1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

THUỐC TRỊ rối LOẠN tâm THẦN ppt _ DƯỢC LÝ (slide nhìn biến dạng, tải về đẹp lung linh)

43 101 5

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 0,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng pptx các môn chuyên ngành Y dược hay nhất có tại “tài liệu ngành dược hay nhất”; https:123doc.netusershomeuser_home.php?use_id=7046916. Slide dược lý ppt dành cho sinh viên chuyên ngành Y dược. Trong bộ sưu tập có trắc nghiệm kèm đáp án chi tiết từng bài, giúp sinh viên tự ôn tập và học tập tốt môn dược lý bậc cao đẳng đại học chuyên ngành Y dược

Trang 1

THUỐC TRỊ RỐI LOẠN TÂM THẦN

Khoa Dược – Bộ mơn Dược lý

Bài giảng pptx các mơn chuyên ngành dược hay

nhất cĩ tại “tài liệu ngành dược hay nhất” ;

https://123doc.net/users/home/user_home.php?

use_id=7046916

Trang 2

Mục tiêu học tập

1 Phân loại được các nhóm thuốc trị RL tâm thần

2 Trình bày được cơ chế tác dụng, đặc điểm

dược động, chỉ định, độc tính, chống chỉ định của các thuốc ức chế tâm thần

Trang 3

RỐI LOẠN TÂM THẦN (PSYCHOSIS)

Mất khả năng:

 suy nghĩ rõ ràng

 đáp ứng cảm xúc

 nói chuyện hiệu quả

 hiểu được thực tại, và cư xử thích đáng

Trang 4

HOANG TƯỞNG (DELUSION)

 Một niềm tin chắc chắn, nhưng sai lạc, bất thường của b/n Niềm tin này không được mọi người chấp nhận

 ÝÝ tưởng sai lầm, không phù hợp với thực tế

 Nội dung:

- Hoang tưởng tự cao

- Hoang tưởng bị hại

- Hoang tưởng bị chi phối

Trang 5

ẢO TƯỞNG (HALLUCINATION)

Bệnh nhân nghe, thấy, ngửi, cảm giác những điều mà những người xung quanh không cảm nhận được

Thí dụ

Bệnh nhân nghe có người bảo bên tai mà người khác không nghe được, bệnh nhân cảm thấy nóng bỏng trong khi mọi người không thấy nóng

RỐI LOẠN SUY NGHĨ, RỐI LOẠN TƯ DUY, CẢM XÚC

Trang 7

ï

Tính thiếu hòa hợp và tự kỷ

Tính thiếu hòa hợp: thiếu thống nhất giữa các hoạt động tâm thần, thể hiện rõ giữa tư duy, cảm xúc và hành vi tác phong, hành vi kỳ dị

Tự kỷ:

 Tách rời khỏi tự tại, vô cớ bỏ nghề, bỏ học

 Ý nghĩ, hành vi, lời nói chỉ họ hiểu

 Không tiếp xúc với người thân, không quan tâm ngoại cảnh

Trang 8

TRIỆU CHỨNG TÂM THẦN PHÂN LIỆT:

Triệu chứng dương tính (xuất hiện ở gđ toàn phát)

 Tâm thần: Hoang tưởng - Aûo tưởng - Rối loạn tư tưởng

 Rối loạn: Rối loạn lời nói và hành vi, kích động

Triệu chứng âm tính (xuất hiện ở di chứng)

 Thu mình tránh giao tiếp, mất hứng thú với bên ngoài

 Hết sức dửng dưng, tư duy nghèo nàn hoặc mất ý chí, vô cảm

 Giảm cử động

 Không biểu lộ cảm xúc giống mặt nạ

Trang 9

1 THEO CẤU TRÚC HÓA HỌC:

Phenothiazin - Thioxanthene, Butyrophenon, Benzamides

2 THEO TÁC DỤNG CHÍNH:

 Nhóm làm êm dịu:

