1. Trang chủ
  2. » Vật lý

Tài liệu ôn thi học kì 2 môn sinh học lớp 11 trường thpt nguyễn duy hiệu | Lớp 11, Sinh học - Ôn Luyện

13 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 83,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phát triển của động vật không qua biến thái là kiểu phát triển mà con non có các đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lí tương tự với con trưởng thànhK. 13.Phát triển của động vật qua bi[r]

Trang 1

ÔN TẬP SINH 11 HK II, TRƯỜNG THPT NGUYỄN DUY HIỆU , 15-16

Tự luận: 34, 37, 41, 42

Trắc nghiệm: 26, 27, 38, 39

Lý thuyết phần tự luận

1 Sinh trưởng ở thực vật là quá trình tăng về kích thước (chiều dài, bề mặt, thể tích) của cơ thể thực vật do

có sự tăng lên về số lượng và kích thước của tế bào

2 Cơ chế: của sinh trưởng là hoạt động nguyên phân của tế bào

3.Mô phân sinh là nhóm các tế bào chưa phân hoá, duy trì được khả năng nguyên phân.

4

Loại mô

Đối tượng Cây 1 lá mầm (lúa, ngô, cau )

và 2 lá mầm ( cam, quýt ) Cây 2 lá mầm( cam,quýt ) Cây 1 lá mầm(lúa, ngô,cau )

Phân bố Tại chồi đỉnh, chồi nách và

đỉnh rễ

Ở thân và rễ Giữa các lóng nằm ở các

mắt

Chức năng Gia tăng chiều dài của thân, rễ Tăng độ dày của thân và

5.

Đối tượng Cây 1 lá mầm (lúa, ngô, cau ) và 2

lá mầm ( cam, quýt ) Cây 2 lá mầm( cam, quýt )

Nguyên nhân Do hoạt động nguyên phân của tế bào

mô phân sinh đỉnh và mô phân sinh lóng tạo ra

Do hoạt động nguyên phân của tế bào

mô phân sinh bên tạo ra

Kết quả Tăng chiều dài của thân và rễ Tăng đường kính thân và rễ

6 Cấu tạo thân cây gỗ

Gồm 2 phần:

- Vỏ: ở ngoài cùng, bao quanh thân, bảo vệ thân

- Gỗ

+ Gỗ dác: có màu sáng, bao quanh phần gỗ lõi, gồm những mạch gỗ thứ cấp trẻ, vận chuyển nước và các ion khoáng

+Gỗ lõi (ròng): nằm ở trung tâm của thân, có màu sẫm Gồm các mạch gỗ thứ cấp già, vận chuyển nước và muối khoáng trong một thời gian ngắn, chủ yếu làm nhiệm vụ nâng đỡ cho thân

7 Các nhân tố ảnh hưởng đến sinh trưởng

+ Nhân tố bên trong

- Đặc điểm di truyền (tùy mỗi loài mà có tốc độ sinh trưởng khác nhau)

- Thời kì sinh trưởng ( tùy vào từng giai đoạn sinh trưởng mà có tốc độ sinh trưởng khác nhau)

- Hoocmon thực vật ( Tùy vào lượng hoocmon tiết ra)

+ Các nhân tố bên ngoài

- Nhiệt độ (mỗi loài đều có 1 giới hạn nhiệt độ để sinh trưởng bình thường, nằm ngoài giới hạn đó cây sẽ sinh trưởng chậm đi)

- Ánh sáng ( ảnh hưởng đến hình thái và quang hợp)

- Dinh dưỡng khoáng ( thiếu chất dinh dưỡng, cây sẽ bị ức chế sinh trưởng, có thể chết)

- Hàm lượng nước (lượng nước phải > 95%)

- Oxi (< 5%, sinh trưởng bị ức chế)

8 Sinh trưởng của cơ thể động vật là quá trình tăng kích thước của cơ thể do tăng số lượng và kích thước tế

bào

Trang 2

9 -Phát triển của cơ thể động vật là quá trình biến đổi bao gồm sinh trưởng, phân hoá (biệt hoá) tế bào và

phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể

10 Sự phát triển ở động vật gồm 2 giai đoạn chính sau:

-Đối với động vật đẻ trứng: Giai đoạn phôi và giai đoạn hậu phôi

-Đối với động vật đẻ con: Giai đoạn phôi và giai đoạn sau sinh

-Phát triển của động vật gồm:

