1. Trang chủ
  2. » Vật lý

Bài tập luyện thi THPT quốc gia môn tiếng Anh lớp 12 mới nhất | Tiếng Anh, Lớp 12 - Ôn Luyện

24 48 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 198,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu này dịch như sau: Một trong những ngày này, tôi dự định nói với anh ấy về những điều tôi không hài lòngA. Give sb a piece of sb‟s mind: bày tỏ với ai sự không hài lòng.[r]

Trang 1

NGỮ PHÁP VÀ TỪ VỰNGQuestion 1: If you have an old blanket, it along so that we have something

to sit on at the beach

Question 2: Measures must be taken to stop nuclear waste being at sea.

Question 3: The water park we went to yesterday was fantastic, but the

entrance was a bit expensive

Question 4: The couple were finally by the landlord after not paying rent for six months.

A demolished B evicted C rejected D evacuated Question 5: I couldn’t believe it when Marcy accused me of in her

relationship with Joe

A intervening B interacting C interfering D intercepting Question 6: Do you believe in that old about not walking under a ledder?

A curse B misfortune C uncertainty D superstition Question 7: My brother together with my parents going to meet my relatives

at the airport this afternoon

Question 8: If I had attended the party last night, I able to go to work today.

A won’t be B am not C wouldn’t have been D wouldn’t be Question 9: The food being cooked in the kitchen was giving a wonderful

smell

Question 10: Her parents insisted that she until she her

degree A stayed / finished

B would stay / finished

C stayed / had finished

D stay / finished

Trang 2

Question 11: Computers make it for people to store information and perform

their work

A easily B much easier C much more easily D at ease

Question 12: I'm going to an interview I hope I’ll get the job Please for me.

A keep your fingers

B hold your fingers crossed

C hold your fingers

D keep your fingers crossed

Question13: Managers claim we are in desperate _of greater investment

in our industries.

Question 14: I’m not lazy but I think we have _public holidays We ought

Question 16: There were one or two _voices, although the majority were in

favor of the proposal

A acclaiming B clamoring C refuting D dissenting Question 17: It is a sad fact that in our country, along with most other countries in the world, the environment is

still _

A under attack B under danger C being endangering D facing extinction

Question 18: The company managed to _its best workers and kept its rival

from stealing them

A promote B employ C retain D consider Question 19: It was a

_that the driver survived the crash His car was completely damaged.

Trang 3

A misted B miracle C secret D strange Question 20: I woke up late for my interview because I _about it all night

and didn’t get much sleep

Trang 4

A worried B had been worrying

C have been worrying D had worried

Question 21: This is _less satisfactory than the previous offer.

Question 22: I’m afraid my youngest son has never been particularly quick on the

_

Question 23: Many people think that the advantages of living in a city

_the disadvantages

Question 24: I will always be _to my tutor for his help.

A invaluable B impoverished C indebted D priceless Question 25: We be going to France this summer, but we’re not sure yet.

A can B must C would D might Question 26: He packed his

job and went traveling in Nepal A off B away C out D in

Question 27: The jury her compliments on her excellent knowledge of the

subject

Question 28: Be careful! Don’t your drink on the table.

Question 29: “The baby is crying! Will you while 1 prepare his milk?”

A look him up B look after him C care about him D make him up Question 30: The driver control of the vehicle and crashed into a bus.

Question 31: On the way the bus stopped to pick up a

Question 32: I am tired to think about that problem at the moment.

Question 33: anything else, please ring the bell for the attendant.

Trang 5

A Should you require B You should require

Trang 6

C If you are requiring D Were you to require

Question 34: Monica is for her ambition and determination by all of her

teachers

A praised B approved C congratulated D cheered

Question 35: They froze in when they saw the lion.

Question 36: I can’t find those new socks I bought I them in the store.

A should have left B must have left

C have left D ought to have left

Question37: We don’t want my father to know about the trip Please, don’t

give us

Question 38: You should at least an effort to find the boy’s address if you don’t want to lose your last hope.

Question 39: If only I my temper at the party last night!

A wouldn’t have lost B wouldn’t lose C hadn’t lost

didn’t lose

Question 40: One of days I’m going to give him a piece of my mind.

Question 43: What about for us? It might be quite interesting, I suppose.

A to have some of them working B making some of them work C

having some of them work D to make some of them work

Question 44: Scientists say that mass can cause fast environmental pollution.

A production B productive C productively D product

Trang 7

Question 45: We are going to build a fence around the field with (a)n to

breedingsheep and cattle

A goal B view C reason D outlook Question 46: The ASEAN countries are going to a resolution to establish a free trade zone.

Question 47: Mrs Finkelstein demanded that the heater immediately Her

apartment was freezing

A be repaired B repaired

C should be repair D would be repaired

Question 48: I can’t give you the answer on the ; I’ll have to think about it

for a few days

Question 49: He told his sister that he to run away from home.

A intends B is intending C has intended D intended

Question 50: She applied for training as a pilot, but they turned her because

of her poor eyesight

Question 51: They live in a of Oxford, and come into town by bus every

day

Question 52: George didn’t attend school for six weeks as he had to stay in hospital

where he was for pneumonia

Question 53: You look tired Why don’t we and have a good rest?

A call its name B call on C call it a day D call off

Question 54: of the students in our class could solve this math problem.

Question 55: You mustn’t these difficult exercises; do them all.

A leave off B leave behind C leave for D leave out

Question 56: Water pollution is often caused by industrial from factories.

Trang 8

Question 57: becoming more and more common in children.

A The diabetes B The diabetes are C Diabetes is D Diabetes are Question 58: The marathon was postponed the heavy rain.

Question 59: She built a high wall round her garden

A in order that her fruit not be stolen B to enable people not taking her fruit

C so that her fruit would be stolen D to prevent her fruit from being stolen Question 60: I enjoy swimming, but I avoid crowded pools.

A on the contrary B on the face of it C as a rule D in a nutshell Question 61: Nobody took any of the warning and they went swimming

in the contaminated water.

Question 62: Tom was very emharrassed – it was mistake !

A a so stupid B so stupid C a such stupid D such a stupid Question 63: She had free time after she retired than previously.

Question 64: Thieves broke their house while they were on holiday.

Question 65: Because Mark needed to pass the exam, he made studying a

priority watching his favorite television show

Question 66: The new building will be than our present premises.

A by far the most spacious B far more spacious

C much more spaciously D not so much spacious

Question 67: Many of the children in the area were clearly and suffering

from various diseases

A undernourished B underprivileged C overrated D overestimated Question 68: Mr Smith is a person; he never spares a penny.

Question 69: Success factors include being prepare to sacrifices and

knowing what your strengths are.

Trang 9

KEYQuestion 1 A

Bring sth/sb along = take sb/sth with you: mang theo

Go along = go to a place/ event without much planning: đi đến nơi nào đó mà không có kế hoạch

Put along và keep along không tồn tại

Câu này dịch như sau: Nếu bạn có một chiếc chăn cũ, hayc mang nó theo để chúng

ta có cái trải ra ngồi trên bờ biển

Question 2 C

Cụm từ: dump waste/rubbish/garbage: thải rác

Drop litter: làm rơi giấy/ xả rác/ vứt rác

Câu này dịch như sau: Những biện pháp phải được thực hiện để ngăn chặn rác thảihạt nhân thải rác biển

Question 3 D

fare: chi phí ( dùng cho các dịch vụ đi lại)

cost: chi phí/ kinh phi

expense: chi tiêu

fee: phí

Trang 10

cụm từ entrance fee: phí vào cổng

câu này dịch như sau: Công viên nước mà chúng tôi đến hôm qua rất thú vị, nhưngphí vào cổng hơi đắt

Question 4 B

demolish:phá hủy

evict: đuổi ai ra khỏi nhà ở, đất đai

reject:bác bỏ ( yêu cầu) / loại bỏ ( thí sinh) / từ chối không tiếp

evacuated: sơ tán, rút khỏi ( nơi nào, quân sự)

Câu này dịch như sau: Cặp vợ chồng này cuối cùng đã bị chủ nhà đuổi đi sau

6 tháng không đóng tiền nhà

Question 5 C

intervene: xen vào, can thiệp => mang nghĩa tích cự

interact: ảnh hưởng lẫn nhau

interfer with: can thiệp vào, quấy rầy, gây trở ngại => mang nghĩa tiêu cực

intercept:chắn, chặn đứng

Câu này dịch như sau: Tôi không thể tin được khi Marcy đã buộc tội tôi can thiệp mối quan hệ của cô ấy với Joe