Sultopride, Levomepromazine, Droperidol

 Chống loạn thần mạnh: Amisulpiride lên triệu chứng âm

 Tác dụng trung bình: Chlorpromazine

PHÂN LOẠI THUỐC TRỊ LOẠN THẦN

Trang 10

3 THEO THỜI GIAN TÁC DỤNG:

 Thuốc phóng thích hoạt chất ngay

 Thuốc phóng thích hoạt chất chậm thường ở dạng ester

Trang 11

NHÓM THUỐC CHỐNG LOẠN THẦN

1 PHENOTHIAZINES

Chlorpromazine (LARGACTIL), Thioridazine (MELLERIL)

Pipotiazine (PIPORTIL),Fluphenazine (MODITEN),

Perphenazine (TRILIFAN RETARD)

2 CÔNG THỨC GIỐNG PHENOTHIAZINES:

Flupentixol (FLUANXOL)

3 BUTYROPHENONES: Haloperidol (HALDOL),

Penfluridol (SEMAP)

4 CÔNG THỨC GIỐNG BUTYROPHENOES: Pimozide (ORAP)

5 BENZAMIDES: Sulpiride (DOGMATIL), Amisulpride (SOLIAN) Tiapride (TIAPRIDAL), Sultopride (BARNETIL)

6 THUỐC CHỐNG LOẠN THẦN KHÔNG ĐIỂN HÌNH

Loxapine (LOXAPAC), Carpipramine (PRAZINIL),

Clozapine (LEPONEX)

Olanzapine (ZYPREXA), Risperidone ((RISPERDAL)

Trang 12

A THUỐC ỨC CHẾ TÂM THẦN

ĐẶC ĐIỂM: Tác dụng

 Giảm sự kích động và sự hung hăng

 Gây trạng thái thờ ơ, lãnh đạm, cải thiện được các triệu chứng của bệnh tâm thần phân liệt

 Có thể gây hội chứng ngoại tháp

 Ức chế thần kinh thực vật, gây hạ huyết áp, giảm thân nhiệt

Trang 13

PHÂN LOẠI

 Dẫn xuất phenothiazin

 Dẫn xuất trên dây nhánh: Chlorpromazin

 Dẫn xuất piperidin: Thioridazin

 Dẫn xuất piperazin: Trifluoperazin, pluphenazin

 Dẫn xuất thioxanthen: Thiothixen

 Dân xuất butyrophenon: Haloperidol

Trang 14

CƠ CHẾ TÁC DỤNG CHUNG

Hệ tiết Dopamin trung ương

Các thuốc hủy hệ dopamin TW có tác dụng làm giảm triệu chứng của bệnh tâm thần phân liệt

Trang 15

 Receptor D2 dopaminergic: có nhiệm vụ kiểm soát

tư thế và các cử động không tự ý, nên khi bị ức chế gây tác dụng phụ về hội chứng ngoại tháp, nội tiết

Trang 16

Bó cuống phểu - thể yên: thuốc hủy D2, gây tác dụng phụ nội tiết

Neuron của hệ dopamin TW xuất phát từ não giữa, tạo thành các bó:

Trang 17

Hệ tiết Serotonin trung ương: 5-HT2

Ức chế giải phóng dopamin

Trang 18

Thuốc ức chế R dopaminergic và R serotonin

 Thuốc cổ điển (clopromazin, haloperidol):

Trang 19

Gây trạng thái thờ ơ về tâm thần vận động

Gây hội chứng ngoại tháp

Hạ nhiệt độ Chống nôn

Ức chế trung tâm trương lực giao cảm điều hoà vận mạch

Trang 20

Ức chế 1-adrenergic: hạ huyết áp

Ức chế cholinergic: giảm tiết dịch, mồ hôi, nhìn mờ, táo bón

TRÊN NỘI TIẾT

Tăng tiết prolactin

Giảm tiết FSH, LH, có thể gây ức chế phóng noãn, mất kinh

KHÁNG HISTAMIN H1

Trang 21

DƯỢC ĐỘNG HỌC

 Hấp thu tốt qua đường tiêu hoá, sinh khả dụng thấp như chlopromazin (25 - 30%) Dùng đường tiêm bắp sinh khả dụng tăng gấp 4 - 10 lần

 Phân bố: thuốc tan nhiều/lipid, gắn mạnh trên protein huyết tương (92-99%), tập trung ở mô mỡ và não cao

