PHÒNG GD & ĐT GIỒNG RIỀNG TRƯỜNG THCS ĐƯỜNG XUỒNGKIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN – NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN HOÁ HỌC - KHỐI LỚP 9 Thời gian làm bài : 20 Phút; (Đề có 20 câu) ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề có 2 trang) Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ................... ĐIỂMLỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN Câu 1: Dung dịch axit clohiđric tác dụng với đồng (II) hiđrôxit tạo thành dung dịch màu: A. Xanh lam.B. Da cam.C. Vàng đậm.D. Đỏ. Câu 2: Công thức hoá học của sắt oxit, biết Fe(III) là: A. Fe3O2.B. Fe2O3.C. Fe3O4.D. FeO. Câu 3: Đồng (II) oxit (CuO) tác dụng được với: A. Nước, sản phẩm là axit.B. Bazơ, sản phẩm là muối và nước. C. Axit, sản phẩm là muối và nước.D. Nước, sản phẩm là bazơ. Câu 4: Oxit lưỡng tính là: A. Những oxit tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành muối và nước. B. Những oxit chỉ tác dụng được với muối. C. Những oxit tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước. D. Những oxit tác dụng với dung dịch bazơ và tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước. Câu 5: Dãy oxit tác dụng với dung dịch HCl tạo thành muối và nước là: A. SO2, Na2O, CaO. B. CuO, Na2O, CaO. C. CaO, SO2, CuO. D. CO2, SO2, CuO. Câu 6: Lưu huỳnh trioxit (SO3) tác dụng được với: A. Nước, sản phẩm là axitB. Bazơ, sản phẩm là axit. C. Axit, sản phẩm là bazơ.D. Nước, sản phẩm là bazơ. Câu 7: Kẽm tác dụng với dung dịch axit clohiđric sinh ra: A. Dung dịch không màu và chất khí có mùi hắc. B. Dung dịch không màu và chất khí cháy được trong không khí. C. Dung dịch có màu xanh lam và chất khí màu nâu. D. Dung dịch có màu vàng nâu và chất khí không màu Câu 8: Muốn pha loãng axit sunfuric đặc ta phải: A. Rót nhanh axit đặc vào nước.B. Rót nước vào axit đặc. C. Rót từ từ nước vào axit đặc.D. Rót từ từ axit đặc vào nước. Câu 9: Thuốc thử dùng để nhận biết dung dịch HCl và dung dịch H2SO4 là: A. NaNO3 B. K2SO4 C. Ba(OH)2 D. NaCl Câu 10: Khí có tỉ khối đối với hiđro bằng 32 là: A. SO2 B. CO2 C. SO3 D. N2O Câu 11: Một oxit của photpho có thành phần phần trăm của P bằng 43,66%. Biết phân tử khối của oxit bằng 142đvC. Công thức hoá học của oxit là: A. P2O5.B. PO2.C. P2O4.D. P2O3. Câu 12: Dãy oxit tác dụng với nước tạo ra dung dịch kiềm: A. MgO, Fe2O3, ZnO, PbO.B. CaO, Na2O, K2O, BaO. C. Na2O, BaO, CuO, MnO.D. CuO, CaO, K2O, Na2O. Câu 13: Sắt (III) oxit (Fe2O3) tác dụng được với: A. Nước, sản phẩm là axit.B. Bazơ, sản phẩm là muối và nước. C. Nước, sản phẩm là bazơ.D. Axit, sản phẩm là muối và nước. Câu 14: Để nhận biết 2 lọ mất nhãn đựng CaO và MgO ta dùng: A. NaOH B. HNO3 C. Quỳ tím ẩmD. HCl Câu 15: Hòa tan hết 5,6 gam CaO vào dung dịch HCl 14,6% . Khối lượng dung dịch HCl đã dùng là : A. 60 gam B. 73 gam C. 40 gam D. 50 gam Câu 16: Hoà tan 2,4 g một oxit kim loại hoá trị II