Chúc các em ôn tập hiệu quả và đạt kết quả cao nhất trong kì thi sắp tới!. Gmail: windylamphong@gmail.com[r]
Trang 1HƯỚNG DẪN GIẢI OXY – PHẦN 1 – CÂU 8 & 9
Bài 8 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC vuông tại A là điểm đối xứng của A qua C. Đường thẳng đi qua K , vuông góc với BC, cắt BC tại E và AB tại N1 3; Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC biết AEB450, phương trình đường thẳng
3 15 0
BK : x y và B có hoành độ lớn hơn 3
Hướng dẫn giải
♥ Bước 1: Dựng hình:
Ta phát hiện tính chất quan trọng của bài toán chính là : NCBK Đồng thời NFB vuông cân tại F.
Ta nhận thấy để chứng minh
NCBK thì ta chỉ cần chứng minh C là trực tâm tam giác KNB (dễ thấy
,
KAAB CBNK
Đồng thời do ECAN là tứ giá nội tiếp nên ta có AEB CNB NFB vuông cân tại F với FBKNC
♦ Bước 2: Nhận xét và phân tích:
* Viết phương trình NC qua N ,BKF BK NC F ?;?
* Viết phương trình đường tròn F có tâm ,F bán kính RNF
* Ta có: 3
?;?
B
x
BBK F B viết phương trình BN qua N vtcp BN ; :
* Ta có: K BK
2 ẩn nên cần 2 phương trình
?
CK
BN
C la trung diem AK A BN
♣ Bước 3: Trình bày lời giải: (các phần chứng minh, bạn đọc xem ở dựng hình)
* Ta có: NCBKNC x: 3y m 0, NC qua N1;3 m 10 NC x: 3y100 Gọi FBK NC tọa độ F thỏa hệ 3 15 0 7 9;
x y
F
* Ta có: AEB CNB 450ECAN la tgnt
BNF
Nên phương trình đường tròn tâm , RF NF là 7 2 9 2 45
:
F x y
Lại có: BBK F tọa độ B thỏa hệ
5, 0
2, 9
x y
do B có
hoành độ lớn hơn 3 nên ta nhận B 5; 0
* Phương trình BN qua B 5; 0 nhận BN 6; 3 3 2; 1 làm véctơ chỉ phương có dạng
y
x
Trang 2Ta có:
;15 3
3 10;
Do C là trung điểm AK nên ta có A6c20k; 2c153kBN 2c k 11 0 1
* Mặt khác, KCBN KC BN 0 c k 1 0 2
2; 4 4
1 ; 2
3 1; 2
C c
Vậy tọa độ các điểm cần tìm là: A 1; 2 ,B 5; 0 ,C 2; 4
Bài 9 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC vuông tại B có AB2BC , D
là trung điểm cạnh AB E thuộc cạnh ACsao cho AC3EC Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC biết phương trình đường thẳng CD : x3y 1 0 và 16 1
3
E ;
(Trích đề thi thử lần 1, THPT Tam Đảo, Vĩnh Phúc, năm 2016)
Hướng dẫn giải
♥ Bước 1: Dựng hình:
Phát hiện tính chất đặc biệt quan trọng của hình chính là :
BECD tìm cách chứng minh ?
Cách 1: chứng minh bằng hình học
thuần túy
Cách 2: sử dụng phương pháp
thuần túy véctơ
Cách 3: sử dụng phương pháp tọa
độ mới
Trong bài toán này, tác giả chọn cách
3 (các cách còn lại sẽ được giải ở phần bình luận)
Dựng hệ trục Bxy như hình vẽ, chuẩn hóa AB2 ,a a 0 Khi đó ta có tọa độ các điểm
là:
0; 0 , 0; , 2 ; 0 , ; 0
1
; 1
3
E
E
2 2
;
3
4 4
;
2 2
BE
BE CD
BH
a a BH
♦ Bước 2: Nhận xét và phân tích:
Trang 3* Viết phương trình BEqua ,E CDH BE CD H ?;? BH34BE B ?;?
* Viết phương trình đường tròn H “ẩn mình” tâm ,H bán kính R BH
?; ?
;
?; ? D la trung diem AB ?; ?
C
♣ Bước 3: Trình bày lời giải:
* Chứng minh BECD (bạn đọc xem cách chứng minhở phần dựng hình) BE: 3x y m 0.
Mặt khác, BE qua 16;1 17 : 3 17 0
3
E m BE x y
Gọi HBECD ( H là trung điểm CD ) Tọa độ H thỏa hệ 3 17 0
5; 2
3 1 0
x y
H
* Chứng minh 3
4
BH BE (bạn đọc xem cách chứng minh ở phần dựng hình)
4
3
4
1 4.1
B
B
x
y BH
* Ta có tam giác BCD vuông cân tại B nên ta có HBHDHC Nên ta có phương trình
1; 2 2;1 ; 8; 3
3 1 0
* Với
2;1 0; 3
8; 3 12;1
(do D là trung điểm AB )
Vậy tọa độ các điểm cần tìm là:
0; 3 , 4; 5 , 8; 3 12;1 , 4; 5 , 2;1
Chúc các em ôn tập hiệu quả và đạt kết quả cao nhất trong kì thi sắp tới !
Gmail: windylamphong@gmail.com
Facebook: http://facebook.com/lamphong.windy
Group Toán 3[K]
Thầy Lâm Phong – Mr.Lafo