!
Trang 16CHƯƠNG 1: LÝ LUẬN CHUNG VỀ CÔNG TÁC KẾ TOÁN DOANH THU, CHI PHÍ VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TRONG
DOANH NGHIỆP
1.1 Những vấn đề chung về doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh
doanh trong doanh nghiệp theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC
1.1.1Một số khái niệm cơ bản
1.1.1.1Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
- Trích dẫn tại điều 79 của TT số 200/2014/TT-BTC: Doanh thu bán hàng
và cung cấp dịch vụ là toàn bộ số tiền thu được hoặc sẽ thu được từ các giaodịch và nghiệp vụ phát sinh doanh thu như: bán sản phẩm, hàng hoá, cung cấpdịch vụ cho khách hàng bao gồm cả các khoản phụ thu và phí thu thêm ngoài giábán (nếu có) Doanh thu bán hàng gồm DT bán hàng ra ngoài và DT bán hàngnội bộ
Doanh thu bán hàng chỉ được ghi nhận khi đồng thời thoả mãn cả 5 điều kiện sau:
DN đã chuyển giao phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền sở hữusản phẩm hoặc hàng hoá cho người mua
DN không còn nắm giữ quyền quản lý hàng hoá như người sở hữu hànghoá hoặc kiểm soát hàng hoá
Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn
DN đã thu được hoặc sẽ thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch bán hàng
Xác định được chi phí liên quan đến giao dịch bán hàng
Xác định doanh thu:
+ Đối với sản phẩm, hàng hoá, dịch vụ chịu thuế GTGT theo phương pháp khấutrừ, thì doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ là giá bán chưa có thuế GTGT.+ Đối với sản phẩm, hàng hoá, dịch vụ mà không thuộc đối tượng chịu thuếGTGT hoặc thuộc đối tượng chịu thuế GTGT tính theo phương pháp trực tiếp,khi đó doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ là tổng giá thanh toán
+ Đối với những doanh nghiệp nhận gia công vật tư, hàng hoá thì doanh thu bánhàng và cung cấp dịch vụ là số tiền gia công thực tế mà doanh nghiệp đượchưởng, không bao gồm giá trị vật tư, hàng hoá nhận gia công
Trang 17+ Đối với sản phẩm, hàng hoá , dịch vụ thuộc đối tượng chịu thuế tiêu thụ đặcbiệt hoặc thuế xuất khẩu thì doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ được xácđịnh là tổng giá thanh toán ( Bao gồm cả thuế xuất khẩu hoặc thuế tiêu thụ đặcbiệt)
+ Đối với hàng hoá nhận đại lý, ký gửi theo phương thức bán đúng giá hưởnghoa hồng thì hạch toán phần hoa hồng bán hàng mà doanh nghiệp hưởng vàodoanh thu bán hàng, cung cấp dịch vụ
+ Đối với trường hợp cho thuê tài sản, có nhận tiền cho thuê của nhiều năm thì
số tiền cho thuê là doanh thu cung cấp dịch vụ ghi nhận của năm tài chính (đượcxác định trên cơ sở lấy toàn bộ tổng số tiền thu được chia cho số năm cho thuêtài sản)
+ Trường hợp doanh nghiệp bán hàng theo phương thức trả chậm, trả góp thìdoanh thu được xác định theo giá bán trả tiền ngay
+ Đối với doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, hàng hoá dịch vụ theo yêu cầu củaNhà nước, được Nhà nước trợ giá, trợ cấp theo quy định thì doanh thu trợ cấp,trợ giá là số tiền Nhà nước chính thức thông báo hoặc thực tế trợ giá, trợ cấp
Các phương thức bán hàng trong doanh nghiệp
Phương thức bán hàng trực tiếp.