Question 6 C

curse: lời thề độc, sự nguyền rủa

misfortune: sự rủi ro, điều không may

uncertainty: sự không chắc chắn

superstition: sự mê tín

Câu này dịch như sau: Bạn có tin vào sự mê tín xa xưa về việc không đi bộ

dưới một chiếc thang

Trang 11

Câu điều kiện hỗn hợp: last night => mệnh đề If loại 3, today => mệnh đề chính loại2

Cấu trúc: If S+ had Ved/ V3, S + would/ could/ might Vo

Câu này dịch như sau: nếu tôi tham gia bữa tiệc tối qua, thì hôm nay tôi không thể đi làm

Question 9 B

Give up: từ bỏ

Give off : tỏa ra ( sức nóng, mùi, ánh sáng)

Give over: chấm dứt ( không làm một việc gây khó chịu)

Câu này dịch như sau: Thức ăn đang được nấu trong bếp tỏa ra mùi thơm phức

Question 10 D

Cấu trúc: S1 + insist (that) S2 + (should) Vo

Câu này dịch như sau: Bố mẹ khăng khăng bảo cô ấy ở lại cho đến khi kết thúckhóa học

Question 11 B

Cấu trúc: make sth / it + adj

Câu này dịch như sau: Máy tính làm cho con người dễ dàng hơn khi lưu trữ thôngtin và thực hiện công việc

Question 12 D

Thành ngữ: keep your fingers crossed: cầu chúc may mắn

Câu này dịch như sau: Tôi sắp đi phỏng vấn rồi Tôi hi vọng sẽ được công việc này.Hãy cầu chúc cho tôi may mắn nhé

Question 13 C

requirement(n): sự yêu cầu be in excess of : thừa

Câu này dịch như sau: Các ngày quan lý yêu cầu chúng tôi thật sự cần đầu tư lớnhơn vào các ngành công nghiệp của chúng tôi

=>Chọn C

Question 14 B

too little+ danh từ không đếm được: quá ít

too few + danh từ số nhiều: quá ít

rather a few + danh từ số nhiều rất ít ( mang nghĩa tích cực)

Trang 12

fairly little + danh từ không đếm được : khá ít

Câu này dịch như sau:Tôi không lười nhưng tôi nghĩ chúng ta có quá ít kỳ nghỉ lễ.Chúng ta nên có nhiều hơn

be under attack = be in danger = be endangerd: bị đe dọa

facing extinction: đối mặt với sự tuyệt chủng [ chỉ dành cho 1 loài động/ thực vật]Câu này dịch như sau: Một sự thật đáng buồn là ở đất nước chúng ta, cùng với hầuhết những nước khác trên thế giới, môi trường vẫn đang bị đe dọa

=>Chọn A

Question 18 C

promote: thăng chức/ khuyến mãi employ: tuyển dụng

retain: giữ lại/ tiếp tục dùng consider: cân nhắc/ xem xét

Câu này dịch như sau: Công ty đã giữ được những nhân viên giỏi nhất và

tránh được bị công ty đối thủ mua chuộc họ

=>Chọn C

Trang 14

Câu này dịch như sau: Thật là nhiệm màu người tài xế vẫn còn sống trong vụ vachạm Xe của ông hoàn toàn bị phá hủy.

=>Chọn B

Question 20 B

Càu này dịch như sau: Tớ đã thức dậy muộn cho buổi phỏng vấn bởi vì mình đã quá

lo lắng về nó cả đêm và đã không ngủ nhiều

Việc không ngủ nhiều và thức đậy muộn là kết quả xảy ra ở thì quá khứ đơn => Việc lo lắng cho buổi phỏng vấn là nguyên nhân, xảy ra trước đó => dùng quá khứhoàn thành tiếp diễn

=>Chọn B

Question 21 B

fairly: khá là

far: xa/ nhiều ( dùng để bổ trợ cho so sánh hơn)

absolutely: hoàn toàn

distant: xa

far/ much/ little + less/ more/ adj-er than

Câu này dịch như sau: Lời đề nghị này ít thỏa đáng hơn lời đề nghị trước đó

=>Chọn B

Question 22 D

upshot /ˈʌpʃɒt/ : kết quả upturn /ˈʌptɜːn/: sự gia tăng

upkeep /ˈʌpkiːp/: sự bảo dưỡng uptake /ˈʌpteɪk/: sự sáng dạ

Cụm từ: be quick on the uptake: sáng dạ

Câu này dịch như sau: Tôi e rằng đứa con trai nhỏ nhất của tôi chưa bao giờ đặc biệt sáng dạ/ thông minh

