Gợi ý: Sử dụng các định lí liên quan đến độ dài như: bất đẳng thức tam giác, định lí Py-ta-go.. Bài tập GV và HS làm trên lớp Bài tập tương tự HS làm ở nhà để chấm điểm Bài 11.[r]
Trang 1Trường Bùi Thị Xuân – Đồng Nai -1-
Chương I – TỨ GIÁC
DÀN BÀI:
1 Định nghĩa
2 _
_
1 Định nghĩa
- Tứ giác ABCD là hình gồm bốn đoạn thẳng AB, BC, CD, DA,
trong đó bất kì hai đoạn thẳng nào cũng không nằm trên
một đường thẳng
Ví dụ 1: Hình a, b, c là các tứ giác, hình d không là phải tứ giác
B
D
d) c)
b) a)
A
C A
B C
D
A
B
A
- Tứ giác lồi là tứ giác luôn nằm trong một nửa mặt phẳng có bờ là
đường thẳng chứa bất kì cạnh nào của tứ giác
Câu 1: Tứ giác MNPQ là hình như thế nào?
Câu 2: Vẽ và kể tên các cạnh, các góc của tứ giác EFGH
Câu 3: Lấy 2 ví dụ minh họa về hình ảnh của tứ giác mà em biết
Điểm BCB Nhận xét của GV
Trang 2Trường Bùi Thị Xuân – Đồng Nai -2-
1 2
21
A
B
Ví dụ 2: Tứ giác ABCD có:
+ A; B; C; D là các đỉnh
+ AB; BC; CD; DA là các cạnh
Chú ý: Tứ giác ABCD (hình vẽ trên) là tứ giác lồi
2 Tổng các góc của một tứ giác
Định lí: Tổng các góc của một tứ giác bằng 3600
Giải:
360
0 0 0 0
0
75
D D
D
GT Tứ giác ABCD
360
Câu 4: Điền vào chỗ trống:
Q
M
N
P
G
F
E
H
a) Hai đỉnh kề nhau: M và N,
Hai đỉnh đối nhau: M và P, _
b) Đường chéo (đoạn thẳng nối hai đỉnh đối nhau): MP,
c) Hai cạnh kề nhau: MN và NP, _
Hai cạnh đối nhau: MN và PQ, _
d) Góc: M ,
Hai góc đối nhau: M và P , _
e) Điểm nằm trong tứ giác: F,
Điểm nằm ngoài tứ giác: H,
A
B
Trang 3Trường Bùi Thị Xuân – Đồng Nai -3-
BÀI TẬP Dạng 1: Nhận biết tứ giác
Bài tập GV và HS làm trên lớp Bài tập tương tự HS làm ở nhà để chấm điểm Bài 1 Vẽ tứ giác HIKM Hãy kể tên các cạnh kề nhau, các cạnh
đối nhau, các đường chéo, các góc kề nhau, các góc đối nhau
Bài 2 Vẽ tứ giác ABHE Hãy kể tên các cạnh kề nhau, các cạnh
đối nhau, các đường chéo, các góc kề nhau, các góc đối nhau
Trang 4Trường Bùi Thị Xuân – Đồng Nai -4-
Dạng 2: Tính góc của tứ giác
Gợi ý: Sử dụng các tính chất về tổng các góc củ tứ giác, của tam giác
360
180
A B C
Giải
360
0 0 0 0
0
85
D D
D
Bài tập GV và HS làm trên lớp Bài tập tương tự HS làm ở nhà để chấm điểm Bài 3 Cho tứ giác MNPQ, biết 0 0 0
Bài 5 Cho tứ giác KMNP, biết 0 0
E H A Tính B
Trang 5Trường Bùi Thị Xuân – Đồng Nai -5-
A D C B Tính A D C; ;
Bài 9 Cho tứ giác EFGH, biết 0
90
G Góc ngoài tại đỉnh F bằng 600 Góc ngoài tại đỉnh H bằng 1300 Tính góc E
Bài 10 Cho tứ giác ABCD, biết 0
60
A Góc ngoài tại đỉnh B bằng 900 Góc ngoài tại đỉnh C bằng 1100 Tính góc D
Trang 6Trường Bùi Thị Xuân – Đồng Nai -6-
Dạng 2: Chứng minh đẳng thức, bất đẳng thức
Gợi ý: Sử dụng các định lí liên quan đến độ dài như: bất đẳng thức tam giác, định lí Py-ta-go
Bài tập GV và HS làm trên lớp Bài tập tương tự HS làm ở nhà để chấm điểm Bài 11 Cho tứ giác ABCD Chứng minh:
a)
2
b)
2
Bài 12 Cho tứ giác ABCD có ACBD
Chứng minh: AB2 + CD2 = AD2 + BC2
DẶN DÒ: