1. Trang chủ
  2. » Vật lí lớp 11

Số phức (dành cho học sinh Yếu – TB) – Đặng Việt Đông | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện

31 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 1,82 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z trên mặt phẳng tọa độ là một đường thẳng.. Phương trình đường thẳng đó là.[r]

Trang 2

 là số ảo (hay còn gọi là thuần ảo) phần thực bằng

 Số vừa là số thực vừa là số ảo

1.2 Hai số phức bằng nhau

ảo của chúng tương đương bằng nhau

Trang 3

 Tổng của một số phức với số phức liên hợp của nó bằng hai lần phần thực của số thực đó:

2.2 Phép nhân số phức

 Với mọi số thực và mọi số phức , ta có

Đặc biệt: với mọi số phức

 Lũy thừa của :

Trang 4

điểm nào sau đây?

A Q  3;1 B N3;1 C M3; 1  D P  1;3 Câu 16 Cho số phức z  5 2i Phần thực và phần ảo của số phức z là:

A Phần thực bằng 5 và phần ảo bằng 2 B Phần thực bằng 2 và phần ảo bằng 5

C Phần thực bằng 2i và phần ảo bằng 5 D Phần thực bằng 5 và phần ảo bằng 2i Câu 17 Cho số phức z 1 i Khi đó 3

Trang 5

Câu 26 Cho số phức z  1 3i , môđun của số phức  w z2 iz

A 2

29

Câu 35 Cho số phức z  2 5i Tìm phấn thực và phần ảo của số phức z2z

3

(1 3 )1

i z

2 2

b

2 2 2

Trang 6

Bài 2: PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI VỚI HỆ SỐ THỰC

A – LÝ THUYẾT CHUNG

1 Căn bậc hai của số thực âm

 Cho số , nếu có số phức sao cho thì ta nói là một căn bậc hai của

 Mọi số phức đều có hai căn bậc hai

 Căn bậc hai của số thực âm là

Tổng quát, các căn bậc hai của số thực âm là

2 Phương trình bậc hai với hệ số thực

Cho phương trình bậc hai Xét biệt số của phương trình

Ta thấy:

 Khi , phương trình có một nghiệm thực

 Khi , phương trình có hai nghiệm thực phân biệt

 Khi , phương trình có hai nghiệm phức

B – BÀI TẬP

Câu 1: Gọi z và 1 z là các nghiệm của phương trình 2 z2  4z 9  0 Gọi M, N là các điểm biểu diễn của z 1

z trên mặt phẳng phức Khi đó độ dài của 2 MN là:

Câu 5: Gọi z và 1 z là 2 nghiệm của phương trình 2 2z26z 5 0 trong đó z có phần ảo âm Phần thực và 2

phần ảo của số phức z13z2 lần lượt là

a

1,2 2

Trang 7

Câu 9: Gọi z và 1 z là hai nghiệm phức của phương trình 2 z26z110 Giá trị của biểu thức 3z1  z2

bằng

Câu 10: Trong tập các số phức, cho phương trình z26zm0, m    1 Gọi m là một giá trị của 0 m

để phương trình  1 có hai nghiệm phân biệt z , 1 z thỏa mãn 2 z z1 1 z z2 2 Hỏi trong khoảng

0; 20 có bao nhiêu giá trị  m 0 ?

Trang 8

Bài 3: TẬP HỢP ĐIỂM BIỂU DIỄN SỐ PHỨC

A – LÝ THUYẾT CHUNG

1 Biểu diễn hình học số phức

bởi trong mặt phẳng phức với hệ tọa độ

2 Một số tập hợp điểm biểu diễn số phức z thường gặp:

 tập hơp điểm là miền bên phải trục tung

 tập hợp điểm là miền phía dưới trục hoành

 tập hợp điểm là miền bên trái trục tung

 tập hợp điểm là phía trên trục hoành

 tập hợp điểm là đường Parabol

 tập hợp điểm là đường Elip

 tập hợp điểm là đường Hyperbol

O

M (a;b)

Trang 10

A z 3 4i B z  3 4i C z  4 3i D z 3 4i

Câu 11: Cho số phức z thỏa z   Chọn phát biểu đúng: 1 i 2

A Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường tròn có bán kính bằng 4

B Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường thẳng

C Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường Parabol

D Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường tròn có bán kính bằng 2

Câu 12: Cho số phức z 2 3i Điểm biểu diễn số phức liên hợp của z

A Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua gốc toạ độ O

B Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua đường thẳng yx

C Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục hoành

D Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục tung

Câu 15: Cho hai số phức z 3 5iw  1 2i Điểm biểu diễn số phức z  z w z trong mặt phẳng Oxy

M

3

Trang 11

Câu 22: Gọi M là điểm biểu diễn của số phức z trong mặt phẳng tọa độ, N là điểm đối xứng của M qua

Oy (M , N không thuộc các trục tọa độ) Số phức w có điểm biểu diễn lên mặt phẳng tọa độ là

N Mệnh đề nào sau đây đúng ?

A w z B wz C wz D w z

Câu 23: Cho bốn điểm A, B, C , D trên hình vẽ biểu diễn 4 số phức khác nhau Chọn mệnh đề sai

A D là biểu diễn số phức z  1 2i B C là biểu diễn số phức z  1 2i

C A là biểu diễn số phức z  2 i D B là biểu diễn số phức z 1 2i

Câu 24: Trong mặt phẳng tọa độ O xy , gọi M là điểm biểu diễn số phức z 3 4i; M là điểm biểu diễn '

-2 -1 -2

1 -1

Trang 12

A z  8 4i B z 4 2i C z 8 5i D z  8 3i

Câu 29: Biết tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn iz 1 2i  là một đường tròn Tìm tọa độ 4

tâm I của đường tròn đó

A I1; 2 B I   1; 2 C I   2; 1 D I2;1

Câu 30: Điểm M trong hình bên là điểm biểu diễn cho số phức

A z 4 2i B z 2 4i C z 4 2i D z 2 4i

Câu 31: Cho số phức z thoả mãn z 3 4i  Biết rằng tập hợp điểm trong mặt phẳng toạ độ biểu diễn 5

các số phức z là một đường tròn Tìm toạ độ tâm I và bán kính R của đường tròn đó

A I3; 4 , R  5 B I  3; 4, R  5

C I3; 4 , R  5 D I  3; 4, R  5

Câu 32: Gọi MN lần lượt là các điểm biểu diễn của z , 1 z trên mặt phẳng tọa độ, 2 I là trung điểm MN

, O là gốc tọa độ (3 điểm O , M , N phân biệt và không thẳng hàng) Mệnh đề nào sau đây là

đúng?

A z1z2 2OMON B z1z2 2OI

C z1z2 OI D z1z2 OMON

Câu 33: Gọi z là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình 1 z22z  Trên mặt phẳng tọa độ, điểm 3 0

nào sau đây là điểm biểu diễn của số phức z ? 1

A Q1; 2i B N  1; 2 C M   1; 2 D P 1; 2i

Trang 13

Câu 34: Cho A , B , C tương ứng là các điểm trong mặt phẳng phức biểu diễn các số phức z1 1 2i,

Câu 37: Cho các số phức z thỏa mãn z  1 i z 1 2i Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức ztrên

mặt phẳng tọa độ là một đường thẳng Phương trình đường thẳng đó là

A 4x6y 3 0 B 4x6y  3 0 C 4x6y  3 0 D 4x6y  3 0

Câu 38: Cho số phức Trên mặt phẳng tọa độ , tìm điểm biểu diễn số phức

Câu 39: Tập hợp các điểm biểu diễn cho số phức z thỏa mãn z 3 4i  là 5

A Một đường Elip B Một đường tròn

C Một đường thẳng D Một đường parabol

Câu 40: Cho số phức z thỏa mãn z 1 2i  và 5 M x y là điểm biểu diễn số phức  ;  z Điểm M thuộc

đường tròn nào sau đây?

