1. Trang chủ
  2. » Lịch sử lớp 11

đề cương ôn tập HKII môn vật Lí 6

10 42 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 74,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1. Kể tên những loại nhiệt kế mà em đã học? Cho biết tác dụng của mỗi loại nhiệt kế đó? 3. Nêu đặc điểm về nhiệt độ trong quá trình nóng chảy , đông đặc của chất rắn? 5a. Nêu một ví dụ [r]

Trang 1

Trường THCS & THPT Đống Đa

TỔ : VẬT LÝ

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ 2 MÔN VẬT LÝ LỚP 6 – NĂM HỌC 2019 -2020

Lý thuyết:

- Học phần ghi nhớ SGK các bài từ 16 đến 29

- Trả lời lại các câu C thuộc phần vận dụng của mỗi bài nĩi trên.

CÁC CÂU HỎI HỌC THUỘC

1 Nêu kết luận về sự nở của các chất ?

2 Kể tên những loại nhiệt kế mà em đã học? Cho biết tác dụng của mỗi loại nhiệt kế đĩ?

3 Thế nào là sự nĩng chảy? Sự đơng đặc

4 Nêu đặc điểm về nhiệt độ trong quá trình nĩng chảy , đơng đặc của chất rắn?

5a Thế nào là sự bay hơi? Sự ngưng tụ

b Tốc độ bay hơi phụ thuộc vào các yếu tố nào?

c Nêu một ví dụ minh hoạ tốc độ bay hơi phụ thuộc vào nhiệt độ.

CÁC CÂU HỎI GIẢI THÍCH

1) Một lọ thuỷ tinh được đậy bằng nút thuỷ tinh, nút bị kẹt Hỏi phải mở nút bằng cách nung nĩng phần nào của lọ thuỷ tình

2) Tại sao khi đun nước ta khơng nên đổ nước thật đầy?

3) Tai sao ngươi ta khơng đĩng chai nước ngọt thật đầy?

4) Tại sao quả bĩng bàn đang bị bẹp khi nhúng vào nước nĩng lại cĩ thể phồng lên? 5) Tại sao khơng khí nĩng lại nhẹ hơn khơng khí lạnh?

6) Trong việc đúc tượng đồng, cĩ những quá trình chuyển thể nào của đồng?

7) Tại sao khi rĩt nước nĩng vào cốc thuỷ tinh dày thì dễ vỡ hơn là rĩt nước nĩng vào cốc thuỷ tinh mỏng?

8) Hai nhiệt kế thuỷ ngân cĩ bầu chứa một lượng thuỷ ngân như nhau, nhưng ống thuỷ tinh cĩ tiết diện khác nhau, khi đặt cả hai nhiệt kệ này vào hơi nước đang sơi thì mực thuỷ ngân trong 2 ống cĩ dâng lên cao như nhau hay khơng? Tại sao?

9) Tại sao người ta khơng dùng nước mà phải dùng rượu để chế tạo các nhiệt kế dùng để

đo nhiệt độ của khơng khí?

10) Tại sao khơng khí nĩng lại nhẹ hơn khơng khí lạnh

11) Tại sao khi nối các thanh ray của đường ray người ta lại để 1 khoảng hở nhỏ giữa 2 thanh ray?

12) Một quả cầu bằng nhơm, bị kẹt trong một vịng bằng sắt để tách quả cầu ra khỏi vịng thì một học sinh đem hơ nĩng cả quả cầu và vịng Hỏi các này cĩ thể tách quả cầu

ra được hay khơng? Tại sao?

13) Nguời ta thường thả đèn trời trong các dịp lễ hội đĩ là một khung nhẹ hình trụ được bọc vải hoặc giấy, phía duới treo một ngọn đèn (hoặc một vật tẩm dầu dễ cháy) (xem hình bên) Tại sao khi đèn (hoặc vật tẩm dầu) được đốt lên thì đèn trời cĩ thể bay lên cao? 14) Tại sao khi trồng chuối hay trồng mía người ta thường chặt bớt lá

15) Giải thích sự tạo thành giọt nước đọng trên lá cây vào ban đêm

16) Tại sao rượu (cồn) đựng trong chai khơng đậy nút sẽ cạn dần, cịn nếu đậy nút thì

Trang 2

không cạn

17) Tại sao vào mùa lạnh, khi hà hơi vào mặt gương ta thấy mặt gương mờ đi rồi sau một thời gian, mặt gương lại sáng trở lại

18) Tại sao máy sấy tóc lại làm cho tóc mau khô?

19) : Giải thích sự tạo thành giọt nước đọng trên lá cây vào ban đêm?

20 Có một hỗn hợp vàng, đồng, bạc Em hãy nêu phương án để tách riêng các kim loại đó.

Cho biết: nhiệt độ nóng chảy của vàng, kẽm và bạc lần lượt là: 10640C; 2320C; 9600C.