+Phát triển không qua biến thái

+Phát triển qua biến thái: Phát triển qua biến thái hoàn toàn và phát triển qua biến thái không hoàn toàn

11 Biến thái là sự thay đổi đột ngột về hình thái,cấu tạo và sinh lí động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng

ra

12 Phát triển của động vật không qua biến thái là kiểu phát triển mà con non có các đặc điểm hình thái, cấu

tạo và sinh lí tương tự với con trưởng thành

13.Phát triển của động vật qua biến thái hoàn toàn là kiểu phát triển mà ấu trùng có hình dạng, cấu tạo và

sinh lí rất khác với con rưởng thành,trải qua giai đoạn trung gian (ở côn trùng là nhộng) ấu trùng biến đổi thành con trưởng thành

14 Phát triển của động vật qua biến thái không hoàn toàn là kiểu phát triển mà ấu trùng phát triển chưa hoàn

thiện trải qua nhiều lần lột xác ấu trùng biến đổi thành con trưởng thành

15.

Đại diện Lột xác Các giai đoạn sinh trưởng, phát triển

Hình thái, cấu tạo, sinh lý con non so với con trưởng thành

Phát triển

không qua

biến thái

Đa số ĐVCXS

và số ít ĐVKXS (người)

K

Tương tự

-Diễn ra trong tử cung người mẹ Phân chia -Hợp tử

Nhiều lần Phôi

Phân hóa

Cơ quan -Kết quả: hình thành thai nhi

-Diễn ra trong môi trường sống

-Không có biến thái

-Kết quả: người trường thành

Phát

triền

qua

biến

thái Biến

thái

khôn

g hoàn

toàn

Một số côn trùng (châu chấu, cào cào, gián ) Châu chấu

khác

-Diễn ra trong trứng

đã thụ tinh Phân chia

-Hợp tử Nhiều lần Phôi

Phân hóa

Cơ quan của ấu trùng

-Kết quả: Ấu trùng chui ra từ trứng

- Diễn ra trong môi trường sống

Lột xác -Ấu trùng

Nhiều lần Con trưởng thành +Ấu trùng: tương tự như con trưởng thành, nhưng không có cánh -Kết quả: châu chấu trưởng thành

Biến

thái Đa sốcôn có -Diễn ra trong trứngđã thụ tinh - Diễn ra trong môi trường sống Rất khác

Trang 3

toàn

trùng ( bướm, ong, ruồi )

và lưỡng cư Bướm

Phân chia -Hợp tử

Nhiều lần Phôi

Phân hóa

Cơ quan của sâu bướm

-Kết quả: sâu bướm chui ra từ trứng

-Sâu bướm Nhộng Bướm +Sâu bướm: không có cánh, có hàm, ăn lá cây

+nhộng: không hàm, không ăn (giai đoạn tu chỉnh, trung gian) +Bướm: có cánh, 6 chi, có vòi hút mật hoa

-Kết quả: bướm trưởng thành

16 Sinh sản là quá trình tạo ra cơ thể mới bảo đảm sự phát triển liên tục của loài

Có 2 kiểu sinh sản: + Sinh sản vô tính + Sinh sản hữu tính.

17 SSVT ở thực vật là hình thức sinh sản không có sự hợp nhất giữa giao tử đực và giao tử cái, con cái

giống nhau và giống cây mẹ

SSVT ở TV có 2 hình thức: + Sinh sản bào tử + Sinh sản sinh dưỡng

18 a Sinh sản bào tử:

* Đại diện: Rêu, dương xỉ,…

Sinh sản bào tử là hình thức sinh sản vô tính mà cá thể con được phát triển từ bào tử, bào tử lại hình thành trong túi bào tử từ thể bào tử

* Ý nghĩa:

- Tạo ra số lượng lớn cây con trong cùng một thế hệ

- Mở rộng vùng phân bố của loài

19 - Khái niệm: SSSD là hình thức sinh sản vô tính mà cá thể mới sinh ra từ cơ quan sinh dưỡng của cơ thể

mẹ

Ý nghĩa:

+Duy trì sự tồn tại và phát triển của loài

+Sống qua điều kiện bất lợi

20.Giâm, chiết , ghép

- cơ sở KH: khả năng SSSD của TV nhờ quá trình NP

- Ý nghĩa:

