1. Trang chủ
  2. » Địa lý

Đề thi học sinh giỏi cấp trường môn sinh học lớp 11 năm 2016 trường thpt triệu sơn 2 | Lớp 11, Sinh học - Ôn Luyện

6 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 62,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vẽ sơ đồ cấu trúc màng sinh chất và cho biết chức năng màng sinh chất. Nêu điểm khác nhau giữa axit nucleic có trong riboxom, ti thể và trong nhân tế bào. Có 5 tế bào sinh dưỡng của một [r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT TRIỆU SƠN 2

(Đề thi gồm 20 câu, 02trang,

mỗi câu 1,0 điểm)

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG

NĂM HỌC 2016-2017 MÔN: SINH HỌC 11

Thời gian làm bài: 150 phút

Câu 1 Vẽ sơ đồ cấu trúc màng sinh chất và cho biết chức năng màng sinh chất.

Câu 2 Trong tế bào 2n của người chứa lượng ADN bằng 6.109 cặp nuclêôtit.

a) Cho biết số cặp nuclêôtit có trong mỗi tế bào ở các giai đoạn sau :

- Pha G1

- Pha G2

- Kỳ sau của nguyên phân

- Kỳ sau của giảm phân II.

b) Quá trình nào xảy ra ở cơ thể người, có sự tham gia của 2 tế bào cùng 1 lúc, mỗi tế bào có 46 crômatit?

Câu 3 Nêu điểm khác nhau giữa axit nucleic có trong riboxom, ti thể và trong nhân tế bào Câu 4 Có 5 tế bào sinh dưỡng của một loài động vật cùng nguyên phân một số lần bằng nhau

Môi trường nội bào đã cung cấp tương đương 1330 nhiễm sắc thể đơn Trong các tế bào con được tạo thành thì số nhiễm sắc thể được cấu thành hoàn toàn từ nguyên liệu môi trường là

1140 Xác định bộ NST của loài và số lần nguyên phân của các tế bào.

Câu 5 a) Bình đựng nước thịt và bình đựng nước đường để lâu ngày, khi mở nắp có mùi giống

nhau hay không? Vì sao?

b) Vì sao trong sữa chua hầu như không có vi sinh vật gây bệnh?

Câu 6 Nuôi cấy 5.105 tế bào E.coli trong môi trường chứa glucozơ và muối amonium Sau

300 phút nuôi cấy, ở giai đoạn pha log số lượng E.coli đạt 35.106 tế bào Thời gian thế hệ là 40 phút Xác định thời gian phát triển của chủng vi khuẩn này ở pha lag (theo phút).

Câu 7 a) Tại sao nói: Thoát hơi nước là tai họa tất yếu của cây?

b) Nêu đặc điểm của sự thoát hơi nước qua tầng cutin của lá?

Câu 8 So sánh pha sáng và pha tối trong quang hợp ở thực vật (vị trí xảy ra, điều kiện, nguyên

liệu, sản phẩm và vai trò).

Câu 9 Ở người trưởng thành, trung bình mỗi chu kì tim kéo dài 0,8s Trong đó thời gian tâm

nhĩ co là 0,1s; thời gian tâm thất co là 0,3s; thời gian thời gian giãn chung là 0,4s Xác định số chu kì tim của người trưởng thành trong 1 giờ và thời gian nghỉ của tâm nhĩ, tâm thất và của cả quả tim (theo phút)

Câu 10 Cho các loài động vật sau: gà, voi, chó, người Loài nào có nhịp tim nhanh nhất, loài

nào có nhịp tim chậm nhất? Tại sao.

Trang 2

Câu 11 Cảm ứng là gì? Phân biệt cảm ứng ở động vật và cảm ứng ở thực vật.

Câu 12 Điện thế nghỉ là gì? Điện thế nghỉ được hình thành như thế nào?

Câu 13 Khái niệm hoocmôn thực vật Đặc điểm chung của hoocmôn thực vật?

Câu 14 Tuổi dậy thì có những đặc điểm gì và do tác động của những loại hoocmon nào? Câu 15 Gà và cá đều đẻ trứng; thú và một số loài bò sát đẻ con Hãy phân biệt các hình thức

đẻ trứng và đẻ con này.