 Thuốc chuyển hoá chủ yếu ở gan

 Thải qua nước tiểu qua nhau thai và sữa mẹ

Thời gian bán thải 20 - 40 giờ

Trang 23

ĐỘC TÍNH - TÁC DỤNG PHỤ

TKTW: ức chế dopaminergic gây hội chứng ngọai tháp

HC…cấp tính tăng vận động tăng trương lực: Cơn xoay mắt, rụt lưỡi, cứng ham, vẹo cổ

HC…cấp tính tăng vận động: đứng ngồi không yên, bồn chồn (sau 2 tháng)

HC mất vận động tăng trương lực: động tác cứng, tăng trương lực cơ, run tay chân

HC khó vận động muộn: động tác ngoài ý muốn, múa vờn, giật môi, mặt, tăng tíết nước bọt

Rối loạn tâm lý, trầm cảm, lú lẫn, suy nghĩ chậm chạp

Trang 25

 Nội tiết: tăng tiết prolactin, giảm FSH, LH

 Ức chế phóng noãn, vô kinh, liệt dương

 Vú to ở đàn ông,chảy sữa không do sinh đẻ

Tác dụng phụ không liên quan đến tác dụng dược lý

 Thioridazin nhạy cảm ánh sáng, nhiệt, vàng da tắc mật, nhiễm sắc tố võng mạc Liều cao gây loạn nhịp tâm thất

 Dị ứng ngoài da

 HC sốt cao ác tính

Trang 26

CHỐNG CHỈ ĐỊNH

 Ngộ độc thuốc ức chế TKTW

 Viêm gan thận

 Bệnh về máu

 CCĐ giống atropin

CHẾ PHẨM VÀ CÁCH DÙNG

Chlorpromazin

Trang 27

CHỈ ĐỊNH

 Tâm thần phân liệt (thao cuồng, hoang tưởng ảo giác)

 Chống nôn ói: Procloperazin 5-10mg PO, IM, IV 4 lần/ ngày hoặc đường trực tràng 25mg/ ngày

 Nấc cục khó chữa:

Chlorpromazin 10-25 mg PO mỗi 3-4 giờ

25-50 mg IM mỗi 3-4 giờ

25-100 mg đặt trực tràng mỗi 6-8 giờ

 Chống ngứa: Uống 25-50mg/lần, 1-3 lần/ ngày

Tiêm bắp 25 - 50mg/ ngày

Trang 28

Gây hội chứng Parkinson

Trang 29

TÁC DỤNG DƯỢC LÝ

 Làm mất ảo giác nhanh, ức chế mạnh hoang tưởng

 Ức chế trạng thái kích thích tâm thần vận động, ức chế mạnh thao cuồng Gắn vào receptor D2 khoảng

16 lần mạnh hơn gắn vào 5HT2

 Tác dụng an thần, chống lo âu với liều thấp

 Không có hoặc rất ít tác dụng huỷ giao cảm và gây ngủ do không gắn vào receptor 1-adrenergic và H1

Trang 30

DƯỢC ĐỘNG

Hấp thu dễ qua tiêu hóa, Cmax = 4 - 6 giờ, gắn mạnh vào protein huyết tương (90%) Rất tan trong lipid

Chuyển hoá chủ yếu ở gan và thải trừ qua thận và mật Thời gian bán thải là 24 giờ

Trang 31

Haloperidol (Haldol) 10- 20mg/ngày

Droperidol (Droleptan) 25 - 100mg/ngày

Trang 32

CHỐNG CHỈ ĐỊNH VÀ THẬN TRỌNG

 Không dùng chung với thuốc cường hệ tiết dopamin (levodopa) Dùng chung với lithium có thể gây lú lẫn