+Duy trì các đặc tính tốt

+Rút ngắn thời gian sinh trưởng, phát triển của cây

21 Nuôi cấy tế bào và mô thực vật:

- Khái niệm: Đó là sự nuôi cấy các tế bào, mô lấy từ các phần khác nhau của cơ thể thực vật như củ, lá, đỉnh sinh trưởng…trên môi trường dinh dưỡng thích hợp trong các dụng cụ thủy tinh đề tạo ra cây con

- Lưu ý: Tất cả các thao tác phải được thực hiện ở điều kiện vô trùng

- Cơ sở khoa học: Tính toàn năng của TB

-Ý nghĩa

+Tạo giống sạch virut

+Khôi phục giống quý hiếm

+Tạo ra số lượng giống lớn

22

Khái niệm Kiểu sinh sản trong đó có sự hợp nhất giao tử Kiểu sinh sản trong đó không có sự

Trang 4

đực và giao tử cái tạo nên hợp tử phát triển thành cơ thể mới hợp nhất giao tử đực và giao tử cái.

Cơ sở KH Nguyên phân, giảm phân và thụ tinh Nguyên phân

Đặc điểm thế hệ

sau

Con cái kết hợp đặc điểm của bố, mẹ, Con cái giống nhau và giống cây mẹ

Ưu, nhược điểm -Ưu: - tăng khả năng thích nghi với môi

trường sống luôn biến đổi., tạo nên sự đa dạng di truyền

-Nhược: Trong điều kiện mật độ cá thể thấp thì khó duy trì số lượng cá thể

Ưu: Trong điều kiện mật độ cá thể thấp thì khó duy trì số lượng cá thể -Nhược: kém thích nghi với môi trường sống luôn biến đổi

Ý nghĩa; Tạo ra những cá thể mới đảm bảo sự phát triển liên tục của loài

23 Cấu tạo của hoa gồm các bộ phận:

+ Cuống hoa

+ Đế hoa

+ Đài hoa

+ Tràng hoa

+ Nhị hoa: chỉ nhị và bao phấn ( chứa hạt phấn )

+ Nhụy hoa: đầu nhụy, vòi nhụy và bầu nhụy ( chứa noãn)

24 -Sự hình thành hạt phấn: 25 Sự hình thành túi phôi

TB mẹ hạt phấn (2n)

Gphân

4 tiểu bào tử

O O O O

NP

1 lần Tương tự

Thể gtử đực(hạt phấn)(n)

1 TB 1 TB ống

Sinh sản (n) phấn (n)

26 Thụ phấn:

-Thụ phấn là quá trình vận chuyển hạt phấn từ nhị đến đầu nhụy

-Có 2 hình thức thụ phấn là tự thụ phấn và thụ phấn chéo

27 Thụ tinh là sự hợp nhất của nhân giao tử đực với nhân của tế bào trứng trong túi phôi để hình thành nên

hợp tử (2n), khởi đầu của cá thể mới

29 Thụ tinh kép là hiện tượng cả 2 nhân tham gia thụ tinh, nhân thứ nhất hợp nhất với trứng tạo thành hợp

tử, nhân thứ 2 hợp nhất với nhân lưỡng bội (2n) tạo nên TB tam bội Thụ tinh kép chỉ có ở thực vật hạt kín( thực vật có hoa)

30 nội nhũ cung cấp chất dinh dưỡng cho phôi, đảm bảo sự phát triển tốt của thế hệ sau

31 Hạt do noãn đã được thụ tinh phát triển thành

Dựa vào hạt có hay không có nội nhũ chia hạt 2 loại hạt:

+Hạt có nội nhũ: hạt cây 1 lá mầm như lúa, ngô…

+ Hạt không có nội nhũ: hạt cây 2 lá mầm như cam , chanh…

32 -Qủa là do bầu nhụy phát triển thành

Trang 5

Vai trò của quả:+ bảo vệ hạt

+phát tán hạt

+Cung cấp chất dinh dưỡng

Lý thuyết phần trắc nghiệm:

1 -Cảm ứng là khả năng nhận biết kích thích và phản ứng lại kích thích đó.

