1. Trang chủ
  2. » Lịch sử lớp 11

Bài tập ngữ pháp luyện thi THPT quốc gia môn tiếng Anh lớp 12 | Tiếng Anh, Lớp 12 - Ôn Luyện

8 94 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 25,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Rút gọn đại từ quan hệ: khi dùng đại từ “whom” đóng vai trò làm tân ngữ thì chúng ta được quyền bỏ  Đáp án A. Tạm dịch: Bạn có biết cậu bé mà chúng ta đã nói trong bữa tiệc tối qua khôn[r]

Trang 1

BÀI TẬP NGỮ PHÁP

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the

following questions.

Question 1 John paid $20 for his meal, he had thought it would cost

Question 2 over long distances is a fact.

A That electricity transmitting B That electricity can be transmitted

Question 3 , sheep were then used for wool.

A Having first domesticated for milk production

B Having been first domesticated for milk production

C Because they had been first domesticated for milk production

D Although they had first domesticated for milk production

Question 4 It is a fact that form of energy

A electricity being the most useful B electricity is the most useful

C the most useful in electricity D electricity the most useful

Question 5 The policeman explained to us get to the market

Question 6 Is this the address you want the package sent?

(ĐỀ THI THỬ SỐ 1 – THẦY PHẠM TRỌNG HIẾU – HOCMAI)

Question 7 parents of Thomas claimed that he was at home at the time of robbery

Question 8 Nowadays children would prefer history in more practical ways

Question 9 In the United States the states but Hawaii is an island

Question 10 The doctors know that it is very difficult to save the patient's life, they will try their best

Question 11 I am sending you my curriculum vitae you will have a chance to study it before our interview

(ĐỀ THI THỬ SỐ 2 – THẦY PHẠM TRỌNG HIẾU – HOCMAI)

Trang 2

Question 12 He has been selling motorcycles

A in ten years B for ten years C ten years ago D since ten years

Question 13 He fell down when he towards the church

Question 14 Columbus America more then 400 years ago

A he has gone B has discovered C had discovered D discovered

Question 15 We there when our father died

A still lived B lived still C was still living D were still living Question 16 By Christmas, I for you for 6 months

Question 17 My family consist five people my parents, my two younger brothers and I

Question 18 Now I Havard University

(ĐỀ THI THỬ SỐ 3– THẦY PHẠM TRỌNG HIẾU – HOCMAI)

Question 19 Having finished her degree,

A she started to work for an international company

B It took her 2 years to find a good job

C the students carried out many experiments

D her job came up to her expectation.

Question 20 The United States consists of fifty states, has its own government

Question 21 An endangered species is a species population is so small that it is in danger of extinction

Question 22 Do you know the boy at the party last week?

Question 23 The exercises which we are doing very difficult

Question 24 The man on the chair behind me kept talking during the film, really annoyed me

A having sat/ that B sitting/ which C to sit/ what D to be sitting/ who

Trang 3

Question 25 More and more investors are pouring money into food and beverage start-ups.

(ĐỀ THI THỬ SỐ 4– THẦY PHẠM TRỌNG HIẾU – HOCMAI)

Question 26 He managed to win the race hurting his foot before the race

Question 27 Hardly when the argument began

A when he arrived B he had arrived C than he arrived D had he arrived

Question 28 By the end of the 21st century, scientists a cure for the common cold

A will find B will have found C will be finding D will have been finding Question 29 Last Sunday was that we took a drive in the country

A so beautiful day B such a beautiful day C so a beautiful day D such beautiful day Question 30 Widespread forest destruction in this particular area

A must have seen B ought to see C could have seen D can be seen

Question 31 The greater the demand, the price

Question 32 After twenty years collecting stamps, Mike interested in them

A is not longer B no longer C no longer is D is no longer

Question 33 He asked me

A since when I’m waiting B how long I have been waiting

C how long I had been waiting D since when I waited

Question 34 ten minutes earlier, you would have got a better seat.