cần dùng 30g dd HCl 7,3%. Công thức của oxit kim loại là: A. ZnO.B. CuO.C. FeO.D. CaO. Câu 17: Hoà tan 23,5 g kali oxit vào nước được 0,5 lít dung dịch A. Nồng độ mol của dung dịch A là: A. 0,5MB. 0,25M.C. 1M.D. 2M. Câu 18: Hòa tan hết 12,4 gam Natrioxit vào nước thu được 500ml dung dịch A . Nồng độ mol của dung dịch A là : A. 0,6M B. 0,4M C. 0,8M D. 0,2M Câu 19: Cho 7,2 gam một loại oxit sắt tác dụng hoàn toàn với khí hiđro cho 5,6 gam sắt. Công thức oxit sắt là: A. Fe2O3.B. Fe3O4¬.C. FeO2.D. FeO. Câu 20: Hoà tan 6,2 g natri oxit vào 193,8 g nước thì được dung dịch A. Nồng độ phần trăm của dung dịch A là: A. 4%.B. 6%.C. 4,5%D. 10% ------ HẾT ------
Trang 1PHÒNG GD & ĐT GIỒNG RIỀNG
MÔN HOÁ HỌC - KHỐI LỚP 9
Thời gian làm bài : 20 Phút; (Đề có 20 câu)
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 2 trang)
Họ tên : Số báo danh : Mã đề 001
Câu 1: Dung dịch axit clohiđric tác dụng với đồng (II) hiđrôxit tạo thành dung dịch màu:
A Xanh lam B Da cam C Vàng đậm D Đỏ.
Câu 2: Công thức hoá học của sắt oxit, biết Fe(III) là:
A Fe3O2 B Fe2O3 C Fe3O4 D FeO
Câu 3: Đồng (II) oxit (CuO) tác dụng được với:
A Nước, sản phẩm là axit B Bazơ, sản phẩm là muối và nước.
C Axit, sản phẩm là muối và nước D Nước, sản phẩm là bazơ.
Câu 4: Oxit lưỡng tính là:
A Những oxit tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành muối và nước.
B Những oxit chỉ tác dụng được với muối.
C Những oxit tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước.
D Những oxit tác dụng với dung dịch bazơ và tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và
nước
Câu 5: Dãy oxit tác dụng với dung dịch HCl tạo thành muối và nước là:
A SO2, Na2O, CaO
B CuO, Na2O, CaO
C CaO, SO2, CuO
D CO2, SO2, CuO
Câu 6: Lưu huỳnh trioxit (SO3) tác dụng được với: A Nước, sản phẩm là axit B Bazơ, sản phẩm là axit C Axit, sản phẩm là bazơ D Nước, sản phẩm là bazơ Câu 7: Kẽm tác dụng với dung dịch axit clohiđric sinh ra: A Dung dịch không màu và chất khí có mùi hắc B Dung dịch không màu và chất khí cháy được trong không khí C Dung dịch có màu xanh lam và chất khí màu nâu
D Dung dịch có màu vàng nâu và chất khí không màu Câu 8: Muốn pha loãng axit sunfuric đặc ta phải: A Rót nhanh axit đặc vào nước B Rót nước vào axit đặc C Rót từ từ nước vào axit đặc D Rót từ từ axit đặc vào nước Câu 9: Thuốc thử dùng để nhận biết dung dịch HCl và dung dịch H2SO4 là: A NaNO3 B K2SO4
C Ba(OH)2
D NaCl
Câu 10: Khí có tỉ khối đối với hiđro bằng 32 là:
Trang 2A SO2
B CO2
C SO3
D N2O
Câu 11: Một oxit của photpho có thành phần phần trăm của P bằng 43,66% Biết phân tử khối của
oxit bằng 142đvC Công thức hoá học của oxit là:
Câu 12: Dãy oxit tác dụng với nước tạo ra dung dịch kiềm:
A MgO, Fe2O3, ZnO, PbO B CaO, Na2O,K2O, BaO
C Na2O, BaO, CuO, MnO D CuO, CaO, K2O, Na2O
Câu 13: Sắt (III) oxit (Fe2O3) tác dụng được với:
A Nước, sản phẩm là axit B Bazơ, sản phẩm là muối và nước.