-Phản xạ là biểu hiện điển hình của cảm ứng

-Cung phản xạ gồm

+bộ phận tiếp nhận kích thích( thụ thể, cơ quan thụ cảm)

+ bộ phận phân tích, tổng hợp thông tin( hệ TK)

+bộ phận thực hiện ( cơ, tuyến)

2 -Cảm ứng ở động vật xảy ra nhanh hơn so với cảm ứng ở thực vật

3 Cảm ứng ở động vật có hệ thần kinh dạng lưới

-Đại diện: -ĐV đối xứng tỏa tròn thuộc ngành Ruột khoang

-các tế bào thần kinh nằm rải rác trong cơ thể và liên kết với các tế bào cảm giác, liên hệ với tế bào biểu mô -Khi có kích thích ->phản ứng với kích thích bằng toàn bộ cơ thể => tiêu tốn nhiều năng lượng

4 Cảm ứng ở động vật có hệ thần kinh chuỗi hạch

-Đại diện: ĐV có cơ thể đối xứng 2 bên thuộc ngành Giun dẹp, Giun tròn, Chân khớp

-TK dạng chuỗi hạch: nằm dọc chiều dài cơ thể, mỗi hạch điều khiển một vùng xác định, nên phản ứng chính xác, ít tiêu tốn năng lượng

5.ưu điểm dạng TK chuỗi hạch:

- Số lượng TBTK tăng ( nhất là hạch đầu ở côn trùng)

- TBTK hạch nằm gần nhau-> hình thành mối liên hệ => khả năng phối hợp tăng cường

- Mỗi hạch TK điều khiển 1 vùng => phản ứng chính xác, tiết kiệm năng lượng

6 Cấu trúc của HTK ống:

-Cấu trúc gồm:

+ TK trung ương: Gồm Não (gồm 5 phần) và tuỷ sống

+ TK ngoại biên: Dây TK và hạch TK

-TK tập trung ở phía lưng

7 Hoạt động của HTK ống:

-Theo nguyên tắc phản xạ

- Có 2 loại: +Phản xạ đơn giản +Phản xạ phức tạp

8 Cung phản xạ có 5 bộ phận:

- Bộ phận tiếp nhận kích thích

- Đường truyền về(sợi TK cảm giác )

- Xử lý thông tin (Trung ương thần kinh)

- Đường truyền ra (vận động)

- Bộ phận thực hiện

Nhờ đó ĐV thích nghi hơn với môi trường sống

9 Hoocmon động vật là các hợp chất hữu cơ do cơ thể động vật tiết ra có tác dụng điều tiết hoạt đống sống.

10 Các hooc môn ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển của động vật có xương sống

Tên HM Nơi sản

HM

Sinh

trưởng

Thùy trước tuyến yên

-Kích thích sự phân chia tế bào, tăng kích thước của tế bào thông qua tăng tổng hợp protein -Kích thích sự phát triển của xuơng (xương dài và to ra )

-HM tiết ra ít ,làm giảm sự phân chia

tế bào ,giảm số lượng và kích thước tế bào

-HM tiết ra nhiều ,tăng sự phân chia tế bào,tăng số lượng và kích thước tế bào

Trang 6

Tyroxin

Tuyến giáp

Kích thích sự chuyển hóa tế bào, kích thích sự ST và PT bình thường của cơ thể

-Iốt là thành phần cấu tạo của Tyroxin.Nếu thiếu Tyroxin:

+Giảm các quá trình chuyển hóa ,giảm quá trình sinh nhiệt→chịu lạnh kém

+Bướu cổ ,trí tuệ chậm phát triển

HM

Ơstrogen

Buồng trứng

-Kích thích sự ST và PT mạnh trong giai đoạn dậy thì ở nữ:

+Tăng phát triển xương

+Kích thích phân hóa tế bào, hình thành các đặc điểm sinh dục thứ cấp ở nữ (tiết sữa, nuôi con, hình thái, )

Rối loạn bài tiết HM Ơstrogen dẫn đến

cơ quan sinh dục phụ phát triển không bình thường, mất bản năng sinh dục

HM

Testostero

l

Tinh hoàn

-Kích thích sự ST và PT mạnh trong giai đoạn dậy thì ở nam : +Tăng tổng hợp protêin,phát triển mạnh cơ bắp