Câu 16 Tại sao sinh sản hữu tính tạo ra được các cá thể mới đa dạng về các đặc điểm di

truyền?

Câu 17 Ở 1 loài thực vật 2n, do đột biến đã tạo cơ thể có kiểu gen Aaaa

a) Xác định dạng đột biến và giải thích cơ chế hình thành?

b) Để gây đột biến dạng nêu trên, cần sử dụng loại hóa chất nào? Và tác động vào giai đoạn nào của chu kì tế bào?

Câu 18 Một hỗn hợp gồm 3 loại nucleotit U : A : G với tỉ lệ tương ứng là 3 : 4 : 2 Từ hỗn hợp

này, người ta tổng hợp một phân tử mARN Giả sử các nucleotit kết hợp với nhau một cách ngẫu nhiên Tính xác suất gặp các bộ ba chứa 2A được dùng để mã hóa các axit amin.

Câu 19 Có 5 tế bào sinh tinh có kiểu gen AaBbDd giảm phân bình thường Xác định số loại

tinh trùng ít nhất và nhiều nhất có thể được tạo ra? Giải thích.

Câu 20 F1 thu được 100% (A-B-).

a) Xác định kiểu gen có thể có của P

b) Kiểu hình tương ứng với kiểu gen trên được chi phối bởi quy luật di truyền nào? So sánh các quy luật di truyền đó.

- Hết

-TRƯỜNG THPT TRIỆU SƠN 2

(HDC gồm 04 trang: 3,4,5,6)

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG

NĂM HỌC 2016-2017 MÔN: SINH HỌC 11

Thời gian làm bài: 150 phút

Trang 3

HƯỚNG DẪN CHẤM

1

- Sơ đồ cấu trúc màng sinh chất

- Chức năng màng sinh chất:

+ Bao bọc và bảo vệ tế bào

+ Màng sinh chất giúp tế bào trao đổi chất với môi trường một cách chọn lọc

+ Màng sinh chất có các prôtêin thụ thể thu nhận thông tin cho tế bào

+ Màng sinh chất có cac “dấu chuẩn” là glicôprôtêin đặc trưng cho từng loại tế bào Nhờ

vậy các tế bào cùng cơ thể nhận biết nhau và nhận biết tế bào của cơ thể khác

0,5

0,5

2

a) - Pha G1 có 6.109 cặp nuclêôtit

- Pha G2 có 12.109 cặp nuclêôtit

- Kỳ sau của nguyên phân có 12.109 cặp nuclêôtit

- Kỳ sau của giảm phân II có 109 cặp nuclêôtit b) - Quá trình giảm phân II

- Tạo 4 tế bào

- Mỗi tế bào có 3.109 cặp nuclêôtit

0,5

0,5

3

Điểm khác nhau:

Đơn phân: A,U,G,X Đơn phân: A,T,G,X Đơn phân: A,T,G,X

1,0

4

Gọi x là số lần nguyên phân, 2n là bộ NST của loài (x, n €N*)

Ta có: 

1140 2

).

2 2 (

5

1330 2

).

1 2 (

5

n

n x

x

==> 2n = 24 ; x = 3

Vậy: Bộ NST của loài là 2n = 38 ;

Số lần nguyên phân của các tế bào là 3

1,0

5

a) - Bình đựng nước thịt để lâu ngày sẽ có mùi thối vì có hiện tượng khử amin từ các axit amin

do quá dư thừa nitơ và thiếu cacbon

- Bình đựng nước đường sẽ có mùi chua vì vi sinh vật thiếu nitơ và dư thừa cacbon nên chúng

lên men tạo axit

b) Trong sữa chua hầu như không có vi sinh vật gây gệnh vì trong sữa chua, vi khuẩn lactic đã

tạo môi trường axit (pH thấp) ức chế hầu hểt các loại vi khuẩn kí sinh gây bệnh (những vi khuẩn

này thường sống trong điều kiện pH trung tính)

0,5

0,5

6

- Gọi x là số lần nhân đôi của các tế bào E.coli, ta có:

35.106 = 5.105.2x -> x ≈ 6

- Thời gian ở pha log : 6 x 40 = 240

==> Thời gian ở pha lag: 300 - 240 = 60 (phút)

