Mục tiêu nghiên cứu của đề tài là phân tích thực trạng cho vay đối với DN và Cá nhân của Ngân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt, Chi nhánh Quảng Ninh, tìm ra những hạn chế và nguyên nhân của nó, trên cơ sở đó đề xuất các giải pháp, kiến nghị nhằm khắc phục những hạn chế, phát huy ưu điểm để LPB Quảng Ninh mở rộng cho vay đối với DN và Cá nhân.
Trang 3H và tên: ọ L I H P NHÂN Ạ Ợ
Ng ườ ướ i h ng d n khoa h c: PGS, TS. ẫ ọ BÙI TH LÝ Ị
Trang 5L I CAM ĐOAN Ờ
Tôi xin cam đoan đ tàiề “M r ng cho vay đ i v i Doanh nghi p và Cá ở ộ ố ớ ệ nhân t i Ngân hàng TMCP B u đi n Liên Vi t ạ ư ệ ệ , Chi nhánh Qu ng Ninh” ả là đề tài nghiên c u đ c l p c a riêng tôi, đứ ộ ậ ủ ược vi t d a trên c s tìm hi u, phân tíchế ự ơ ở ể đánh giá các s li u t i Ngân hàng TMCP B u đi n Liên Vi t, Chi nhánh Qu ngố ệ ạ ư ệ ệ ả Ninh. Các s li u là trung th c và ch a đố ệ ự ư ược công b t i các công trình nghiênố ạ
c u có n i dung tứ ộ ương đ ng nào khácồ
Hà N i, tháng 7 năm 2020ộ
Tác giả
L i H p Nhânạ ợ
Trang 6L I C M NỜ Ả Ơ
Trong th i gian nghiên c u và th c hi n lu n văn này, tôi đã nh n đờ ứ ự ệ ậ ậ ượ ự c sgiúp đ nhi t tình t các c quan, t ch c và cá nhân. Nhân đây, tôi xin g i l iỡ ệ ừ ơ ổ ứ ử ờ
c m n sâu s c lòng bi t n chân thành đ n các t p th , cá nhân đã t o đi uả ơ ắ ế ơ ế ậ ể ạ ề
ki n và giúp đ tôi trong su t quá trình th c hi n đ tài.ệ ỡ ố ự ệ ề
Trước h t tôi xin trân tr ng c m n Ban giám hi u trế ọ ả ơ ệ ường Đ i h c Ngo iạ ọ ạ
thương, Khoa Sau đ i h c c a trạ ọ ủ ường, th vi n trư ệ ường cùng t p th các th y côậ ể ầ giáo, nh ng ngữ ười đã trang b ki n th c cho tôi trong su t quá trình h c t p vàị ế ứ ố ọ ậ nghiên c u t i trứ ạ ường
V i lòng bi t n chân thành và sâu s c nh t, tôi xin trân tr ng c m nớ ế ơ ắ ấ ọ ả ơ PGS.TS Bùi Th Lý, ngị ười đã tr c ti p hự ế ướng d n tôi trong su t quá trình nghiênẫ ố
L i H p Nhânạ ợ
Trang 7M C L CỤ Ụ
DANH M C CÁC CH VI T T TỤ Ữ Ế Ắ
VII DANH M C CÁC B NG BI UỤ Ả Ể
4 1.1.1. Khái ni m v tín d ng Ngân hàng, cho vayệ ề ụ
4 1.1.2. Vai trò c a tín d ng Ngân hàngủ ụ
6 1.1.3. M t s hình th c cho vay ch y u trong n n kinh tộ ố ứ ủ ế ề ế
7 1.1.3.1. Các lo i cho vay c a Ngân hàng thạ ủ ương m i:ạ
7 1.1.3.2. Quy trình cho vay
9 1.2. Khái n m cho vay khách hàng Doanh nghi p và khách hàng Cá nhânệ ệ
1.2.1. Khái ni m cho vay khách hàng doanh nghi pệ ệ
11 1.3. Đ c đi m cho vay khách hàng doanh nghi p, khách hàng cá nhânặ ể ệ
1.3.1. Đ c đi m cho vay khách hàng DNặ ể
11 1.4. Vai trò cho vay khách hàng DN, khách hàng cá nhân
15 1.5 Các lo i hình cho vay Khách hàng doanh nghi p, khách hàng cá nhânạ ệ
1.6. M r ng cho vay đ i v i DN và CN c a Ngân hàng thở ộ ố ớ ủ ương m iạ
22 1.6.1. Khái ni m v m r ng cho vay đ i v i DN và CNệ ề ở ộ ố ớ
22 1.6.2. Các ch tiêu ch y u đánh giá m r ng cho vay đ i v i các DN vàỉ ủ ế ở ộ ố ớ CN
23 1.6.2.1. S DN và CN m i có quan h vay v n t i NH:ố ớ ệ ố ạ
23 1.6.2.2. D n cho vayư ợ
24 1.6.2.3. Ch t lấ ượng cho vay đ i v i DN và CNố ớ
25
CHƯƠNG 2: TH C TR NG M R NG CHO VAY Đ I V I DN VÀ CNỰ Ạ Ở Ộ Ố Ớ
T I NGÂN HÀNG LPB QU NG NINHẠ Ả
28
Trang 82.1. T ng quan v Ngân hàng LPB Chi nhánh Qu ng Ninhổ ề ả
28 2.1.2. L ch s hình thành và phát tri n c a LPB và Chi nhánh LPB Qu ngị ử ể ủ ả Ninh
28 Chi nhánh LPB Qu ng Ninh đả ược thành l p và đi vào ho t đ ng t ngày 25ậ ạ ộ ừ tháng 11 năm 2010 v i 21 cán b nhân viên. Đ n nay, sau h n 09 năm, LPBớ ộ ế ơ
Qu ng Ninh đã tr thành Ngân hàng TMCP có thả ở ương hi u trên đ a bàn t nhệ ị ỉ
Qu ng Ninh v i t ng d n cho vay 2.957 t đ ng, chi m 3% th ph n tínả ớ ổ ư ợ ỷ ồ ế ị ầ
d ng c a toàn T nh, quy mô t ng tài s n đ t 2.731 t đ ng. V huy đ ngụ ủ ỉ ổ ả ạ ỷ ồ ề ộ
v n, t ng ngu n v n huy đ ng c a LPB Qu ng Ninh là 2.133 t đ ng,ố ổ ồ ố ộ ủ ả ỷ ồ chi m 3,2% th ph n ngu n v n toàn t nh. Đ n th i đi m 31/12/2019, Chiế ị ầ ồ ố ỉ ế ờ ể nhánh LPB Qu ng Ninh đã có t ng s 10 Phòng giao d ch tr c thu c tr i dàiả ổ ố ị ự ộ ả toàn t nh t th xã Đông Tri u đ n Thành ph Móng Cái. T ng s cán bỉ ừ ị ề ế ố ổ ố ộ nhân viên toàn Chi nhánh là 105 người. Sau h n 09 năm thành l p và ho tơ ậ ạ
đ ng t i Qu ng Ninh, LPB đã t ng bộ ạ ả ừ ước kh ng đ nh đẳ ị ược v th trên thị ế ị
trường Tài chính Ngân hàng toàn t nh và vỉ ươn lên thành Ngân hàng hàng đ uầ xét v quy mô t ng tài s n và hi u qu ho t đ ng. Bên c nh ho t đ ng kinhề ổ ả ệ ả ạ ộ ạ ạ ộ doanh, LPB Qu ng Ninh còn đả ược bi t đ n là m t Đ n v có phong trào vănế ế ộ ơ ị hóa văn ngh , th d c th thao m nh, luôn tham gia và giành gi i cao trongệ ể ụ ể ạ ả các phong trào văn hóa, th thao do ngành Ngân hàng t nh t ch c, phát đ ng.ể ỉ ổ ứ ộ
31 2.1.3.1. Huy đ ng v nộ ố
31 2.1.3.2. S d ng v nử ụ ố
35 2.1.3.3. D ch v Ngân hàngị ụ
39 2.1.3.4. K t qu ho t đ ngế ả ạ ộ
42 2.2. Th c tr ng v ho t đ ng cho vay đ i v i DN và Cá nhân t i LPBự ạ ề ạ ộ ố ớ ạ
Qu ng Ninhả
43
Trang 92.2.1. Chính sách cho vay đ i v i DNố ớ
43 2.2.3. Quy trình, c s pháp lý cho vayơ ở
45 2.3. Th c tr ng m r ng cho vay đ i v i khách hàng DN và Cá nhân t iự ạ ở ộ ố ớ ạ LPB Qu ng Ninhả
46 2.3.1. S lố ượng DN và CN có quan h tín d ng v i LPB Qu ng Ninhệ ụ ớ ả
47 2.3.2. D n cho vay đ i v i DN và CN t i LPB Qu ng Ninhư ợ ố ớ ạ ả
49 2.3.3. Ch t lấ ượng n c a DN và CN t i LPB Qu ng Ninhợ ủ ạ ả
54 2.4. Đánh giá v tình hình m r ng cho vay đ i v i DN và CN t i LPB Chiề ở ộ ố ớ ạ nhánh Qu ng Ninhả
56 2.4.1. Nh ng k t qu đ t đữ ế ả ạ ược trong ho t đ ng cho vay c a LPB Qu ngạ ộ ủ ả Ninh đ i v i DN và CNố ớ
56 2.4.2. Nh ng h n ch và nguyên nhân trong quan h tín d ng c a LPBữ ạ ế ệ ụ ủ
Qu ng Ninh đ i v i DN và CN:ả ố ớ
58 2.4.2.1. H n ch trong quan h gi a LPB Qu ng Ninh và DN và CNạ ế ệ ữ ả
58 2.4.2.2. Nguyên nhân
58
CHƯƠNG 3: GI I PHÁP M R NG CHO VAY Đ I V I DN VÀ CN T IẢ Ở Ộ Ố Ớ Ạ LPB QU NG NINHẢ
65 3.1. Đ nh hị ướng phát tri n c a LPB Qu ng Ninh và vi c m r ng cho vayể ủ ả ệ ở ộ
đ i v i doanh nghi p và cá nhân.ố ớ ệ
65 3.1.1. Đ nh hị ướng chung c a LPBủ
65 3.1.2. Đ nh hị ướng c a LPB Qu ng Ninh trong vi c m r ng cho vay đ iủ ả ệ ở ộ ố
v i DN và CNớ
67 3.2. M t s gia pháp nh m m r ng cho vay đ i v i DN và CN t i LPBộ ố ỉ ằ ở ộ ố ớ ạ
Qu ng Ninhả
70 3.2.1. Tăng cường liên k t, h p tác v i các hi p h i, các t ch c tài chính tínế ợ ớ ệ ộ ổ ứ
d ng, chú tr ng h n n a vi c phát tri n các s n ph m m i, tăng cụ ọ ơ ữ ệ ể ả ẩ ớ ường bán chéo, bán thêm các s n ph m ph trong vi c cho vay DN và CN.ả ẩ ụ ệ
70
Trang 103.2.2. Xây d ng quy đ nh riêng đ i v i DN và CN, xác đ nh s n ph m chi nự ị ố ớ ị ả ẩ ế
lược, mang tính ch t mũi nh n, phù h p v i đ c đi m đ a phấ ọ ợ ớ ặ ể ị ương:
71 3.2.3. H tr doanh nghi p và cá nhân l p h s vay v nỗ ợ ệ ậ ồ ơ ố
73 3.2.4. Tăng cường công tác ti p th , gi i thi u s n ph m cho vay đ i v i cácế ị ớ ệ ả ẩ ố ớ doanh nghi p và cá nhân.ệ
73 3.2.5. Rút ng n h n n a th i gian th m đ nh, xét duy t cho vay ắ ơ ữ ờ ẩ ị ệ
74 3.2.6. Nâng cao hi u qu công tác ki m tra sauệ ả ể
75 3.3. Các ki n nghế ị
76 3.3.1. Ki n ngh v i DNế ị ớ
76 3.3.1.1. Tham gia vào các hi p h i doanh nghi p, hi p h i ngành ngh , tăngệ ộ ệ ệ ộ ề
cường liên k t h p tác đ t n d ng s h tr và ngu n l c c a nhau.ế ợ ể ậ ụ ự ỗ ợ ồ ự ủ
76 3.3.1.2. Chú tr ng đ i m i và hi n đ i hóa công ngh đ tăng hi u qu ho tọ ổ ớ ệ ạ ệ ể ệ ả ạ
đ ng ộ
77 3.2.1.3. T n d ng t i đa s h tr c a các t ch c trung gian tài chính trongậ ụ ố ự ỗ ợ ủ ổ ứ quan h tín d ng v i ngân hàngệ ụ ớ
78 3.2.1.4. Th c hi n ch đ k toán đ y đ , theo đúng quy đ nh c a Nhàự ệ ế ộ ế ầ ủ ị ủ
nước
78 3.2.1.5. Nâng cao hi u bi t c a doanh nghi p và CN v quy đ nh c a Ngânể ế ủ ệ ề ị ủ hàng