+Kích thích sự ST và hình thành các đặc điểm sinh dục thứ cấp ở nam

Rối loạn bài tiết HM Testosterol dẫn đến cơ quan sinh dục phụ phát triển không bình thường, mất bản năng sinh dục

11 Các hooc môn ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển ở động vật không xương sống:

*HM Ecdixon:

-Nơi sản xuất: tuyến trước ngực

- Gây lột xác ở sâu bướm,kích thích sâu biến thành nhộng và bướm

Thiếu Ecdixon thì sâu không lột xác ,không biến thành nhộng và bướm được

*HM juvenin

-Thể Allata

Ức chế biến đổi sâu thành nhộng và bướm

Khi Juvenin ngừng tiết sớm, sâu nhanh chóng biến đổi thành nhộng và bướm, sâu chóng già

-Juvenin tiết ra liên tục thì sâu buớm lột xác mãi ,không biến đổi thành nhộng và bướm

12 Thức ăn

- Thức ăn là nhân tố ảnh hưởng mạnh nhất đến quá trình sinh trưởng và phát triển của cả động vật và người VD: Thiếu protein động vật sẽ chậm lớn, gầy yếu, dễ mắc bệnh

13 Nhiệt độ

- Mỗi loài ĐV sinh trưởng và phát triển tốt trong điều kiện nhiệt độ môi trường thích hợp

- Nhiệt độ quá cao hoặc quá thấp có thể làm chậm quá trình trưởng,phát triển của ĐV Đặc biệt là ĐV biến nhiệt

VD:Cá rô phi :

GHST:từ 5,6-42 độ.Nhiệt độ thuận lợi từ 20-35 độ Nếu nhiệt độ hạ xuống thấp hoặc lên quá cao thì cá sẽ ngừng lớn, ngừng đẻ

14 Ánh sáng

- Tác động :

Trang 7

+ Giúp ĐV thu thêm nhiệt và giảm mất nhiệt khi trời lạnh.

+ Ảnh hưởng gián tiếp lên quá trình chuyển hóa Ca để hình thành xương

15 Một số biện pháp điều khiển sinh trưởng và phát triển ở ĐV và người

Cải tạo giống:

-Tạo ra các giống vật nuôi có tốc độ sinh trưởng và phát triển nhanh,năng suất cao thích nghi với điều kiện môi trường nhằm mục đích kinh tế

-Biện pháp Chọn lọc nhân tạo,Lai giống ,Công nghệ phôi

Cải thiện môi trường sống:

-Tăng tốc độ sinh trưởng và phát triển của vật nuôi

-Cung cấp đầy đủ thức ăn,chất lượng thức ăn đảm bảo

-Có các chế độ ăn thích hợp cho động vật nuôi ở các giai đoạn khác nhau

-Xây dựng chuồng trại hợp lí

-Phòng bệnh cho vật nuôi

cải thiện chất lượng dân số

-Mục đích là nâng cao chất lượng dân số, Cải thiện đời sống kinh tế văn hóa

-Biện pháp:

+ Nâng cao đời sống,cải thiện chế độ dinh dưỡng

+ Luyện tập TDTT

+Tư vấn di tryền

+Phát hiện sớm các đột biến trong phát triển phôi thai

+Cải thiện môi trường giảm ô nhiễm môi trường

+Chống sử dụng thuốc lá, ma túy, lạm dụng rượu bia

Một số câu trắc nghiệm tham khảo:

1: Phản xạ là gì?

A.Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể

B.Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh chỉ trả lời lại các kích thích bên trong cơ thể

C.Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên trong hoặc bên ngoài cơ thể D.Phản ứng của cơ thể trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể

2: Cảm ứng của động vật là:

A.Phản ứng lại các kích thích của một số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển B.Phản ứng lại các kích thích của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển

C.Phản ứng lại các kích thích định hướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển D.Phản ứng đới với kích thích vô hướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển

3: Cung phản xạ diễn ra theo trật tự nào?

A Bộ phận tiếp nhận kích thích  Bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin  Bộ phận phản hồi thông tin

B Bộ phận tiếp nhận kích thích  Bộ phận thực hiện phản ứng  Bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin

 Bộ phận phản hồi thông tin

C Bộ phận tiếp nhận kích thích  Bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin  Bộ phận thực hiện phản ứng

D Bộ phận trả lời kích thích  Bộ phận tiếp nhận kích thích  Bộ phận thực hiện phản ứng

4: Hệ thần kinh của giun dẹp có:

A Hạch đầu, hạch thân B Hạch đầu, hạch bụng

C Hạch đầu, hạch ngực D.Hạch ngực, hạch bụng

5: Ý nào không đúng đối với phản xạ?

