1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

đề kiểm tra tiếng nhật 15 phút bài 11 minna

2 349 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 22,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngày đăng: 23012021, 14:13 ĐỀ KIỂM TRA TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT THEO CÁC BÀI TRONG GIÁO TRÌNH SƠ CẤP MINA NO NIHONGO RẤT ĐẦY ĐỦ TỪ VỰNG TỪNG BÀI. MỖI BÀI CÓ 2 ĐỀ KIỂM TRA NHẰM ÔN LUYỆN TỪ VỰNG CHO CÁC BẠN HỌC TIẾNG NHẬT.RẤT HỮU ÍCH CHO NGƯỜI DẠY VÀ HỌC TIẾNG NHẬT. 第19課の語彙テスト1 名前: クラス:    日付: .      会社の名前 :……………………………………………………………………………………………………………………………………… 組合の名前 : ……………………………………………………………………………………………………………………………… ベトナム語 STT Trở thành, trở nên Luyện tập, thực hành Giặt Dọn vệ sinh Leo núi Trọ khách sạn Yếu Trong tính trạng tốt Buồn ngủ 10 Mạnh 11 Tính trạng, trạng thái 12 Gơn 13 Trong tình trạng xấu 14 Trò chơi pachinko 15 Vật Sumo 16 Sắp 17 Dần dần 18 Trà đạo 19 Ngày 20 Một lần 21 Chưa lần 22 Cám ơn anh chị ひらがな、カタカナ テテテ テ 3031 テ  (30  ) テテテ テテテテ テテテテテテテ テテテテ テテテテ テテ テテ 1テテテテテテテテテテテテテテテテテテテ 5x3đテ  

Trang 1

第 11 課

テストの 時間: 30分時間: 時間: 30分30分

試験日: 2018  時間: 30分年……月…… 日…… 曜日

名前: ………

生年月日: 年 月 日

クラス: HD

問題Ⅰ:日本語で書いてくださいで書いてください書いてくださいいてください(Hãy viết bằng tiếng Nhật) 時間: 30分(1点点*20=20点)

順番 ベトナム語語で書いてください 日本語で書いてください 順番 ベトナム語語で書いてください 日本語で書いてください

4 Phong bì 14 Anh chị ra ngoài đấy à

5 Gửi bằng đường

問題 :ひらがなとベトナム語で、かんじを書いてください ベトナム語語で書いてくださいで書いてください、かんじを書いてください 書いてくださいいてください 時間: 30分Ⅱ:ひらがなとベトナム語で、かんじを書いてください  ( 3点*5=1点5点)

( Hãy viết chữ Hán sang chữ Hiragana và Tiếng Việt )

Trang 2

4 時間

問題 :いちばんⅢ:いちばん いいもの を書いてください  ひとベトナム語で、かんじを書いてください つ えらんで書いてくださいください 時間: 30分(5点*7=35点)

(Hãy chọn một đáp án đúng nhất)

1- ハインデコセンター 時間: 30分に 時間: 30分日本人 (に ほ ん じ ん )いますか。

2- ハノイから 時間: 30分ホーチミン( )飛行機で書いてください 時間: 30分2ひ こ う き 時間かかります。じ か ん

3- うち 時間: 30分は。テレビをを書いてください  ( )あります。

A-1点まい B-ひとベトナム語で、かんじを書いてください つ C-1点だい D-1点かい 4- きってを書いてください 5まい ( )。

5- きのう りんごを書いてください  ( )かいました 時間: 30分。

6- くに ( )2かげつ 時間: 30分日本語で書いてくださいを書いてください に ほ ん ご べんきょう勉 強 時間: 30分しました。

7-しょくどう

食 堂は( )あります。

問題Ⅳ:日本語で書いてくださいにつうやくしてください 時間: 30分(5点*6=30点)

1- Tôi học tiếng nhật khoảng 3 tháng

 時間: 30分 時間: 30分 時間: 30分… 2- Từ nhà bạn đến trường bằng xe đạp thì mất bao lâu? Khoảng 2 tiếng

… 3- Một tuần tôi gọi điện cho bạn gái 5 lần

… 4- Ngày nghỉ của tôi chỉ có chủ nhật thôi

… 5- Ở trung tâm haindeco có 1giáo viên người Nhật và 7 giáo viên người Việt

 時間: 30分 時間: 30分

… 6- Hôm qua tôi đã mua 5 quả táo 100 yên và 3 quả quýt 50 yên

Ngày đăng: 23/01/2021, 15:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w