Bán hàng thu tiền trực tiếp: Theo hình thức này, việc thu tiền và giao hàng cho bên
mua không tách rời nhau Nhân viên bán hàng trực tiếp thu tiền và giao hàng chokhách hàng Hết ngày hoặc ca bán, nhân viên bán gàng có nhiệm vụ nộp tiền chothủ quỹ và lập báo cáo bán hàng sau khi đã kiểm kê hàng tồn trên quầy
Phương thức hàng đổi hàng.
Theo phương thức này doanh nghiệp dùng sản phẩm hàng hóa của mình để đổilấy sản phẩm hàng hóa của doanh nghiệp khác hay còn gọi là phương thức thanhtoán bù trữ lẫn nhau Khi đó ở doanh nghiệp vừa phát sinh nghiệp vụ bán hàngvừa phát sinh nghiệp vụ mua hàng
Phương thức bán hàng đại lý.
Là hình thức bán hàng mà doanh nghiệp giao cho các đơn vị hoặc cá nhân bán
hộ phải trả hoa hồng cho họ, số hàng giao vẫn thuộc quyền sở hữu của doanhnghiệp Hoa hồng đại lý được tính theo tỷ lệ phần trăm trên giá bán chưa có thuếGTGT ( đối với hàng hóa chịu thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ) hoặcthanh toán bao gồm cả GTGT (đôi với hàng hóa chịu thuế GTGT theo phương
Trang 18pháp trực tiếp hoặc không thuộc đối trượng chịu thuế GTGT) và được hạch toánvào chi phí bán hàng.
Trang 19 Phưong thức bán hàng trả góp.
Là phương thức người mua hàng trả ngay một phần tiền hàng và trả góp số tiền cònlại trong nhiều kỳ Trong trường hợp này doanh thu bán hàng vẫn tính theo doanhthu bán lẻ bình thường, phần tiền nguời mua trả góp thì phải trả lãi cho số tiền gópđó
Phương thức tiêu thụ nội bộ.
Là phương thức bán hàng các đơn vị thành viên trong cùng doanh nghiệp vớinhau giữa đơn bị chính với các đơn vị trực thuộc hoặc sử dụng sản phẩm, hànghóa cho mục đích biếu tặng, quảng cáo hay để trả công cho người lao động thaytiền lương
1.1.1.2 Các khoản giảm trừ doanh thu
-Trích dẫn tại điều 81 của TT 200/2014/TT-BTC: Các khoản giảm trừ doanh
thu: Là các khoản phát sinh làm giảm doanh thu bán hàng, cung cấp dịch vụtrong kỳ Các khoản giảm trừ doanh thu bao gồm:
Chiết khấu thương mại: Chiết khấu thương mại phải trả là khoản doanh
nghiệp bán giảm giá niêm yết cho khách hàng mua hàng ( sản phẩm, hànghóa, dịch vụ) với khối lượng lớn và thoả thuận bên bán cho bên mua mộtkhoản chiết khấu thương mại
Giảm giá hàng bán: Là khoản giảm trừ cho người mua do mua sản phẩm,
hàng hoá của doanh nghiệp kém chất lượng, mất phẩm chất hay khôngđúng quy cách theo quy định trong hợp đồng kinh tế
Hàng bán bị trả lại: Là số sản phẩm, hàng hoá, dịch vụ doanh nghiệp đã
xác định tiêu thụ, đã ghi nhận doanh thu nhưng bị khách hàng trả lại do viphạm các điều kiện đã cam kết trong hợp đồng kinh tế hoặc theo chínhsách bảo hành sản phẩm: Hàng kém phẩm chất, sai quy cách, chủng loại
Ngoài ra còn có thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế xuất khẩu, thuế GTGT tính theo phương pháp trực tiếp.