A Phản xạ chỉ có ở những sinh vật có hệ thần kinh B Phản xạ được thực hiện nhờ cung phản xạ

C Phản xạ được coi là một dạng điển hình của cảm ứng D Phản xạ là khái niệm rộng hơn cảm ứng

6 Ý nào không đúng với cảm ứng của ruột khoang?

A Cảm ứng ở toàn bộ cơ thể B.Toàn bộ cơ thể co lại khi bị kích thích

C Tiêu phí nhiều năng lượng D Tiêu phí ít năng lượng

7: Cung phản xạ diến ra theo trật tự nào?

Trang 8

A Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm  Hệ thần kinh  Cơ, tuyến.

B Hệ thần kinh  Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm  Cơ, tuyến

C Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm  Cơ, tuyến  Hệ thần kinh

D Cơ, tuyến Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm  Hệ thần kinh

8: Phản xạ của động vật có hệ thần kinh lưới khi bị kích thích là:

A Duỗi thẳng cơ thể B Co toàn bộ cơ thể

C Di chuyển đi chỗ khác, D Co ở phần cơ thể bị kích thích

9: Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch được tạo thành do:

A Các tế bào thần kinh tập trung thành các hạch thần kinh và được nối với nhau tạo thành chuỗi hạch nằm dọc theo chiều dài cơ thể

B Các tế bào thần kinh tập trung thành các hạch thần kinh và được nối với nhau tạo thành chuỗi hạch nằm dọc theo lưng và bụng

C Các tế bào thần kinh tập trung thành các hạch thần kinh và được nối với nhau tạo thành chuỗi hạch nằm dọc theo lưng

D Các tế bào thần kinh tập trung thành các hạch thần kinh và được nối với nhau tạo thành chuỗi hạch được phân bố ở một số phần cơ thể

10: Phản xạ ở động vật có hệ lưới thần kinh diễn ra theo trật tự nào?

A Các tế bào cảm giác tiếp nhận kích thích  Chuổi hạch phân tích và tổng hợp thông tin  Các cơ và nội quan thực hiện phản ứng

B Các giác quan tiếp nhận kích thích  Chuổi hạch phân tích và tổng hợp thông tin  Các nội quan thực hiện phản ứng

C Các giác quan tiếp nhận kích thích  Chuổi hạch phân tích và tổng hợp thông tin  Các tế bào mô bì, cơ

D Chuổi hạch phân tích và tổng hợp thông tin  Các giác quan tiếp nhận kích thích  Các cơ và nội quan thực hiện phản ứng

11: Ý nào không đúng với cảm ứng động vật đơn bào?

A Co rút chất nguyên sinh B Chuyển động cả cơ thể

C Tiêu tốn năng lượng D Thông qua phản xạ

12: Ý nào không đúng với đặc điểm của hệ thần kinh chuổi hạch?

A Số lượng tế bào thần kinh tăng so với thần kinh dạng lưới

B Khả năng phối hợp giữa các tế bào thần kinh tăng lên

C Phản ứng cục bộ, ít tiêu tốn năng lượng so với thần kinh dạng lưới

D Phản ứng toàn thân, tiêu tốn nhiều năng lượng so với thần kinh dạng lưới

13: Phản xạ ở động vật có hệ thần kinh lưới diễn ra theo trật tự nào?

A Tế bào cảm giác  Mạng lưới thần kinh  Tế bào mô bì cơ

B Tế bào cảm giác  Tế bào mô bì cơ  Mạng lưới thần kinh

C Mạng lưới thần kinh  Tế bào cảm giác  Tế bào mô bì cơ

D Tế bào mô bì cơ  Mạng lưới thần kinh  Tế bào cảm giác

14: Thân mềm và chân khớp có hạch thần kinh phát triển là:

15: Hệ thần kinh của côn trùng có:

A Hạch đầu, hạch ngực, hạch lưng B Hạch đầu, hạch thân, hạch lưng

C Hạch đầu, hạch bụng, hạch lưng D Hạch đầu, hạch ngực, hạch bụng

16: Côn trùng có hệ thần kinh nào tiếp nhận kích thích từ các giác quan và điều khiển các hoạt động phức tạp của cơ thể?

