1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đề kiểm tra Giải tích 12 chương 4 năm 2018 – 2019 trường Đoàn Thượng – Hải Dương | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện

4 41 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 293,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trên mặt phẳng tọa độ, tập hợp tất cả các điểm biểu diễn số phức z là một đường tròn có bán kính bằng.. A.A[r]

Trang 1

SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG

TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG

(Đề thi có 03 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIẢI TÍCH CHƯƠNG IV

NĂM HỌC 2018 - 2019 MÔN TOÁN – Lớp 12

Thời gian làm bài : 45 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh : Số báo danh :

Câu 1 [1] Số phức z 5 6i có phần thực bằng

Câu 2 [1] Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A Mỗi số thực a được coi là một số phức với phần ảo bằng 0.

B Số phức z a bi  được gọi là số thuần ảo (hay số ảo) khi a  0

C Số 0 không phải là số ảo.

D Số i được gọi là đơn vị ảo

Câu 3. [3] Có bao nhiêu số phức z thoả mãn z z  4 i2i5 i z

Câu 4 [3] Xét số phức z thỏa mãn z 2 4 i  z 2 i Tìm giá trị nhỏ nhất của z

Câu 5 [1] Tìm phần ảo của số phức z3 2 3  i 4 2 1  i 

Câu 6 [1] Số phức z 1 2i 2 3 i

bằng

A 8 i

Câu 7 [2] Hình tròn tâm I1;2

, bán kính r5 là tập hợp điểm biểu diễn hình học của các số phức

z thỏa mãn

A

5

5

z

C

5

5

z

Câu 8 [1] Cho số phức z 3 2i Tìm số phức w iz z 

A w 5 5i B w 5 5i C w 5 5i D w 5 5i

Câu 9 [3] Cho số thực a b c, , sao cho phương trình z3az2bz c 0 nhận z 1 i  và z = 2 làm

nghiệm của phương trình Khi đó tổng giá trị a b c  là

Mã đề 221

Trang 2

Câu 10 [2] Tìm nghịch đảo

1

z của số phức z 5 i 3.

A

1

  i

22 22

28 28

28 28

z

Câu 11 [3] Xét các điểm số phức z thỏa mãn z i z   2

là số thuần ảo Trên mặt phẳng tọa độ, tập

hợp tất cả các điểm biểu diễn số phức z là một đường tròn có bán kính bằng

5

5

3

2 .

Câu 12 [3] Cho hai số phức z , 1 z thỏa 2 z1 z2  ,1 z1z2  3

Tính z1 z2

Câu 13 [2] Tìm hai số thực x và y thỏa mãn 2x 3yi  1 3 i  x 6i

, với i là đơn vị ảo.

A x  ; 1 y 3 B x  ; 1 y 1 C x  ; 1 y 1 D x  ; 1 y 3

Câu 14 [1] Cho hai số phức z 2 3 i Trên mặt phẳng toạ độ Oxy, điểm M biểu diễn số phức z

điểm nào trong các điểm sau

A M2; 3 

B M3; 2 

C M2;3

D M  2;3

Câu 15 [2] Điểm A trong hình vẽ bên biểu diễn cho số phức z Tìm phần thực và phần ảo của số phức

z

A Phần thực là 3 và phần ảo là 2

B Phần thực là 3 và phần ảo là 2

C Phần thực là 3 và phần ảo là 2 i

D Phần thực là 3 và phần ảo là 2 i

Câu 16 [2] Kí hiệu z là nghiệm phức có phần thực và phần ảo đều âm của phương trình 0 z22z 5 0

Trên mặt phẳng toạ độ Oxy, điểm M nào dưới đây là điểm biểu diễn số phức w i z3 0?

A M2; 1  B M   2; 1

C M2;1

D M  1;2 

Câu 17 [2] Trong mặt phẳng tọa độ Ox ,y gọi M là điểm biểu diễn cho số phức z 3 4 ;i M’ là điểm

biểu diễn cho số phức

1

2

i

z   z

Tính diện tích OMM'

25 4

OMM

S 

25 2

OMM

S 

15 4

OMM

S 

15 2

OMM

S 

Trang 3

Câu 18 [2] Giải phương trình trong tập số phức z2 – 5 2  i z 10i0

A z  5 2i B z5,z2i C z2,z5i D z  2 5i

Câu 19 [2] Kí hiệu z z là hai nghiệm phức của phương trình 1, 2 z2 3z 5 0  Giá trị của z1  z2

bằng

Câu 20 [2] Gọi z1, z2 là các nghiệm của phương trình 2

4 5 0

zz  Đặt w 1 z1100 1z2100

Khi đó

A w2 50i B w 2 51 C w 2 51 D w2 50i

Câu 21 [1] Cho số phức z 1 3i Khi đó

A

4 4 i

2 2 i

2 2 i

4 4 i

Câu 22 [2] Cho số phức z thỏa mãn

1 5

1

i

i

+

+ Môđun của số phức w z 220 3 i

Câu 23 [4] Cho hai số thực b và c c 0

Kí hiệuA, B là hai điểm biểu diễn hai nghiệm phức của phương trình z22bz c 0 trong mặt phẳng phức Tìm điều kiện của b và c để tam giác

OAB là tam giác vuông (O là gốc tọa độ).

A b2 2c. B c2b2. C b c D b2 c

Câu 24 [2] Cho số phức z thỏa z   Chọn phát biểu đúng1 i 2

A Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường thẳng.

B Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường tròn có bán kính bằng 4.

C Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường Parabol.

D Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường tròn có bán kính bằng 2.

Câu 25 [1] Cho hai số phức z1  1 3 ;i z2  2 i Tìm số phức w2z1 3 z 2

A w4 9 i B w 3 2i C w 3 2i D w4 9 i

Câu 26 [2] Cho hai số phức z1   và 1 i z2   Kết luận nào sau đây là sai?1 i

A z1 z2  2

1 2

z i

z  . C z z 1 2 2

D z1z2  2

Câu 27 [2] Biết rằng nghịch đảo của số phức z bằng số phức liên hợp của nó, trong các kết luận sau, kết

luận nào đúng?

A z RB z 1 C z là một số thuần ảo D z 1

Câu 28 [1] Tìm số phức liên hợp của số phức z2i 3i

A z  3 6i B z  3 6i C z  3 6i D z  3 6i

Trang 4

Câu 29 [4] Cho số phức z thỏa mãn .z z  Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:1

3 3

Pzz z  z z

A

15

3

13

Câu 30 [2] Nếu số phức z 1 thỏa z 1 thì phần thực của

1

1 z bằng

A

1

1 2

HẾT

Ngày đăng: 22/01/2021, 12:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w