C Nước, sản phẩm là bazơ D Axit, sản phẩm là muối và nước.
Câu 14: Để nhận biết 2 lọ mất nhãn đựng CaO và MgO ta dùng:
Câu 17: Hoà tan 23,5 g kali oxit vào nước được 0,5 lít dung dịch A Nồng độ mol của dung dịch A
Câu 20: Hoà tan 6,2 g natri oxit vào 193,8 g nước thì được dung dịch A Nồng độ phần trăm của
dung dịch A là:
HẾT
-Trang 2/22
Trang 3PHÒNG GD & ĐT GIỒNG RIỀNG
MÔN HOÁ HỌC - KHỐI LỚP 9
Thời gian làm bài : 20 Phút; (Đề có 20 câu)
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 2 trang)
Họ tên : Số báo danh : Mã đề 002
Câu 1: Kẽm tác dụng với dung dịch axit clohiđric sinh ra:
A Dung dịch có màu vàng nâu và chất khí không màu
B Dung dịch không màu và chất khí cháy được trong không khí.
C Dung dịch có màu xanh lam và chất khí màu nâu
D Dung dịch không màu và chất khí có mùi hắc.
Câu 2: Lưu huỳnh trioxit (SO3) tác dụng được với:
A Bazơ, sản phẩm là axit B Nước, sản phẩm là bazơ.
C Nước, sản phẩm là axit D Axit, sản phẩm là bazơ.
Câu 3: Công thức hoá học của sắt oxit, biết Fe(III) là:
A Fe2O3 B Fe3O4 C Fe3O2 D FeO
Câu 4: Dung dịch axit clohiđric tác dụng với đồng (II) hiđrôxit tạo thành dung dịch màu:
A Da cam B Đỏ C Vàng đậm D Xanh lam.
Câu 5: Dãy oxit tác dụng với dung dịch HCl tạo thành muối và nước là:
A CuO, Na2O, CaO
B SO2, Na2O, CaO
C CaO, SO2, CuO
D CO2, SO2, CuO
Câu 6: Đồng (II) oxit (CuO) tác dụng được với:
A Bazơ, sản phẩm là muối và nước B Nước, sản phẩm là bazơ.
C Axit, sản phẩm là muối và nước D Nước, sản phẩm là axit.
Câu 7: Muốn pha loãng axit sunfuric đặc ta phải:
A Rót từ từ nước vào axit đặc B Rót nước vào axit đặc.
C Rót nhanh axit đặc vào nước D Rót từ từ axit đặc vào nước.
Câu 8: Oxit lưỡng tính là:
A Những oxit tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước.
B Những oxit chỉ tác dụng được với muối.
C Những oxit tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành muối và nước.
D Những oxit tác dụng với dung dịch bazơ và tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và
nước
Câu 9: Một oxit của photpho có thành phần phần trăm của P bằng 43,66% Biết phân tử khối của
oxit bằng 142đvC Công thức hoá học của oxit là:
A P2O5 B P2O3 C P2O4 D PO2.
