Người bán phải trả các phí tổn và cước vận tải cần thiết để đưa hàng tới cảng đến quy định nhưng rủi ro về mất mát và hư hại đối với hàng hoá cũng như mọi chi phí phát sinh thêm sau t[r]
Trang 1CHỦ ĐỀ 1: HỢP ĐỒNG
NGOẠI THƯƠNG
PHẦN 1: NHỮNG VẤN ĐỀ
CƠ BẢN VỀ HỢP ĐỒNG
Trang 21 KHÁI NIỆM
Hợp đồng ngoại thương là sự thoả thuận giữa các bên mua và bán ở các nước khác nhau, trong đó quy định bên bán có nghĩa vụ cung cấp hàng hoá, giao chứng từ sở hữu hàng hoá và chứng từ liên quan đến hàng hoá, còn bên mua có nghĩa vụ nhận hàng và thanh toán tiền hàng
2
Trang 32 MỤC ĐÍCH
Để làm cơ sở cho các bên thực hiện nghĩa vụ.
Để giải quyết các tranh chấp, kiện tụng (nếu có)
Để thực hiện những công việc mang tính thủ tục
(khai báo hải quan, xin giấy chứng nhận xuất xứ…).
Trang 43 ĐẶC ĐIỂM
Luật điều chỉnh: luật quốc gia, điều ước quốc tế, tập
quán thương mại quốc tế.
Đồng tiền thanh toán: có thể là ngoại tệ đối với một
trong hai bên hoặc đối với cả hai
Thủ tục hải quan: phân chia nghĩa vụ các bên trong
việc thực hiện thủ tục hải quan (TQ XNK, quá cảnh).
Mối liên hệ mật thiết với một số loại hợp đồng
thương mại quốc tế khác.
Quy định trường hợp bất khả kháng trong hợp đồng
Giải quyết tranh chấp (thoả thuận trọng tài).
4
Trang 54 ĐIỀU KIỆN ĐỂ HĐNT CÓ HIỆU LỰC
PHÁP LÝ
Hợp đồng phải được hình thành trên cơ sở thoả
thuận 1 cách tự nguyện giữa các bên
Chủ thể: hợp pháp
Chủ thể Việt Nam: có năng lực pháp luật, được
phép hoạt động trực tiếp với nước ngoài và người
ký kết có năng lực hành vi dân sự và thẩm quyền ký kết HĐ
Chủ thể nước ngoài: là thương nhân và tư cách pháp
lý của họ được xác định căn cứ theo pháp luật của
Trang 64 ĐIỀU KIỆN ĐỂ HĐNT CÓ HIỆU LỰC
Nôi dung và mục đích: không vi phạm điều cấm của
pháp luật, không trái đạo đức xã hội
6
Trang 75 HÌNH THỨC HỢP ĐỒNG
CONTRACT
No Date Between: The seller (Address, telephone, fax,…)
And: The buyer (Address, telephone, fax,…)
Both parties have agreed to sign this contract with the following terms and conditions:
1 Commodity 7 Packing and marking
Trang 8CHỦ ĐỀ 3A: HỢP ĐỒNG
NGOẠI THƯƠNG
PHẦN 2: NỘI DUNG CÁC ĐIỀU KHOẢN
TRONG HĐNT
8
Trang 91 TÊN HÀNG (COMMODITY/GOODS)
Ghi tên hàng kèm với tên thông thường, tên TM, tên khoa
học
Ghi tiên hàng kèm với địa phương sản xuất ra hàng hoá
Ghi tên hàng kèm với hãng sản xuất ra hàng hoá
Ghi tên hàng kèm với đặc điểm quy cách kỹ thuật của hàng
Ghi tên hàng kèm với công dụng của hàng
Ví dụ:
Vietnamese white rice long grain, 15% broken, crop 2009 Sony TV, color, 14 inches, brand – new, made in Vietnam.
Trang 102 CHẤT LƯỢNG/QUY CÁCH (QUALITY/SPECIFICATION)
Xác định phẩm chất dựa vào mẫu hàng.
Xác định phẩm chất dựa vào tiêu chuẩn.