79 3.3.3. Ki n ngh v i Chính phế ị ớ ủ
81
K T LU NẾ Ậ
85 TÀI LI U THAM KH OỆ Ả
86
Trang 11DANH M C CÁC CH VI T T T Ụ Ữ Ế Ắ
T vi t t từ ế ắ Ti ng nế ước ngoài Ti ng vi tế ệ
ATM Automatic Teller Machine Máy rút ti n t đ ngề ự ộ
Ngân hàng TMCP B u Đi nư ệ Liên Vi t, Chi nhánh Qu ngệ ả Ninh
Trang 12B ng 2.3. Tình hình huy đ ng v n c a LPB Qu ng Ninh giai đo n 2016ả ộ ố ủ ả ạ
2019 theo ngu n huy đ ng, k h n và lo i ti n tồ ộ ỳ ạ ạ ề ệ
B ng 2.4. ả Tình hình tín d ng giai đo n 20162019 c a LPB Qu ng Ninhụ ạ ủ ả
B ng 2.5 ả T c đ tăng trố ộ ưởng tín d ng giai đo n 20162019 c a LPBụ ạ ủ
Trang 13B ng 2.10 Tình hình d n và t tr ng d n cho vay DN phân theo lo iả ư ợ ỷ ọ ư ợ ạ hình doanh nghi p c a LPB Qu ng Ninh giai đo n 2016 đ n 2019ệ ủ ả ạ ế
B ng 2.11: D n cho vay phân theo th i h n cho vay c a LPB Qu ng Ninhả ư ợ ờ ạ ủ ả
đ i v i DN và CNố ớ
B ng 2.12 D n tín d ng và t tr ng d n tín d ng c a LPB Qu ng Ninhả ư ợ ụ ỷ ọ ư ợ ụ ủ ả phân theo ngành ngh kinh doanh giai đo n 2016 đ n năm 2019ề ạ ế
B ng 2.1ả 3: Ch tiêu n quá h n c a DNỉ ợ ạ ủ và CN t i LPB Qu ng Ninh giaiạ ả
đo n 201ạ 6 đ n 201ế 9
B ng 2.1ả 4 N x u và t l n x u DNợ ấ ỷ ệ ợ ấ và CN t i LPB Qu ng Ninh t năm ạ ả ừ
2016 đ n 201ế 9
TÓM T T K T QU NGHIÊN C U LU N VĂN Ắ Ế Ả Ứ Ậ
Trong đ nh hị ướng chi n lế ược phát tri n Ngân hàng, m i Ngân hàng đ uể ọ ề
hướng t i vi c m r ng đ a bàn, m r ng quy mô tín d ng, tăng th ph n tínớ ệ ở ộ ị ở ộ ụ ị ầ
d ng trên đ a bàn. Không b ng cách nào khác, ban lãnh đ o Ngân hàng luônụ ị ằ ạ
hướng t i vi c m r ng cho vay đ i v i khách hàng t i Ngân hàng đ tăng quyớ ệ ở ộ ố ớ ạ ể
mô và tăng th ph nị ầ Ngân hàng TMCP B u đi n Liên Vi t Chi nhánh Qu ngư ệ ệ ả Ninh là m t Ngân hang m i độ ớ ược thành l p, đi vào ho t đ ng trên đ a bàn t nhậ ạ ộ ị ỉ
Qu ng Ninh t năm 2010, ả ừ b o cho ho t đ ng kinh doanh đi đúng hả ạ ộ ướng, b o vả ệ
uy tín, thương hi u và l i nhu n, quy t đ nh s phát tri n b n v ng c a ngânệ ợ ậ ế ị ự ể ề ữ ủ hàng. Th c hi n chi n lự ệ ế ượ phát tri n Ngân hàngc ể , Ngân hàng TMCP B u đi nư ệ Liên Vi t,ệ Chi nhánh Qu ng Ninh xây d ng chi n lả ự ế ượ phát tri n c ể phù h p v iợ ớ
m c tiêu chi n lụ ế ược c a Ngân hàng, đ m b o ủ ả ả m c tăng trứ ưởng tín d ng hàngụ năm. Công tác m r ng cho vay đ i v i doanh nghi p và cá nhân t i Ngân hàngở ộ ố ớ ệ ạ TMCP B u đi n Liên Vi tư ệ ệ Chi nhánh Qu ng Ninh ả có nh ng bữ ước chuy n bi nể ế cùng v i s phát tri n v quy mô ho t đ ng và ch t lớ ự ể ề ạ ộ ấ ượng c a ho t đ ng tínủ ạ ộ
d ng. Tác gi có nguy n v nụ ả ệ ọ g phân tích đánh giá th c tr ng ự ạ ho t đ ng m r ngạ ộ ở ộ
Trang 14cho vay đ i v i doanh nhi p và cá nhânố ớ ệ t đó đ a ra m t s gi i pháp và khuy nừ ư ộ ố ả ế ngh nh m hoàn thi n công tác ị ằ ệ m r ng cho vay đ i v i doanh nghi p và cá nhânở ộ ố ớ ệ
c a Ngân hàng TMCP ủ B u đi n Liên Vi t, ư ệ ệ Chi nhánh Qu ng Ninh. Lu n văn cóả ậ
nh ng n i dung chính nh sau:ữ ộ ư
Trong chương I, qua vi c s d ng các pệ ử ụ hương pháp nghiên c u ứ h th ngệ ố hóa, phương pháp so sánh, phương pháp phân tích đã nghiên c u ứ c s ơ ở lý lu n vậ ề
m r ng cho vay khách hàng doanh nghi p, khách hàng cá nhân c aở ộ ệ ủ Ngân hàng
thương m i.ạ Chương 1 đã trình bày đượ nh ng v n đ lý lu n c b n nh t vc ữ ấ ề ậ ơ ả ấ ề
m r ng cho vay đ i v i khác hàng doanh nghi p, khách hàng cá nhânở ộ ố ớ ệ Chương 1 cũng ch ra ỉ nh ng n i dung c b n nh t c a ho t đ ng cho vay đ i v i kháchữ ộ ơ ả ấ ủ ạ ộ ố ớ hàng doanh nghi p,khách hàng cá nhân, nh ng khái ni m, đ c đi m, vai trò vàệ ữ ệ ặ ể các lo i hình cho vay c a khách hàng doanh nghi p, khách hàng cá nhânạ ủ ệ Các khái
ni m v m r ng cho vay, các ch tiêu đánh giá m r ng cho vay, các nhân t chệ ề ở ộ ỉ ở ộ ố ủ quan, nhân t khách quan nh hố ả ưởng đ n ho t đ ng m r ng cho vay đ i v iế ạ ộ ở ộ ố ớ khách hàng doanh nghi p và khách hàng cá nhân.ệ
Trong chương II, lu n văn đi vào đánh giá th c tr ng ậ ự ạ cho vay đ i v iố ớ khách hàng doanh nghi p và cá nhân ệ c a ngân hàng TMCP ủ B u đi n Liên Vi t,ư ệ ệ Chi nhánh Qu ng Ninh thông qua vi c đánh giá k t qu ho t đ ng kinh doanhả ệ ế ả ạ ộ ,
ho t đ ng tín d ngạ ộ ụ Lu n văn tìm hi u đậ ể ượ nh ng c ữ t n t i ồ ạ h n ch ạ ế trong quá trình m r ng cho vay đ i v i khách hàng doanh nghi p và cá nhân. LPBở ộ ố ớ ệ Qu ngả Ninh tìm cách kh c ph c đ t ng bắ ụ ể ừ ước nâng cao hi u qu c a công tác m r ngệ ả ủ ở ộ cho vay đ i v i khách hàng doanh nghi p, khách hàng cá nhânố ớ ệ
Trong chương III, tác gi đ a ra ả ư m t s gi i pháp m r ng cho vay đ iộ ố ả ở ộ ố
v i khách hàng doanh nghi p, khách hàng cá nhân t i ớ ệ ạ Ngân hàng TMCP B u đi nư ệ Liên Vi t,ệ Chi nhánh Qu ng trong th i gian t i. Nh ng gi i pháp đả ờ ớ ữ ả ược đ c pề ậ
đ n và các ế khuy n ngh nh m hoàn thi n công tác ế ị ằ ệ m r ng cho vay đ i v i kháchở ộ ố ớ hàng doanh nghiêp và khách hàng cá nhân t iạ LPB Qu ng Ninh. ả
Các k t qu s đế ả ẽ ược trình bày c th h n các chụ ể ơ ở ương c a lu n vănủ ậ
Trang 15M Đ UỞ Ầ
1. Tính c p thi t c a đ tàiấ ế ủ ề
Trong quá trìn h i nh p kinh t qu c t , n n kinh t Vi t Nam đã cóộ ậ ế ố ế ề ế ệ chuy n bi n tích c c, nhi u doanh nghi p đã phát tri n vể ế ự ề ệ ể ượ ật b c v quy mô vàề
hi u qu S lệ ả ố ượng doanh nghi p tăng lên nhanh chóng. Các doanh nghi p giệ ệ ữ vai trò r t quan tr ng trong n n kinh t , là đ i tấ ọ ề ế ố ượng s d ng v n ch y u trongử ụ ố ủ ế
n n kinh t góp ph n nâng cao hi u qu s d ng v n trong toàn xã h i, thúc đ yề ế ầ ệ ả ử ụ ố ộ ẩ quá trình đ i m i và phát tri n kinh t , đ a n n kinh t nổ ớ ể ế ư ề ế ước ta nhanh chóng hòa
nh p v i n n kinh t khu v c và th gi i. Trong nh ng năm g n đây, v i ti nậ ớ ề ế ự ế ớ ữ ầ ớ ế trình c ph n hóa, s p x p, đ i m i ho t đ ng c a doanh nghi p Nhà nổ ầ ắ ế ổ ớ ạ ộ ủ ệ ước và các chính sách h tr c a Chính ph , các B , ngành và Đ a phỗ ợ ủ ủ ộ ị ương đã t o đạ ượ cmôi trường kinh doanh thu n l i cho các doanh nghi p có c h i phát tri n vàậ ợ ệ ơ ộ ể nâng cao hi u qu kinh doanh.ệ ả
Bên c nh đó v n còn nhi u doanh nghi p ph i đ i di n v i nhi u khó khănạ ẫ ề ệ ả ố ệ ớ ề thách th c do nh ng h n ch xu t phát t quy mô nh , nh ng y u kém v năngứ ữ ạ ế ấ ừ ỏ ữ ế ề
l c s n xu t, kinh doanh, năng l c c nh tranh, … mà ch y u do thi u v n đ uự ả ấ ự ạ ủ ế ế ố ầ
t Vì th v n đ cho vay đ i v i các doanh nghi p này càng tr nên c p thi tư ế ấ ề ố ớ ệ ở ấ ế
h n đ i v i vi c duy trì, đ i m i, phát tri n doanh nghi p, phát tri n n n kinh t ơ ố ớ ệ ổ ớ ể ệ ể ề ế
M t khách khi n n kinh t phát tri n, nhu c u giao d ch v i ngân hàng c aặ ề ế ể ầ ị ớ ủ khách hàng cá nhân ngày càng gia tăng thì vi c quan tâm đúng m c đ n v n đệ ứ ế ấ ề
ch t lấ ượng nghi p v Ngân hàng đ i v i đ i tệ ụ ố ớ ố ượng khách hàng cá nhân là yêu
c u t t y u trong chi n lầ ấ ế ế ượ ạc c nh tranh c a các Ngân hàng thủ ương m i, phù h pạ ợ
v i xu hớ ướng phát tri n kinh doanh Ngân hàng bán l ể ẻ
Hi n nay ho t đ ng cho vay doanh nghi p và cá nhân c a Ngân hàng TMCPệ ạ ộ ệ ủ
B u đi n Liên Vi t Chi nhánh Qu ng Ninh, v n còn h n ch v quy mô, ch a đaư ệ ệ ả ẫ ạ ế ề ư
d ng v đ i tạ ề ố ượng, m ng lạ ưới, …, ch a đáp ng đ y đ nhu c u c a doanhư ứ ầ ủ ầ ủ nghi p và cá nhân, ch a đáp ng đệ ư ứ ượ ực s phát tri n c a các doanh nghi p và sể ủ ệ ự phát tri n c a n n kinh t trên đ a bàn ho t đ ng.ể ủ ề ế ị ạ ộ
Trang 16Đ có s phát tri n b n v ng, Ngân hàng TMCP B u đi n Liên Vi t nóiể ự ể ề ữ ư ệ ệ chung và Chi nhánh Qu ng Ninh nói riêng c n có nh ng thay đ i toàn di n vả ầ ữ ổ ệ ề
ho t đ ng cho vay đ c bi t là đ i v i khách hàng doanh nghi p và cá nhân. Vìạ ộ ặ ệ ố ớ ệ
