Biết công suất của nhà máy điện không đổi, điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn sơ cấp không đổi, hệ số công suất của mạch điện bằng 1.. Để công suất hao phí trên đường dây bằng 5% công s[r]
Trang 11
BỘ GD & ĐT
ĐỀ THI THAM KHẢO
(Đề thi gồm 4 trang)
KÌ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA 2019
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ & Tên: ………
Số Báo Danh:………
Pha của dao động ở thời điểm t là
A. B.cost
ngang Khi vật ở vị trí có li độ x thì lực kéo về tác dụng lên vật có giá trị là
1
2kx
2 1
2kx .
phần tử trên Ox là u2cos10t mm
.Biên độ của sóng là
cường độ âm
C mức cường độ âm D đồ thị dao động âm
12
u t V
lượt là N1 và N2 Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U1 vào hai đầu cuộn sơ cấp thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là U2 Hệ thức đúng là
A.
1 2
2 1
1
2 2 1
U
U N
N . C U U1 2 N N1 2 D
1 1
2 2
U N .
sau đây?
A Mạch tách sóng B Mạch khuếch đại C Micrô D Anten phát
A chỉ phụ thuộc vào bản chất của vật đó
B không phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của vật đó
C chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của vật đó
D phụ thuộc vào cả bản chất và nhiệt độ của vật đó
A Tia X là dòng hạt mang điện B Tia X không có khả năng đâm xuyên
C Tia X có bản chất là sóng điện từ
D Tia X không truyền được trong chân không
quang thì có một trường hợp chất huỳnh quang này phát quang Biết ánh sáng phát quang có màu chàm Ánh sáng kích thích gây ra hiện tượng phát quang này là ánh sáng
Đây là
A quá trình phóng xạ B phản ứng nhiệt hạch
C phản ứng phân hạch D phản ứng thu năng lượng
Mã đề thi: 001
Trang 22
tích là r thì lực tương tác điện giữa chúng có độ lớn là F Khi khoảng cách giữa hai điện tích là 3r thì lực tương tác điện giữa chúng có độ lớn là
A 9
F
F
giảm đều từ I xuống 0 trong khoảng thời gian 0,05 s thì suất điện động tự cảm xuất hiện trong cuộn cảm có
độ lớn là 8 V Giá trị của I là
(t tính bằng giây) Tần số dao động của con lắc là
30 cm Khoảng cách ngắn nhất từ một nút đến một bụng là
cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp Biết trong đoạn mạch có cộng hưởng điện Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong đoạn mạch là
Một dòng điện có cường độ i2cos100t chạy qua đoạn mạch chỉ có điện trở 100 Ω Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là
tích của một bản tụ điện trong mạch là q6 2cos106tC (t tính bằng s) Ở thời điểm t2 5 10, 7s, giá trị của q bằng
ngoại
C ánh sáng đỏ D ánh sáng tím
c = 3.108 m/s và 1 eV = 1,6.10-19 J Giới hạn quang điện của kẽm là
thái dừng có năng lượng −3,4 eV sang trạng thái dừng có năng lượng −13,6 eV thì nó phát ra một phôtôn có năng lượng là
liên kết của hạt nhân này là
A 195,615 MeV B 4435,7 MeV C 4435,7 J D 195,615 J.
hệ đang đứng yên ở vị trí cân bằng Kích thích M dao động nhỏ trong mặt
Không kể M, con lắc dao động mạnh nhất là
A con lắc (2) B con lắc (1).
C con lắc (3) D con lắc (4).
Trang 33
= 6 V; r2 = 1 Ω; R = 2,5 Ω Bỏ qua điện trở của ampe kế và dây nối Số chỉ của ampe
kế là
chính của thấu kính Ảnh của vật tạo bởi thấu kính là ảnh ảo và cách vật 40 cm Khoảng cách từ AB đến thấu
kính có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
phương có phương trình lần lượt là và 1 5cos 10
3
x t cm
5cos 10
6
x t
(t tính bằng s) Động năng cực đại của vật là
bước sóng 0,6 µm Khoảng cách giữa hai khe là 0,3 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m Trên màn, khoảng cách giữa vân sáng bậc 3 và vân sáng bậc 5 ở hai phía so với vân sáng trung tâm là
Hz Biết công suất chiếu sáng vào tấm pin là 0,1 W Lấy h = 6,625.10-34 J.s Số phôtôn đập vào tấm pin trong mỗi giây là
A 3,02.1017 B 7,55.1017 C 3,77.1017 D 6,04.1017
A 6,32.1024 B 2,71.1024 C 9,03.1024 D 3,61.1024
động cùng pha theo phương thẳng đứng, phát ra hai sóng có bước sóng 4 cm Trong vùng giao thoa, M là một điểm ở mặt nước thuộc đường trung trực của AB Trên đoạn AM, số điểm cực tiểu giao thoa là
M đến điểm N cách nhau 45 m Biết sóng này có thành phần điện trường tại mỗi điểm biến thiên điều hòa theo thời gian với tần số 5 MHz Lấy c = 3.108 m/s Ở thời điểm t, cường độ điện trường tại M bằng 0 Thời điểm nào sau đây cường độ điện trường tại N bằng 0?