21 Hãy tìm các ví dụ về hiện tượng bay hơi, ngưng tụ, nóng chảy, đông đặc.

22 Để thu họach được muối khi cho nước biển chảy vào ruộng muối thì cần thời tiết như thế nào?Tại sao?

23 Tại sao người ta dùng nhiệt độ nước đá đang tan làm một mốc đo nhiệt độ?

NGÂN HÀNG ĐỀ MÔN VẬT LÝ 6 - HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2019 – 2020

A.Trắc nghiệm.HS chọn câu trả lời đúng

I Phần biết :

Câu 1: Câu nào sau đây mô tả đúng cấu tạo của một băng kép?

Băng kép được cấu tạo từ 2 thanh kim lọai có bản chất khác nhau

Băng kép được cấu tạo từ một thanh thép và một thanh đồng

Băng kép được cấu tạo từ một thanh nhôm và một thanh đồng

Băng kép được cấu tạo từ một thanh thép và một thanh nhôm

Câu 2: Nhiệt kế y tế có giới hạn đo từ :

A 35 oC đến 42 oC B 35 oC đến 43 oC C 0 oC đến 130 oC D 0 oC đến 100 oC

Câu 3: Nhiệt kế dùng chất lỏng hoạt động dựa vào hiện tượng

A dãn nở vì nhiệt của chất lỏng B dãn nở vì nhiệt của chất rắn

C dãn nở vì nhiệt của chất khí D dãn nở vì nhiệt của các chất

Câu 4: Nước trong cốc bay hơi càng nhanh khi :

A Nước trong cốc càng lạnh B Nước trong cấc càng ít

C Nước trong cốc càng nóng D Nước trong cốc càng nhiều

Câu 5: Khi nói về sự nở vì nhiệt của chất khí Phát biểu sai là

A mọi chất khí đều dãn nở vì nhiệt giống nhau B các chất khí khác nhau dãn nở vì nhiệt khác nhau

C các chất khí đều co lại khi lạnh đi D các chất khí đều nở ra khi nóng lên

Câu 6: Trong các cách sắp xếp các chất nở vì nhiệt từ ít tới nhiều, cách sắp xếp đúng

A rắn, lỏng, khí B rắn, khí, lỏng C khí, lỏng, rắn D khí, rắn, lỏng

Câu 7: Để đo nhiệt độ trong các thí nghiệm người ta thường dùng loại

A nhiệt kế thuỷ ngân B nhiệt kế y tế C nhiệt kế kim loại D nhiệt kế rượu

Câu 8: Nhiệt độ băng phiến bắt đầu nóng chảy là

A 500C B 600C C 700C D 800C

Câu 9: Trong nhiệt giai Xenxiut nhiệt độ của nước đang sôi là

A 1000 C B 00 C C 800 C D 100 C

Câu 10: Bay hơi là hi n tượng một v t ê â

A chuyển trạng thái từ khí sang lỏng B chuyển trạng thái từ lỏng sang khí

C chuyển trạng thái từ rắn sang lỏng D chuyển trạng thái từ lỏng sang rắn

Câu 11: Nóng chảy là hi n tượng một chất ê

A chuyển trạng thái từ lỏng sang khí B chuyển trạng thái từ lỏng sang rắn

C chuyển trạng thái từ rắn sang lỏng D chuyển trạng thái từ khí sang lỏng

Câu 12 Theo nhiệt giai Xen-xi-ut (Celsius) thì:

Trang 3

Nước đá có nhiệt độ 0 C và nước sôi có nhiệt độ là 100C.

Nước đá đang tan có nhiệt độ 00 C và hơi nước đang sôi có nhiệt độ là 1000C

Nước đá đang tan có nhiệt độ 1000C và hơi nước đang sôi có nhiệt độ là 00 C

Nước đá đang tan có nhiệt độ 320 F và hơi nước đang sôi có nhiệt độ là 2120 F

Câu 13: Hãy chọn một ý sai trong những ý sau đây:

Khi nóng lên, hầu hết các chất rắn, lỏng, khí đều nở ra

Khi lạnh đi, hầu hết các chất rắn, lỏng, khí đều co lại

Chất rắn nở vì nhiệt ít hơn chất lỏng, và chất khí

Chất lỏng nở vì nhiệt nhiều hơn chất khí, và ít hơn chất rắn

Câu 14: Sự nóng chảy là sự chuyển từ thể

rắn sang thể khí B lỏng sang thể hơi C lỏng sang thể rắn D rắn sang thể lỏng

Câu 15: Đa số các chất đều:

Đông đặc ở một nhiệt độ nhất định gọi là nhiệt độ đông đặc thấp hơn nhiệt độ nóng chảy

Thay đổi nhiệt độ trong khi nóng chảy

Nóng chảy ở một nhiệt độ nhất định gọi là nhiệt độ nóng chảy

Thay đổi nhiệt độ trong khi đông đặc

Câu 16:Khi làm lạnh các chất thì hầu hết chúng đều có chung đặc điểm:

A Thể tch tăng B Khối lượng giảm C Thể tch giảm D Khối lượng tăng

Câu 17:Dùng nhiệt kế y tế có thể :

A Đo nhiệt độ phòng B Đo nhiệt độ của hơi nước đang sôi

C Đo nhiệt độ cục đá lạnh D Đo nhiệt độ cơ thể người

Câu 18:Trong thang nhiệt độ Xenxiút nhiệt độ của nước đá đang tan và của hơi nước đang sôi lần lượt là:

A 320F – 2120F B 2120F – 320F C 00C- 1000C D 1000C- 00C

Câu 20:Băng kép hoạt động dựa trên hiện tượng:

A Các chất rắn khác nhau co dãn vì nhiệt khác nhau B Chất rắn co dãn vì nhiệt ít hơn chất lỏng

C Chất rắn co lại khi lạnh đi D Chất rắn nở ra khi nóng lên

Câu 21: Trong thời gian vật đang đông đặc nhiệt độ của vật thay đổi thế nào?

không đổi

Câu 22: Sự sôi có đặc điểm nào dưới đây?

A Xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào B Nhiệt độ không đổi trong suốt thời gian sôi

C Chỉ xảy ra ở mặt thoáng của chất lỏng D Có sự chuyển thể từ thể lỏng sang thể rắn Câu 23: Trong các cách sắp xếp các chất nở vì nhiệt từ nhiều tới ít sau, cách đúng là:

A Rắn, lỏng, khí B Khí, lỏng, rắn C Khí, rắn, lỏng D Rắn, khí, lỏng

Câu 24: Câu phát biểu nào sau đây không đúng?

A Các chất rắn khác nhau, co dãn vì nhiệt giống nhau.B Các chất rắn khác nhau, co dãn vì nhiệt khác nhau

C Các chất rắn đều bị co dãn vì nhiệt D Khi co dãn vì nhiệt, chất rắn có thể gây ra lực lớn

Câu 26 Nhiệt kế hoạt động dựa trên nguyên tắc nào ?

A Sự nở vì nhiệt của chất rắn C Sự nở vì nhiệt của chất khí

B Sự nở vì nhiệt của chất lỏng D Sự nở vì nhiệt của các chất

Câu 27 Khi tăng nhiệt độ của một vật rắn thì đại lượng nào sau đây của vật sẽ tăng ?

A Khối lượng B Khối lượng riêng C Thể tch D Cả khối lượng riêng và thể tch

Câu 28 Trường hợp nào sau đây có liên quan đến sự nóng chảy ?

A Sương đọng lại trên lá cây B Đun nước đổ đầy ấm, nước tràn ra ngoài

C Phơi khô quần áo ngoài nắng D Nước đá từ tủ lạnh bỏ ra cốc nước bên ngoài

Trang 4

Câu 29 Khi đun nước trong cốc thí nghiệm, ta biết được nước sôi khi thấy hiện tượng:

A Các bọt khí bắt đầu xuất hiện ở đáy bình B Các bọt khí vỡ tung trên mặt thoáng

C Các bọt khí từ đáy bình bắt đầu nổi lên D Các bọt khí càng nổi lên càng nhỏ đi

Câu 34:Nhiệt kế rượu được dùng để đo

A nhiệt độ trong phòng B nhiệt độ sôi của nước.

C nhiệt độ cơ thể người D nhiệt độ của băng phiến khi đun nóng.

Câu 35: Theo thang đo của Xen- xi-–ut thì nhiệt độ của nước đá đang tan là

A 1000C B 00C.C 800C D 370C

Câu 36: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Chất khí nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đi.

B Các chất khí khác nhau nở vì nhiệt khác nhau.

C Chất khí nở vì nhiệt nhiều hơn chất lỏng, chất lỏng nở vì nhiệt nhiều hơn chất rắn.

D Khi hơ nóng một lượng chất khí chứa trong bình thì thể tch của chất khí tăng.

Câu 38: Tốc độ bay hơi của một chất lỏng phụ thuộc vào

A nhiệt độ, gió và diện tch mặt thoáng của chất lỏng B nhiệt độ, diện tch mặt thoáng của chất lỏng.

gió

Câu 39: Nhiệt độ cao nhất ghi trên nhiệt kế y tế là

Câu 40: Trong suốt thời gian sôi nhiệt độ của chất lỏng

A không thay đổi B tăng dần lên C giảm dần đi D khi tăng khi

giảm

Câu 42: Nước đá bắt đầu nóng chảy ở nhiệt độ là

A.- 10C B 00C C 100C D 1000C

Câu 43: Sự chuyển một chất từ thể lỏng sang thể khí được gọi là

A.Sự đông đăc B.Sự ngưng tụ C.Sự bay hơi D.Sự nóng chảy.