v y vi c nghiên c u tìm hi u, phân tích và đánh giá th c tr ng đ tìm ra các gi iậ ệ ứ ể ự ạ ể ả pháp m r ng cho vay khách hàng doanh nghi p và cá nhân t i Ngân hàng TMCPở ộ ệ ạ
B u đi n Liên Vi t Chi nhánh Qu ng Ninh là v n đ c n thi t có ý nghĩa c vư ệ ệ ả ấ ề ầ ế ả ề
lý lu n và th c ti n. Xu t phát t nh ng lý do trên cùng v i quá trình làm vi c,ậ ự ễ ấ ừ ữ ớ ệ nghiên c u t i Chi nhánh LPB Qu ng Ninh, tôi đã l a ch n đ tài: ứ ạ ả ự ọ ề “M r ng ở ộ cho vay đ i v i doanh nghi p và cá nhân t i Ngân hàng TMCP B u đi n Liên ố ớ ệ ạ ư ệ
Vi t, Chi nhánh Qu ng Ninh” ệ ả làm đ tài nghiên c u cho lu n văn t t nghi pề ứ ậ ố ệ
th c s c a mình.ạ ỹ ủ
2. Tình hình nghiên c u: ứ
Liên quan đ n đ tài “M r ng cho vay đ i v i doanh nghi p và cá nhân”ế ề ở ộ ố ớ ệ
đã có nhi u công trình nghiên c u dề ứ ướ ại d ng Lu n văn Th c sĩ, Ti n sĩ và các bàiậ ạ ế
Quách Nguy t Ngaệ (2007), Qu n tr r i ro tín d ng đ m r ng cho vayả ị ủ ụ ể ở ộ các DNNVV t i Ngân hàng Nông nghi p và Phát tri n nông thôn Vi t Nam, Lu nạ ệ ể ệ ậ văn th c s kinh t , Trạ ỹ ế ường đ i h c kinh t TP H Chí Minh.ạ ọ ế ồ
Lê Th Thúy Ng nị ầ (2018), Phát tri n cho vay cá nhân t i Ngân hàngể ạ TMCP Công thương Vi t Nam, Chi nhánh Nam Đ nh.ệ ị
Trang 17Các công trình nghiên c u này đứ ược th c hi n t i các Chi nhánh Ngân hàngự ệ ạ
v i đ a đi m, th i gian và chính sách cho vay khác nhau. Đ i chi u v i đ tài Lu nớ ị ể ờ ố ế ớ ề ậ văn mà tác gi đang nghiên c u không có s trùng l pả ứ ự ắ
3. M c tiêu, m c đích và nhi m v nghiên c u:ụ ụ ệ ụ ứ
M c tiêu nghiên c u c a đ tài là phân tích th c tr ng cho vay đ i v i DNụ ứ ủ ề ự ạ ố ớ
và Cá nhân c a Ngân hàng TMCP B u đi n Liên Vi t, Chi nhánh Qu ng Ninh,ủ ư ệ ệ ả tìm ra nh ng h n ch và nguyên nhân c a nó, trên c s đó đ xu t các gi iữ ạ ế ủ ơ ở ề ấ ả pháp, ki n ngh nh m kh c ph c nh ng h n ch , phát huy u đi m đ LPBế ị ằ ắ ụ ữ ạ ế ư ể ể
Qu ng Ninh m r ng cho vay đ i v i DN và Cá nhân. ả ở ộ ố ớ
Đ đ t để ạ ược m c tiêu, m c đích nghiên c u c a đ tài, lu n văn có cácụ ụ ứ ủ ề ậ nhi m v sau: ệ ụ
H th ng hóa nh ng v n đ lý lu n v cho vay c a Ngân hàng th ệ ố ữ ấ ề ậ ề ủ ươ ng
m i, đ a ra m t cái nhìn t ng quát v cho vay khách hàng Doanh nghi p và Cá ạ ư ộ ổ ề ệ nhân t i các ngân hàng TM ạ
Phân tích và đánh giá th c tr ng m r ng cho vay đ i v i DN và Cá ự ạ ở ộ ố ớ nhân c a LPB Qu ng Ninh t đó rút ra nh ng m t đ ủ ả ừ ữ ặ ượ c, nh ng h n ch và ữ ạ ế nguyên nhân c a nh ng h n ch ủ ữ ạ ế
Đ xu t các gi i pháp, ki n ngh nh m kh c ph c nh ng m t h n ch , ề ấ ả ế ị ằ ắ ụ ữ ặ ạ ế góp ph n m r ng ho t đ ng cho vay đ i v i DN và CN t i LPB Qu ng Ninh ầ ở ộ ạ ộ ố ớ ạ ả
4. Đ i tố ượng và ph m vi nghiên c u ạ ứ
Đ i tố ượng nghiên c u c a đ tài là ho t đ ng cho vay đ i v i doanh nghi pứ ủ ề ạ ộ ố ớ ệ
và Cá nhân c a m t Ngân hàng thủ ộ ương m i.ạ
Lu n văn ch nghiên c u gi i h n trong ph m vi t i m t Chi nhánh Ngânậ ỉ ứ ớ ạ ạ ạ ộ hàng thương m i là Ngân hàng TMCP B u đi n Liên Vi t, Chi nhánh Qu ngạ ư ệ ệ ả Ninh.
V th i gian, đ tài gi i h n ph m vi nghiên c u t năm 2016 đ n nămề ờ ề ớ ạ ạ ứ ừ ế
20919.
Trang 185. Phương pháp lu n, phậ ương pháp nghiên c uứ
Trên c s c a phơ ở ủ ương pháp lu n c a ch nghĩa duy v t bi n ch ng và chậ ủ ủ ậ ệ ứ ủ nghĩa duy v t l ch s , các phậ ị ử ương pháp được s d ng trong quá trình th c hi nử ụ ự ệ
lu n văn bao g m: ậ ồ
Phương pháp th ng kê, phân tích th ng kê. ố ố
S d ng các b ng bi u đ ch ng minh, rút ra k t lu n.ử ụ ả ể ể ứ ế ậ
5. K t c u c a lu n văn ế ấ ủ ậ
Ngoài ph n M đ u, K t lu n, M c l c, Lu n văn g m 3 chầ ở ầ ế ậ ụ ụ ậ ồ ương:
Ch ươ ng 1: Nh ng v n đ lý lu n v cho vay c a Ngân hàng Th ữ ấ ề ậ ề ủ ươ ng m i ạ
đ i v i doanh nghi p và Cá nhân ố ớ ệ
Ch ươ ng 2: Th c tr ng m r ng cho vay đ i v i doanh nghi p và Cá nhân ự ạ ở ộ ố ớ ệ
t i Ngân hàng TMCP B u đi n Liên vi t, Chi nhánh Qu ng Ninh ạ ư ệ ệ ả
Ch ươ ng 3: Gi i pháp m r ng cho vay đ i v i doanh nghi p và Cá nhân t i ả ở ộ ố ớ ệ ạ Ngân hàng TMCP B u đi n Liên vi t, Chi nhánh Qu ng Ninh ư ệ ệ ả
CHƯƠNG 1: NH NG V N Đ LÝ LU N V CHO VAY C A NGÂNỮ Ấ Ề Ậ Ề Ủ
HÀNG THƯƠNG M I Đ I V I DN VÀ CÁ NHÂNẠ Ố Ớ
1.1. Tín d ng Ngân hàngụ
1.1.1. Khái ni m v tín d ng Ngân hàng, cho vayệ ề ụ
Tín d ng là m t ph m trù kinh t và nó cũng là s n ph m c a n n kinh tụ ộ ạ ế ả ẩ ủ ề ế hàng hóa. Tín d ng ra đ i, t n t i qua nhi u hình thái kinh t xã h i. Quan hụ ờ ồ ạ ề ế ộ ệ tín d ng đụ ược phát sinh ngay t th i k ch đ công xã nguyên th y b t đ u tanừ ờ ỳ ế ộ ủ ắ ầ
rã. Khi ch đ t h u v t li u s n xu t xu t hi n, cũng là đ ng th i xu t hi nế ộ ư ữ ề ư ệ ả ấ ấ ệ ồ ờ ấ ệ quan h trao đ i hàng hóa. Th i k này, tín d ng đệ ổ ờ ỳ ụ ược th c hi n dự ệ ưới hình th cứ vay mượn b ng hi n v t hàng hóa. V sau, tín d ng đã chuy n sang hình th cằ ệ ậ ề ụ ể ứ vay mượn b ng ti n t Căn c ch th tín d ng, tín d ng g m: tín d ng thằ ề ệ ứ ủ ể ụ ụ ồ ụ ươ ng
m i, tín d ng ngân hàng và tín d ng Nhà nạ ụ ụ ước
Trang 19Tín d ng Ngân hàng là m t giao d ch v tài s n gi a bên cho vay và bên điụ ộ ị ề ả ữ vay, trong đó các các Ngân hàng, các T ch c tín d ng v a là bên đi vay v a làổ ứ ụ ừ ừ bên cho vay. Bên cho vay chuy n giao t m th i quy n s d ng tài s n cho bên điể ạ ờ ề ử ụ ả vay trong th i gian tho thu n, bên đi vay có nghĩa v hoàn tr l i vô đi u ki nờ ả ậ ụ ả ạ ề ệ
đ y đ v n và lãi cho bên cho vay khi đ n th i h n thanh toán. ầ ủ ố ế ờ ạ
Theo Đi u 4 Lu t các T ch c tín d ng s 47/2010/QH12 ngàyề ậ ổ ứ ụ ố 16/06/2010:
C p tín d ng là vi c tho thu n đ t ch c, cá nhân s d ng m t kho n ấ ụ ệ ả ậ ể ổ ứ ử ụ ộ ả
ti n ho c cam k t cho phép s d ng m t kho n ti n theo nguyên t c có hoàn tr ề ặ ế ử ụ ộ ả ề ắ ả
b ng nghi p v ằ ệ ụ cho vay, chi t kh u, cho thuê tài chính, bao thanh toán, b o ế ấ ả lãnh ngân hàng và các nghi p v c p tín d ng khá ệ ụ ấ ụ c.
Cho vay là hình th c c p tín d ng ứ ấ ụ , theo đó bên cho vay giao ho c cam k t ặ ế giao cho khách hàng m t kho n ti n đ s d ng vào m c đích xác đ nh trong m t th i ộ ả ề ể ử ụ ụ ị ộ ờ gian nh t đ nh theo tho thu n v i nguyên t c có hoàn tr c g c và lãi ấ ị ả ậ ớ ắ ả ả ố
Chi t kh u ế ấ là vi c mua có k h n ho c mua có b o l u quy n truy đòiệ ỳ ạ ặ ả ư ề các công c chuy n nhụ ể ượng, gi y t có giá khác c a ngấ ờ ủ ười th hụ ưởng trước khi
t i khi h t th i gian thuê.ớ ế ờ
Bao thanh toán là hình th c c p tín d ng cho bên bán hàng ho c bên muaứ ấ ụ ặ hàng thông qua vi c mua l i có b o l u quy n truy đòi các kho n ph i thu ho cệ ạ ả ư ề ả ả ặ các kho n ph i tr phát sinh t vi c mua, bán hàng hoá, cung ng d ch v theoả ả ả ừ ệ ứ ị ụ
h p đ ng mua, bán hàng hoá, cung ng d ch v ợ ồ ứ ị ụ
B o lãnh ngân hàng ả là hình th c c p tín d ng, theo đó t ch c tín d ngứ ấ ụ ổ ứ ụ
Trang 20cam k t v i bên nh n b o lãnh v vi c t ch c tín d ng s th c hi n nghĩa vế ớ ậ ả ề ệ ổ ứ ụ ẽ ự ệ ụ tài chính thay cho khách hàng khi khách hàng không th c hi n ho c th c hi nự ệ ặ ự ệ không đ y đ nghĩa v đã cam k t; khách hàng ph i nh n n và hoàn tr cho tầ ủ ụ ế ả ậ ợ ả ổ
ch c tín d ng theo th a thu n.ứ ụ ỏ ậ
Nh v y, cho vay là m t hình th c c p tín d ng. Trong n n kinh t Vi t ư ậ ộ ứ ấ ụ ề ế ệ Nam hi n nay, cho vay đang là hình th c c p tín d ng ch y u, mang l i ph n ệ ứ ấ ụ ủ ế ạ ầ
l n ngu n thu cho các các T ch c tín d ng ớ ồ ổ ứ ụ
1.1.2. Vai trò c a tín d ng Ngân hàngủ ụ
Ngân hàng Thương m i là trung gian chuy n v n t n i th a sang n i thi uạ ể ố ừ ơ ừ ơ ế
b ng các nghi p v tín d ng nh m kh c ph c tình tr ng th a thi u v n, phátằ ệ ụ ụ ằ ắ ụ ạ ừ ế ố huy hi u qu s d ng v n. Vi c luân chuy n v n xu t phát t l i ích c a c haiệ ả ử ụ ố ệ ể ố ấ ừ ợ ủ ả Bên.