A t + 225 ns B t + 230 ns C t + 260 ns D t + 250 ns.
theo phương thẳng đứng lên đến vị trí lò xo không biến dạng rồi buông ra, đồng thời truyền cho vật vận tốc
10 3cm/s hướng về vị trí cân bằng Con lắc dao động điều hòa với tần số 5 Hz Lấy g = 10 m/s2; π2 = 10 Trong một chu kì dao động, khoảng thời gian mà lực kéo về và lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên vật ngược hướng nhau là
A.
1
1
1
1
60s.
độ trên một đường thẳng, quanh vị trí cân bằng O Các pha của haii dao động ở
thời điểm t là 1 và 2 Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của 1 và
của 2 theo thời gian t Tính từ t = 0 thời điểm hai điểm sáng gặp nhau lần đầu
là
A 0,15 s B 0,3 s
động điều hòa theo phương thẳng đứng Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng 5 cm M và N là hai điểm trên mặt nước mà phần tử nước ở đó dao động cùng pha với nguồn Trên các đoạn OM, ON và MN có số
Trang 44
điểm mà phần tử nước ở đó dao động ngược pha với nguồn lần lượt là 5, 3 và 3 Độ dài đoạn MN có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
trị mà Δφ đạt cực đại Hệ số công suất của đoạn mạch AB lúc này bằng
điện một pha Để giảm hao phí trên đường dây người ta tăng điện áp ở nơi truyền đi bằng máy tăng áp lí
tưởng có tỉ số giữa số vòng dây của cuộn thứ cấp và số vòng dây của cuộn sơ cấp là k Biết công suất của
nhà máy điện không đổi, điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn sơ cấp không đổi, hệ số công suất của mạch
điện bằng 1 Khi k = 10 thì công suất hao phí trên đường dây bằng 10% công suất ở nơi tiêu thụ Để công suất hao phí trên đường dây bằng 5% công suất ở nơi tiêu thụ thì k phải có giá trị là
số không đổi vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm biến trở R, tụ điện có điện
dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được Ứng với mỗi giá trị của
R, khi L = L1 thì trong đoạn mạch có cộng hưởng, khi L = L2 thì điện áp hiệu dụng
giữa hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ
thuộc của ∆L = L2 – L1 theo R Giá trị của C là
thời hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng 1 và 2 Trên màn, trong khoảng giữa hai vị trí có vân sáng trùng nhau liên tiếp có tất cả N vị trí mà ở mỗi vị trí đó có một bức xạ cho vân sáng Biết 1 và 2 có giá trị nằm
trong khoảng từ 400 nm đến 750 nm N không thể nhận giá trị nào sau đây?