1,0

7 a) * Là tai họa, vì: 99% lượng nước cây hút vào được thải ra ngoài qua lá,

điều này không dễ dàng gì nhất là đối với những cây sống ở nơi khô hạn, thiếu nước

* Là tất yếu, vì:

+ Thoát hơi nước là động lực trên của quá trình hút nước…

+ Thoát hơi nước làm giảm nhiệt độ bề mặt lá…

+ Tạo điều kiện cho khí CO2 khuếch tán từ không khí vào trong lá đảm bảo cho quá trình quang

hợp diễn ra bình thường

+ Thoát hơi nước còn làm cô đặc dung dịch khoáng từ rễ lên, giúp hợp

0,75

Lớp Lipit

Prôtêin bám màng

Trang 4

chất hữu cơ dễ được tổng hợp tại lá.

b) Đặc điểm con đường thoát hơi nước qua tầng cu tin trên bề mặt lá:

- Vận tốc nhỏ

8

So sánh pha sáng và pha tối của quang hợp:

 * Giống nhau:

+ Xảy ra ở lục lạp

+ Gồm các phản ứng oxi hóa khử

 * Khác nhau:

Vị trí xảy ra Màng tilacoit Chất nền Stroma

Điều kiện Cần ánh sáng Không cần ánh sáng

Nguyên liệu Nước, NADP, ADP CO2, ATP, NADPH

Sản phẩm NADPH, ATP, O2 Chất hữu cơ, H2O, ADP, NADP

Vai trò Chuyển hóa năng lượng ánh

sáng thành hóa năng Chuyển năng lượng trong NADPH,ATP thành hóa năng trong glucozơ,

các chất hữu cơ khác

1,0

9

- Số chu kì tim trong 1 giờ: 4500

8 , 0

60

- Thời gian tâm nhĩ được nghỉ = 0 , 7 3150 ( 52 , 5 )

8 , 0

60 60

phút giây

- Thời gian tâm thất được nghỉ = 0 , 5 2250 ( 37 , 5 )

8 , 0

60 60

phút giây

- Thời gian giãn chung = 0 , 4 1800 ( 30 ).

8 , 0

60 60

phút giây

1,0

10

- Loài có nhịp tim nhanh nhất: gà

- Loài có nhịp tim chậm nhất: voi

- Giải thích: Động vật càng nhỏ thì tỉ lệ S/V càng lớn Nhiệt lượng mất vào môi trường xung

quanh càng nhiều  Bù lại lượng nhiệt đã mất các quá trình chuyển hóa vận chuyển tăng lên  Tim đập nhanh hơn để đáp ứng nhu cầu oxi và chất dinh dưỡng cho cơ thể

1,0

11 * Cảm ứng: là phản ứng của sinh vật đối với kích thích

* Cảm ứng ở động vật khác cảm ứng ở thực vật:

Bộ phận thu nhận

kích thích Hoa, lá, thân, rễ, Các giác quan, các tế bào thụ cảm

Phương thức truyền

Bộ phận phân tích,

tổng hợp kích thích Không có Cơ thể trả lời kích thích một cách trực tiếp - Ở động vật chưa có hệ thần kinh: không có, cơ thể trả lời kích thích

trực tiếp

- Ở động vật có hệ thần kinh: bộ phận phân tích, tổng hợp kích thích

là hệ thần kinh

Bộ phận trả lời kích

thích Rễ, thân, lá, hoa, Các cơ quan đáp ứng

Đặc điểm Phản ứng chậm, khó nhận thấy,

phản ứng kém đa dạng Phản ứng nhanh, dễ nhận thấy, phản ứng đa dạng Biểu hiện hình thức

cảm ứng Hướng động, ứng động - Ở ĐV chưa có hệ thần kinh: hướng động hoặc co rút chất

nguyên sinh

- Ở ĐV có hệ thần kinh: phản xạ trả lời kích thích của môi trường

Ý nghĩa - Giúp cây sinh trưởng và hướng

tới tác nhân môi trường thuận lợi, hoặc thích ứng với tác động

- Giúp động vật phản ứng lại các biến đổi của môi trường để thích nghi, tồn tại và phát triển