Câu 44: Nhiệt độ của nước đá đang tan và hơi nước đang sôi theo nhiệt giai Xenxiut lần lượt là :

A 00C và 1000C B 100C và 1000C C 1000C và 00C D 40C và 1000C

Câu 45: Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không liên quan đến sự nóng chảy?

A Một ngọn nến đang cháy B Một que kem đang tan

C Một ngọn đèn dầu đang cháy D Đúc trống đồng

Câu 46: Trong suốt thời gian sôi, nhi t đ của chất lỏng :ê ô

A tăng dần B không đổi C khi tăng, khi giảm D giảm dần

Câu 47: Các chất nở vì nhiệt từ nhiều đến ít là :

A khí, lỏng, rắn B rắn, lỏng, khí C khí, rắn, lỏng D rắn, khí, lỏng

Câu 48 : Phát biểu nào sau đây là đúng?

nhau

Câu 49: Chỉ ra kết luận sai

A Sự chuyển một chất từ thể lỏng sang thể rắn gọi là sự đông đặc.

B Các chất khác nhau có nhiệt độ nóng chảy khác nhau.

C Sự chuyển một chất từ thể rắn sang thể lỏng gọi là sự đông đặc.

D Trong thời gian đông đặc nhiệt độ của hầu hết các vật không thay đổi.

Câu 50: Đặc điểm nào sau đây là của sự bay hơi?

A Chỉ xảy ra đối với một số chất lỏng B Xảy ra ở một nhiệt độ nhất định.

C Xảy ra càng nhanh khi nhiệt độ càng cao D Chỉ xảy ra ở trong lòng chất lỏng.

Câu 51: Nhiệt kế hoạt động dựa trên hiện tượng

II Phần Hiểu :

Trang 5

Câu 1: Khi lau bảng bằng khăn ướt thì chỉ một lát sau bảng khô vì

C nước trên bảng bay hơi vào không khí D sơn trên bảng hút nước

Câu 2: Xăng chứa trong chai không đậy nắp sau một thời gian sẽ cạn dần là do xăng

Câu 3: Hiện tượng nào sau đây không phải là sự ngưng tụ?

A Sự tạo thành mây B Sự tạo thành sương mù

C Sương đọng trên lá cây D Sự tạo thành hơi nước

Câu 4: Trong các cách sắp xếp các chất nở vì nhiệt từ nhiều tới ít sau đây, cách nào đúng?

A thanh đồng, nước, khí oxy B khí oxy, nước, thanh đồng

C nước, khí oxy, thanh đồng D khí oxy, thanh đồng, nước

Câu 6:Khi một vật rắn bị làm lạnh thì

A khối lượng giảm, thể tch tăng B khối lượng không đổi, thể tch tăng.

C khối lượng giảm, thể tch không đổi D khối lượng không đổi, thể tch giảm.

Câu 7:Đun nóng một lượng chất lỏng từ 20( 0 C) đến 100( 0 C) Cả khối lượng riêng và trọng lượng riêng của chất lỏng

Câu 8:Không thể dùng nhiệt kế rượu để đo nhiệt độ của hơi nước đang sôi vì

Câu 9: Trường hợp nào sau đây liên quan tới sự nóng chảy?

A Cục nước đá bỏ từ tủ đá ra ngoài, sau một thời gian thì thành nước.

B Phơi khăn ướt, sau một thời gian khăn khô.

C Đun nước đã được đổ đầy ấm, sau một thời gian có nước tràn ra ngoài.

D Sương đọng trên lá cây.

Câu 12: Những quá trình chuyển thể nào của đồng được sử dụng trong việc đúc tượng đồng?

Câu 13: Khi làm lạnh vật rắn thì khối lượng riêng của vật tăng vì khối lượng của vật

A không đổi, thể tch của vật giảm B tăng, thể tch của vật không đổi.

Câu 14: Trường hợp nào sau đây không liên quan đến sự ngưng tụ?

Câu 15: Mây được tạo ra do

C hơi nước bay lên cao, gặp lạnh ngưng tụ lại D không khí ở trên cao đặc hơn gần mặt đất Câu 6:Các khối hơi nước bốc lên từ mặt biển, sông, hồ, bị ánh nắng mặt trời chiếu vào nên …… và bay lên tạo thành mây Chọn cụm từ thích hợp dưới đây để điền vào chỗ trống của câu trên.

A Nở ra, nóng lên, nhẹ đi B Nóng lên, nở ra, nhẹ đi.

C Nhẹ đi, nở ra, nóng lên D Nhẹ đi, nóng lên, nở ra

Câu 7:Câu nào sau đây nói về sự nở vì nhiệt của các chất khí ôxi, hiđrô, cacbonic là đúng khi làm thí nghiệm như mô tả ở bài 20.9 với các chất khí này?