1.1.1.3 Giá vốn hàng bán
-Trích dẫn tại điều 89 của TT 200/2014/TT-BTC: Giá vốn hàng bán: Phản ánhtrị giá vốn của sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ, bất động sản đầu tư; giá thành sảnxuất của sản phẩm xây lắp bán trong kỳ Ngoài ra còn phản ánh các chi phí liênquan đến bất động sản đầu tư như: Chi phí khấu hao, chi phí sửa chữa, chi phí
Trang 20nghiệp vụ cho thuê bất động sản , chi phí nhượng bán, thanh lý bất động sảnđầu tư,
Trang 211.1.1.4 Chi phí quản lý doanh nghiệp
-Trích dẫn tại điều 92 của TT 200/2014/TT-BTC: Chi phí quản lý doanh nghiệp:
Là toàn bộ các khoản chi phí phát sinh trong quá trình hoạt động của doanhnghiệp Chi phí quản lý doanh nghiệp bao gồm:
+ Chi phí nhân viên quản lý doanh nghiệp
+ Thuế, phí và lệ phí như thuế nhà đất, thuế mốn bài và các khoant huế khác+ Chi phí vật liệu phục vụ cho quản lý doanh nghiệp
+ Chi phí dịch vụ mua ngoài: chi phí điện nước, điện thoại, fax,…
+ Chi phí dụng cụ, đồ dùng văn phòng
+ Chi phí dự phòng như dụ phòng phải thu khó đòi
+ Chi phí khấu hao tài sản cố định phục vụ cho toàn doanh nghiệp
1.1.1.5 Doanh thu, chi phí hoạt động tài chính
-Trích dẫn tại điều 80 của TT 200/2014/TT-BTC: Doanh thu hoạt động tài chính: Phản ánh doanh thu tiền bản quyền, tiền lãi, cổ tức, lợi nhuận được chia
và doanh thu hoạt động tài chính khác của doanh nghiệp.Bao gồm:
+ Tiền lãi: Lãi tiền gửi ngân hàng, lãi bán hàng trả chậm, trả góp,…
+ Cổ tức, lợi nhuận được chia
+ Thu nhập về hoạt động đầu tư, mua bán chứng khoán Lãi chuyển nhượng vốn khí thanh lý các khoản vốn góp liên doanh, đầu tư vào công ty con, công ty liên kết
+ Thu nhập về hoạt động đầu tư khác
+ Lãi tỷ giá hối đoái ( bao gồm cả lãi bán ngoại tệ)
+ Các khoản doanh thu hoạt động tài chính khác
-Trích dẫn tại điều 90 của TT 200/2014/TT-BTC: Chi phí tài chính: Phản ánh
những khoản chi phí hoạt động tài chính bao gồm các khoản chi phí hoặc cáckhoản lỗ liên quan đến các hoạt động đầu tư tài chính, chi phí cho vay và đi vayvốn, chi phí góp vốn liên doanh, liên kết, lỗchuyển nhượng chứng khoán ngắnhạn,…Dự phòng giảm giá đầu tư chứng khoán, khoản lỗ phát sinh khi bán ngoại
tệ, lỗ tỷ giá hối đoái,… Chi phí tài chính bao gồm:
+ Chi phí liên quan đến hoạt động đầu tư chứng khoán
+ Các khoản lỗ do nhượng bán, thanh lý các khoản đầu tư
+ Chi phí lãi vay, lãi mua hàng trả chậm, khoản vay ngắn hạn và dài hạn
+ Chi phí về mua bán ngoại tệ
Trang 22+ Chi phí về trích lập dự phòng giảm giá đầu tư chứng khoán ngắn hạn và dài hạn.