Nh ng ngu n v n nhàn r i đữ ồ ố ỗ ược huy đ ng t các t ch c kinh t , cá nhânộ ừ ổ ứ ế hình thành ngu n v n l n c a các t ch c tín d ng, ngu n v n này đồ ố ớ ủ ổ ứ ụ ồ ố ược các Tổ
ch c tín d ng cung ng đ i v i các đ i tứ ụ ứ ố ớ ố ượng khách hàng có nhu c u v v n:ầ ề ố Chính ph , doanh nghi p, cá nhân…. ủ ệ
Đáp ng các nhu c u v n c a các doanh nghi p: Các doanh nghi p luônứ ầ ố ủ ệ ệ luôn c n b sung ngu n v n đ đ u t đ i m i công ngh , đ u t máy móc thi tầ ổ ồ ố ể ầ ư ổ ớ ệ ầ ư ế
b , m r ng quy mô s n xu t kinh doanh, khai thác năng l c doanh nghi p, nângị ở ộ ả ấ ự ệ cao ch t lấ ượng s n ph m, t o ra các s n ph m m i đáp ng nhu c u tiêu dùngả ẩ ạ ả ẩ ớ ứ ầ ngày càng cao c a th trủ ị ường và m t ph n v n không nh đ b sung v n l uộ ầ ố ỏ ể ổ ố ư
đ ng thi u h t. Đây là nhu c u thộ ế ụ ầ ường xuyên và r t l n.ấ ớ
Nhu c u v n c a dân c : Nhu c u v n c a dân c g m: Nhu c u v n choầ ố ủ ư ầ ố ủ ư ồ ầ ố
s n xu t và nhu c u tiêu dùng trong đ i s ng. Vì v y, phát sinh ra 2 lo i tínả ấ ầ ờ ố ậ ạ
d ng: Tín d ng cho s n xu t kinh doanh và tín d ng tiêu dùng. Nhu c u v n ngàyụ ụ ả ấ ụ ầ ố càng l n do s khuy n khích phát tri n kinh t cá th , kinh t h gia đình trongớ ự ế ể ế ể ế ộ
n n kinh t nhi u thành ph n và do nhu c u tiêu dùng trong đ i s ng ngày càngề ế ề ầ ầ ờ ố
đa d ng và phong phú vì thu nh p c a dân c ngày càng cao. ạ ậ ủ ư
Trang 21 Nhu c u c a Nhà nầ ủ ước: T trừ ướ ớc t i nay, h u h t các Nhà nầ ế ước luôn ở tình tr ng thi u ti n đ chi tiêu cho vi c th c hi n các ch c năng, nhi m v c aạ ế ề ể ệ ự ệ ứ ệ ụ ủ mình. M t trong nh ng cách đ bù đ p b i chi Ngân sách, Nhà nộ ữ ể ắ ộ ước có th vayể
t ngân hàng và các t ch c tín d ng khác trong n n kinh t ừ ổ ứ ụ ề ế
Cho vay v n là ho t đ ng mang l i thu nh p đáng k cho ngân hàng. ố ạ ộ ạ ậ ể Ở
Vi t Nam, ngu n thu nh p t lãi cho vay luôn đóng vai trò quan tr ng và là ệ ồ ậ ừ ọ ngu n thu chính c a các T ch c tín d ng. Tuy nhiên, đây cũng là ho t đ ng ồ ủ ổ ứ ụ ạ ộ
ti m n r t nhi u r i ro cho Ngân hàng. ề ẩ ấ ề ủ
1.1.3. M t s hình th c cho vay ch y u trong n n kinh tộ ố ứ ủ ế ề ế
1.1.3.1. Các lo i cho vay c a Ngân hàng thạ ủ ương m i:ạ
Căn c vào th i h n cho vay: ứ ờ ạ
Cho vay ng n h n: ắ ạ lo i cho vay có th i h n cho vay đ n m t năm, đạ ờ ạ ế ộ ượ ử c s
d ng đ bù đ p thi u h t v n l u đ ng c a các doanh nghi p và các nhu c u chiụ ể ắ ế ụ ố ư ộ ủ ệ ầ tiêu ng n h n c a cá nhân. ắ ạ ủ
Cho vay trung, dài h n: ạ lo i cho vay có th i h n cho vay h n m t năm, chạ ờ ạ ơ ộ ủ
y u s d ng đ đ u t mua s m tài s n c đ nh, c i ti n ho c đ i m i thi t b ,ế ử ụ ể ầ ư ắ ả ố ị ả ế ặ ổ ớ ế ị công ngh , m r ng thi t b s n xu t kinh doanh, xây d ng d án kinh doanh,ệ ở ộ ế ị ả ấ ự ự xây d ng nhà , mua phự ở ương ti n v n t i có quy mô l n, xây d ng xí nghi pệ ậ ả ớ ự ệ
m i. Trong nông nghi p, cho vay trung dài h n ch y u đ u t vào các đ iớ ệ ạ ủ ế ầ ư ố
tượng: mua máy cày, máy xay sát, xây d ng h th ng mự ệ ố ương tưới, c i t o vả ạ ườ n
t p…ạ
Căn c vào m c đích cho vay ứ ụ
Vay s n xu t kinh doanh ả ấ : Là các kho n vay ph c v m c đích b sung v nả ụ ụ ụ ổ ố
s n xu t kinh doanh, đ u t c a DN và CN g m: B sung v n l u đ ng (VLĐ),ả ấ ầ ư ủ ồ ổ ố ư ộ mua s m máy móc thi t b , đ u t c s v t ch t cho ho t đ ng s n xu t kinhắ ế ị ầ ư ơ ở ậ ấ ạ ộ ả ấ doanh
Tín d ng tiêu dùng: ụ Đáp ng nhu c u tiêu dùng c a cá nhân. ứ ầ ủ
Trang 22 Căn c vào m c đ tín nhi m đ i v i khách hàng cho vay, tín d ng ứ ứ ộ ệ ố ớ ụ
đ ượ c chia thành:
C p tín d ng không b o đ m: ấ ụ ả ả là lo i c p tín d ng không c n tài s n thạ ấ ụ ầ ả ế
ch p, c m c ho c không c n s b o lãnh c a ngấ ầ ố ặ ầ ự ả ủ ười th ba, mà vi c cho vay chứ ệ ỉ
d a vào uy tín c a b n thân khách hàng xin vay.ự ủ ả
C p tín d ng có b o đ m: ấ ụ ả ả là lo i c p tín d ng đạ ấ ụ ược ngân hàng cung ngứ trên c s ngơ ở ười vay ph i có tài s n th ch p ho c c m c ho c ph i có s b oả ả ế ấ ặ ầ ố ặ ả ự ả lãnh c a ngủ ười th ba. ứ
Căn c vào ph ứ ươ ng pháp hoàn tr ả
Cho vay tr góp: ả Là lo i cho vay mà khách hàng ph i hoàn tr v n g c vàạ ả ả ố ố lãi theo đ nh k Lo i cho vay này ch y u đị ỳ ạ ủ ế ược áp d ng cho vay b t đ ng s nụ ấ ộ ả nhà , vay tiêu dùng, cho vay đ i v i nh ng ngở ố ớ ữ ười kinh doanh nh có thu nh pỏ ậ
đ nh, thị ường là 1 năm. H n m c tín d ng đạ ứ ụ ược xác đ nh trên c s nhu c u vayị ơ ở ầ
v n c a khách hàng và kh năng đáp ng c a ngân hàng. Khi đã đố ủ ả ứ ủ ược ngân hàng
n đ nh h n m c tín d ng thì khách hàng đ c quy n vay v n v i s d trong
ph m vi c a h n m c tín d ng đó.ạ ủ ạ ứ ụ
Cho vay t ng l n: ừ ầ Áp d ng cho các đ n v t ch c kinh tụ ơ ị ổ ứ ế, cá nhân có nhu
c u vay v n không thầ ố ường xuyên có tính ch t đ t xu t, không đấ ộ ấ ượ ấc n đ nh h nị ạ
m c tín d ng. Cho vay t ng l n có đ c đi m sau: V n tín d ng ch tham gia vàoứ ụ ừ ầ ặ ể ố ụ ỉ
m t giai đo n hay m t quy trình nh t đ nh trong chu k s n xu t kinh doanh, chuộ ạ ộ ấ ị ỳ ả ấ
k luân chuy n v n c a đ n v V phía ngân hàng vi c cho vay và thu n đỳ ể ố ủ ơ ị ề ệ ợ ượ c
Trang 23x lý theo t ng món vay.ử ừ
Cho vay theo d án đ u t : ự ầ ư T ch c tín d ng cho khách hàng vay v n đổ ứ ụ ố ể
th c hi n các d án đ u t phát tri n s n xu t, kinh doanh, d ch v và các d ánự ệ ự ầ ư ể ả ấ ị ụ ự
đ u t ph c v đ i s ng.ầ ư ụ ụ ờ ố
Cho vay theo h n m c th u chi: ạ ứ ấ Là m t k thu t c p tín d ng cho kháchộ ỹ ậ ấ ụ hàng, theo đó ngân hàng cho phép khách hàng chi vượ ố ưt s d có trên tài kho nả thanh toán c a khách hàng đ th c hi n các giao d ch thanh toán k p th i cho nhuủ ể ự ệ ị ị ờ
c u s n xu t kinh doanh. ầ ả ấ
Cho vay theo h n m c tín d ng d phòng: ạ ứ ụ ự T ch c tín d ng cam k t đ mổ ứ ụ ế ả
b o s n sàng cho khách hàng vay v n trong ph m vi h n m c tín d ng nh t đ nh.ả ẵ ố ạ ạ ứ ụ ấ ị
T ch c tín d ng và khách hàng tho thu n th i h n hi u l c c a h n m c tínổ ứ ụ ả ậ ờ ạ ệ ự ủ ạ ứ
d ng d phòng. m c phí tr cho h n m c tín d ng d phòng.ụ ự ứ ả ạ ứ ụ ự
Cho vay thông qua nghi p v phát hành và s d ng th tín d ng: ệ ụ ử ụ ẻ ụ Th tínẻ
d ng là lo i th ngân hàng phát hành cho nh ng khách hàng s d ng đ thanhụ ạ ẻ ữ ử ụ ể toán ti n hàng hóa, d ch v , ho c rút ti n m t t i các ATM trong ph m vi h nề ị ụ ặ ề ặ ạ ạ ạ
m c tín d ng đã đứ ụ ược ngân hàng ch p thu n trong h p đ ng tín d ng. ấ ậ ợ ồ ụ
Cho vay h p v n: ợ ố Là lo i hình cho vay, trong đó m t nhóm ngân hàngạ ộ
thương m i cùng tham gia tài tr chung m t d án vay. Trong đó m t ngân hàngạ ợ ộ ự ộ làm đ u m i dàn x p, ph i h p các ngân hàng còn l i đ cùng cho vay.ầ ố ế ố ợ ạ ể
Chi t kh u ch ng t có giá: ế ấ ứ ừ Ngân hàng thương m i đ ng ra tr trạ ứ ả ước các
h i phi u ho c các ch ng t có giá khác ch a đ n h n thanh toán theo yêu c uố ế ặ ứ ừ ư ế ạ ầ
c a ngủ ười th hụ ưởng b ng cách kh u tr ngay m t s ti n nh t đ nh đằ ấ ừ ộ ố ề ấ ị ược g i làọ chi t kh u, s ti n kh u tr đế ấ ố ề ấ ừ ược tính theo tr giá ch ng t , th i h n chi t kh u,ị ứ ừ ờ ạ ế ấ lãi su t và các t l chi t kh u khác, s ti n còn l i thanh toán cho ngấ ỷ ệ ế ấ ố ề ạ ười thụ
hưởng.