A Hạch não B hạch lưng C Hạch bụng D.Hạch ngực

17: Hệ thần kinh dạng lưới được tạo thành do:

A Các tế bào thần kinh rải rác dọc theo khoang cơ thể và liên hệ với nhau qua sợi thần kinh tạo thành mạng lưới tế bào thần kinh

Trang 9

B Các tế bào thần kinh phân bố đều trong cơ thể và liên hệ với nhau qua sợi thần kinh tạo thành mạng lưới

tế bào thần kinh

C Các tế bào thần kinh rải rác trong cơ thể và liên hệ với nhau qua sợi thần kinh tạo thành mạng lưới tế bào thần kinh

D Các tế bào thần kinh phân bố tập trung ở một số vùng trong cơ thể và liên hệ với nhau qua sợi thần kinh tạo thành mạng lưới tế bào thần kinh

18: Tốc độ cảm ứng của động vật so với thực vật như thế nào?

A Diễn ra ngang bằng B Diễn ra chậm hơn một chút

C Diễn ra chậm hơn nhiều D Diễn ra nhanh hơn

19: Phản xạ phức tạp thường là:

A Phản xạ có điều kiện, trong đó có sự tham gia của một số ít tế bào thần kinh trong đó có các tế bào vỏ não

B Phản xạ không điều kiện, có sự tham gia của một số lượng lớn tế bào thần kinh trong đó có các tế bào

vỏ não

C Phản xạ có điều kiện, trong đó có sự tham gia của một số lượng lớn tế bào thần kinh trong đó có các tế bào tuỷ sống

D Phản xạ có điều kiện, trong đó có sự tham gia của một số lượng lớn tế bào thần kinh trong đó có các tế bào vỏ não

20: Bộ phận của não phát triển nhất là:

A Não trung gian B Bán cầu đại não C Tiểu não và hành não D Não giữa

21: Hệ thần kinh ống gặp ở động vật nào?

A Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú B Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú, giun đốt

C Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú, thân mềm D Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú, giun tròn

22: Ý nào không đúng với đặc điểm của phản xạ co ngón tay?

A Là phản xạ có tính di truyền B Là phản xạ bẩm sinh

C Là phản xạ không điều kiện D Là phản xạ có điều kiện

23: Hệ thần kinh ống được tạo thành từ hai phần rõ rệt là:

A Não và thần kinh ngoại biên B Não và tuỷ sống

C Thần kinh trung ương và thần kinh ngoại biên D Tuỷ sống và thần kinh ngoại biên

24: Bộ phận đóng vai trò điều khiển các hoạt động của cơ thể là:

A Não giữa B Tiểu não và hành não

C Bán cầu đại não D Não trung gian

25: Não bộ trong hệ thần kinh ống có những phần nào?

A Bán cầu đại não, não trung gian, não giữa, tiểu não và trụ não

B Bán cầu đại não, não trung gian, củ não sinh tư, tiểu não và hành não

C Bán cầu đại não, não trung gian, não giữa, tiểu não và hành não

D Bán cầu đại não, não trung gian, cuống não, tiểu não và hành não

26: Phản xạ đơn giản thường là:

A Phản xạ không điều kiện, thực hiện trên cung phản xạ được tạo bởi một số lượng lớn tế bào thần kinh và thường do tuỷ sống điều khiển

B Phản xạ không điều kiện, thực hiện trên cung phản xạ được tạo bởi một số ít tế bào thần kinh và thường

do não bộ điều khiển

C Phản xạ không điều kiện, thực hiện trên cung phản xạ được tạo bởi một số ít tế bào thần kinh và thường

do tuỷ sống điều khiển

D Phản xạ có điều kiện, thực hiện trên cung phản xạ được tạo bởi một số lượng lớn tế bào thần kinh và thường do tuỷ sống điều khiển

27: Ý nào không đúng với phản xạ không điều kiện?

A Thường do tuỷ sống điều khiển B Di truyền được, đặc trưng cho loài

C Có số lượng không hạn chế D Mang tính bẩm sinh và bền vững

Trang 10

28: Ý nào không đúng với đặc điểm phản xạ có điều kiện?