Trang 23+ Chi phí của hoạt động đầu tư tài chính khác
1.1.1.6 Thu nhập khác, chi phí khác
-Trích dẫn tại điều 93 của TT 200/2014/TT-BTC: Thu nhập khác: Phản ánh các
khoản thu nhập khác ngoài hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp.Thu nhập khác bao gồm:
+ Thu nhập từ thanh lý, nhượng bán tài sản cố định
+ Chênh lệch lãi do đánh giá lại vật tư, hàng hóa, tài sản cố định đưa đi góp vốn liên doanh, đầu tư vào công ty liên kết ,…
+ Thu các khoản nợ khó đòi đã xử lý xoá sổ…
-Trích dẫn tại điều 94 của TT 200/2014/TT-BTC: Chi phí khác: Phản ánh những
khoản chi phí phát sinh do các sự kiện hay các nghiệp vụ riêng biệt với hoạtđộng thông thường của doanh nghiệp Chi phí khác có thể bao gồm:
+ Chi phí thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các giá trị còn lại của TSCĐ thanh lý,nhượng bán TSCĐ Chênh lệch giữa giá trị hợp lý tài sản được chia nhỏ hơn chi phí đầu tư xây dựng tài sản
1.1.1.6 Xác định kết quả hoạt động kinh doanh
-Trích dẫn tại điều 96 của TT 200/2014/TT-BTC: Xác định kết quả hoạt động kinh doanh: Xác định và phản ánh kết quả hoạt động kinh doanh và các hoạt
động khác của doanh nghiệp trong một kỳ kế toán năm Bao gồm: Kết quả hoạtđộng sản xuất , kinh doanh; kết quả hoạt động tài chính và kết quả hoạt độngkhác
Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh: Là số chênh lệch giữa doanh thu thuầnvới trị giá vốn của hàng bán, chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp.Kết quả hoạt động tài chính: Là số chênh lệch giữa thu nhập của hoạt động tàichính và chi phí hoạt động tài chính
Kết quả hoạt động khác: là số chênh lệch giữa các khoản thu nhập khác và cácchi phí khác và chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp
Trang 24Số tiền lãi lỗ được phân tích như sau: Nếu lỗ sẽ trừ vào lợi nhuận sau thuế củacác năm tài chính tiếp theo Nếu lãi doanh nghiệp tiến hành phân phối theo trình
tự sau:
+ Tiến hành nộp thuế thu nhập doanh nghiệp
+ Nộp tiền thu về sử dụng vốn ngân sách nhà nước
+ Trừ các khoản chi phí thực tế đã chi nhưng không được tính vào chi phí hợp
lý, hợp lệ, các khoản lỗ năm trước chuyển sang
+ Trích lập các quỹ: quỹ đầu tư phát triển, quỹ dự phòng giảm giá, quỹ khen thưởng phúc lợi
+ Chia lãi các bên tham gia góp vốn
1.2 Nội dung công tác kế toán doanh thu bán hàng và xác định kết quả hoạt
động kinh doanh trong doanh nghiệp theo Thông tư số BTC.
200/2014/TT-1.2.1 Kế toán doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Chứng từ sử dụng
–Hợp đồng cung cấp, hợp đồng mua bán, giấy cam kết.
– Hoá đơn GTGT (đối với doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ)
– Hoá đơn bán hàng (đối với doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương pháptrực tiếp hoặc kinh doanh những mặt hàng không thuộc đối tương chịu thuếGTGT)
– Phiếu xuất kho hàng gửi bán đại lý
– Báo cáo bán hàng; Bảng kê bán lẻ hàng hoá, dịch vụ; Bảng thanh toán hàngđại lý (ký gửi)