A Ôxi nở vì nhiệt ít hơn Hiđrô nhưng nhiều hơn cacbonic B Hiđrô nở vì nhiệt nhiều nhất

C Cacbonic nở vì nhiệt ít nhất D Cả ba chất đều nở vì nhiệt như nhau.

Câu 10: Dùng nhiệt kế rượu không thể đo được nhiệt độ của

A Nước đang sôi B Nước đá đang tan.C Nước sông đang chảy D Nước uống

Câu 11: Đại lượng nào sau đây sẽ tăng khi nung nóng một vật rắn?

Trang 6

C Khối lượng của vật D Trọng lượng của vật.

Câu 12: Nước trong cốc bay hơi càng nhanh khi

A Nước trong cốc càng ít B Nước trong cốc càng nóng

C Nước trong cốc càng lạnh D Nước trong cốc càng nhiều.

Câu 14: Hiện tượng không phải sự ngưng tụ là:

A Sương đọng trên lá cây B Sự tạo thành sương mù.

C Sự tạo thành hơi nước D Sự tạo thành mây.

Câu 15: Hiện tượng liên quan tới sự nóng chảy là

A Đun nước đã được đổ đầy ấm, sau một thời gian có nước tràn ra

B Cục nước đá bỏ từ tủ đá ra ngoài, sau một thời gian thì thành nước

C Sương đọng trên lá cây

D Phơi khăn ướt, sau một thời gian khăn khô

Câu 16: Khi làm lạnh một vật rắn thì

A khối lượng của vật giảm B thể tch của vật tăng.

C thể tch của vật giảm D khối lượng của vật tăng đồng thời thể tch của vật giảm

Câu 17: Câu nào sau đây mô tả đúng cấu tạo của một băng kép?

A Băng kép được cấu tạo từ hai thanh thép hoặc hai thanh đồng.

B Băng kép được cấu tạo từ một thanh nhôm và một thanh đồng.

C Băng kép được cấu tạo từ một thanh thép và một thanh nhựa.

D Băng kép được cấu tạo từ hai thanh kim lọai có bản chất khác nhau.

Câu 18: Chỉ ra kết luận sai trong các kết luận sau:

A Sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng gọi là sự nóng chảy.

B Sự chuyển từ thể lỏng sang thể hơi gọi là sự bay hơi.

C Nhiệt độ nóng chảy của một chất bao giờ cũng cao hơn nhiệt độ đông đặc của chất đó.

D Nhiệt độ không khí càng thấp thì hơi nước có trong không khí ngưng tụ càng nhanh.

Câu 19: Việc làm nào sau đây là không đúng khi thực hiện thí nghiệm kiểm tra xem tốc độ bay hơi của một chất lỏng có phụ thuộc vào nhiệt độ hay không?

C Một đĩa chứa 3cm3 nước, một đĩa chứa 5cm3 nước D Chất lỏng ở hai đĩa có nhiệt độ khác

nhau

Câu 20: Trường hợp nào sau đây không liên quan đến sự đông đặc?

A.Tạo thành mưa đá B Đúc tượng đồng.

C Làm kem D.Tạo thành sương mù.

Câu 21: Chọn hai thanh kim loại có độ giãn nở vì nhiệt khác nhau làm băng kép Khi hơ nóng băng kép

sẽ:

Luôn cong về phía thanh có độ giãn nở vì nhiệt lớn hơn

Luôn cong về phía thanh có độ giãn nở vì nhiệt nhỏ hơn

Tùy thuộc nhiệt độ mà cong về các phía khác nhau

Băng kép vẫn thẳng nhưng dài hơn ban đầu

Câu 22:Một lọ thủy tnh được đậy bằng nút thủy tnh Nút bị kẹt Hỏi phải mở nút bằng cách nào trong

các cách sau đây?

A Hơ nóng nút B Hơ nóng cổ lọ C.Hơ nóng cả nút và cổ lọ D Hơ nóng đáy lọ

Câu 23:Nhiệt kế được cấu tạo dựa vào hiện tượng:

A Giãn nở vì nhiệt của chất lỏng C Giãn nở vì nhiệt của chất khí

B Giãn nở vì nhiệt của chất rắn D.Giãn nở vì nhiệt của các chất

Câu 24:Cốc thủy tnh như thế nào thì khó vỡ hơn Khi rót nước nóng (lạnh) vào:

A Cốc có thành mỏng, đáy mỏng C Cốc có thành mỏng, đáy dày

B Cốc có thành dày, đáy mỏng D.Cốc có thành dày, đáy dày

Câu 25: Tốc độ bay hơi của nước đựng trong cốc hình trụ càng nhỏ khi

A Nước trong cốc càng nóng B Nước trong cốc càng ít

Trang 7

C Nước trong cốc càng nhiều D Nước trong cốc càng lạnh.