 Dùng chung với thuốc hạ huyết áp có thể gây hạ

HA thế đứng

 Thận trọng cho người đang vận hành máy móc

Trang 33

• ĐỘC TÍNH - TÁC DỤNG PHỤ

Giống như chlorpromazin: hội chứng ngoài bó tháp, rối loạn nội tiết, ngủ gà

LIỀU LƯỢNG

Ống 5 mg/ml x 1 - 4 ống/ ngày Tiêm bắp

Viên 5 mg x 1 - 8 viên/ ngày

Trang 34

Gắn vào protein huyết tương 40% Qua nhau thai và sữa rất ít

Thải qua thận 90% dưới dạng không đổi

Trang 35

CHỈ ĐỊNH: chống loạn thần lưỡng cực

Liều thấp ( 10 - 600mg): tác d ng kích thích, giải ức ụng kích thích, giải ức

chế, chống trạng thái trầm cảm

Liều cao (> 600mg): các rối loạn tâm thần cấp tính (tâm thần phân liệt, thao cuồng, ảo giác, hoang tưởng)

Trang 36

THẬN TRỌNG - CHỐNG CHỈ ĐỊNH

 Không dùng cho người có u tuỷ thượng thận

 Không dùng chung với rượu, levodopa

 Người cao tuổi, động kinh

 Phụ nữ có thai, đang cho con bú

ĐỘC TÍNH - TÁC DỤNG PHỤ

 Rối loạn nội tiết: tăng tiết sữa, tăng cân

 Thần kinh: loạn vận động, hội chứng ngoài bó tháp, ngủ gà

 Tim mạch: hạ huyết áp thế đứng

Trang 37

• LIỀU LƯỢNG

Sulpiride (Dogmatil) viên 200mg, ống 100mg/2ml

Trị triệu chứng âm tính, chống suy sụp 1-3 viên/ngày Trị triệu chứng dương tính: 4-8 viên/ngày

Trong loạn thần cấp và mãn tính:

tiêm bắp 200-800mg/ ngày x 2 tuần

Trang 38

4 NHÓM BENZISOXASOL

RISPERIDON viên nén 1mg - 2mg - 3mg

TÁC DỤNG

Ức chế serotonin vùng trán trước của vỏ não

 Điều trị triệu chứng âm tính

Ức chế D2 dopaminergic vùng não giữa - hệ viền

 Điều trị triệu chứng dương tính

5HT2A > D2 khoảng 20 lần

Ở liều điều trị (4 - 6mg/ ngày) ít gây hội chứng ngoại tháp

Trang 39

DƯỢC ĐỘNG

Hấp thu hoàn toàn qua đường uống, đạt nồng độ tối

đa trong huyết tương sau 1-2 giờ Một phần bị chuyển hoá thành 9-hydroxy risperidon có hoạt tính Gắn vào protein huyết tương 88% Thời gian bán thải của risperidon là 3 giờ, nhưng của 9-hydroxy risperidon là 24 giờ

Trang 40

ĐỘC TÍNH-TÁC DỤNG PHỤ

 Ít gặp: mất ngủ, vật vã, bồn chồn, nhức đầu

 Ít gặp hơn: ngủ gà, chóng mặt, mệt mỏi, nôn, đau bụng, tăng cân

 Ít gây triệu chứng ngoại tháp hơn nhưng có thểå gây run cơ, động tác chậm, cứng đờ, tăng tiết nước bọt

Trang 41

LIỀU DÙNG:

Risperdal viên nén 1 - 2 - 3 mg

Ngày đầu: 1mg x 2 lần

Ngày 2: 2mg x 2 lần

Ngày 3: 3mg x 2 lần

Ngày tiếp theo duy trì 6mg/ngày hoặc tăng giảm tuỳ theo tình trạng bệnh Nhưng không quá 8mg/ ngày

Với người cao tuổi hoặc bệnh nhân gan thận, liều khởi đầu là 0,5 mg x 2lần/ ngày Tăng dần từng 0,5 mg

Trang 42

THUỐC CHỐNG LOẠN THẦN KHÔNG ĐIỂN HÌNH

LOXAPIN: 5-HT2 và D1,2,3

CLOZAPIN: 5-HT2 và D2, H1 và Muscarinic,

alpha-adrenergic: gây mất BC hạt, viêm cơ tim

hạn chế sử dụng

OLANZAPIN: 5-HT2 và D1,2 và H1, Muscarinic: không

gây mất BC hạt an toàn hơn

RESPERIDONE: 5-HT2 > D2

Trang 43

XIN CẢM ƠN SỰ CHÚ Ý

Ngày đăng: 23/01/2021, 16:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w