– Thẻ quầy hàng; Giấy nộp tiền; Bảng kê nhận hàng và thanh toán hàng ngày– Phiếu thu, giấy báo Có…
+ TK 5113: Doanh thu cung cấp dịch vụ
+ TK 5114: Doanh thu trợ cấp, trợ giá
Trang 25+ TK 51147: Doanh thu kinh doanh bất động sản đầu tư
+ TK 5118: Doanh thu khác
Kết cấu tài khoản
TK 511- Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Bên Nợ
- Các khoản thuế gián thu phải nộp ( GTGT, TTĐB, XK, )
- Doanh thu hàng bán bị trả lại kết chuyển cuối kỳ
- Khoản giảm giá hàng bán kết chuyển cuối kỳ
- Khoản chiết khấu thương mại kết chuyển cuối kỳ
- Kết chuyển doanh thu thuần vào TK 911
Trang 27Doanh thu bán hàng đại lý Phí hoa hồng bán hàng đại lý
phải trả
333 (3331)
133 Thuế GTGT
Trang 28TK 521: “Các khoản giảm trừ doanh thu”
Các TK cấp 2: + TK 5211: Chiết khấu thương mại
+ TK 5212: Hàng bán bị trả lại+ TK 5213: Giảm giá hàng bán
Kết cấu tài khoản
Tài khoản 521 “ Các khoản giảm trừ doanh thu”
Trang 29+ Doanh thu của hàng bán bị trả lại, đã trả lại tiền cho người muahoặc tính trừ vào khoản phải thu của khách hàng về số sảnphẩm, hàng hóa đã bán
Trang 30 Bên Có:
+ Cuối kỳ, kết chuyển toàn bộ số chiết khấu thương mại, giảm giáhàng bán, doanh thu của hàng bán bị trả lại sang TK 511 để xácđịnh doanh thu thuần của kỳ báo cáo
Tài khoản 521 không có số dư cuối kỳ
Sơ đồ hạch toán
Sơ
đồ 1.5: K ế toán các kho ả n gi ả m tr ừ doanh thu trong Doanh nghi ệ p
1.2.3 Công tác kế toán giá vốn hàng bán
Kết cấu tài khoản
Tài khoản 632- Giá vốn hàng bán
Trang 31Ngoài ra, còn sử dụng các tài khoản khác có liên quan như: TK 156, TK 611( đốivới doanh nghiệp hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kiểm kê định kỳ)
Trang 32Giá vốn thành phẩm, hàng hóa xuất bán
Chi phí NVL trực tiếp, chi phí NCTT vượt qua mức bình thường 217
Bán bất động sản đầu tư 2147 Trích khấu hao
Trích trước chi phí để tạm tính giá vốn BĐS đã bán trong kỳ 2294
Hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho
Trích lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho
- Các phương pháp tính trị giá vốn hàng bán:
+ Phương pháp bình quân gia quyền cả kỳ:
+ Phương pháp nhập trước xuất trước
+ Phương pháp nhập sau xuất trước
Trang 33Kết chuyển giá trị hàng hóa tồn kho cuối kỳ
2294
Kết chuyển thành phẩm, hàng gửi đi bán đầu kỳ Hoàn nhập dự phòng giảm giáhàng tồn kho
Trích lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho
- Hóa đơn giá trị gia tăng
- Bảng phân bổ tiền lương và bảo hiểm xã hội
- Bảng phân bổ nguyên vật liệu, công cụ dụng cụ
- Bảng tính và phân bổ khấu hao tài sản cố định
- Phiếu chi, giấy báo nợ
- Các chứng từ khác có liên quan
Tài khoản sử dụng
-TK 642: Chi phí quản lý doanh nghiệp
-Tài khoản 642 có 8 tiểu khoản cấp 2 :
+ TK6421 : Chi phí nhân viên quản lý
+ TK 6422 : Chi phí vật liệu quản lý
+ TK 6423 : Chi phí đồ dùng văn phòng
+ TK 6424 : Chi phí khấu hao TSCĐ
+ TK 6425 : Thuế, phí và lệ phí