một hạt prôtôn và một hạt nhân X Phản ứng này thu năng lượng 1,21 MeV và không kèm theo bức xạ gamma Biết tỉ số giữa tốc độ của hạt prôtôn và tốc độ của hạt X bằng 8,5 Lấy khối lượng các hạt nhân tính theo đơn vị u bằng số khối của chúng; c = 3.108 m/s; 1 u = 931,5 MeV/c2 Tốc độ của hạt X là
A 9,73.106 m/s B 3,63.106 m/s C 2,46.106 m/s D 3,36.106 m/s
-HẾT -BẢNG ĐÁP ÁN Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10
Câu 11 Câu 12 Câu 13 Câu 14 Câu 15 Câu 16 Câu 17 Câu 18 Câu 19 Câu 20
Câu 21 Câu 22 Câu 23 Câu 24 Câu 25 Câu 26 Câu 27 Câu 28 Câu 29 Câu 30
Câu 31 Câu 32 Câu 33 Câu 34 Câu 35 Câu 36 Câu 37 Câu 38 Câu 39 Câu 40
ĐÁP ÁN CHI TIẾT Câu 1:
Trang 55
+ Pha của dao động t→ Đáp án C
Câu 2:
+ Lực kéo về tác dụng lên vật dao động điều hòa ở li độ x có giá trị F kv kx → Đáp án A
Câu 3:
+ Biên độ dao động của sóng là a 2mm → Đáp án D
Câu 4:
+ Độ cao của âm là đặc trưng sinh lý gắn liền với tần số của âm → Đáp án A
Câu 5:
+ Giá trị cực đại của điện áp là U 0 120V → Đáp án B
Câu 6:
+ Hệ thức của máy biến áp
1 1
2 2
Câu 7:
+ Trong sơ đồ của máy phát thanh vô tuyến, không có mạch tách sóng → Đáp án A
Câu 8:
+ Quang phổ liên tục chỉ phụ thuộc vào nhiêt độ của vật → Đáp án C
Câu 9:
+ Tia X có bản chất là sóng điện từ → Đáp án C
Câu 10:
+ Ánh sáng kích thích phải có bước sóng ngắn hơn bước sóng của ánh sang phát quang → Đáp án C
Câu 11:
+ Hạt nhân 23592U hập thụ một notron thì vỡ ra thành hai hạt nhân nhẹ hơn đây là phản ứng phân hạch
→ Đáp án C
Câu 12:
+ Tia có bản chất là sóng điện từ → Đáp án D
Câu 13:
1
F
r
→ khi khoảng cách tang 3 lần thì lực tương tác sẽ giảm 9 lần → 9
F F
→ Đáp án A Câu 14:
+ Suất điện động tự cảm
0
tc
I I
t
0
8 0, 2
0,05
I
→ I A → Đáp án C2
Câu 15:
+ Tần số dao động của con lắc là f Hz → Đáp án A1
Câu 16:
+ Khi có sóng dừng trên dây, khoảng cách ngắn nhất từ một nút đến một bụng là dmin 4 7,5
cm
→ Đáp án C
Câu 17:
+ Khi mạch xảy ra cộng hưởng Z R → Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là
100 2
2 100
U
I
R
A → Đáp án B Câu 18:
+ Công suất tiêu thụ của mạch
2 2
2
I
W → Đáp án C Câu 19:
+ Với q6 2 cos106tµC, tại t2,5.107s, ta có q6 2 cos 10 2,5.10 6 7 6
µC → Đáp án B Câu 20:
Trang 66
+ Bước sóng của bức xạ
8
6 14
3.10
10 3.10
c f
m → bức xạ thuộc vùng hồng ngoại → Đáp án B Câu 21:
+ Giới hạn quang điện của kẽm
34 8
6,625.10 3.10
0,35 3,55.1,6.10
hc A
µm → Đáp án A Câu 22:
+ Năng lượng photon mà nguyên tử phát ra E E0 3, 4 13, 610, 2
eV → Đáp án A Câu 23:
+ Năng lượng liên kết của hạt nhân E lk mc2 0, 21.931,5 195,615 MeV → Đáp án A
Câu 24:
+ Con lắc dao động mạnh nhất là con lắc có chu kì gần nhất với chu kì dao động của con lắc M , mặc khác
chu kì dao động của các con lắc đơn lại tỉ lệ với chiều dài → con lắc (1) có chiều dài gần nhất với chiều dài
của con lắc M do đó sẽ dao động với biên độ lớn nhất → Đáp án B
Câu 25:
+ Chỉ số của ampe kế cho biết cường độ dòng điện chạy trong mạch chính
3 6
2 2,5 1 1
b
A
b
R r
Câu 26:
+ Ảnh của vật qua thấu kính hội tụ trong trường hợp này là ảnh ảo, cách vật 40 cm
→
0
40
d
d d
+ Áp dụng công thức của thấu kính, ta có
30 30
d
→ d240d1200 0 → d 20cm → Đáp án D
