1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Bài thi giữa kỳ 2 Giải tích 12 năm 2018 – 2019 trường THPT Phù Cừ – Hưng Yên | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện

6 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 873,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính thể tích V của vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng (H) quanh trục hoànhA. Mệnh đề nào dưới đây là đúng.[r]

Trang 1

SỞ GD & ĐT TỈNH HƯNG YÊN

TRƯỜNG THPT PHÙ CỪ

(Đề có 4 trang)

BÀI THI GIỮA KỲ II KHỐI 12 – NĂM HỌC 2018 - 2019

MÔN GIẢI TÍCH 12

Ngày thi: 13/03/2019 Thời gian làm bài : 45 Phút; (Đề có 30 câu)

Họ tên : Số báo danh :

Câu 1: Nguyên hàm của sinx

Câu 2: Tích phân 2 2 

1

bằng

A

19

5

27

2

Câu 3: Nguyên hàm của x là3

4

4

x C

Câu 4: Nguyên hàm của hàm số f x   2x14

A

2 15

5

x

C

B 8 2 x13C

C 4 2 x13C

2 15 10

x

C

Câu 5: Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [-2;3] Gọi F(x) là một nguyên hàm của hàm f(x) trên đoạn [-2;3] và

F(3)=-3; F(-2)=-5 Tính

3

2

2 ( )

I f x dx

Câu 6: Cho

1 2

x

x

Bằng cách đặt tx2 thì1

A

2

1

1

2

dt I

t

1

0

dt I t



1

0

1 2

dt I

t

2

1

dt I t



Câu 7: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường yx24x 3;y0;x0;x là3

A

4

7

8

5

3 (đvdt)

Câu 8: Tích phân

4

6

os 2

6

bằng

A

2 3 1

4

3 1 4

3 1 4

2 3 1 4

Câu 9: Thể tích khối tròn xoay sinh ra khi quay quanh trục Ox hình phẳng giới hạn bởi các đường x0;x ;1

Mã đề 225

Trang 2

;x 0

y x e y  là

A  2 1

4 e

(đvtt) B  2 1

4 e

 (đvtt) C 1 2 

1

4 e  (đvtt). D 1 2 

1

4 e  (đvtt).

Câu 10: Tính

5 1

.ln

e

I x xdx

A

6

36

e 

6

36

e 

6

36

e 

6

36

e 

Câu 11: Biết

 

2

2

0

34 1

3

m

I x xdx

Khi đó giá trị của m là

1 2

m 

Câu 12: Tìm số phức liên hợp của số phức z i i(3 1)

A z  3 i B z  3 i C z  3 i D z  3 i

Câu 13: Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng (D): y x 2 4x ,4 y0,x0 quanh trục Ox

A

33

5

(đvtt) B

8 3

32 5

 (đvtt) D

132 5

 (đvtt)

Câu 14: Cho số phức z 2 5i Tìm số phức w iz z  

A w 7 3i B w 7 7i C w 3 3i D w 3 7i

Câu 15: Cho số phức z 1 2i Điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn của số phức w iz ( )z 2 trên mặt phẳng tọa độ:

A N  ( 1; 5) B M(5; 1) C Q ( 1;5) D P ( 5; 1)

Câu 16: Cho hai tích phân

 

3

1

6

f x dx

 

1

3

5

g x dx

Tính

   

3

1

   

Câu 17: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y2x2 2x; y x 23x 6;x0;x 4

A

7

16

112

17

3

Câu 18: Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số   4

1 2

f x

x

và F(0)=2 Tìm F(2).

Câu 19: Cho số phức z thỏa mãn z  3 5 và z 2i  z 2 2 i Tính z

Trang 3

Câu 20: Cho hàm số f x( )liên tục trên đoạn 0;1

, f x( )xf x( )2 x2  Tính tích phân x 2

1

I f x dx.

A

13

17

17

31

3

Câu 21: Cho hàm số ( )F xxe x là một nguyên hàm của hàm số e f x Tính 3x ( ) I e f x dx3x '( ) .

A I  1 3x exc B I  1 2x exc C I  1 2x exc D I 3 x exc

Câu 22: Cho số phức z a bi a b  ( , R) thoả mãn (1 )i z2z 3 2 i Tính P a b  .

Câu 23: Cho  H là hình phẳng giới hạn bởi paraboly x  2 và đường tròn x2  y2  2 Diện tích của  H bằng

A

2

3

1

2 3

2 2 3

2 2 3

Câu 24: Tính thể tích V của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng x  và 0 x 4

 , biết rằng khi cắt vật thể

bởi mặt phẳng tùy ý vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x với 0 x 4

 

thì được thiết diện là tam giác vuông có độ dài hai cạnh góc vuông lần lượt là 2x và sin x

 

2 1

V     

2 8

V 

Câu 25: Cho hàm số yf x 

có đạo hàm liên tục trên đoạn 1; 2

, thỏa mãn 3f x x f x '  x3 và1

 1 1

2

Tính I 12 f x dx 

A

7

6

I 

5 12

I 

25 24

I 

23 24

I 

Câu 26: Cho hàm số yf x 

có đạo hàm trên đoạn 0; 2 thỏa mãn

   

 . 2 1, 0; 2

1

x

f x

 



 0 2

3

Tính

 

2

2

'

xf x dx I

A

4

5

I 

1 5

I 

2 5

I 

3 5

I 

Câu 27: Một ô tô bắt đầu chuyển động nhanh dần đều với vận tốc v t1  5t m s / 

Đi được 7s thì người lái

xe gặp chướng ngại vật và phanh gấp, ô tô tiếp tục chuyển động chậm dần đều với gia tốc a60m s/ 2

Trang 4

Tính quãng đường ô tô đi được từ lúc bắt đầu chuyển bánh đến khi dừng hẳn.

A 3185 

24

2

24

24

Câu 28: Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y x2;y x 2;x  (như hình vẽ) 1

Tính thể tích V của vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng (H) quanh trục hoành

27 2

V  

55 6

V  

9 2

V  

Câu 29: Cho hình thang cong (H) giới hạn bởi các đường y e yx; 0;x0;xln 4 Đường thẳng

0 ln 4

x k k

chia (H) thành hai phân có diện tích S và 1 S2 (như hình vẽ)

Biết k a ln b a b ,  *

để S12S2 Tính P a b 

A P  5 B P  3 C P  7 D P  9

Câu 30: Cho

x x x

I x e dx a x e b eC Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

HẾT

Trang 5

-SỞ GD & ĐT TỈNH HƯNG YÊN

TRƯỜNG THPT PHÙ CỪ

(Đáp án có 1 trang)

ĐÁP ÁN BÀI THI GIỮA KỲ II NĂM HỌC 2018 - 2019

MÔN GIẢI TÍCH – 12

Thời gian làm bài : 45 Phút

Phần đáp án câu trắc nghiệm:

Ngày đăng: 22/01/2021, 12:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w