Bài giảng pptx các môn chuyên ngành Y dược hay nhất có tại “tài liệu ngành dược hay nhất”; https:123doc.netusershomeuser_home.php?use_id=7046916. Slide dược lý lâm sàng ppt dành cho sinh viên chuyên ngành Y dược. Trong bộ sưu tập có trắc nghiệm kèm đáp án chi tiết các môn, giúp sinh viên tự ôn tập và học tập tốt môn dược lý lâm sàng bậc cao đẳng đại học chuyên ngành Y dược
Trang 1SỬ DỤNG KHÁNG SINH
Khoa Dược – Dược lý lâm sàng
Bài giảng pptx các mơn chuyên ngành Y dược hay nhất cĩ tại “tài liệu ngành dược hay nhất” ;
https://123doc.net/users/home/user_home.php?
use_id=7046916
Trang 2Chọn lựa kháng sinh
Dựa trên 3 nguyên tắc cơ bản :
Vị trí ổ nhiễm trùng
Loại vi khuẩn gây bệnh
Cơ địa bệnh nhân
Trang 3Chọn lựa kháng sinh
Vị trí ổ nhiễm trùng :
Dùng suy đoán ra loại VK gây bệnh.
Dựa trên kinh nghiệm lâm sàng & kết quả
vi sinh học.
Chú ý đến yếu tố dược động học
Trang 4 Loại vi khuẩn gây bệnh :
- Dựa vào kết quả vi sinh học.
- Dựa vào phổ PKK lý thuyết.
- Cần chú ý đến mức độ đề kháng
đv kháng sinh tại cơ sở điều trị.
Chọn lựa kháng sinh
Trang 5Chọn lựa kháng sinh
Cơ địa bệnh nhân :
Trẻ em.
Phụ nữ có thai.
Người cao tuổi.
Người suy thận.
Người suy gan.
Người suy giảm miễn dịch.
Trang 6Phối hợp kháng sinh
Mục đích:
Mở rộng phổ kháng khuẩn.
Tăng cường tác động diệt khuẩn
Ngăn ngừa phát sinh chủng đề kháng
Trang 7Kháng sinh phụ thuộc thời gian/nồng độ
PHỤ THUỘC THỜI GIAN PHỤ THUỘC NỒNG ĐỘ
Betalactam
(trừ imipenem)
Glycopeptid
Fluoroquinolon
(trên Staphylococcus)
Rifampicin
Imipenem
Aminoglycosid
Fluoroquinolon
(trên trực khuẩn Gr âm)
Trang 8Phối hợp kháng sinh
Phối hợp đồng vận hiệp lựcbội tăng.
a + b > a-b
Phối hợp đối kháng
a + b < a-b
Phối hợp cộng đơn thuần
a + b = a-b
Nguyên tắc của Jawetz và Gunnison (1952)
Trang 9
Phối hợp kháng sinh
Phối hợp đồng vận:
Beta-lactamin + Aminosid Vancomycin Beta-lactamin + Fluoroquinolon
Glycopeptid + Aminosid
Rifampicin + Vancomycin
Rifampicin + Fosfomycin
Trang 10
Phối hợp kháng sinh
Phối hợp đối kháng:
Aminosid + Chloramphenicol
Aminosid + Tetracyclin
Quinolon + Chloramphenicol
Penicillin G/ Ampicillin + Tetracyclin Penicillin G/ Ampicillin + Macrolid
Trang 11Phối hợp kháng sinh
Bất lợi do phối hợp KS:
Thất bại do đối kháng tác động.
Tăng nguy cơ tác dụng phụ, tương tác thuốc.
Tăng giá thành trị liệu
Trang 12TÁC DỤNG PHỤ
CỦA KHÁNG SINH
Trang 13TÁC DỤNG PHỤ CỦA KHÁNG SINH
Các loại TDP : 3 loại
TÁC DỤNG PHỤ VỀ MẶT VI TRÙNG HỌC.
- Rối loạn hệ tạp khuẩn.
- Chọn ra chủng đề kháng
- Sự phóng thích nội độc tố.
Trang 14 CÁC PHẢN ỨNG DỊ ỨNG
- Mức độ nhẹ: mề đay, ban đỏ, sốt …
- Mức độvừa đến nặngï:
khó thở, phù thanh quản
hội chúng Stevens-Jonhson,
hội chứng Lyell (viêm da hoại tử) sốc phản vệ
Trang 15PHẢN ỨNG DỊ ỨNG VỚI KHÁNG SINH
Phát ban dạng hồng ban dát sẩn
(dạng sởi) do dị ứng với Penicillin Hồng ban đa dạng do dị ứng với Sulphonamide
Trang 16PHẢN ỨNG DỊ ỨNG VỚI KHÁNG SINH
sau điều trị với
Trang 17 CÁC TAI BIẾN DO ĐỘC TÍNH CỦA KS:
- Tai biến đv thận : aminosid, sulfamid
- Tai biến đv thính giác: aminosid,
vancomycin
- Tai biến huyết học: chloramphenicol
- Tai biến thần kinh: penicillin liều cao…
- Tai biến đv thai nhi : nhiều lọai KS
- Tai biến đv trẻ em tetracyclin,chloramp.
Phản ứng Herxheimer