Câu 27:
+ Động năng cực đại của vật chính bằng cơ năng Ta để ý rằng hai dao động thành phần của vật là vuông pha nhau
1 2
.0,1.10 0, 05 0,05 0,025
J → Đáp án A Câu 28:
+ Khoảng cách từ vân sáng bậc 3 đến vân sáng bậc 5 ở hai bên vân trung tâm là 8 khoảng vân
→
6 3
2.0,6.10
0,3.10
D
x
a
m → Đáp án B Câu 29:
+ Năng lượng của một photon ứng với tần số f 5.1014Hz là
6,625.10 5.10 3,3125.10
hf
→ Với công suất là P n 0,1W → số photon đập vào tấm pin mỗi giây là
17 19
0,1
3,02.10 3,3125.10
P
n
→ Đáp án A Câu 30:
+ Mỗi hạt nhân 37Li có 7 3 4 notron → số notron có trong 1,5 mol là
4.1,5.6,02.10 3,612.10
n
Câu 31:
+ Số dãy cực tiểu giao thoa khi xảy ra gioa thoa với hai nguồn cùng pha sẽ là
Trang 7
x
2
kv
F
dh
F
k
→
→ 5, 25 k 4, 25
→ Vậy sẽ có 5 dãy cực tiểu giao thoa trên đoạn AM ứng với k → Đáp án C5, 4, 3, 2, 1
Câu 32:
+ Chu kì dao động của điện từ trường
7 6
2.10 5.10
T f
s
Thời gian để sóng truyền đi từ M đến N là
7 8
45 1,5.10 3.10
MN t c
s
+ Tại thời điểm t 0, cường độ điện trường tại M bằng 0, sau khoảng thời gian
3 4
sóng truyền tới
N→ dễ thấy rằng cần ít nhất
9 50.10 4
s nữa điện trường tại N sẽ bằng 0 → Đáp án D Câu 33:
+ Độ biến dạng của lò xo tại vị trí cân bằng 0
1 2
g f
l
→ cm.l0 1
→ Biên độ dao động của con lắc
2
2
+ Trong một chu kì dao động, lực kéo về luôn hướng về vị trí cân bằng, lực
đàn hồi lại luôn hướng về vị trí lò xo không biến dạng (có li độ x nhưl0
hình vẽ)
→ Thời gian hai lực này ngược chiều nhau là
T t
f
s → Đáp án A Câu 34:
+ Pha dao động của hai dao động có dạng t0, đồ thị biểu diễn chúng có dạng là hai đường thẳng
song song → có cùng hệ số góc, hay nó cách khác là có cùng
20
tan
rad/s
+ Dễ thấy 1
2 3
; 2 t02, tại t 0,3s thì 2
2 3
→ 02
8 9
+ Khi hai dao động gặp nhau, ta có x1 x2→
2
→ t ứng với min k 0→ tmin 0,15s → Đáp án A
Câu 35:
+ Trên OM có 5 điểm ngược pha, M là cực đại nên ta có OM 5 25cm
Tương tự ta cũng có ON 15cm
→ Để trên MN có ba cực đại thì điểm H phải thõa mãn OH 2,512,5cm
Vậy MN MH NH 25212,52 15212,52 29,9cm → Đáp án C
Câu 36:
+ Ta có
2
2
2 2 2 2 2
tan
1 4
C
C
AB R C
Z
Z R
Trang 8
8
Vớimax → tanmax
tương ứng với
C
d
dZ →
2 2 2
→ Z C 2R2 →
1 2
Z
→ Đáp án C Câu 37:
Phương trình truyền tải điện năng P P P
→
0,1
0,05
2 2 2
2 2
11 21
P
U
P
k U
+ Lập tỉ số →
2 2
21
k
→ k 13,8→ Đáp án B Câu 38:
+ Ta có, với
100 200
R R
2 1
2 1
5 20
Kết hợp với
2 2
C
L
C
Z
Z
→
3
15.10
→ C 0,5µF → Đáp án C Câu 39:
+ Điều kiện để có sự trùng nhau của hệ hai vân sáng
1 1
2 2
k k
, giả sử rằng 2 1, trong đó
1 2
k
k là phân số tối
giản Dễ thấy rằng
2 1
2 1min
750
400
max k
k
+ Ta có tổng số vị trí cho vân sáng trong khoảng giữa hai vân trùng màu với vân trung tâm n k 1 k2 2
Ta thử các giá trị của bài toán, nhận thấy rằng với giá trị N → 8 n , vậy tỉ số 10
1 2
k
k có thể nhận các giá
trị sau
1
2
8
2
k
k ,
1 2
7 3
k
k ,
1 2
6 4
k
k ,
1 2
5 5
k
k , các trường hợp thứ nhất, thứ ba không tối giản nên ta không nhận,
trường hợp thứ hai và thứ tư không thõa mãn bất đẳng thức điều kiện, vậy N không thể là 8 → Đáp án B
Câu 40:
+ Phản ứng thu năng lượng
2m p v x 2m v x x → v x 2, 46.106m/s → Đáp án C