Trang 14

HƯỚNG DẪN GIẢI Bài 1: SỐ PHỨC VÀ CÁC PHÉP TOÁN SỐ PHỨC

Câu 1. Số phức z15 3 i có phần ảo bằng

Hướng dẫn giải Chọn D

Câu 2. Số phức z1 2 i2 3 ibằng

Hướng dẫn giải Chọn B

Do là số thuần ảo nên có phần thực bằng

Câu 4. Cho số phức z có điểm biểu diễn là điểm A trong hình vẽ bên Tìm phần thực và phần ảo của số

phức z

A Phần thực bằng 3, phần ảo bằng 2 B Phần thực bằng 3, phần ảo bằng 2

C Phần thực bằng 2 , phần ảo bằng 3i D Phần thực bằng 3, phần ảo bằng 2i

Hướng dẫn giải Chọn A

1 2 1 2 2 2 3 4 3 4 5

zz   i    i   i    Câu 6. Cho số phức z 3 2i Tìm phần ảo của số phức liên hợp của z

A 2i B 2i C 2 D 2 

Hướng dẫn giải Chọn C

Ta có z  3 2i nên phần ảo của z là 2

Câu 8. Tìm số phức z thỏa mãn 2i1iz  4 2i

A z 1 3i B z 1 3 i C z  1 3i D z  1 3i

Hướng dẫn giải Chọn B

Trang 15

Ta có: 1i z  3 i 3

1

i z i

A phần thực bằng 1 và phần ảo bằng 2 B phần thực bằng 2 và phần ảo bằng 1

C phần thực bằng 1 và phần ảo bằng 2 D phần thực bằng 2 và phần ảo bằng 1

Hướng dẫn giải Chọn A

1 2

z  i Do đó số phức liên hợp z có phần thực bằng 1 và phần ảo bằng 2 Câu 13 Cho số phức z a bia b   Khẳng định nào sau đây sai? , 

A za2 b2 B z  a bi C z là số thực 2 D z z là số thực

Hướng dẫn giải Chọn C

Do zza2b2

Câu 15 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, số phức liên hợp của số phức z1 2 i1i có điểm biểu diễn là

điểm nào sau đây?

A Q  3;1 B N3;1 C M3; 1  D P  1;3

Hướng dẫn giải Chọn C

Ta có z1 2 i1i 3 i   z 3 i

Trang 16

Do đó điểm biểu diễn của zM3; 1  Câu 16 Cho số phức z  5 2i Phần thực và phần ảo của số phức z là:

A Phần thực bằng 5 và phần ảo bằng 2 B Phần thực bằng 2 và phần ảo bằng 5

C Phần thực bằng 2i và phần ảo bằng 5 D Phần thực bằng 5 và phần ảo bằng 2i

Hướng dẫn giải Chọn C

Ta có: 3 (3 i)(1 i) 2 2 2

2 23

Số phức liên hợp của số phức z 1 2iz 1 2i Câu 20 Số nào trong các số phức sau là số thực?

A  32i  32i B 3 2 i  3 2 i

C 5 2 i 52i D 1 2 i   1 2i

Hướng dẫn giải Chọn B

Trang 17

2 z 2

Hướng dẫn giải Chọn D

x y

Trang 18

A B C D

Hướng dẫn giải Chọn B

2 2

b

2 2 2

Trang 19

Số phức  2   

m   mi là số ảo m2 1 0m 1 Câu 37 Số phức z thỏa mãn z2z 12 2 i có:

A Phần thực bằng 4 và phần ảo bằng 2 B Phần thực bằng 4 và phần ảo bằng 2i

C Phần thực bằng 4 và phần ảo bằng 2i D Phần thực bằng 4 và phần ảo bằng 2

Hướng dẫn giải Chọn D

i z

Trang 20

Bài 2: PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI VỚI HỆ SỐ THỰC Câu 1: Gọi z và 1 z là các nghiệm của phương trình 2 z2  4z 9  0 Gọi M, N là các điểm biểu diễn của

và phần ảo của số phức z13z2 lần lượt là

A 6;1 B 6;1 C  1; 6 D  6; 1

Hướng dẫn giải Chọn D

Ta có 2z26z 5 0

1 2

i z

Trang 21

Ta có: z4z2 6 0

2 2

2 3

z z

thẳng AB:

Hướng dẫn giải Chọn B

bằng

Hướng dẫn giải Chọn A

Ta có z và 1 z là hai số phức liên hợp của nhau nên 2 z12  z2 2 z z1 2 11  z1  z2  11

Do đó: 3z1  z2 2 z1 2 11 Câu 10: Trong tập các số phức, cho phương trình z2 6zm0, m    1 Gọi m là một giá trị của 0 m

để phương trình  1 có hai nghiệm phân biệt z , 1 z thỏa mãn 2 z z1 1 z z2 2 Hỏi trong khoảng

0; 20 có bao nhiêu giá trị  m 0 ?