A Had you arrived B If you arrived C Were you arrived D If you hadn’t arrived (ĐỀ THI THỬ SỐ 15– THẦY PHẠM TRỌNG HIẾU – HOCMAI)

ĐÁP ÁN BÀI TẬP NGỮ PHÁP Question 1: D

Cấu trúc so sánh bằng

S + V + so/ as + adj/ adv + as

=> Đáp án D

Tạm dịch: John trả 20 đô la cho bữa ăn của anh ấy Anh ấy nghĩ nó không tốn kém nhiều như vậy

Question 2: B

Mệnh đề phụ chủ ngữ

That/Why/ when / where S + V + V (số ít) +

Mệnh đề đóng vai trò là S

=> Đáp án B

Tạm dịch: Tôi nghĩ tôi nên ghé thăm mẹ của bạn khi tôi đi qua

Question 3: B

Trang 4

A Sai về cấu trúc của câu ( dạng chủ động) Chủ ngữ chung là “sheep” ( cừu) Phải được thuần hóa

“ domesticate”

C, D sai về nghĩa và cấu trúc

 Đáp án B

Tạm dịch: Sau khi được thuần hóa để sản xuất sữa, cừu được dùng để lấy lông

Question 4: B

Chỉ có đáp án B vừa đúng ngữ pháp và phù hợp với nghĩa của câu

Tạm dịch: Có một thực tế là điện là một dạng năng lượng hiệu quả nhất

Question 5: C

Câu gián tiếp trật tự giống câu khẳng định

=> Đáp án C

Tạm dịch: Cảnh sát giải thích cho chúng tôi làm thế nào chúng tôi có thể đến được chợ

Question 6: C

Có cấu trúc: send st to somewhere: gửi cái gì đến đâu đó

 Đáp án C

Question 7: B

Trang 5

“Parent of Thomas” cần mạo từ “the” để xác định

“Robberry” (vụ trộm cắp)- đã xảy ra => cần mạo từ “the” để xác định

Cụm từ “ at home” không dùng mạo từ

 Đáp án B

Tạm dịch: Bố mẹ của Thomas nói rằng anh ta ở nhà vào thời điểm xảy ra vụ trộm cướp

Question 8: C

Cấu trúc bị động có hai động từ:

S + V1 + O1 To V2 + O2

S + V1 + O2 + TOBE P2 (V2) +

 Đáp án C

Tạm dịch: Ngày nay trẻ em thích được dạy lịch sử theo cách hiệu quả hơn

Question 9: C

No + N (danh từ ): không có cái gì

None of

=> Đáp án B sai vì không có “ of” sau “no”

Neither of + N : không có cái gì (dùng cho 2 đối tượng)

All of + N: tất cả

None of + N: không có cái gì ( dùng cho nhiều đối tượng)

=> Đáp án C

Tạm dịch: Ở nước Mỹ, không có bang nào ngoại trừ Hawaii là đảo

Question 10: A

A But: nhưng

B Although: + clause (mệnh đề) :mặc dù

C Despite: + N (danh từ) măc dù

D However: tuy nhiên

 Đáp án A

Tạm dịch: Những bác sĩ biết rằng sẽ rất khó có thể cứu sông được bệnh nhân, nhưng họ sẽ cố gắng hết sức

Question 11: A

A So that: để

B Because: bởi vì

C For: vì

Trang 6

D Since : từ khi

Tạm dịch: Tôi sẽ gửi cho bạn sơ yếu lí lịch của tôi để bạn có cơ hội học tập trước cuộc phỏng vấn của chúng ta

Question 12: B

“has been selling” là thì hiện tại hoàn thành và “for” + khoảng thời gian

 Đáp án B

Tạm dịch: Anh ta bán xe máy được 10 năm rồi

Question 13: C

“ When” dùng để diễn tả 1 hành động đang xảy ra 1 hành động khác xen vào

 Thì quá khứ tiếp diễn

 Đáp án C

Tạm dịch: Anh ấy bị ngã khi chạy về phía nhà thờ

Question 14: D

“ago” dấu hiệu của thì quá khứ đơn

 Đáp án D

Tạm dịch: Colombus phám phá ra Châu Mỹ hơn 400 năm trước

Question 15: A

“ When” dùng để diễn tả hành động xảy ra tại một thời điểm trong quá khứ (when our father died)