Trang 34+ TK 6426 : Chi phí dự phòng
Trang 3514Sinh viên: Nguyễn Thị Thúy Nga - Lớp: QTL801K
+ TK 6427 : Chi phí dịch vụ mua ngoài
+ TK 6428 : Chi phí bằng tiền khác
Kết cấu tài khoản
Tài khoản 642- Chi phí quản lý doanh nghiệp
Bên Nợ:
+ Các chi phí quản lý doanh nghiệp thực tế phát sinh trong kỳ
+ Số dự phòng phải thu khó đòi, dự phòng phải trả
Bên Có:
+ Các khoản được ghi giảm chi phí quanr lý doanh nghiệp
+ Hoàn nhập dự phòng phải thu khó đòi, dự phòng phải trả
+ Kết chuyển chi phí quản lý doanh nghiệp vào TK 911
Tài khoản 642 không có số dư cuối kỳ
Sơ đồ hạch toán ( Sơ đồ 1.8)
1.2.5 Công tác kế toán doanh thu, chi phí hoạt động tài chính
1.2.5.1 5.1 Kế toán doanh thu hoạt động tài chính
- TK 515: Doanh thu hoạt động tài chính
Kết cấu tài khoản
Tk 515- Doanh thu hoạt động tài chính
Bên Nợ:
+ Số thuế GTGT phải nộp tính theo phương pháp trực tiếp ( nếu có)+ Kết chuyển doanh thu hoạt động tài chính sang TK 911
Bên Có:
+ Lẫi tiền gửi ngân hàng
+ Thu nhập cho thuê tài sản, kinh doanh bất động sản
+ Doanh thu hoạt động tài chính khác phát sinh trong kỳ
Tài khoản 515 không có số dư cuối kỳ
Sơ đồ hạch toán( Sơ đồ 1.9)
Trang 3615Sinh viên: Nguyễn Thị Thúy Nga - Lớp: QTL801K
Trang 37642- Chi phí QLDN 111,112,152,…
Chi phí vật liệu, công cụ
Kết chuyển chi phí QLDN
242,335 Chi phí phân bổ dần, chi phí trả trước
2293 2293
Dự phòng phải thu khó đòi Hoàn nhập số chênh lệch giữa số dự phòng phải thu khó đòi đã trích lập năm trước chưa sử dụng hết lớn hơn số trích lập Năm nay
111,112,141,…
Chi phí dịch vụ mua ngoài Chi phí bằng tiền khác
333 Thuế môn bài, tiền thuê đất phải nộp NSNN
Sơ đồ 1.8: Kế toán chi phí quản lý doanh nghiệp trong doanh nghiệp
Trang 3816Sinh viên: Nguyễn Thị Thúy Nga - Lớp: QTL801K
Sơ
đồ 1.9: K ế toán doanh thu ho ạ t độ ng tài chính trong Doanh nghi ệ p
1.2.5.2 5.2 Kế toán chi phí hoạt động tài chính
Chứng từ sử dụng
- Phiếu chi
- Phiếu kế toán
Tài khoản sử dụng
TK 635: Chi phí hoạt động tài chính
Kết cấu tài khoản
TK 635- Chi phí hoạt động tài chính
Trang 39+ Lỗ do thanh lý, nhượng bán các khoản đầu tư
+ Số trích lập dự phòng giảm giá chứng khoán, tổn thất đầu tư vào đơn vị khác
+ -Các khoản chi phí của hoạt động tài chính khác
Bên Có:
+ Hoàn nhập dự phòng giảm giá chứng khoán, tổn thất đầu tư vào đơn vị khác
+ Kết chuyển toàn bộ chi phí hoạt động tài chính phát sinh trong kỳ
để xác định kết quả hoạt động kinh doanh
Tài khoản 635 không có số dư cuối kỳ
Sơ đồ hạch toán
Sơ
đồ 1.10: K ế toán chi phí ho ạt độ ng tài chính trong doanh nghi ệ p
Trang 401.2.6 Công tác kế toán thu nhập khác, chi phí khác
+ Thu nhập từ nhượng bán, thanh lý TSCĐ
+ Thu tiền do khách hàng vi phạm hợp đồng Thu các khoản nợ khóđòi đã xử lý xóa sổ
+ Thu nhận quà biếu tặng bằng tiền, hiện vật của các tổ chức, cánhân tặng cho DN
+ Các khoản thu nhâp khác phát sinh trong kỳ
Tài khoản 711 không có số dư cuối kỳ