Câu 26 Trường hợp nào sau đây không liên quan đến sự ngưng tụ ?

A Sương đọng trên lá cây

B Có thể nhìn thấy hơi thở vào những ngày trời rét

C Những ngày nắng hạn nước trong hồ ao cạn dần

D Hà hơi vào mặt gương thấy mặt gương mờ đi

Câu 27 Câu nào sau đây đúng ?

A Mọi chất đều có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ đông đặc xác định và bằng nhau

B Nhiệt độ đông đặc của một chất thấp hơn nhiệt độ nóng chảy của chất đó

C Nhiệt độ đông đặc của một chất cao hơn nhiêt độ nóng chảy của chất đó

D Phần lớn nhiệt độ đông đặc của một chất bằng nhiệt độ nóng chảy của chất đó

Câu 28 Trường hợp nào sau đây không liên quan trực tếp đến sự bay hơi ?

A Các giọt nước đọng ở mặt ngoài cốc đựng nước đá B Nước trong ấm cạn dần khi đun

C Quần áo khô khi phơi nắng D Sự tồn tại của hơi nước trong không khí

Câu 29 Khi làm nóng một lượng chất khí thì hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra?

A Trọng lượng riêng chất khí không đổi B Trọng lượng riêng của chất khí giảm

C Trọng lượng riêng lúc đầu giảm,sau tăng D Trọng lượng riêng của chất khí tăng

Câu 30 Sự sắp xếp các chất lỏng theo thứ tự nở vì nhiệt ít hơn đến nhiều hơn nào sau đây là đúng ?

A Nước, dầu hỏa, rượu B Rượu, dầu hỏa, nước

C Rượu, nước, dầu hỏa D Dầu hỏa, nước, rượu

Câu 31: Băng kép được cấu tạo gồm

A một thanh đồng và một thanh sắt B hai thanh kim loại có bản chất khác nhau

C một thanh đồng và một thanh nhôm D một thanh nhôm và một thanh sắt

Câu 32:Ta thường thấy những giọt nước đọngtrên nắp nồi khi nấu cơm là

A do nấu quá nhiều nước B do nấu quá lâu

C do hơi nước gặp lạnh ngưng tụ tạo thành D do hơi nước đông đặc tạo thành

Câu 34: Hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra khi nung nóng một vật rắn:

A Thể tch của vật tăng B Khối lượng của vật tăng

C Khối lượng của vật giảm D Thể tch của vật giảm

Câu 35: Một quả cầu kim loại bị nung nóng không thể lọt qua chiếc vòng kim loại, nhưng sau khi nhúng vào nước lạnh thì nó có thể lọt qua chiếc vòng đó vì?

A Quả cầu đã nở ra B Quả cầu đã co lại C Quả cầu đã nhẹ đi D Quả cầu đã nặng thêm

Câu 36: Hiện tượng nào sau đây không phải là sự ngưng tụ:

A Sự nóng chảy của sáp khi đốt đèn cầy

B Sự tạo thành những giọt sương trên lá cây vào buổi sáng

C Sự tạo thành giọt nước bám dưới nắp vung của nồi cơm sau khi nấu

D Sự tạo thành mây trên bầu trời

Câu 37: Khi ủi quần áo còn ướt nó sẽ mau khô hơn Đó là vì:

A Tốc độ bay hơi phụ thuộc vào gió B Tốc độ bay hơi phụ thuộc vào nhiệt độ

C.Tốc độ bay hơi phụ thuộc vào diện tch mặt thoáng.D.Bàn ủi sẽ hút nước trong quần áo

Câu 38: Hi n tượng nào sau đây sẽ xảy ra khi đun nóng m tê ô v trắnâ ?

A Khối lượng của v t tăng.â B Trọng lượng riêng của v t giảm.â

C Trọng lượng riêng của v t tăng.â D Khối lượng của v t giảm.â

Câu 39: Không dùng nhi t kế y tế để đo nhi t đ môi trường vì : ê ê ô

A đ chia không phù hợp ô B chất lỏng trong nhi t kế có thể bị sôi.ê

C giới hạn đo không phù hợp D chất lỏng trong nhi t kế có thể bị đông đ c.ê ă

Câu 40 : Mây được tạo nên do:

A hơi nước bay lên cao, g p lạnh ngưng tụ lại ă B nước bị đóng băng lại ở trên cao