Câu 10: Thuốc thử dùng để nhận biết dung dịch HCl và dung dịch H2SO4 là:
A K2SO4
B NaCl
Trang 4C Ba(OH)2
D NaNO3 Câu 11: Sắt (III) oxit (Fe2O3) tác dụng được với: A Nước, sản phẩm là axit B Axit, sản phẩm là muối và nước C Nước, sản phẩm là bazơ D Bazơ, sản phẩm là muối và nước Câu 12: Dãy oxit tác dụng với nước tạo ra dung dịch kiềm: A Na2O, BaO, CuO, MnO B CaO, Na2O,K2O, BaO C CuO, CaO, K2O, Na2O D MgO, Fe2O3, ZnO, PbO Câu 13: Để nhận biết 2 lọ mất nhãn đựng CaO và MgO ta dùng: A Quỳ tím ẩm B HCl
C NaOH D HNO3
Câu 14: Khí có tỉ khối đối với hiđro bằng 32 là:
A N2O
B CO2 C SO2
D SO3
Câu 15: Hòa tan hết 12,4 gam Natrioxit vào nước thu được 500ml dung dịch A Nồng độ mol của dung dịch A là : A 0,4M B 0,8M
C 0,2M D 0,6M
Câu 16: Hòa tan hết 5,6 gam CaO vào dung dịch HCl 14,6% Khối lượng dung dịch HCl đã dùng là : A 73 gam B 50 gam
C 40 gam D 60 gam
Câu 17: Hoà tan 2,4 g một oxit kim loại hoá trị II cần dùng 30g dd HCl 7,3% Công thức của oxit kim loại là: A CaO B FeO C ZnO D CuO Câu 18: Hoà tan 23,5 g kali oxit vào nước được 0,5 lít dung dịch A Nồng độ mol của dung dịch A là: A 0,25M B 0,5M C 2M D 1M Câu 19: Hoà tan 6,2 g natri oxit vào 193,8 g nước thì được dung dịch A Nồng độ phần trăm của dung dịch A là: A 4,5% B 6% C 4% D 10% Câu 20: Cho 7,2 gam một loại oxit sắt tác dụng hoàn toàn với khí hiđro cho 5,6 gam sắt Công thức oxit sắt là: A FeO B FeO2 C Fe3O4 D Fe2O3 HẾT
-Trang 4/22
Trang 5PHÒNG GD & ĐT GIỒNG RIỀNG
MÔN HOÁ HỌC - KHỐI LỚP 9
Thời gian làm bài : 20 Phút; (Đề có 20 câu)
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 2 trang)
Họ tên : Số báo danh : Mã đề 003
Câu 1: Dãy oxit tác dụng với dung dịch HCl tạo thành muối và nước là:
A SO2, Na2O, CaO
B CuO, Na2O, CaO
C CO2, SO2, CuO
D CaO, SO2, CuO
Câu 2: Muốn pha loãng axit sunfuric đặc ta phải:
A Rót từ từ axit đặc vào nước B Rót từ từ nước vào axit đặc.
C Rót nước vào axit đặc D Rót nhanh axit đặc vào nước.
Câu 3: Lưu huỳnh trioxit (SO3) tác dụng được với:
A Bazơ, sản phẩm là axit B Nước, sản phẩm là axit
C Axit, sản phẩm là bazơ D Nước, sản phẩm là bazơ.
Câu 4: Đồng (II) oxit (CuO) tác dụng được với:
A Nước, sản phẩm là bazơ B Bazơ, sản phẩm là muối và nước.
C Nước, sản phẩm là axit D Axit, sản phẩm là muối và nước.
Câu 5: Kẽm tác dụng với dung dịch axit clohiđric sinh ra:
A Dung dịch không màu và chất khí cháy được trong không khí.
B Dung dịch có màu vàng nâu và chất khí không màu
C Dung dịch có màu xanh lam và chất khí màu nâu
D Dung dịch không màu và chất khí có mùi hắc.
Câu 6: Công thức hoá học của sắt oxit, biết Fe(III) là:
A FeO B Fe3O2 C Fe2O3 D Fe3O4
Câu 7: Dung dịch axit clohiđric tác dụng với đồng (II) hiđrôxit tạo thành dung dịch màu:
A Đỏ B Da cam C Vàng đậm D Xanh lam.
Câu 8: Oxit lưỡng tính là:
A Những oxit tác dụng với dung dịch bazơ và tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và
nước
B Những oxit chỉ tác dụng được với muối.
C Những oxit tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành muối và nước.
D Những oxit tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước.
Câu 9: Khí có tỉ khối đối với hiđro bằng 32 là:
Trang 6A CuO, CaO, K2O, Na2O B CaO, Na2O,K2O, BaO.