 Thì quá khứ đơn

 Đáp án A

Tạm dịch: Chúng tôi vẫn sống ở đó khi bố mẹ chúng tôi qua đời

Question 16: B

‘By Christmas”=> thì tương lai hoàn thành tiếp diễn

=> Đáp án B

Tạm dịch: Trước Nô el, tôi sẽ làm việc cho bạn được 6 tháng

Question 17: A

“ consist of” – bao gồm

 Đáp án A

Tạm dịch: Gia đình tôi gồm có 5 người, bố mẹ của tôi, 2 em trai tôi và tôi

Question 18: A

“ Now” là dấu hiệu của thì hiện tại tiếp diễn

 Đáp án A

Tạm dịch: tôi đang học tại trường đại học Havard

Question 19: A

Trang 7

Having finished her degree, (sau khi lấy được bằng tốt nghiệp)

 Rút gọn mệnh đề khi có cùng chủ ngữ

 Chủ ngữ phải là người ( để tạo ra hành động lấy bằng tốt nghiệp)

 Chỉ có A và C phù hợp với chủ ngữ là người

 Vì “her degree” ( bằng tốt nghiệp của cô ấy) nên chủ ngữ không phải là số nhiều

 Loại đáp án C

 Đáp án A

Question 20: B

Giữa hai vế có dấu , mà không phải mệnh đề chỉ nguyên nhân hệ quả

 Mệnh đề quan hệ

 Chỉ có 2 đáp án là mệnh đề quan hệ là B và D

 Loại D vì có dấu , không bao giờ dùng “ that”

 Đáp án B

Tạm dịch: Mỹ bao gồm 50 bang, mỗi bang đều có chính quyền của mình

Question 21: C

“Species”, và “population” đều là danh từ

 Đứng giữa 2 danh từ thì chỉ có 1 đại từ quan hệ được dùng là “whose”

 Đáp án C

Tạm dịch: Một loài bị đe dọa là loài mà số lượng của loài đó nhỏ đến nỗi có nguy cơ bị tuyệt chủng

Question 22: A

Rút gọn đại từ quan hệ: khi dùng đại từ “whom” đóng vai trò làm tân ngữ thì chúng ta được quyền bỏ

 Đáp án A

Tạm dịch: Bạn có biết cậu bé mà chúng ta đã nói trong bữa tiệc tối qua không?

Question 23: A

Chủ ngữ của mệnh đề là “ the exercises” là số nhiều=> động từ chia số nhiều

 Đáp án C

Tạm dịch: Những bài tập mà chúng tôi đang tập rất khó

Question 24: B

“ The man sitting on the chair” => rút gọn mệnh đề quan hệ

“which” được dùng làm từ nối để thay thế toàn bộ nội dung câu phía trước

=> Đáp án B

Tạm dịch: Người đàn ông ngồi trên ghế phía sau tôi tiếp tục nói chuyện trong suốt bộ phim, điều đó thực sự làm tôi khó chịu

Trang 8

Question 25: C

Trước “money” không có mạo từ

 Đáp án C

Tạm dịch: Ngày càng có nhiều nhà đầu tư đổ tiền vào khởi nghiệp thực phẩm và đồ uống

Question 26: A

“ hurting” là Ving nên loại đáp án C ( vì although + S + V)

Không có “Despite of” => loại đáp án B

Dựa vào nghĩa của câu=> loại đáp án D

 Đáp án: A

Tạm dịch: Anh ta đã chiến thắng cuộc đua mặc dù bị thương ở chân trước cuộc đua

Question 27: D

“ hardly” đứng đầu câu là câu đảo ngữ

 Đáp án D

Tạm dịch: anh ấy vừa đến thì cuộc tranh luận bắt đầu

Ngày đăng: 22/01/2021, 10:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w