1.1.3.2. Quy trình cho vay
Nh m xác đ nh c th nhi m v và trách nhi m c a các đ i tằ ị ụ ể ệ ụ ệ ủ ố ượng có liên quan và đ m b o ho t đ ng cho vay đả ả ạ ộ ược ti n hành m t cách th ng nh t, khoaế ộ ố ấ
Trang 24h c theo m t trình t h p lý, trên c s đó h n ch t i đa r i ro khi c p tín d ng,ọ ộ ự ợ ơ ở ạ ế ố ủ ấ ụ
ti t ki m th i gian, chi phí, đáp ng t t nh t nhu c u c a Khách hàng… các Ngânế ệ ờ ứ ố ấ ầ ủ hàng thương m i thạ ường xây d ng quy trình c p tín d ng. Trên th c t , m iự ấ ụ ự ế ỗ Ngân hàng thương m i đ u xây d ng cho mình m t quy trình cho vay riêng, phùạ ề ự ộ
h p v i đ c đi m tình hình c a mình. Tuy nhiên, v c b n n i dung c a quyợ ớ ặ ể ủ ề ơ ả ộ ủ trình cho vay bao g m các bồ ước ch y u sau đây: ủ ế
Bước 1: Chuyên viên quan h khách hàng th c hi n ti p th ; Ti p nh n nhuệ ự ệ ế ị ế ậ
c u s d ng các s n ph m và d ch v c a ngân hàng t Khách hàng. Trên c sầ ử ụ ả ẩ ị ụ ủ ừ ơ ở nhu c u c a Khách hàng, Chuyên viên QHKH hầ ủ ướng d n khách hàng l p H sẫ ậ ồ ơ tín d ng theo quy đ nh t ng Ngân hàng. ụ ị ừ
Bước 2: Đánh giá, phân tích, th m đ nh r i ro v t cách và năng l c phápẩ ị ủ ề ư ự
lý, năng l c đi u hành và qu n lý s n xu t kinh doanh c a khách hàng, quan hự ề ả ả ấ ủ ệ khách hàng v i ngân hàng, phân tích tình hình tài chính khách hàng, phớ ương án
s n xu t kinh doanh/D án đ u t kh năng vay tr c a khách hàng, tài s n b oả ấ ự ầ ư ả ả ủ ả ả
đ m khách hàng, nh n di n các d u hi u r i ro t khách hàng… ả ậ ệ ấ ệ ủ ừ
Bước 3: Phê duy t c p tín d ng. V i nh ng k t qu sau đánh giá, phânệ ấ ụ ớ ữ ế ả tích, th m đ nh r i ro đ i v i khách hàng, ngân hàng s ra quy t đ nh đ ng ý hayẩ ị ủ ố ớ ẽ ế ị ồ
t ch i cho vay đ i v i h s vay v n c a khách hàng đã đừ ố ố ớ ồ ơ ố ủ ược th m đ nh. ẩ ị
Bước 4: Gi i ngân/phát hành b o lãnh. Sau khi h p đ ng tín d ng đả ả ợ ồ ụ ược ký
k t gi a ngân hàng và khách hàng, vi c gi i ngân cho khách hàng vay đế ữ ệ ả ược ngân hàng th c thi theo đi u kho n tho thu n trong h p đ ng. ự ề ả ả ậ ợ ồ
Bước 5: Giám sát và ki m soát. Cán b tín d ng có trách nhi m theo dõi quáể ộ ụ ệ trình phê duy t và xác đ nh kho n vay/b o lãnh đã đệ ị ả ả ược gi i ngân/phát hành b oả ả lãnh, nghĩa v c a khách hàng đ i v i ngân hàng đã phát sinh đ có bi n phápụ ủ ố ớ ể ệ
Trang 25Bước 7: Thanh lý h p đ ng c p tín d ng. Khi khách hàng đã tr h t nợ ồ ấ ụ ả ế ợ
g c, lãi, phí ho c nghĩa v b o lãnh h t hi u l c, Ngân hàng cùng khách hàngố ặ ụ ả ế ệ ự
th c hi n th t c thanh lý h p đ ng.ự ệ ủ ụ ợ ồ
1.2. Khái n m cho vay khách hàng Doanh nghi p và khách hàng Cá ệ ệ
nhân
1.2.1. Khái ni m cho vay khách hàng doanh nghi pệ ệ
Theo kho n 14 và 16 đi u 4, lu t các t ch c tín d ng s 47/2010/QH12:ả ề ậ ổ ứ ụ ố
C p tín d ng là vi c th a thu n đ t ch c, cá nhân s d ng m t kho n ấ ụ ệ ỏ ậ ể ổ ứ ử ụ ộ ả
ti n theo nguyên t c có hoàn tr b ng nghi p v cho vay, chi t kh u, cho ề ắ ả ằ ệ ụ ế ấ thuê tài chính, bao thanh toán, b o lãnh ngân hàng, và các nghi p v c p tín ả ệ ụ ấ
d ng khác ụ
Nh v y: Cho vay đ i v i khách hàng doanh nghi p là hình th c c p tínư ậ ố ớ ệ ứ ấ
d ng mà trong đó NHTM giao cho khác hàng là doanh nghi p m t kho n ti n đụ ệ ộ ả ề ể
s d ng trong m t th i h n nh t đ nh theo th a thu n v i nguyên t c có hoàn trử ụ ộ ờ ạ ấ ị ỏ ậ ớ ắ ả
c g c và lãi v i m c đích đáp ng nhu c u vay v n đ đ ph c v phát tri nả ố ớ ụ ứ ầ ố ể ể ụ ụ ể
s n xu t, kinh doanhả ấ
1.2.2. Khái ni m cho vay khách hàng cá nhânệ
Cho vay khách hàng cá nhân (CVKHCN) là m t hình th c tín d ng, là m tộ ứ ụ ộ
b ph n nghi p v cho vay. Ngân hàng cho vay đ i v i các đ i tộ ậ ệ ụ ố ớ ố ượng là cá nhân
và h gia đình vay m t kho n ti n nh m đáp ng nhu c u chi tiêu ph c v đ iộ ộ ả ề ằ ứ ầ ụ ụ ờ
s ng ho c b sung v n kinh doanh cho ho t đ ng buôn bán, kinh doanh s n xu tố ặ ổ ố ạ ộ ả ấ
h cá th ộ ể
1.3. Đ c đi m cho vay khách hàng doanh nghi p, khách hàng cá nhânặ ể ệ
1.3.1. Đ c đi m cho vay khách hàng DNặ ể
Cho vay đ i v i khách hàng doanh nghi p là m t trong nh ng m c tiêu mố ớ ệ ộ ữ ụ ở
r ng tín d ng c a các ngân hàng hi n nay. Không ch các nộ ụ ủ ệ ỉ ở ước đang phát tri nể
nh nư ở ước ta hi n nay mà các nệ ở ước phát tri n thì khách hàng doanh nghi pể ệ cũng là đ i tố ượng khách hàng c n chú ý vì đây là th trầ ị ường r t ti m năng, cácấ ề
Trang 26doanh nghi p ngày càng gia tăng trên kh p c nệ ắ ả ước và nhu c u c a kh i doanhầ ủ ố nghi p này là r t l n.ệ ấ ớ
Cũng nh các đ i tư ố ượng cho vay khác thì cho vay doanh nghi p có đ y đệ ầ ủ các phương th c cho vay, tuy nhiên nó có ph n nào ch t ch h n v quy trìnhứ ầ ặ ẽ ơ ề nghi p v và giám sát. Có th li t kê m t s đ c đi m c b n cho vay doanhệ ụ ể ệ ộ ố ặ ể ơ ả nghi p nh sau:ệ ư
Cho vay doanh nghi p ch a đ ng nhi u r i ro vì ho t đ ng c a các doanhệ ư ự ề ủ ạ ộ ủ nghi p ch u nhi u y u t tác đ ng, đ c bi t là s bi n đ ng c a n n kinh t thệ ị ề ế ố ộ ặ ệ ự ế ộ ủ ề ế ị
trường, đ ng th i h u h t các doanh nghi p đ u thi u tài s n th ch p d n đ nồ ờ ầ ế ệ ề ế ả ế ấ ẫ ế
vi c m t kh năng thanh kho n khi m t doanh nghi p l n g p bi n c Bênệ ấ ả ả ộ ệ ớ ặ ế ố
c nh nh ng doanh nghi p l n thì các DNNVV có quy mô v n và tài s n nh bé;ạ ữ ệ ớ ố ả ỏ
s sách và báo cáo k toán không rõ ràng, minh b ch; s d ng công ngh l c h uổ ế ạ ử ụ ệ ạ ậ trong s n xu t kinh doanh; trình đ tay ngh công nhân viên cũng nh trình đả ấ ộ ề ư ộ
qu n lý c a ch doanh nghi p còn m c th p …. Do đó, quan h tín d ng gi aả ủ ủ ệ ở ứ ấ ệ ụ ữ doanh nghi p nh và v a v i các ngân hàng thệ ỏ ừ ớ ương m i có nh ng đ c đi m sauạ ữ ặ ể đây:
Th nh t, v quy mô cho vay: r t th p n u tính bình quân trên m t doanhứ ấ ề ấ ấ ế ộ nghi p nh và v a.ệ ỏ ừ
Th hai, v th i h n cho vay: ch y u là vay ng n h n. ứ ề ờ ạ ủ ế ắ ạ
Th ba, v đ m b o ti n vay: h u h t các DNNVV ph i có tài s n đ mứ ề ả ả ề ầ ế ả ả ả
b o khi vay v n các ngân hàng thả ố ương m i. ạ
Th t , v m c đích s d ng c a v n vay: ch y u s d ng b sung v nứ ư ề ụ ử ụ ủ ố ủ ế ử ụ ổ ố
l u đ ng. ư ộ
Th năm, v lãi su t: ít đứ ề ấ ượ ưc u đãi lãi su t, lãi su t theo s n đ nh c aấ ấ ự ấ ị ủ các ngân hàng thương m i do DNNVV ch a có s tín nhi m cao t các ngân hàngạ ư ự ệ ừ
thương m i. ạ
Th sáu, v kh năng hoàn tr n vay: DNNVV d g p khó khăn trong vi cứ ề ả ả ợ ễ ặ ệ
tr n vay khi có s bi n đ ng trên th trả ợ ự ế ộ ị ường tài chính, ti n t nh : l m phát,ề ệ ư ạ
Trang 27kh ng ho ng kinh t , tài chính ….ủ ả ế
V i đ c đi m c a các DN và tín d ng ngân hàng đ i v i các DN, nên quan ớ ặ ể ủ ụ ố ớ
h tín d ng gi a DNNVV v i các ngân hàng th ệ ụ ữ ớ ươ ng m i ti m n các r i ro sau ạ ề ẩ ủ đây:
Tình tr ng thông tin b t cân x ng (h u h t các thông tin khách hàng cungạ ấ ứ ầ ế
c p cho ngân hàng thấ ường r t khó có b ng ch ng ch ng minh, ho c ki mấ ằ ứ ứ ặ ể
ch ng) làm cho ngân hàng không n m b t đứ ắ ắ ược các d u hi u r i ro c a DNNVVấ ệ ủ ủ
m t cách toàn di n và đ y đ , do đó các ngân hàng d b m t v n khi quy t đ nhộ ệ ầ ủ ễ ị ấ ố ế ị cho vay đ i v i Khách hàng có tình hình ho t đ ng kinh doanh kém. ố ớ ạ ộ
Các nh thỏ ường kinh doanh d a vào m i quan h quen bi t và manh múnự ố ệ ế nên ngân hàng khó phát hi n đệ ược các r i ro trong ho t đ ng kinh doanh c aủ ạ ộ ủ doanh nghi p khi đã gi i ngân. ệ ả
Kh năng tài chính c a các DNNVV b h n ch , c th là v n t có th pả ủ ị ạ ế ụ ể ố ự ấ
do đó khi g p khó khăn thì d b m t tính thanh kho n, d n đ n vi c thu h i nặ ễ ị ấ ả ẫ ế ệ ồ ợ vay c a ngân hàng s g p khó khăn. ủ ẽ ặ
Vi c s d ng v n sai m c đích c a các DNNVV cũng làm n y sinh cácệ ử ụ ố ụ ủ ả
r i ro m t v n c a ngân hàng. Các DNNVV thủ ấ ố ủ ường s d ng v n vay cho m cử ụ ố ụ đích cá nhân và gia đình.