C MgO, Fe2O3, ZnO, PbO D Na2O, BaO, CuO, MnO
Câu 11: Để nhận biết 2 lọ mất nhãn đựng CaO và MgO ta dùng:
Câu 13: Sắt (III) oxit (Fe2O3) tác dụng được với:
A Nước, sản phẩm là axit B Axit, sản phẩm là muối và nước.
C Nước, sản phẩm là bazơ D Bazơ, sản phẩm là muối và nước.
Câu 14: Một oxit của photpho có thành phần phần trăm của P bằng 43,66% Biết phân tử khối của
oxit bằng 142đvC Công thức hoá học của oxit là:
Câu 19: Cho 7,2 gam một loại oxit sắt tác dụng hoàn toàn với khí hiđro cho 5,6 gam sắt Công thức
oxit sắt là:
Câu 20: Hoà tan 6,2 g natri oxit vào 193,8 g nước thì được dung dịch A Nồng độ phần trăm của
dung dịch A là:
HẾT
-Trang 6/22
Trang 7PHÒNG GD & ĐT GIỒNG RIỀNG
MÔN HOÁ HỌC - KHỐI LỚP 9
Thời gian làm bài : 20 Phút; (Đề có 20 câu)
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 2 trang)
Họ tên : Số báo danh : Mã đề 004
Câu 1: Kẽm tác dụng với dung dịch axit clohiđric sinh ra:
A Dung dịch không màu và chất khí cháy được trong không khí.
B Dung dịch có màu xanh lam và chất khí màu nâu
C Dung dịch có màu vàng nâu và chất khí không màu
D Dung dịch không màu và chất khí có mùi hắc.
Câu 2: Lưu huỳnh trioxit (SO3) tác dụng được với:
A Nước, sản phẩm là axit B Bazơ, sản phẩm là axit.
C Axit, sản phẩm là bazơ D Nước, sản phẩm là bazơ.
Câu 3: Dãy oxit tác dụng với dung dịch HCl tạo thành muối và nước là:
A SO2, Na2O, CaO
B CuO, Na2O, CaO
C CO2, SO2, CuO
D CaO, SO2, CuO
Câu 4: Đồng (II) oxit (CuO) tác dụng được với:
A Nước, sản phẩm là axit B Axit, sản phẩm là muối và nước.
C Bazơ, sản phẩm là muối và nước D Nước, sản phẩm là bazơ.
Câu 5: Dung dịch axit clohiđric tác dụng với đồng (II) hiđrôxit tạo thành dung dịch màu:
A Xanh lam B Đỏ C Vàng đậm D Da cam.
Câu 6: Oxit lưỡng tính là:
A Những oxit tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành muối và nước.
B Những oxit tác dụng với dung dịch bazơ và tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và
nước
C Những oxit tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước.
D Những oxit chỉ tác dụng được với muối.
Câu 7: Muốn pha loãng axit sunfuric đặc ta phải:
A Rót từ từ nước vào axit đặc B Rót nhanh axit đặc vào nước.
C Rót nước vào axit đặc D Rót từ từ axit đặc vào nước.
Câu 8: Công thức hoá học của sắt oxit, biết Fe(III) là:
A FeO B Fe2O3 C Fe3O2 D Fe3O4
Câu 9: Sắt (III) oxit (Fe2O3) tác dụng được với:
A Nước, sản phẩm là bazơ B Nước, sản phẩm là axit.
C Bazơ, sản phẩm là muối và nước D Axit, sản phẩm là muối và nước.