1,0

Trang 5

của môi trường để tồn tại và phát triển

12

- Điện thế nghỉ là sự chênh lệch điện thế giữa hai bên màng tế bào khi tế bào không bị kích thích, phía trong màng tích điện âm so với phía ngoài tích điện dương

- Nguyên nhân hình thành điện thế nghỉ chủ yếu là do 3 yếu tố sau:

+ Nồng độ ion K+ bên trong cao hơn bên ngoài màng tế bào

+ Tính thấm chọn lọc của màng tế bào đối với các ion: cổng K+ mở còn cổng Na+ đóng

+ Bơm Na-K vận chuyển K+ từ phía ngoài trả vào bên trong màng giúp duy trì nồng độ K+ bên

trong luôn cao hơn bên ngoài màng tế bào

1,0

13

Hoocmôn thực vật (phitôhoocmôn) là các chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra có tác dụng điều tiết hoạt động sống của cây

** Đặc điểm chung:

– Được tạo ra ở một nơi nhưng gây ra phản ứng ở một nơi khác trong cây Được vận chuyển

trong cây theo mạch gỗ và mạch rây

– Với nồng độ rất thấp gây ra những biến đổi mạnh trong cơ thể

– Tính chuyên hóa thấp hơn nhiều so với hoocmôn ở động vật bậc cao

1,0

14

- Tuổi dậy thì: là một giai đoạn phát triển ở người, trong đó trẻ em đã phát triển thành người lớn

có khả năng sinh sản

- Những đặc điểm của tuổi dậy thì:

+ Về mặt thời gian: trung bình tuổi dậy thì đối với nữ khoảng 12 - 14 tuổi, đối với nam từ 14 - 16 tuổi

+ Về sự phát triển cơ quan sinh sản: đang dần hoàn thiện

+ Về các đặc tính sinh dục phụ: giọng nói, thể hình, tính cách, tâm lí có xu hướng chuyển biến theo đặc trưng của giới tính

- Tuổi dậy thì là do tác động của các loại hoocmon sinh dục:

+ Nam giới: GnRH, FSH, LH, Testosteron,

+ Nữ giới: GnRH, FSH, LH, Ơstrogen, Progesteron,

1,0

15

* Gà và cá đều đẻ trứng, nhưng có sự khác nhau:

- Gà: trứng sau khi được thụ tinh trong mới đẻ ra ngoài Ngoại lệ có thể có những quả trứng chưa được thụ tinh cũng đẻ ra ngoài (trứng thiếu trống) Vì vậy trứng gà đẻ ra ngoài đa số là hợp tử

(2n), một số là trứng chưa thụ tinh (n)

- Cá: trứng đẻ ra đểu chưa được thụ tinh (n) Chúng sẽ gặp tinh trùng và thụ tinh ngoài môi

trường nước

* Thú và một số loài bò sát đẻ con, nhưng có sự khác nhau:

- Thú: + Trứng sau khi thụ tinh thành hợp tử, phát triển trong tử cung của mẹ thành thai

+ Thai liên hệ với cơ thể mẹ qua nhau thai để lấy chất dinh dưỡng, ôxi; đồng thời thải các chất thải qua đó

+ Sau khi đẻ ra, con non tiếp tục được bú sữa mẹ và được chăm sóc một thời gian

- Bò sát: + Trứng sau khi được thụ tinh thành hợp tử, phát triển trong ống dẫn trứng thành phôi

+ Phôi phát triển nhờ chất dự trữ có trong noãn hoàng, không trao đổi chất trực tiếp với

cơ thể mẹ qua nhau thai

+ Sau khi đẻ ra, con non không được mẹ chăm sóc như ở thú

0,5

0,5

16

- Sinh sản hữu tính là hình thức sinh sản có sự kết hợp của giao tử đực và giao tử cái để tạo ra

hợp tử phát triển thành cá thể con

- SS hữu tính tạo ra các cá thể con đa dạng về đặc điểm di truyền vì:

+ Có sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các NST trong giảm phân

+ Có sự trao đổi chéo của các NST kép trong kì đầu giảm phân I

+ Có sự tổ hợp tự do của các giao tử khác nhau trong quá trình thụ tinh

==> Tạo ra nhiều biến dị tổ hợp ở đời con

1,0

17 * Lệch bội thể 4 nhiễm (2n + 2)