Các DNNVV kinh doanh thường ph thu c vào m t s khách hàng l n, khiụ ộ ộ ố ớ
nh ng khách hàng này g p khó khăn thì DNNVV cũng s khó khăn theo, t đóữ ặ ẽ ừ gây r i ro cho ngân hàng. ủ
Kh năng qu n lý tài chính y u kém c a các DNNVV cũng làm n y sinhả ả ế ủ ả các r i ro cho ngân hàng trong vi c thu n vay đúng h n.ủ ệ ợ ạ
1.3.2 Đ c đi m cho vay khách hàng cá nhânặ ể
1.3.2.1 Đ i tố ượng cho vay:
V i đ c đi m đ i tớ ặ ể ố ượng vay v n là các cá nhân, h gia đình, t h p tác cóố ộ ổ ợ nhu c u v n ph c v m c đích tiêu dùng, đ u t hay ph c v ho t đ ng s nầ ố ụ ụ ụ ầ ư ụ ụ ạ ộ ả
Trang 28xu t kinh doanh c a cá nhân, h gia đình đó. Khác v i doanh nghi p và các tấ ủ ộ ớ ệ ổ
ch c kinh t , khách hàng cá nhân thứ ế ường có s lố ượng r t l n, khách hàng vayấ ớ
thường đa d ng v đ c đi m ngành ngh , thu nh p, đ a lý, m c đích vay, ngu nạ ề ặ ể ề ậ ị ụ ồ
tr n Vì v y, nhu c u vay v n r t da d ng song không thả ợ ậ ầ ố ấ ạ ường xuyên và ch uị
nh h ng nhi u c a môi tr ng kinh t , văn hóa – xã h i. Do đó, m i khu
v c khác nhau, nhu c u vay v n c a các khách hàng cá nhân cũng r t khác nhau.ự ầ ố ủ ấ1.3.2.2 Quy mô và s lố ượng các kho n vayả
Thông thường thì các kho n cho vay khách hàng cá nhân có quy mô v nả ố
thường nh h n cho vay đ i v i khách hàng doanh nghiêp, t ch c kinh t Tuyỏ ơ ố ớ ổ ứ ế nhiên đ i v i các NHTM ho t đ ng theo đ nh hố ớ ạ ộ ị ướng là Ngân hàng bán l thẻ ườ ng
có s lố ượng các kho n vay khách hàng cá nhân r t l n. Do đó, t ng quy mô cácả ấ ớ ổ kho n vay khách hàng cá nhân thả ường chi m t tr ng l n trong t ng d n c aế ỷ ọ ớ ổ ư ợ ủ các ngân hàng
1.3.2.3 Th i h n vayờ ạ
Th i h n kho n vay ph thu c vào t ng Ngân hàng, t ng phân khúc kháchờ ạ ả ụ ộ ừ ừ hàng có nh ng ngân hàng thì kho n vay ng n h n chi m t tr ng l n, kho n vayữ ả ắ ạ ế ỷ ọ ớ ả trung và dài h n chi m t tr ng nh và ngạ ế ỷ ọ ỏ ượ ạc l i
1.3.2.4 Chi phí cho vay
Các kho n vay cá nhân thả ường không có đi u ki n đ khai thác l i th ti tề ệ ể ợ ế ế
ki m chi phí do có quy mô nh , s lệ ỏ ố ượng các kho n vay l i r t l n nên các ngânả ạ ấ ớ hàng thường b ra nhi u chi phí c v nhân l c và công c đ phát tri n kháchỏ ề ả ề ự ụ ể ể hàng, th m đ nh, xét duy t và qu n lý kho n vay. Vì v y, chi phí tính trên m iẩ ị ệ ả ả ậ ỗ
đ ng cho vay thồ ường l n h n các kho n cho vay KHDN.ớ ơ ả
1.3.2.5 Lãi su t cho vayấ
Lãi su t cho vay c a các kho n vay khách hàng cá nhân thấ ủ ả ường cao h n cácơ kho n vay cho vay khách hàng DN. Nguyên nhân b i vì chi phí cho vay KHCNả ở tính trên m i đ n v đ ng v n cho vay là l n, kém nh y bén v i lãi su t, lãi su tỗ ơ ị ồ ố ớ ạ ớ ấ ấ cho vay KHCN thường cao h n lãi su t cho vay KHDN t 1,2 đ n 1,5 l nơ ấ ừ ế ầ
Trang 291.3.2.6 R i ro tín d ngủ ụ
Các kho n vay KHCN bao gi cũng ti m n r i ro tín d ng cao, đ i tả ờ ề ẩ ủ ụ ố ượ ngcho vay là các cá nhân, h gia đình có tình hình tài chính d thay đ i tùy theo tìnhộ ễ ổ
tr ng s c kh e và công vi c, trình đ qu n lý ho t đ ng s n xu t kinh doanh cònạ ứ ỏ ệ ộ ả ạ ộ ả ấ
y u kém,thi u kinh nghi p, trình đ khoa h c k thu t l c h u do đó kh năngế ế ệ ộ ọ ỹ ậ ạ ậ ả
c nh tranh trên th trạ ị ường kém. Ngân hàng thường ph i đ i m t v i nh ng r i roả ố ặ ớ ữ ủ khi người vay th t nghi p ho c phá s n. M t khác vi c th m đ nh và quy t đ nhấ ệ ặ ả ặ ệ ẩ ị ế ị cho vay khách hàng cá nhân thường không đ y đ v thông tin cũng là m t trongầ ủ ề ộ
nh ng lý do d n t i tình tr ng r i ro tín d ng đ i v i các kho n vay KHCN.ữ ẫ ớ ạ ủ ụ ố ớ ả1.4. Vai trò cho vay khách hàng DN, khách hàng cá nhân
1.4.1 Vai trò cho vay khách hàng DN
Mô hình DN đ c bi t đ i v i các DNặ ệ ố ớ NVV là m t mô hình phù h p v i n nộ ợ ớ ề kinh t hàng hoá, cho phép khai thác và s d ng có hi u qu m i ti m năng vàế ử ụ ệ ả ọ ề ngu n l c trong n n kinh t g m v n – lao đ ng – tài nguyên và công ngh Doồ ự ề ế ồ ố ộ ệ
đó, s phát tri n c a các DNự ể ủ trong đó có DNNVV có ý nghĩa đ c bi t quan tr ngặ ệ ọ trong n n kinh t Trong c ch c nh tranh hi n nay, khi mà t t c các lo i hìnhề ế ơ ế ạ ệ ấ ả ạ doanh nghi p đang phát huy hi u qu kinh doanh m c cao nh t thì các DNNVVệ ệ ả ở ứ ấ
l i càng ph i n l c h n đ đáp ng nh ng yêu c u m i, s n ph m c n t t h n,ạ ả ỗ ự ơ ể ứ ữ ầ ớ ả ẩ ầ ố ơ
đa d ng h n, thi t b c n hi n đ i h n, máy móc, công ngh c n tiên ti n h n vàạ ơ ế ị ầ ệ ạ ơ ệ ầ ế ơ
t t y u v n ph i c n nhi u h n. Nh v y, suy cho cùng thì v n v n là đi u ki nấ ế ố ả ầ ề ơ ư ậ ố ẫ ề ệ tiên quy t, quy t đ nh s thành công hay th t b i c a doanh nghi p. Tuy nhiên,ế ế ị ự ấ ạ ủ ệ trên th c t , các DNNVV thự ế ường lâm vào tình tr ng khó khăn v tài chính và luônạ ề thi u v n là v n đ n i c m nh t. V i kh năng t p trung đế ố ấ ề ổ ộ ấ ớ ả ậ ược các ngu n v nồ ố
t m th i nhàn r i trong n n kinh t , ho t đ ng cho vay c a ngân hàng chính làạ ờ ỗ ề ế ạ ộ ủ
c u n i góp ph n thúc đ y s phát tri n kinh t nói chung, nên ho t đ ng choầ ố ầ ẩ ự ể ế ạ ộ vay c a ngân hàng là kênh cung c p v n ngày càng có vai trò quan tr ng h n, c nủ ấ ố ọ ơ ầ thi t h n đ i v i các DNNVV, vai trò đó đế ơ ố ớ ược th hi n trên m t s m t sau: ể ệ ộ ố ặ
Là đòn b y kinh t h tr các DNNVV phát tri n, làm chuy n d ch c ẩ ế ỗ ợ ể ể ị ơ
c u kinh t ấ ế
Trang 30V i ho t đ ng đi vay đ cho vay, ngân hàng đã t o c h i cho các chớ ạ ộ ể ạ ơ ộ ủ DNNVV mu n m r ng s n xu t kinh doanh hay th c hi n m t d án kinhố ở ộ ả ấ ự ệ ộ ự doanh có th vay v n đ th c hi n. Tín d ng ngân hàng tác đ ng đi u ti t s diể ố ể ự ệ ụ ộ ề ế ự chuy n v n đ u t làm bình quân hoá t su t l i nhu n thúc đ y s phát tri nể ố ầ ư ỷ ấ ợ ậ ẩ ự ể
c a các DNNVV, tín d ng ngân hàng luôn chuy n hủ ụ ể ướng đ u t vào nh ngầ ư ữ doanh nghi p có t su t l i nhu n cao, h n ch ho c không đ u t vào nh ngệ ỷ ấ ợ ậ ạ ế ặ ầ ư ữ DNNVV có t su t l i nhu n th p. Qua đó tín d ng ngân hàng làm thay đ i quanỷ ấ ợ ậ ấ ụ ổ
h v cung – c u hàng hoá và thay đ i c c u ngành ngh kinh t ệ ề ầ ổ ơ ấ ề ế
Góp ph n tăng ngu n v n, nâng cao kh năng c nh tranh c a các ầ ồ ố ả ạ ủ DNNVV.
M t trong nh ng quy lu t khách quan c a c ch th trộ ữ ậ ủ ơ ế ị ường là c nh tranh vàạ quy lu t này ngày càng quan tr ng, quy t đ nh r t l n đ n s t n t i và phát tri nậ ọ ế ị ấ ớ ế ự ồ ạ ể
c a các doanh nghi p nói chung và DNNVV nói riêng. Tuy nhiên do nh ng đ củ ệ ữ ặ
đi m, tính ch t c a mình, DNNVV g p không ít nh ng khó khăn trong vi c phátể ấ ủ ặ ữ ệ tri n, t o th ph n, t o ni m tin, t o hình nh trong khi v th c a các doanhể ạ ị ầ ạ ề ạ ả ị ế ủ nghi p l n trong và ngoài nệ ớ ước đã n đ nh và có ch đ ng trên th trổ ị ỗ ứ ị ường, vì v yậ
xu hướng hi n nay c a các DNNVV là tìm cách liên doanh, liên k t nh m bệ ủ ế ằ ổ sung và hoàn thi n nh ng h n ch c a mình, đ c bi t là h n ch v v n. ệ ữ ạ ế ủ ặ ệ ạ ế ề ố
M c dù v y, đ đ u t phát tri n l n, liên doanh, liên k t thôi ch a đ vìặ ậ ể ầ ư ể ớ ế ư ủ
v n t có thố ự ường h n h p, kh năng tích t th p c n m t nhi u năm m i có thạ ẹ ả ụ ấ ầ ấ ề ớ ể
có được đ v n nh ng khi đó c h i làm ăn có th không còn n a. Do đó cácủ ố ư ơ ộ ể ữ DNNVV thường xuyên tìm cách huy đ ng v n t m i thành ph n kinh t , trongộ ố ừ ọ ầ ế
đó ch y u là ngu n tín d ng ngân hàng. Khi v n đủ ế ồ ụ ố ược gi i ngân, s c m nh tàiả ứ ạ chính c a DNNVV tăng lên thì các DNNVV cũng có c h i th c hi n đủ ơ ộ ự ệ ược m cụ đích c a mình, m r ng phát tri n s n xu t kinh doanh, chi m lĩnh th trủ ở ộ ể ả ấ ế ị ường,
t o th c nh tranh. ạ ế ạ
T o đi u ki n cho các DNNVV ti p c n các ngu n v n t n ạ ề ệ ế ậ ồ ố ừ ướ c ngoài
Bên c nh vi c kích thích các t ch c kinh t và cá nhân trong nạ ệ ổ ứ ế ước th cự
Trang 31hi n ti t ki m, thúc đ y quá trình tích t và t p trung v n ti n t , tín d ng ngânệ ế ệ ẩ ụ ậ ố ề ệ ụ hàng còn thu hút ngu n v n nồ ố ước ngoài dưới nhi u hình th c nh tr c ti p vayề ứ ư ự ế
b ng ti n, b o lãnh cho các DNNVV mua thi t b tr ch m, s d ng h n m cằ ề ả ế ị ả ậ ử ụ ạ ứ L/C…. Nh v y quan h qu c t c a các DNNVV đã đư ậ ệ ố ế ủ ược m r ng, t o đi uở ộ ạ ề
ki n thu n l i cho các DNNVV, đ c bi t là các DNNVV ho t đ ng trong lĩnhệ ậ ợ ặ ệ ạ ộ