Xác định phẩm chất dựa vào tài liệu kỹ thuật
Xác định theo hiện trạng của hàng hoá
Xác định theo dung trọng của hàng hoá
Dựa vào nhãn hiệu
Mô tả hàm lượng các chất chủ yếu quyết định phẩm chất của
hàng
Dựa vào mô tả của hàng
10
Trang 112 CHẤT LƯỢNG/QUY CÁCH
(QUALITY/SPECIFICATION)
Ví dụ:
Rice
Moisture: 14% max Foreign matter: 1% max
Broken: 15% max Crop: 2009
This machine specification completely comply with the standard set by the ABC company and as listed in the catalogue accompined with this contract
Trang 123 SỐ LƯỢNG (QUANTITY)
Đơn vị tính số lượng
Phương pháp quy định trọng lượng: trọng lượng cả bì
(gross weight, trọng lượng tịnh (net weight), trọng lượng thương mại (commercial weight), trọng lượng thực tế (actual weight).
Cách quy định số lượng trong hợp đồng
Quy định chính xác
Quy định phỏng chừng.
12
Trang 134 GIÁ (PRICE)
Đồng tiền tính giá
Điều kiện thương mại quốc tế
Phương pháp tính giá
Giá cố định (fixed price)
Giá quy định (usance price)
Giá xét lại (reviralbe price)/ giá linh hoạt (flexiable price)
Giá di động (sliding price)
Giảm giá
Giảm giá đơn
Giảm giá luỹ tiến
Giảm giá chuỗi
Giảm giá tặng thưởng
Trang 14ĐIỂM MỚI TRONG INCOTERMS 2010
Nhóm dùng cho vận tải biển & vận tải thủy nội địa
EXW ( Địa điểm quy định) FCA ( Địa điểm giao hàng quy định) CPT ( Nơi đến quy định)
CIP ( Nơi đến quy định) DAT giao hàng tại bến ( Nơi đến quy định)
DAP giao hàng tại nơi đến ( Nơi đến quy định)
DDP giao hàng đã thông quan NK ( Nơi đến quy định)
FAS ( Tên cảng bốc hàng quy định) FOB ( Cảng bốc hàng quy định)
CFR( Cảng đến quy định) CIF ( Cảng đến quy định)
Trang 159 FOB- FREE ON BOARD (NAMED PORT OF
SHIPMENT)
Giao hàng lên tàu (cảng bốc hàng quy định)
Người bán giao hàng khi hàng đã qua lan can tàu tại cảng bốc quy định Điều này có nghĩa là người mua phải chịu tất cả chi phí và rủi ro về mất nát hoặc hư hại đối với hàng hóa kể từ sau điểm ranh giới đó
Trang 179 FOB – FREE ON BOARD (NAMED PORT OF
SHIPMENT)
Hợp đồng vận tải: người mua có nghĩa vụ
Hợp đồng bảo hiểm: không ai có nghĩa vụ
Giao hàng: người bán xếp xong hàng trên tàu tại cảng bốc quy định, theo tập quán thông thường của cảng trong thời gian quy định
Chuyển rủi ro và phân chia chi phí: người mua gánh chịu sau thời điểm người bán hoàn thành nghĩa vụ giao hàng như quy định
Thủ tục, thuế, lệ phí TQXK, NK: người bán (XK), người mua (NK)
Trang 1811 CIF – COST, INSURANCE AND FREIGHT
(NAMED PORT OF DESTINATION)
Tiền hàng, bảo hiểm và cước (cảng đến quy định)
Người bán giao hàng khi hàng đã qua lan can tàu tại cảng bốc quy định Người bán phải trả các phí tổn và cước vận tải cần thiết để đưa hàng tới cảng đến quy định nhưng rủi
ro về mất mát và hư hại đối với hàng hoá cũng như mọi chi phí phát sinh thêm sau thời điểm giao hàng thì người mua gánh chịu Ngoài ra, người bán phải mua bảo hiểm
18
Trang 2011 CIF – COST, INSURANCE AND FREIGHT
(NAMED PORT OF DESTINATION)
Hợp đồng vận tải: người bán có nghĩa vụ
Hợp đồng bảo hiểm: người bán có nghĩa vụ
Giao hàng: người bán phải giao hàng lên tàu tại cảng gửi hàng trong thời hạn quy định
Chuyển rủi ro và phân chia chi phí: người mua gánh chịu sau thời điểm người bán hoàn thành nghĩa vụ giao hàng như quy định
Thủ tục, thuế, lệ phí TQXK, NK: người bán (XK), người mua (NK)
20
Trang 21SAY: Four hundred thirty thousand US dollars.
Trang 225 GIAO HÀNG (SHIPMENT/DELIVERY)
Thời gian giao hàng
Địa điểm giao hàng
Các quy định khác về giao hàng.