C không khí ở trên cao đ c hơn gần m t đất.ă ă D khói từ m t đất bay lên.ă

Câu 41 : Rượu nóng chảy ở -1170C Hỏi rượu đông đ c ở nhi t đ nào sau đây?ă ê ô

Trang 8

A -117 C B 117C C Cao hơn -117C D Thấp hơn -117C

Câu 42 : Sự nóng chảy, sự đông đ c, sự sôi có đ c điểm chung nào sau đây?ă ă

A Nhi t đ tăng dần và xảy ra ở m t nhi t đ không xác định.ê ô ô ê ô

B Nhi t đ giảm dần và xảy ra ở m t nhi t đ xác định.ê ô ô ê ô

C Nhi t đ không thay đổi và xảy ra ở m t nhi t đ xác địnhê ô ô ê ô

D Nhi t đ tăng dần và xảy ra ở m t nhi t đ xác định.ê ô ô ê ô

III PHẦN VẬN DỤNG

Câu 1 : Khi trồng chuối ho c mía người ta phạt bớt lá để :ă

A giảm bớt sự bay hơi giúp cây đỡ bị mất nước B đỡ tốn di n tch đất trồng.ê

C hạn chế lượng dinh dưỡng cung cấp cho cây D đỡ cho vi c đi lại.ê

Câu 2 : Các tấm tôn lợp nhà thường có hình lượn sóng vì:

A để thoát nước B để khi co giãn vì nhiệt mái tôn không bị hỏng

C để trang trí cho ngôi nhà đẹp hơn D hạn chế ánh nắng mặt trời

Câu 3 : Ơ cần câu người ta phải gắn ròng rọc đ ng để:ô

A được lợi về lực khi kéo v t.â B đổi hướng của lực

C đầu cần câu dài ra có thể móc vào v t â D làm vi c không cần người điều khiển.ê

Câu 6: Bên ngoài thành cốc đựng nước đá thường có những giọt nước nhỏ li t bám vào vì

A nước trong cốc ngấm ra ngoài.

B nước đá bốc hơi gặp thành cốc thì bị cản và đọng lại.

C hơi nước trong không khí ngưng tụ trên thành cốc.

D nước trong cốc bay hơi và ngưng tụ lại.

Câu 7: Quả bóng bàn bị móp nhúng vào nước nóng thì phồng lên vì

A không khí trong quả bóng nóng lên, nở ra B vỏ quả bóng bàn bị nóng mềm ra và bóng phồng lên.

Câu 11: Trước khi tra cái khâu bằng sắt vào cán dao, người ta phải:

Nung nóng cái khâu cho nó nở ra để dễ tra vào cán

Nhúng cái khâu vào nước đá cho nó co lại để dễ tra vào cán

Nung nóng cán dao cho nó nở ra để dễ tra khâu vào cán

Nung nóng cái khâu và cán dao để dễ tra khâu vào cán

Câu 12: Khi nấu nước ta không nên đổ nước thật đầy ấm vì:

Khi nóng, khối lượng nước tăng lên nên sẽ tràn ra ngoài

Khi nóng, trọng lượng nước tăng lên nên nước sẽ tràn ra ngoài

Khi nóng, thể tch nước tăng lên nên nước sẽ tràn ra ngoài

Khi nóng, khối lượng riêng nước tăng lên nên nước sẽ tràn ra ngoài

Câu 14: Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của rượu lần lượt là -117 0 C (117 0 C dưới 0 0 C) và 80 0 C Hãy

chọn một ý sai trong các ý sau:

A Ơ -20C, rượu ở thể rắn B Ơ 200C, rượu ở thể lỏng

C Ơ 2000 C, rượu ở thể khí D Ơ -1170C, rượu ở thể lỏng và rắn

Câu 16: Cho nhiệt kế như hình Giới hạn đo của nhiệt kế là

a 500C

b 1200C

c từ -200C đến 500C

d từ 00C đến 1200C

Câu 17: Chỗ tiếp nối của 2 thanh ray đường sắt phải có một khe h là vì

a không thể hàn 2 thanh ray lại được c khi nhiệt độ tăng thanh ray sẽ dài ra

b để vậy sẽ lắp các thanh ray dễ dàng hơn d.chiều dài thanh ray không đủ

Câu 18: Khi đun nóng một lượng chất lỏng thì

a khối lượng chất lỏng tăng b trọng lượng chất lỏng tăng

c khối lượng riêng chất lỏng tăng d khối lượng riêng chất lỏng giảm

Trang 9

Câu 23:Ba thanh, một bằng đồng, một bằng nhôm, một băng sắt, có chiều dài bằng nhau ở 0 C Khi nhiệt độ của ba thanh cùng tăng lên tới 100 0 C, thì

A Chiều dài thanh nhôm nhỏ nhất B Chiều dài ba thanh vẫn bằng nhau.

C Chiều dài thanh sắt nhỏ nhất D Chiều dài thanh đồng nhỏ nhất.

Câu 26: Lý do nào sau đây là một trong những lý do chính khiến người ta chỉ chế tạo nhiệt kế rượu để

đo nhiệt độ môi trường mà không chế tạo nhiệt kế nước.

A Vì nhiệt kế nước không đo được những nhiệt độ dưới 00C

B Vì nước dãn nở vì nhiệt kém rượu.

C Vì nước có khối lượng riêng lớn hơn rượu.