Cơ chế :

- Trong quá trình giảm phân tạo giao tử, 1 cặp NST nào đó không phân li : 2 lgt: gtử mang 2 NST ( n + 1) và gtử khuyết nhiễm ( n – 1)

- Thụ tinh: gtử (n + 1) của cặp NST nầy x gtử ( n + 1) của cặp NST khác

* Tứ bội (4n)

Cơ chế : NST nhân đôi, nhưng thoi vô sắc không hình thành  bộ NST tăng gấp đôi

- Nguyên phân: Hợp tử 2n  thể 4n

- Giảm phân: tạo giao tử 2n, giao tử 2n x giao tử 2n  hợp tử 4n

1,0

Trang 6

Giai đoạn tác động:

- Thường xử lý cônsixin vào pha G2 của chu kì tế bào vì sự tổng hợp các vi ống để hình thành

thoi vô sắc xảy ra ở pha G2

- Mà NST đã nhân đôi => Xử lý cônsixin lúc nầy sẽ ức chế sự hình thành thoi phân bào mạnh 

tạo thể đa bội với hiệu quả cao

18

- Tỉ lệ các loại nu trong hỗn hợp: U = 3/9 ; A = 4/9 ; G = 2/9

- Do bộ ba UAA là bộ ba kết thúc không mã hoá axit amin nên xác suất gặp các bộ ba chứa 2A

được dùng để mã hoá aa là:

2 )2

9

4 (

9

3 + 3 )2

9

4 (

9

2 = 243

19

- Từ một tế bào sinh tinh có kiểu gen AaBbDd giảm phân bình thường cho 2 loại giao tử

- Từ một cơ thể có kiểu gen AaBbDd giảm phân bình thường cho 23 = 8 loại giao tử

==> Từ 5 tế bào sinh tinh kiểu gen AaBbDd giảm phân bình thường cho ít nhất 2 loại giao tử và

nhiềun nhất 8 loại giao tử

1,0

20

a) Kiểu gen có thể có của P (13 phép lai)

AABB X AABB ; AABB X AABb; AABB X AAbb ;

AABB X AaBB ; AABB X AaBb ; AABb X AaBB;

AABB X Aabb ; AAbb X AaBB ; AABB X aaBB ;

AABB X aaBb ; AABb X aaBB ; AABB X aabb ; AAbb X aaBB

b) Chi phối bởi quy luật: phân li độc lập, tương tác gen không alen.

Giống nhau:

- 2 cặp gen không alen nằm trên 2 cặp NST khác nhau  phân li độc lập và tổ hợp tự do

- F1: AaBb → 4 loại giao tử, tỉ lệ =

F2 cho : 16 tổ hợp giao tử và 9 kiểu gen tỉ lệ (1:2:1)2

- Lai thuận nghịch  kết quả không thay đổi

- Phổ biến

- Tạo biến dị tổ hợp

Khác nhau:

- Mỗi gen quy định 1 tính trạng

- F2 cho 4 kiểu hình với tỉ lệ 9:3:3:1

- F1 lai phân tích: cho 4 kiểu gen và 4

kiểu hình đều có tỉ lệ 1:1:1:1

- Biến dị tổ hợp: là do sự tổ hợp lại

những tính trạng đã có ở bố mẹ

- 2 gen không alen quy định 1 tính trạng nằm trên 2 NST khác nhau hoặc trên cùng 1 NST

- F2 cho từ 2 đến 4 kiểu hình tùy dạng tương tác:

+ Bổ trợ: 9:6:1, 9:7, 9:3:3:1 + Át chế: 12:3:1, 13:3, 9: 3:4 + Cộng gộp: 15:1

- Lai phân tích: cho 4 kiểu gen tỉ lệ 1:1:1:1, kiểu hình tùy dạng tương tác:

+ 2 kiểu hình 3:1 + 3 kiểu hình 1:2:1 + 4 kiểu hình 1:1:1:1

- Biến dị tổ hợp: tạo kiểu hình mới không có ở bố mẹ

0,5

0,5

Hết

Ngày đăng: 22/01/2021, 04:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w