v c xu t nh p kh u. Thông qua ngu n v n vay này, DNNVV xác l p m t c c uự ấ ậ ẩ ồ ố ậ ộ ơ ấ
v n t i u đ m b o k t h p hi u qu gi a ngu n đi vay v i ngu n v n t có đố ố ư ả ả ế ợ ệ ả ữ ồ ớ ồ ố ự ể
s n xu t nh ng s n ph m có giá thành th p h n, nh ng v n đ m b o đả ấ ữ ả ẩ ấ ơ ư ẫ ả ả ược ch tấ
lượng hàng hoá và được th trị ường ch p nh n. Có nh v y thì DNNVV m i đ tấ ậ ư ậ ớ ạ
m c tiêu t i đa hoá l i nhu n trong ho t đ ng kinh doanh c a mình.ụ ố ợ ậ ạ ộ ủ
Góp ph n tích c c hình thành đ ng b h th ng th tr ầ ự ồ ộ ệ ố ị ườ ng các y u t ế ố
ph m cho các doanh nghi p thông qua vi c m r ng tín d ng tiêu dùng; cho vayẩ ệ ệ ở ộ ụ
ho c b o lãnh đ các t ch c kinh t , cá nhân ho t đ ng trong lĩnh v c l u thôngặ ả ể ổ ứ ế ạ ộ ự ư mua bán hàng hoá. Tuy nhiên, ngân hàng ch t p trung cho vay nh ng đ i tỉ ậ ữ ố ượ nghàng hoá có ch t lấ ượng cao, có s c c nh tranh t t, qua đó thúc đ y vi c xác l pứ ạ ố ẩ ệ ậ
c c u kinh t m i theo hơ ấ ế ớ ướng hi n đ i. ệ ạ
Góp ph n nâng cao hi u qu s n xu t kinh doanh c a các DN. ầ ệ ả ả ấ ủ
Đ đ m b o tr n Ngân hàng, và quy n l i c a ngể ả ả ả ợ ề ợ ủ ườ ở ữ doanh i s h u nghi p b t bu c ho t đ ng kinh doanh c a DN ph i sinh l i. Thêm vào đó, khiệ ắ ộ ạ ộ ủ ả ờ cho vay ngân hàng thường xuyên ki m tra tình hình kinh doanh cũng nh tình hìnhể ư tài chính c a DN và h ch cho vay nh ng DN có k t qu kinh doanh t t, tìnhủ ọ ỉ ữ ế ả ố hình tài chính lành m nh, minh b ch, đ m b o có kh năng tr n cho ngân hàng.ạ ạ ả ả ả ả ợ
Y u t này thúc đ y các DN c n quan tâm h n n a đ n hi u qu s d ng v n,ế ố ẩ ầ ơ ữ ế ệ ả ử ụ ố
Trang 32gi m chi phí s n xu t kinh doanh, tăng vòng quay v n t o đi u ki n nâng caoả ả ấ ố ạ ề ệ
kh năng t i đa hoá l i nhu n c a các DN. Vi c qu n lý v n thông qua quá trìnhả ố ợ ậ ủ ệ ả ố
h ch toán kinh t góp ph n c ng c ch đ h ch toán kinh t trong các DN thêmạ ế ầ ủ ố ế ộ ạ ế
v ng ch c. Trữ ắ ước, trong và sau khi gi i ngân, ngân hàng luôn quan tâm đ n ho tả ế ạ
đ ng kinh doanh c a DN đ có th góp ý, tham gia trên nh ng lĩnh v c mà ngânộ ủ ể ể ữ ự hàng bi t, cũng b i ngân hàng có quan h v i r t nhi u các ch th kinh t khác,ế ở ệ ớ ấ ề ủ ể ế
v y nên thông tin mà h n m b t đậ ọ ắ ắ ược cũng r t nhanh, chính xác giúp DN chấ ủ
đ ng trộ ước th i c cũng nh thách th c, t đó tìm ra các bi n pháp t t nh tờ ơ ư ứ ừ ệ ố ấ
nh m nâng cao hi u qu s n xu t kinh doanh. ằ ệ ả ả ấ
Góp ph n nâng cao trình đ công ngh khoa h c, ch t l ầ ộ ệ ọ ấ ượ ng và m u ẫ
mã s n ph m. ả ẩ
Bên c nh nh ng doanh nghi p l n các DNNVV vạ ữ ệ ớ ớ ặi đ c đi m ngu n v nể ồ ố
th p, các DNNVV khó đ u t đấ ầ ư ược công ngh s n xu t tiên ti n, hi n đ i đệ ả ấ ế ệ ạ ể
c i thi n ch t lả ệ ấ ượng và m u mã s n ph m. Vì v y, ngu n v n huy đ ng t ngânẫ ả ẩ ậ ồ ố ộ ừ hàng có th coi là ngu n quan tr ng đ DNNVV th c hi n để ồ ọ ể ự ệ ược nhu c u này. ầ
Góp ph n nâng cao trình đ qu n lý c a lãnh đ o doanh nghi p và ầ ộ ả ủ ạ ệ trình đ tay ngh ng ộ ề ườ i lao đ ng. ộ
Vi c nâng cao trình đ qu n lý c a lãnh đ o doanh nghi p và trình đ tayệ ộ ả ủ ạ ệ ộ ngh ngề ười lao đ ng s góp ph n nâng cao hi u qu qu n lý c a doanh nghi pộ ẽ ầ ệ ả ả ủ ệ
và tăng năng su t lao đ ng. M c dù hi u đấ ộ ặ ể ược đi u này nh ng các DNNVV đ cề ư ặ
bi t là các doanh nghi p nh không mu n chi ti n đ đào t o, t t c ngu n v nệ ệ ỏ ố ề ể ạ ấ ả ồ ố doanh nghi p đ u t p trung cho ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a mình. Doệ ề ậ ạ ộ ả ấ ủ
v y, n u doanh nghi p có th ti p c n đậ ế ệ ể ế ậ ược ngu n tín d ng t ngân hàng s làmồ ụ ừ ẽ tăng ngu n v n ho t đ ng cho doanh nghi p, t đó doanh nghi p m nh d n h nồ ố ạ ộ ệ ừ ệ ạ ạ ơ trong công tác đào t o c a mình. Qua m t vài khía c nh nêu trên, ta th y đạ ủ ộ ạ ấ ược vai trò to l n c a tín d ng ngân hàng đ i v i các DNNVV, và s là quan tr ng h nớ ủ ụ ố ớ ẽ ọ ơ
đ i v i các DNNVV ho t đ ng vùng nông thôn, nh ng đ a phố ớ ạ ộ ở ữ ị ương còn g pặ nhi u khó khăn. ề
Trang 33Hi n nay, s c nh tranh gi a các NHTM ngày càng gay g t, nh t là t i cácệ ự ạ ữ ắ ấ ạ
đô th n i t p trung s lị ơ ậ ố ượng l n các khách hàng có ti m l c tài chính và m t đớ ề ự ậ ộ ngân hàng dày đ c. Dặ ưới áp l c c nh tranh v cung c p d ch v ngân hàng trongự ạ ề ấ ị ụ
m y năm qua và s phát tri n nhanh chóng c a Công ngh thông tin, nhi u ngânấ ự ể ủ ệ ề hàng đã xác đ nh cho mính chi n lị ế ược phát tri n kinh doanh theo đ nh hể ị ướng ngân hàng bán l ẻ
Ho t đ ng cho vay KHCN nói riêng và nghi p v ngân hàng bán l nóiạ ộ ệ ụ ẻ chung s góp ph n làm tăng th ph n c a các NHTM, đ a hình nh c a ngânẽ ầ ị ầ ủ ư ả ủ hàng đ n v i đông đ o đ i tế ớ ả ố ượng khách hàng, cung c p cho khách hàng danhấ
m c s n ph m đa d ng, ph c v nhu c u t i đa m i khách hàng.ụ ả ẩ ạ ụ ụ ầ ố ọ
Vi t Nam có môi trệ ường chính tr n đ nh, h thông pháp lu t ngày càngị ổ ị ệ ậ
được hoàn thiên, môi trường kinh t tăng trế ưởng liên t c và n đ nh qua nhi uụ ổ ị ề năm. S phát tri n c a đ i s ng kinh t xã h i và thu nh p gia tăng cũng d n đ nự ể ủ ờ ố ế ộ ậ ẫ ế
nh ng thói quen tiêu dùng c a ngữ ủ ười dân. Ch t lấ ượng cu c s ng c a ngộ ố ủ ười dân không ng ng đừ ược c i thi n, ngả ệ ười tiêu dùng khó tính h n và nhu c u cho cu cơ ầ ộ
s ng cao h n, đ c bi t là nhu c u v nhà , phố ơ ặ ệ ầ ề ở ương ti n đi l i tiêu dùng cácệ ạ nhân và nhi u m c đích khác. Do đó ho t đ ng cho vay KHCN s còn ti p t cề ụ ạ ộ ẽ ế ụ tăng trưởng nhanh tr ng nh ng năm t i.ọ ữ ớ
Đ i v i NHTM vi c m r ng cho vay khách hàng cá nhân giúp ngân hàngố ớ ệ ở ộ
m r ng m i quan h v i đa d ng khách hàng, đa d ng ho t đ ng kinh doanh,ở ộ ố ệ ớ ạ ạ ạ ộ phân tán r i ro và tăng l i nhu n.ủ ợ ậ
Đ i v i khách hàng, ho t đ ng cho vay KHCN c a NHTM gi i quy t t tố ớ ạ ộ ủ ả ế ố
nh ng nhu c u c p bách v v n trong kinh doanh và nâng cao đ i s ng kháchữ ầ ấ ề ố ờ ố hàng, giúp h đọ ược hưởng m t m c s ng cao h n dù ch a đ kh năng chi trộ ứ ố ơ ư ủ ả ả trong hi n t i.ệ ạ
Đ i v i n n kinh t , cho vay KHCN có tác d ng tích c c trong vi c kíchố ớ ề ế ụ ự ệ
c u tiêu dùng, t đó t o nên hi u ng kích thích s n ph m, thúc đ y s n xu tầ ừ ạ ệ ứ ả ẩ ẩ ả ấ
Trang 34phát tri n, góp ph n thúc đ y kinh t , đ m b o an ninh xã h i.ể ầ ẩ ế ả ả ộ
Vì v y, vi c m r ng ho t đ ng cho vay c a Ngân hàng đ i v i DNậ ệ ở ộ ạ ộ ủ ố ớ và
CN là th c s c n thi t đ hoàn thi n m t n n kinh t , đ c bi t là n nự ự ầ ế ể ệ ộ ề ế ặ ệ ề kinh t đang phát tri n nh nế ể ư ước ta hi n nay. ệ
1.5 Các lo i ạ hình cho vay Khách hàng doanh nghi p, khách hàng cá ệ
Cho vay t ng l n: ừ ầ Áp d ng cho các đ n v t ch c kinh t có nhu c u vayụ ơ ị ổ ứ ế ầ
v n không thố ường xuyên có tính ch t đ t xu t, không đấ ộ ấ ượ ấc n đ nh h n m c tínị ạ ứ
d ng. Cho vay t ng l n có đ c đi m sau: V n tín d ng ch tham gia vào m t giaiụ ừ ầ ặ ể ố ụ ỉ ộ
đo n hay m t quy trình nh t đ nh trong chu k s n xu t kinh doanh, chu k luânạ ộ ấ ị ỳ ả ấ ỳ chuy n v n c a đ n v V phía ngân hàng vi c cho vay và thu n để ố ủ ơ ị ề ệ ợ ược x lýử theo t ng món vay.ừ
Cho vay theo d án đ u t : ự ầ ư T ch c tín d ng cho khách hàng vay v n đổ ứ ụ ố ể
th c hi n các d án đ u t phát tri n s n xu t, kinh doanh.ự ệ ự ầ ư ể ả ấ
Cho vay theo h n m c th u chi: ạ ứ ấ Là m t k thu t c p tín d ng cho kháchộ ỹ ậ ấ ụ hàng, theo đó ngân hàng cho phép khách hàng chi vượ ố ưt s d có trên tài kho nả thanh toán c a khách hàng đ th c hi n các giao d ch thanh toán k p th i cho nhuủ ể ự ệ ị ị ờ
c u s n xu t kinh doanh. ầ ả ấ
Trang 35 Cho vay theo h n m c tín d ng d phòng: ạ ứ ụ ự T ch c tín d ng cam k t đ mổ ứ ụ ế ả
b o s n sàng cho khách hàng vay v n trong ph m vi h n m c tín d ng nh t đ nh.ả ẵ ố ạ ạ ứ ụ ấ ị
T ch c tín d ng và khách hàng tho thu n th i h n hi u l c c a h n m c tínổ ứ ụ ả ậ ờ ạ ệ ự ủ ạ ứ
d ng d phòng. m c phí tr cho h n m c tín d ng d phòng.ụ ự ứ ả ạ ứ ụ ự
Chi t kh u ch ng t có giá: ế ấ ứ ừ Ngân hàng thương m i đ ng ra tr trạ ứ ả ước các
h i phi u ho c các ch ng t có giá khác ch a đ n h n thanh toán theo yêu c uố ế ặ ứ ừ ư ế ạ ầ