D Vì nước có nhiệt độ sôi cao hơn rượu

Câu 27:Có hai băng kép loại “đồng- nhôm” và “đồng – thép” Khi được nung nóng thì hai băng kép đều cong lại, thanh nhôm của băng thứ nhất nằm ngoài vòng cung, thanh thép của băng thứ hai nằm ở vòng trong Hỏi cách sắp xếp các chất theo thứ tự nở vì nhiệt từ ít đến nhiều nào dưới đây là đúng?

A Nhôm, đồng, thép B Thép, nhôm, đồng C Thép, đồng, nhôm D Đồng, nhôm, thép.

Câu 28: Khi đun nước ta không nên đổ nước thật đầy ấm vì

A nước sẽ không sôi B nước sẽ ngưng tụ lại.

Câu 30: Khi làm muối bằng nước biển người ta đã dựa vào hiện tượng

Câu 34 Vì sao nước đựng trong bình thủy tnh đậy kín không cạn dần ?

A Nước là chất lỏng không bay hơi

B Nước không bay hơi được vì không có gió trên mặt thoáng

C Nước trong bình vừa bay hơi vừa ngưng tụ

D Nước trong bình vừa nóng chảy vừa đông đặc

Câu 35 Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A Sự bay hơi là sự chuyển từ thể lỏng sang thể hơi

B Sự sôi cũng là sự chuyển từ thể lỏng sang thể hơi

C Khi đang sôi nhiệt độ của chất lỏng không thay đổi

D Khi đang bay hơi nhiệt độ của chất lỏng cũng không thay đổi

Câu 36 Ba hòn bi, một bằng đồng, một bằng sắt, một bằng nhôm, có thể tch bằng nhau ở100 0C Khi giảm nhiệt độ của cả 3 hòn bi cũng xuống 0 0C thì :

A Thể tch ba hòn bi vẫn bằng nhau B Thể tch hòn bi nhôm nhỏ nhất

C Thể tch hòn bi sắt nhỏ nhất D Thể tch hòn bi đồng nhỏ nhất

Câu 40: Tại sao khi lợp nhà bằng tôn, người ta chỉ đóng đinh một đầu còn đầu kia để tự do?

C Để tôn dễ dàng co dãn vì nhiệt D Để gió lùa vào nhà cho mát.

Câu 41: Làm thế nào để băng kép hình 2 cong xuống phía dưới?

A Phơi nắng băng kép.

B Dùng bông tâm cồn để đốt nóng mặt trên của băng kép.

C Dịch chuyển đèn cồn về phía bên trái rồi đốt nóng băng kép.

D Làm lạnh băng kép.

Câu 42:Làm thế nào để giọt nước trong ống thủy tinh hình 33 ddch chuyển vào trong theo dấu mũi tên?

A Hơ nóng đáy bình.

B Đặt bình cầu vào chậu nước lạnh.

C Đặt bình cầu vào chậu nước nóng.

D Xoa hai tay vào nhau rồi áp vào bình

Câu 43: Khi đóng nắp chai nước ngọt người ta không đổ nước thật đầy, để

Hình 2

Hình 3

Trang 10

A nước ngọt có chỗ dãn nở vì nhiệt B dễ vận chuyển.

Câu 48: Xe đạp để ngoài nắng gắt thường bị nổ lốp vì:

Săm, lốp giãn nở không đều C Vành xe nóng lên, nở ra, nén vào làm lốp nổ

Vành xe nở nhiều hơn lốp D Không khí trong săm nở quá mức cho phép làm lốp nổ

Câu 49: Khi nóng lên, cả thuỷ ngân lẫn ống thuỷ tnh làm nhiệt kế đều nở ra nhưng thuỷ ngân vẫn dâng

lên trong ống thuỷ tnh là do

A Khi đo nhiệt độ, chỉ có thuỷ ngân bị nóng lên B Thuỷ tnh nở ra nhiều hơn

C Thuỷ ngân nở vì nhiệt nhiều hơn thủy tnh D Thuỷ ngân nở vì nhiệt giống thuỷ tnh

Câu 51: Trên nhiệt kế thuỷ ngân từ 0 oC đến 10 oC có 10 khoảng chia Độ chia nhỏ nhất của nhiệt kế là:

A.0,1 oCB.1 oC C.0,2 oC D.2 oC

Câu 52:Nung nóng hai quả cầu đặc có kích thước và nhiệt độ ban đầu giống nhau, một quả làm bằng

đồng, một quả làm bằng nhôm Sau khi nung đến cùng một nhiệt độ thì:

Quả cầu bằng đồng có thể tch lớn hơn

Hai quả có kích thước bằng nhau và bằng thể tch ban đầu

Hai quả có kích thước bằng nhau và lớn hơn thể tch ban đầu

D Quả cầu bằng nhôm có thể tch lớn hơn

Ngày đăng: 23/01/2021, 08:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w