Hướng dẫn giải Chọn D

Điều kiện để phương trình  1 có hai nghiệm phân biệt là:   9 m0m 9

Phương trình có hai nghiệm phân biệt z , 1 z thỏa mãn 2 z z1 1z z2 2 thì  1 phải có nghiệm phức Suy ra  0m 9

Vậy trong khoảng 0; 20 có 10 số  m 0

Câu 11: Gọi z , 1 z là hai nghiệm phức của phương trình 2 2

Trang 22

zaz b ,(a b  , ) có nghiệm là 3 2i , tính Sab

A S 19 B S  19 C S  7 D S   7

Hướng dẫn giải Chọn B

Áp dụng định lý vietè, ta có: Sz1z1  ; 3 Pz z1 2  9

Suy ra: z z1 2z1z2 PS 6 Câu 15: Biết phương trình 2 2018

Do các hệ số của phương trình z22017.2018z22018 0 đều là số thực nên z , 1 z là hai số phức 2

Trang 23

Bài 3: TẬP HỢP ĐIỂM BIỂU DIỄN SỐ PHỨC Câu 1: Trong hình vẽ bên, điểm M biểu diễn số phức z Số phức z

A 2 i B 2 i C 1 2i D 1 2i

Hướng dẫn giải Chọn B

Dựa vào hình vẽ ta có z  , suy ra 2 i z  2 i

Câu 2: Số phức z 2 3i có điểm biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ là:

A M2; 3  B M  2;3 C M2;3 D M   2; 3

Câu 3: Trong mặt phẳng phức, cho số phức z 1 2i Điểm biểu diễn cho số phức z là điểm nào sau đây

Hướng dẫn giải Chọn B

Ta có: z 1 2iz  1 2i nên có điểm biểu diễn là 1; 2

Câu 4: Trong mặt phẳng Oxy , điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn số phức z Số phức z là

Hướng dẫn giải Chọn D

 

Câu 6: Điểm nào trong hình vẽ dưới đây là điểm biểu diễn của số phức z1i2i ?

Trang 24

A Q B M C N D P

Hướng dẫn giải Chọn A

Ta có z1i2iz  Điểm biểu diễn của số phức 3 i zQ3;1 Câu 7: Hỏi điểm M3; 1  là điểm biểu diễn số phức nào sau đây?

A z   3 i B z  1 3i C z 1 3i D z  3 i

Hướng dẫn giải Chọn D

Điểm M a b trong một hệ tọa độ vuông góc của mặt phẳng được gọi là điểm biểu diễn số phức  ; 

z a bi

Do đó điểm M3; 1  là điểm biểu diễn số phức z  3 i

Câu 8: Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức z

z?

Trang 25

A z 3 4i B z  3 4i C z  4 3i D z 3 4i

Hướng dẫn giải Chọn A

Ta có M3; 4 Vậy điểm M biểu diễn cho số phức z 3 4i

Câu 11: Cho số phức z thỏa z   Chọn phát biểu đúng: 1 i 2

A Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường tròn có bán kính bằng 4

B Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường thẳng

C Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường Parabol

D Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường tròn có bán kính bằng 2

Câu 12: Cho số phức z 2 3i Điểm biểu diễn số phức liên hợp của z

A 2;3 B  2; 3 C 2; 3  D 2;3

Hướng dẫn giải Chọn D

z 2 3i  z 2 3i nên điểm biểu diễn của z có tọa độ 2;3

Câu 13: Cho số phức z  4 5i Biểu diễn hình học của z là điểm có tọa độ

A 4;5 B  4; 5 C 4; 5  D 4;5 

Hướng dẫn giải Chọn A

Số phức z  4 5i có phần thực a   ; phần ảo 4 b  nên điểm biểu diễn hình học của số 5phức z là 4;5

