1. Trang chủ
  2. » Văn bán pháp quy

MÔN TOÁN 7 - Trường Trung Học Cơ Sở Nguyễn Thiện Thuật

3 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 48,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ôn phép nhân, chia phân số, tính chất phép nhân, định nghĩa tỉ số của 2 số để chuẩn bị cho nội dung tiết học sau.. --Hết--.[r]

Trang 1

UBND QUẬN CẨM LỆ TÀI LIỆU HỌC TẠI NHÀ TRƯỜNG THCS NGUYỄN THIỆN THUẬT NĂM HỌC : 2020 - 2020

MÔN: ĐẠI SỐ 7 TIẾT 1: CHƯƠNG I: SỐ HỮU TỈ BÀI 1: TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ

A LÝ THUYẾT:

1 Số hữu tỉ:

- Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số a/b, với a,b  Z, b≠ 0

- Tập hợp các số hữu tỉ, kí hiệu là Q

Ví dụ: Các số 3; -0,5; 0; 2/5 là các số hữu tỉ vì chúng được viết dưới dạng a/b; a, b

Z, b 0

?2

2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số:

Các bước biểu diễn số hữu tỉ trên trục số:

+ Chia đoạn đơn vị theo mẫu số

+ X/định điểm biểu diễn theo tử

Ví dụ 1: Biểu diễn số 5/4 trên trục số

-1 0 1 5/4

Ví dụ 2: Biểu diễn số hữu tỉ 2/-3 trên trục

số -1 0 1

3 So sánh hai số hữu tỉ:

Để so sánh hai số hữu tỉ x, y ta viết x, y

dưới dạng phân số cùng mẫu dương

;

(m>0) + Nếu a > b thì x > y

+ Nếu a < b thì x < y

+ Nếu a = b thì x = y

Ví dụ : So sánh 2 số hữu tỉ

- 0,6 và 1/-2

Ta có: -0,6= -6/10; 1/-2= -5/10

Vì -6 <-5 và 10 > 0 nên -6/10 <-5/10

Vậy -0,6 < 1/-2

B BÀI TẬP:

- Học sinh làm bài tập 1, 2, 3, 4, 5 trang 7,8 SGK

C DẶN DÒ:

Trang 2

1 HS ghi lý thuyết vào vở học, làm bài tập vào vở bài tập

2 Học bài và xem trước bài mới

UBND QUẬN CẨM LỆ TÀI LIỆU HỌC TẠI NHÀ TRƯỜNG THCS NGUYỄN THIỆN THUẬT NĂM HỌC : 2020 - 2020

MÔN: ĐẠI SỐ 7 TIẾT 2 BÀI 2: CỘNG,TRỪ SỐ HỮU TỈ

A LÝ THUYẾT:

1 Cộng trừ hai số hữu tỉ

Với

a

x =

m ,

b

y =

m ( a, b, mZ, m > 0), ta có:

x + y = + =

x - y = - =

Ví dụ:

a/ -7/3+ 4/7 =- 49/21 + 12/21 = (-49+12)/ 21= -37/ 21

b/?1b (1/3)-(-0,4) = 1/3+2/5 = 5/15+6/15 = 11/15

2 Quy tắc chuyển vế:

Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số hạng đó:

Với mọi x, y, z Q

x + y = z x= z - y

Ví dụ: SGK

?2 Tìm x biết

a) x – 1/2 = -2/3

x = -2/3 + 1/2

x = -4/6 + 3/6

x = -1/ 6

b) 2/7 – x = -3/4

x = 2/7 – ( -3/4)

x = 2/7 + 3/4

x = 8/7 + 21/7 = 29/7

*

Chú ý: Học sinh xem SGK/9

B BÀI TẬP:

- Học sinh làm bài tập 6, 7, 8, 9/10 SGK; HS khá, giỏi làm thêm bài 10/10 SGK

Trang 3

C DẶN DÒ:

1 HS ghi lý thuyết vào vở học, làm bài tập vào vở bài tập

2 Học bài

3 Ôn phép nhân, chia phân số, tính chất phép nhân, định nghĩa tỉ số của 2 số để chuẩn bị cho nội dung tiết học sau

Ngày đăng: 23/01/2021, 18:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w