Câu 10: Để nhận biết 2 lọ mất nhãn đựng CaO và MgO ta dùng:
A Quỳ tím ẩm B NaOH
C HNO3 D HCl
Trang 8Câu 11: Khí có tỉ khối đối với hiđro bằng 32 là:
A SO2
B N2O
C SO3
D CO2 Câu 12: Dãy oxit tác dụng với nước tạo ra dung dịch kiềm: A Na2O, BaO, CuO, MnO B CuO, CaO, K2O, Na2O C CaO, Na2O,K2O, BaO D MgO, Fe2O3, ZnO, PbO Câu 13: Một oxit của photpho có thành phần phần trăm của P bằng 43,66% Biết phân tử khối của oxit bằng 142đvC Công thức hoá học của oxit là: A PO2 B P2O5 C P2O3 D P2O4 Câu 14: Thuốc thử dùng để nhận biết dung dịch HCl và dung dịch H2SO4 là: A NaNO3 B NaCl
C Ba(OH)2
D K2SO4
Câu 15: Hoà tan 23,5 g kali oxit vào nước được 0,5 lít dung dịch A Nồng độ mol của dung dịch A là: A 0,5M B 2M C 0,25M D 1M Câu 16: Hòa tan hết 12,4 gam Natrioxit vào nước thu được 500ml dung dịch A Nồng độ mol của dung dịch A là : A 0,6M B 0,4M
C 0,2M D 0,8M
Câu 17: Hoà tan 2,4 g một oxit kim loại hoá trị II cần dùng 30g dd HCl 7,3% Công thức của oxit kim loại là: A ZnO B CaO C CuO D FeO Câu 18: Hòa tan hết 5,6 gam CaO vào dung dịch HCl 14,6% Khối lượng dung dịch HCl đã dùng là : A 40 gam B 73 gam C 50 gam D 60 gam
Câu 19: Cho 7,2 gam một loại oxit sắt tác dụng hoàn toàn với khí hiđro cho 5,6 gam sắt Công thức oxit sắt là: A FeO2 B Fe2O3 C Fe3O4 D FeO Câu 20: Hoà tan 6,2 g natri oxit vào 193,8 g nước thì được dung dịch A Nồng độ phần trăm của dung dịch A là: A 4,5% B 6% C 4% D 10% HẾT
-Trang 8/22
Trang 9PHÒNG GD & ĐT GIỒNG RIỀNG
MÔN HOÁ HỌC - KHỐI LỚP 9
Thời gian làm bài : 20 Phút; (Đề có 20 câu)
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 2 trang)
Họ tên : Số báo danh : Mã đề 005
Câu 1: Oxit lưỡng tính là:
A Những oxit tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước.
B Những oxit chỉ tác dụng được với muối.
C Những oxit tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành muối và nước.
D Những oxit tác dụng với dung dịch bazơ và tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và
nước
Câu 2: Lưu huỳnh trioxit (SO3) tác dụng được với:
A Nước, sản phẩm là bazơ B Axit, sản phẩm là bazơ.
C Bazơ, sản phẩm là axit D Nước, sản phẩm là axit
Câu 3: Dung dịch axit clohiđric tác dụng với đồng (II) hiđrôxit tạo thành dung dịch màu:
Câu 4: Công thức hoá học của sắt oxit, biết Fe(III) là:
A Fe3O4 B Fe3O2 C Fe2O3 D FeO
Câu 5: Đồng (II) oxit (CuO) tác dụng được với:
A Nước, sản phẩm là bazơ B Bazơ, sản phẩm là muối và nước.
C Nước, sản phẩm là axit D Axit, sản phẩm là muối và nước.
Câu 6: Dãy oxit tác dụng với dung dịch HCl tạo thành muối và nước là:
A CuO, Na2O, CaO
B CO2, SO2, CuO
C SO2, Na2O, CaO
D CaO, SO2, CuO
Câu 7: Kẽm tác dụng với dung dịch axit clohiđric sinh ra:
A Dung dịch không màu và chất khí có mùi hắc.
B Dung dịch không màu và chất khí cháy được trong không khí.
C Dung dịch có màu vàng nâu và chất khí không màu
D Dung dịch có màu xanh lam và chất khí màu nâu
Câu 8: Muốn pha loãng axit sunfuric đặc ta phải:
A Rót từ từ nước vào axit đặc B Rót nước vào axit đặc.
C Rót từ từ axit đặc vào nước D Rót nhanh axit đặc vào nước.