Câu 14: Gọi A là điểm biểu diễn của số phức z 2 5i và B là 1điểm biểu diễn của số phức z  2 5i

Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau

A Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua gốc toạ độ O

B Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua đường thẳng yx

C Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục hoành

D Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục tung

Câu 15: Cho hai số phức z 3 5iw  1 2i Điểm biểu diễn số phức z  z w z trong mặt phẳng

M

3

Trang 26

Số phức z 4 2i có điểm biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ làM4;2 Câu 17: Số phức liên hợp của số phức zi1 2 i có điểm biểu diễn là điểm nào dưới đây?

A A1; 2 B F  2;1 C E2; 1  D B  1; 2

Hướng dẫn giải Chọn C

Ta có: zi1 2 i  2 i z   nên điểm biểu diễn của số phức z là 2 i E2; 1  Câu 18: Điểm M trong hình vẽ dưới đây biểu diễn số phức z

Số phức z bằng

A 3 2i B 2 3i C 2 3i D 3 2i

Hướng dẫn giải Chọn B

Số phức z có phần thực a  và phần ảo 3 b   nên 4 z 3 4i

Câu 20: Trong mặt phẳng toạ độ, điểm A1;2 là điểm biểu diễn của số phức nào trong các số sau?

A z 1 2i B z 1 2i C z  2 i D z  1 2i

Hướng dẫn giải Chọn B

Số phức z a bi được biểu diễn bởi điểm M a b Do đó điểm  ;  A1;2 biểu diễn số phức

3

-4

M

Trang 27

Câu 21: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , Gọi A , B , C lần lượt là các điểm biểu diễn số phức 1 2i  , 4 4i ,

3i

 Số phức biểu diễn trọng tâm tam giác ABC là

A 1 3i B  3 9i C 3 9i D  1 3i

Hướng dẫn giải Chọn A

Ta có A   1; 2, B4; 4 ,C0; 3  nên trọng tâm G của tam giác ABC có tọa độ là G1; 3 

Do đó, số phức biểu diễn điểm G là 1 3i

Câu 22: Gọi M là điểm biểu diễn của số phức z trong mặt phẳng tọa độ, N là điểm đối xứng của M qua

Oy (M , N không thuộc các trục tọa độ) Số phức w có điểm biểu diễn lên mặt phẳng tọa độ là

N Mệnh đề nào sau đây đúng ?

A w z B wz C wz D w z

Hướng dẫn giải Chọn A

Gọi z x yi, x y  , M x y ; 

N là điểm đối xứng của M qua OyNx y;  w  x yi xyi  z

Câu 23: Cho bốn điểm A, B, C , D trên hình vẽ biểu diễn 4 số phức khác nhau Chọn mệnh đề sai

A D là biểu diễn số phức z  1 2i B C là biểu diễn số phức z  1 2i

C A là biểu diễn số phức z  2 i D B là biểu diễn số phức z 1 2i

Hướng dẫn giải Chọn A

Theo hình vẽ thì điểm D là biểu diễn số phức z  2 i Suy ra B sai

Câu 24: Trong mặt phẳng tọa độ O xy , gọi M là điểm biểu diễn số phức z 3 4i; M là điểm biểu diễn '

-2 -1 -2

1 -1

Trang 28

Gọi M x y là điểm biểu diễn số phức z ;   x yi, với x y  ,

A z  8 4i B z 4 2i C z 8 5i D z  8 3i Câu 29: Biết tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn iz 1 2i  là một đường tròn Tìm tọa độ 4

tâm I của đường tròn đó

A I1; 2 B I   1; 2 C I   2; 1 D I2;1

Hướng dẫn giải Chọn C

Gọi M x y là điểm biểu diễn số phức z ;   x yi, x y   , 

Điểm M biểu diễn cho số phức z 2 4i

Ngày đăng: 22/01/2021, 13:55

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w