A Được hình thành trong quá trình sống và không bền vững

B Không di truyền được, mang tính cá thể

C Có số lượng hạn chế D Thường do vỏ não điều khiển

29: Căn cứ vào chức năng hệ thần kinh có thể phân thành:

A Hệ thần kinh vận điều khiển vận động hoạt động theo ý muốn và hệ thần kinh si dưỡng điều khiển các hoạt động của các cơ vân trong hệ vận động

B Hệ thần kinh vận điều khiển những hoạt động của các nội quan và hệ thần kinh sinh dưỡng điều khiển những hoạt động không theo ý muốn

C Hệ thần kinh vận động điều khiển những hoạt động không theo ý muốn và thần kinh kinh sinh dưỡng điều khiển những hoạt động theo ý muốn

D Hệ thần kinh vận động điều khiển những hoạt động theo ý muốn và hệ thần kinh sinh dưỡng điều khiển những hoạt động không theo ý muốn

30: Cung phản xạ “co ngón tay của người” thực hiện theo trật tự nào?

A Thụ quan đau ở da  Sợi vận động của dây thần kinh tuỷ  Tuỷ sống  Sợi cảm giác của dây thần kinh tuỷ  Các cơ ngón ray

B Thụ quan đau ở da  Sợi cảm giác của dây thần kinh tuỷ  Tuỷ sống  Các cơ ngón ray

C Thụ quan đau ở da  Sợi cảm giác của dây thần kinh tuỷ  Tuỷ sống  Sợi vận động của dây thần kinh tuỷ  Các cơ ngón ray

D Thụ quan đau ở da  Tuỷ sống  Sợi vận động của dây thần kinh tuỷ  Các cơ ngón ray

31: Nếu tuyến yên sản sinh ra quá ít hoặc quá nhiều hoocmôn sinh trưởng ở giai đoạn trẻ em sẽ dẫn đến hậu quả:

A Chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém B Các đặc điểm sinh dục phụ nữ kém phát triển

C Người bé nhỏ hoặc khổng lồ D Các đặc điểm sinh dục nam kém phát triển

32: Nhân tố quan trọng điều khiển sinh trưởng và phát triển của động vật là:

A Nhân tố di truyền B Hoocmôn C Thức ăn D Nhiệt độ và ánh sáng

33 Sinh trưởng và phát triển của động vật qua biến thái không hoàn toàn là:

A Trường hợp ấu trùng phát triển hoàn thiện, trải qua nhiều lần biến đổi nó biến thành con trưởng thành

B Trường hợp ấu trùng phát triển chưa hoàn thiện, trải qua nhiều lần biến đổi nó biến thành con trưởng thành

C Trường hợp ấu trùng phát triển chưa hoàn thiện, trải qua nhiều lần lột xác nó biến thành con trưởng thành

D Trường hợp ấu trùng phát triển chưa hoàn thiện, trải qua nhiều lần lột xác nó biến thành con trưởng thành

34: Những động vật sinh trưởng và phát triển thông qua biến thái không hoàn toàn là:

A Bọ ngựa, cào cào, tôm, cua B Cánh cam, bọ rùa, bướm, ruồi

C Châu chấu, ếch, muỗi D Cá chép, gà, thỏ, khỉ

35: Ơstrôgen được sinh ra ở:

A Tuyến giáp B Buồng trứng C Tuyến yên D Tinh hoàn

36 Hoocmôn sinh trưởng (GH) được sản sinh ra ở:

A Tinh hoàn B Tuyến giáp C Tuyến yên D Buồng trứng

37: Tirôxin được sản sinh ra ở:

A Tuyến giáp B Tuyến yên C Tinh hoàn D Buồng trứng

38: Tirôxin có tác dụng:

A Tăng cường quá trình sinh tổng hợp prôtêin, do đó kích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào,

vì vậy làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể

B Kích thích chuyển hoá ở tế bào sinh trưởng, phát triển bình thường của cơ thể

C Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực

D Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái

39.Phát triển của động vật qua biến thái hoàn toàn là kiểu phát triển mà con non có :

A đặc điểm hình thái, sinh lí rất khác với con trưởng thành

Ngày đăng: 22/01/2021, 04:55

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w