c a ngủ ười th hụ ưởng b ng cách kh u tr ngay m t s ti n nh t đ nh đằ ấ ừ ộ ố ề ấ ị ược g i làọ chi t kh u, s ti n kh u tr đế ấ ố ề ấ ừ ược tính theo tr giá ch ng t , th i h n chi t kh u,ị ứ ừ ờ ạ ế ấ lãi su t và các t l chi t kh u khác, s ti n còn l i thanh toán cho ngấ ỷ ệ ế ấ ố ề ạ ười thụ
hưởng
1.5.2 Các lo i hình cho vay cá nhânạ
1.5.2.1 Căn c theo phứ ương th c cho vayứ
Cho vay th u chi: th u chi là nghi p v cho vay qua đó ngân hàng cho phépấ ấ ệ ụ
người vay được chi vượt trên trên s d ti n g i thanh toán c a mình đ n m tố ư ề ử ủ ế ộ
gi i h n nh t đ nh và trong kho ng th i gian xác đ nh. Gi i h n này đớ ạ ấ ị ả ờ ị ớ ạ ược g i làọ
Cho vay tr góp: Khi vay v n Ngân hàng và khách hàng th a thu n xácả ố ỏ ậ
đ nh s lãi v n vay ph i tr c ng v i s n g c đị ố ố ả ả ộ ớ ố ợ ố ược chia ra đ tr n theoể ả ợ nhi u k h n trong th i gian cho vay.ề ỳ ạ ờ
Trang 361.5.2.2 Căn c theo m c đích đi vayứ ụ
Vay tiêu dùng: Là các kho n vay đáp ng nhu c u chi tiêu c a cá nhân, hả ứ ầ ủ ộ gia đình nh : Xây d ng s a ch a nhà, mua s m v t d ng gia đình, mua xe, duư ự ử ữ ắ ậ ụ
h c, ch a b nh …ọ ữ ệ
Vay s n xu t kinh doanh: Là các kho n vay ph c v m c đích b sungả ấ ả ụ ụ ụ ổ
v n s n xu t kinh doanh, đ u t c a cá nhân, h gia đình g m: B sung v n l uố ả ấ ầ ư ủ ộ ồ ổ ố ư
đ ng (BSVLĐ), mua s m máy móc thi t b , đ u t có s v t ch t cho ho t đ ngộ ắ ế ị ầ ư ở ậ ấ ạ ộ
s n xu t kinh doanh …ả ấ
1.5.2.3 Căn c theo hình th c b o đ mứ ứ ả ả
Cho vay tín ch p: Là lo i hình cho vay không có tài s n th ch p, c m cấ ạ ả ế ấ ầ ố
ho c s b o lãnh c a ngặ ự ả ủ ười th ba, vi c cho vay ch d a vào uy tín c a b n thânứ ệ ỉ ự ủ ả
Cho vay có tài s n đ m b o: Là lo i cho vay có tài s n th ch p, là tài s nả ả ả ạ ả ế ấ ả
c a khách hàng ho c c a bên th 3 đ m b o cho kho n vay c a khách hàng nh :ủ ặ ủ ứ ả ả ả ủ ư
B t đ ng s n, đ ng s n, gi y t có giá …ấ ộ ả ộ ả ấ ờ
1.5.2.4 Căn c theo th i h n vayứ ờ ạ
Cho vay ng n h n: Lo i cho vay này có th i h n đ n 12 tháng và đ c sắ ạ ạ ờ ạ ế ượ ử
d ng ph c v cho ho t đ ng s n xu t kinh doanh ho c nhu c u chi tiêu ng nụ ụ ụ ạ ộ ả ấ ặ ầ ắ
h n c a cá nhân.ạ ủ
Cho vay trung h n: Kho n vay có th i h n t trên 12 tháng đ n 5 nămạ ả ờ ạ ừ ế
Cho vay dài h n: Các kho n vay dài h n có th i h n t trên 5 năm và t iạ ả ạ ờ ạ ừ ố
đa có th lên t i 2030 năm.ể ớ
1.6. M r ng cho vay đ i v i DNở ộ ố ớ và CN c a Ngân hàng thủ ương m iạ
1.6.1. Khái ni m v m r ng cho vay đ i v i DNệ ề ở ộ ố ớ và CN
M r ng đở ộ ược hi u m t cách khái quát là làm cho quy mô và ph m vi c aể ộ ạ ủ
m t lĩnh v c ho t đ ng nào đó r ng h n trộ ự ạ ộ ộ ơ ước. Tuy nhiên, tùy theo đ i tố ượng, lĩnh v c khác nhau, khái ni m m r ng s khác nhau. Xét trong lĩnh v c cho vayự ệ ở ộ ẽ ự
Trang 37c a Ngân hàng, khái ni m m r ng cho vay đ i v i DNủ ệ ở ộ ố ớ và CN có th hi u m tể ể ộ cách đ n gi n nh t là vi c tăng khách hàng, d n , t tr ng d n c a DNơ ả ấ ệ ư ợ ỷ ọ ư ợ ủ và CN trong t ng d n c a Ngân hàng Thổ ư ợ ủ ương m i. ạ
Nh v y, m r ng cho vay c a các Ngân hàng thư ậ ở ộ ủ ương m i đ i v i doanhạ ố ớ nghi p ệ và cá nhân là vi c các ngân hàng thệ ương m i c i thi n, đ i m i cách th cạ ả ệ ổ ớ ứ
và tăng cường cho vay đ i v i các doanh nghi p ố ớ ệ và cá nhân, t o đi u ki n choạ ề ệ các doanh nghi p ệ và cá nhân ngày càng d dàng ti p c n ngu n v n cho vay c aễ ế ậ ồ ố ủ ngân hàng thương m iạ , đi đôi v i nó là đ m b o ch t lớ ả ả ấ ượng và hi u qu tín d ngệ ả ụ
t đó Ngân hàng thừ ương m i tăng đạ ược doanh s cho vay, tăng thu nh p và nângố ậ cao hi u qu s d ng v n.ệ ả ử ụ ố
Theo cách hi u trên, m r ng tín d ng đ i v i DNể ở ộ ụ ố ớ và CN được bi u hi n ể ệ ở
m t đ nh tính và m t đ nh lặ ị ặ ị ượng
Đ nh lị ượng: S gia tăng s lự ố ượng các DN và CN có quan h tín d ngệ ụ cùng v i t c đ tăng trớ ố ộ ưởng d n cho vay. ư ợ
Đ nh tính:ị Ch t lấ ượng và hi u qu c a các kho n cho vay nh : Gi m tệ ả ủ ả ư ả ỷ
l n quá h n, n x u, tăng thu nh p t vi c m r ng cho vay đ i v i DNệ ợ ạ ợ ấ ậ ừ ệ ở ộ ố ớ và
CN, nâng cao công tác th m đ nh d án và qu n tr r i ro tín d ng ẩ ị ự ả ị ủ ụ
1.6.2. Các ch tiêu ch y u đánh giá m r ng cho vay đ i v i các DNỉ ủ ế ở ộ ố ớ và CN
Các ch tiêu ch y u đ đánh giá vi c m r ng cho vay đ i v i DNỉ ủ ế ể ệ ở ộ ố ớ và CN là:
1.6.2.1. S DNố và CN m i có quan h vay v n t i NH:ớ ệ ố ạ
*/ Tăng trưởng tuy t đ i:ệ ố
S DN m i có quan h vayố ớ ệ
v n t i Ngân hàngố ạ = S DN năm (t)ố S DN năm (t1)ố
S ố CN m i có quan h vayớ ệ = S CN năm (t)ố S CN năm (t1)ố
Trang 38v n t i Ngân hàngố ạ
Ch tiêu này cho bi t s gia tăng (n u > 0) và s gi m sút (n u < 0) các DNỉ ế ự ế ự ả ế
và CN có quan h vay v n v i ngân hàng. Đây cũng là m t ch tiêu ph n ánh khệ ố ớ ộ ỉ ả ả năng m r ng cho vay c a ngân hàng đ i v i các DNở ộ ủ ố ớ và CN
*/ Tăng trưởng tương đ i:ố
Đây là ch tiêu mang tính th i đi m, ph n ánh s ti n mà ngân hàng hi nỉ ờ ể ả ố ề ệ đang cho vay đ i v i ố ớ khách hàng tính đ n m t th i đi m c th và cũng là chế ộ ờ ể ụ ể ỉ tiêu ph n ánh kh năng ho t đ ng c a ngân hàng, đ c bi t là kh năng s d ngả ả ạ ộ ủ ặ ệ ả ử ụ
v n.ố
Ch tiêu tăng tr ỉ ưở ng cho vay đ i v i DN ố ớ và CN:
Tăng trưởng tuy t đ i:ệ ố
S gia tăng d n DNự ư ợ = (D n DN k nàyư ợ ỳ D n DN kư ợ ỳ
trước)
S gia tăng d n CNự ư ợ = (D n CN k nàyư ợ ỳ D n CN k trư ợ ỳ ước)
Tăng trưởng tương đ i:ố
Trang 391.6.2.3. Ch t lấ ượng cho vay đ i v i DNố ớ và CN
Đ ph n ánh v ch t lể ả ề ấ ượng d n , có r t nhi u ch tiêu, nh ng nói chungư ợ ấ ề ỉ ư Ngân hàng thương m i thạ ường quan tâm: t l nỷ ệ ợ quá h n, nạ ợ x u trên t ng dấ ổ ư
n , t l và c c u tài s n đ m b o. Ngoài ra, đ đánh giá đ nh tính v ch tợ ỷ ệ ơ ấ ả ả ả ể ị ề ấ
lượng d n , ngư ợ ười ta còn quan tâm đ n: C c u d n các kho n vay ng nế ơ ấ ư ợ ả ắ h nạ , dài h n trong tạ ương quan c c u ngu n v n c a t ch c tín d ng, d n cho vayơ ấ ồ ố ủ ổ ứ ụ ư ợ các lĩnh v c r i ro cao t i th i đi m đó: b t đ ng s n, c phi u ự ủ ạ ờ ể ấ ộ ả ổ ế
Đ đánh giá ch t lể ấ ượng d n cho vay DNư ợ và CN được căn c vào:ứ
T ng d n quá h nổ ư ợ ạ
Ch tiêu ph n ánh n x u: ỉ ả ợ ấ
Vi c phân lo i n và trích l p d phòng đệ ạ ợ ậ ự ược Quy đ nh t i Quy t đ nh sị ạ ế ị ố
Trang 40493/2005/QĐNHNN ngày 22/04/2005 c a Th ng đ c Ngân hàng Nhà nủ ố ố ước ban hành Quy đ nh v phân lo i n , trích l p và s d ng d phòng đ x lý r i ro tínị ề ạ ợ ậ ử ụ ự ể ử ủ
d ng trong ho t đ ng ngân hàng c a T ch c tín d ng và Quy t đ nh sụ ạ ộ ủ ổ ứ ụ ế ị ố 18/2007/QĐNHNN ngày 25/04/2007 v vi c s a đ i b sung m t s đi u c aề ệ ử ổ ổ ộ ố ề ủ Quy đ nh v phân lo i n và s d ng d phòng đ x lý r i ro tín d ng trongị ề ạ ợ ử ụ ự ể ử ủ ụ
ho t đ ng Ngân hàng c a T ch c tín d ng. ạ ộ ủ ổ ứ ụ
Theo các Quy t đ nh này, vi c phân lo i n đế ị ệ ạ ợ ược các Ngân hàng th c hi nự ệ theo Đi u 06 (đ nh lề ị ượng) và 07 (đ nh tính) tùy theo kh năng và đi u ki n c aị ả ề ệ ủ
T ch c tín d ng. Tuy nhiên, Quy t đ nh 493 cũng yêu c u: Trong th i gian t iổ ứ ụ ế ị ầ ờ ố
đa 03 năm k t ngày Quy t đ nh có hi u l c, t t c các TCTD ph i xây d ng hể ừ ế ị ệ ự ấ ả ả ự ệ
th ng x p h ng tín d ng n i b đ h tr cho vi c phân lo i n , qu n lý ch tố ế ạ ụ ộ ộ ể ỗ ợ ệ ạ ợ ả ấ
lượng tín d ng phù h p v i ph m vi ho t đ ng, tình hình th c t c a TCTD.ụ ợ ớ ạ ạ ộ ự ế ủTheo đi u 07 Quy t đ nh 493/2005/QĐNHNN thì T ch c tín d ng xâyề ế ị ổ ứ ụ
d ng đự ược h th ng x p h ng tín d ng n i b , đệ ố ế ạ ụ ộ ộ ược Ngân hàng Nhà nước ch pấ thu n th c hi n phân lo i n và trích l p d phòng c th nh sau: ậ ự ệ ạ ợ ậ ự ụ ể ư
Phân lo i n : ạ ợ
+ Nhóm 1 (N đ tiêu chu n) bao g m: ợ ủ ẩ ồ Các kho n n đả ợ ượ ổc t ch c tínứ
d ng đánh giá là có kh năng thu h i đ y đ c n g c và lãi đúng h n. ụ ả ồ ầ ủ ả ợ ố ạ
+ Nhóm 2 (N c n chú ý ) bao g m: ợ ầ ồ Các kho n n đả ợ ượ ổc t ch c tín d ngứ ụ đánh giá là có kh năng thu h i đ y đ c n g c và lãi nh ng có d u hi u kháchả ồ ầ ủ ả ợ ố ư ấ ệ hàng suy gi m kh năng tr n ả ả ả ợ
+ Nhóm 3 (N d ợ ướ i tiêu chu n) bao g m: ẩ ồ Các kho n n đả ợ ượ ổc t ch c tínứ
d ng đánh giá là không có kh năng thu h i n g c và lãi khi đ n h n. Các kho nụ ả ồ ợ ố ế ạ ả
n này đợ ượ ổc t ch c tín d ng đánh giá là có kh năng t n th t m t ph n n g cứ ụ ả ổ ấ ộ ầ ợ ố