Ví dụ:
Time of shipment: latest by April 2009
Port of loading: Any port in USA.
Port of discharge: Catlai terminal.
Partial shipment: allowed
Transhipment: allowed
Notice of shipment: within 14 working days after sailing date of
carrying vessel to Vietnam, the seller shall notify by fax to the buyer the following information: contract number, name and nationality of the vessel, B/L number, ETD, ETA. 22
Trang 236 THANH TOÁN (PAYMENT)
Đồng tiền thanh toán
Phương thức thanh toán
Thời hạn thanh toán
Địa điểm thanh toán
Bộ chứng từ yêu cầu
Trang 246 THANH TOÁN (PAYMENT)
+ Signed packing list in triplicate.
+ Certificate of quantiy and quality in duplicate.
+ Certificate of origin attested by Chamber of Commerce in USA in one origin and two copies
+Insurance policy covering all risks for 110% of the invoice
Trang 257 BAO BÌ VÀ KÝ MÃ HIỆU (PACKING AND
MARKING)
Quy định về nguồn cung cấp bao bì
Quy định về chất lượng bao bì
Quy định về cách tính giá bao bì.
Ký mã hiệu
Bằng chữ: tên hàng hoá, tên người sản xuất, nước sản
xuất, người nhận hàng, cảng đi, cảng đến
Bằng số: số HĐ, trọng lượng tịnh, trọng lượng bao bì, kích
thước, quy cách hàng hoá
Trang 267 BAO BÌ VÀ KÝ MÃ HIỆU (PACKING AND
MARKING)
Ví dụ:
Packing: export standard
Marking: manufacturer mark.
Packing: In 50kgs net and three green strip PP woven bags.
Marking: Parafin Wax 58 -600c
GW/NW Made in China.
26
Trang 278 BẢO HÀNH (WARRANTY)
Thời gian bảo hành
Quy định khoảng thời gian
Quy định mốc thời gian
Phạm vi bảo hành
Bảo hành bộ phận
Bảo hành toàn bộ
Nơi bảo hành
Trang 288 BẢO HÀNH (WARRANTY)
Ví dụ:
This machine is guaranteed for 12 months from the date
of finishing start-up and commission and hand over
Warranty is applied only equipment with ABC standard, any modification to this machine is not accepted Warranty does not cover damages cause by: transportation from port to jobsite, installation accident, nature harzard, damages/failure by abnormal usage, incorrect power supply, …
The seller authorized the following company in Viet Nam: XYZ Company, Hai Ba Trung St, District 1, HCM
28
Trang 299 BẢO HIỂM (INSURANCE)
Quy định người mua bảo hiểm
Điều kiện bảo hiểm
Số tiền bảo hiểm
Ví dụ:
Insurance: covered by the seller, covering “All risks” for 110% of Invoice value Insurance certificate showing claim payable at Hochiminh city, Vietnam
by the Vietnam Insurance Company, Hochiminh branch.
Trang 3010 KHIẾU NẠI (CLAIM)
Thời hạn khiếu nại
Bộ chứng từ khiếu nại
Các chứng từ pháp lý ban đầu
Ví dụ:
Claim: All claim by the buyer shall be made by telex
or fax within 7 days after cargo arrives at destiantion port and shall be confirmed in writting form sent to the seller within 21 days after receipt of Survey Report of Vinacontrol, Hochiminh city
30
Trang 31In the event of force majure, both parties shell mutually consult and agree upon the approriate measures to be taken in order to eliminate or minimize the unforable consequences caused by force majure
The party who is prevented or delay in whole or in part from fulfillment of this contract by force majure shall immeditately advise the other party about commencement and cessation of force majure
Certificate issused by a respective Chamber of Commerce of the incapacitate party’s country shall be regarded as the sufficient evidence 31
Trang 3232
Trang 3313 ARBITRATION (TRỌNG TÀI)
Chọn cơ quan trọng tài nào đứng ra phán xử
Luật áp dụng
Địa điểm tiến hành trọng tài
Cam kết chấp hành tài quyết
Phân định chi phí trọng tài
Ví dụ:
Arbitration: All disputes arising in connection with the execution of the present contract not reaching an amicable agreement shall be finally settled by the VIAC next VCCI Award of the arbitration should be considered as final and biding to both parties All charges for arbitration shall be borned by the losing party unless otherwise agreed