Câu 9: Một oxit của photpho có thành phần phần trăm của P bằng 43,66% Biết phân tử khối của
oxit bằng 142đvC Công thức hoá học của oxit là:
Câu 10: Để nhận biết 2 lọ mất nhãn đựng CaO và MgO ta dùng:
A Quỳ tím ẩm B HCl
C HNO3 D NaOH
Trang 10Câu 11: Khí có tỉ khối đối với hiđro bằng 32 là:
A CO2
B SO2
C N2O
D SO3
Câu 12: Dãy oxit tác dụng với nước tạo ra dung dịch kiềm:
A CuO, CaO, K2O, Na2O B CaO, Na2O,K2O, BaO
C Na2O, BaO, CuO, MnO D MgO, Fe2O3, ZnO, PbO
Câu 13: Sắt (III) oxit (Fe2O3) tác dụng được với:
A Nước, sản phẩm là bazơ B Bazơ, sản phẩm là muối và nước.
C Axit, sản phẩm là muối và nước D Nước, sản phẩm là axit.
Câu 14: Thuốc thử dùng để nhận biết dung dịch HCl và dung dịch H2SO4 là:
Câu 16: Hòa tan hết 12,4 gam Natrioxit vào nước thu được 500ml dung dịch A Nồng độ mol của
Trang 11PHÒNG GD & ĐT GIỒNG RIỀNG
-2021 MÔN HOÁ HỌC - KHỐI LỚP 9
Thời gian làm bài : 15 Phút; (Đề có 20 câu)
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 2 trang)
Họ tên : Số báo danh : Mã đề 006
Câu 1: Công thức hoá học của sắt oxit, biết Fe(III) là:
A FeO B Fe3O2 C Fe2O3 D Fe3O4
Câu 2: Muốn pha loãng axit sunfuric đặc ta phải:
A Rót nước vào axit đặc B Rót nhanh axit đặc vào nước.
C Rót từ từ nước vào axit đặc D Rót từ từ axit đặc vào nước.
Câu 3: Kẽm tác dụng với dung dịch axit clohiđric sinh ra:
A Dung dịch có màu xanh lam và chất khí màu nâu
B Dung dịch không màu và chất khí cháy được trong không khí.
C Dung dịch có màu vàng nâu và chất khí không màu
D Dung dịch không màu và chất khí có mùi hắc.
Câu 4: Dung dịch axit clohiđric tác dụng với đồng (II) hiđrôxit tạo thành dung dịch màu:
A Xanh lam B Da cam C Vàng đậm D Đỏ.
Câu 5: Đồng (II) oxit (CuO) tác dụng được với:
A Axit, sản phẩm là muối và nước B Nước, sản phẩm là axit.
C Nước, sản phẩm là bazơ D Bazơ, sản phẩm là muối và nước.
Câu 6: Dãy oxit tác dụng với dung dịch HCl tạo thành muối và nước là:
A CaO, SO2, CuO
B CuO, Na2O, CaO
C SO2, Na2O, CaO
D CO2, SO2, CuO
Câu 7: Oxit lưỡng tính là:
A Những oxit tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước.
B Những oxit chỉ tác dụng được với muối.
C Những oxit tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành muối và nước.
D Những oxit tác dụng với dung dịch bazơ và tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và
nước
Câu 8: Lưu huỳnh trioxit (SO3) tác dụng được với:
A Axit, sản phẩm là bazơ B Bazơ, sản phẩm là axit.
C Nước, sản phẩm là axit D Nước, sản phẩm là bazơ.
Câu 9: Một oxit của photpho có thành phần phần trăm của P bằng 43,66% Biết phân tử khối của
oxit bằng 142đvC Công thức hoá học của oxit là:
Câu 10: Dãy oxit tác dụng với nước tạo ra dung dịch kiềm:
A CuO, CaO, K2O, Na2O B Na2O, BaO, CuO, MnO
C CaO, Na2O,K2O, BaO D MgO, Fe2O3, ZnO, PbO