Trang 15

Question 24 C

Trang 16

invaluable /ɪnˈvæljuəbl/ : vô giá

impoverished /ɪmˈpɒvərɪʃt/: làm cho nghèo nàn hơn

indebted /ɪnˈdetɪd/: mang ơn

priceless /ˈpraɪsləs/: vô giá

Cấu trúc: be indebted to sb for sth: mang ơn ai về ( cái gì)

Câu này dịch như sau: Tôi luôn biết ơn gia sư của tôi về sự giúp đỡ của ông ây

Question 25 D

Might/ can/ could + Vo : possibility [ dùng để chỉ khả năng] có thể xảy ra, tuy nhiênvới “can” khả năng xảy ra cao hơn might, trong đề bài tình huống còn chưa chắc chắn nên dùng “might”

Câu này dịch như sau: Chúng tôi có thể đi Pháp vào mùa hè này nhưng chúng tôivẫn chưa chắc chắn

=>Chọn D

Question 26 D

Pack off = send sb sth: gửi cho ai [ cái gi]

nhỏ lại

Pack away = being fold up small: gập

Pack out = attract sb: thu hút ai đó

gì đó

Pack in = stop doing sth: dừng làm việc

Câu này dịch như sau: Anh ấy nghỉ làm việc và đi du lịch ở Nepal

Spill: đánh đổ ( chất lỏng) Spread: trải, phát tán

Flood: lũ lụt Flow: chảy

Câu này dịch như sau: Cẩn thận! Đừng đánh đổ nước uống trên bàn

=>Chọn A

Question 29 B

Trang 17

Look sb up: đến thăm/ liên lạc với ai đó sau khoảng thời gian dài không gặpLook after: chăm sóc Care about: quan tâm Make sb up: trang điểm

Câu này dịch như sau: “ Đứa bé đang khóc! Bạn có thể chăm sóc đứa bé trong khimình pha sữa cho nó được không?”

Cụm từ: Lose control of sth: mất kiểm soát ( cái gì)

Crash into sth: đâm sầm vào

Câu này dịch như sau: Người tài xế mất kiểm soát phương tiện giao thông và đâm sầm vào một chiếc xe buýt

=>Chọn A

Question 31 D

Customer: khách hàng

Rider: người đi xe máy/ xe đạp

Pedestrian: người đi bộ

Far too: quá

Much more: hơn nhiều

Cấu trúc: S+ be + too + adj + to Vo: quá để làm gì

Câu này dịch như sau: Tôi quá mệt mỏi để nghĩ về vấn đề đó vào lúc

này =>Chọn C

Question 33 A

Trang 18

Cấu trúc đảo ngữ câu điều kiện loại 1: Should S+ Vo = If + S + thì hiện tại tại đơnCâu này dịch như sau: Nếu bạn có yêu cầu thêm gì nữa, hãy rung chuông để gọi người phục vụ.

Cụm từ: freeze in horror: sợ cứng người

Câu này dịch như sau: Họ sợ cứng người khi nhìn thấy con sư tử

=>Chọn B

Question 36 B

Must have Ved: chắc có lẽ đã

Should/ ought to have Ved: đáng lẽ ra đã

Câu này dịch như sau: Tôi không thể tìm đôi tất mới mà tôi đã mua Chắc có lẽ tôi

đã để quên nó ở cửa hàng

=>Chọn B

Question 37 D

Give off = to produce something such as a smell, heat, light, etc: tỏa ra mùi

Give in: nhượng bộ/ chịu thua

Give on => không có cụm động từ này

Give sb away: để lộ/ tiết lộ

Câu này dịch như sau: Chúng tôi không muốn bố biết về chuyến đi Làm ơn, đừng để lộ

=>Chọn D

Question 38 A

Cụm từ: make an effort = take efford = try to do st: nỗ lực làm gì đó

Ngày đăng: 22/01/2021, 11:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w