1. Trang chủ
  2. » Vật lí lớp 11

Đề ôn tập kiểm tra 1 tiết có đáp án môn sinh học lớp 11 | Lớp 11, Sinh học - Ôn Luyện

3 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 24,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tích luỹ năng l ượ ng.. APG (axit ph tphoglixêric).[r]

Trang 1

Đ C Ề CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA 1 TIẾT SINH ƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA 1 TIẾT SINH NG ÔN T P KI M TRA 1 TI T SINH ẬP KIỂM TRA 1 TIẾT SINH ỂM TRA 1 TIẾT SINH ẾT SINH

11 HKI

1 N ước được vận chuyển ở thân c đ ược vận chuyển ở thân c v n chuy n thân ận chuyển ở thân ển ở thân ở thân ch y u: ủ yếu: ếu:

A Qua m ch rây theo chi u t trên xu ng.ạch rây theo chiều từ trên xuống ều từ trên xuống ừ trên xuống ống

B T m ch g sang m ch rây.ừ trên xuống ạch rây theo chiều từ trên xuống ỗ sang mạch rây ạch rây theo chiều từ trên xuống

C T m ch rây sang m ch g ừ trên xuống ạch rây theo chiều từ trên xuống ạch rây theo chiều từ trên xuống ỗ sang mạch rây

D.Qua m ch g ạch rây theo chiều từ trên xuống ỗ sang mạch rây

2 Nước được vận chuyển ở thân c v n chuy n đ ận chuyển ở thân ển ở thân ược vận chuyển ở thân c trong thân cây là

A M ch râyạch rây theo chiều từ trên xuống

B.L c hút do thoát hoi nực hút do thoát hoi nước ở lá, lực đẩy của rễ, lực liên kết ước ở lá, lực đẩy của rễ, lực liên kết ở lá, lực đẩy của rễ, lực liên kết c lá, l c đ y c a r , l c liên k t ực hút do thoát hoi nước ở lá, lực đẩy của rễ, lực liên kết ẩy của rễ, lực liên kết ủa rễ, lực liên kết ễ, lực liên kết ực hút do thoát hoi nước ở lá, lực đẩy của rễ, lực liên kết ết

gi a các phân t nữa các phân tử nước ử nước ước ở lá, lực đẩy của rễ, lực liên kết c

C L c hút và l c đ y c a rực hút do thoát hoi nước ở lá, lực đẩy của rễ, lực liên kết ực hút do thoát hoi nước ở lá, lực đẩy của rễ, lực liên kết ẩy của rễ, lực liên kết ủa rễ, lực liên kết ễ, lực liên kết

D L c hút do hoát h i nực hút do thoát hoi nước ở lá, lực đẩy của rễ, lực liên kết ơi nước ở lá ước ở lá, lực đẩy của rễ, lực liên kết ở lá, lực đẩy của rễ, lực liên kết c lá

3 R h p th ion khoáng theo c ch : ễ hấp thụ ion khoáng theo cơ chế: ấp thụ ion khoáng theo cơ chế: ụ ion khoáng theo cơ chế: ơ chế: ế:

A Ch đ ng B Th đ ngủa rễ, lực liên kết ộng B Thụ động ụ động ộng B Thụ động

C Th đ ng và ch đ ngụ động ộng B Thụ động ủa rễ, lực liên kết ộng B Thụ động D Không mang

tính ch n l cọn lọc ọn lọc

4 Con đ ườ: ng thoát h i n ơ chế: ước được vận chuyển ở thân c qua b m t lá ề mặt lá ặt lá

A V n t c nh , đận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, ống ỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, ược điều chỉnh bằng việc đóng, c đi u ch nh b ng vi c đóng, ều từ trên xuống ỉnh bằng việc đóng, ằng việc đóng, ệc đóng,

m khí kh ngở lá, lực đẩy của rễ, lực liên kết ổng

B V n t c l n, không đận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, ống ớc ở lá, lực đẩy của rễ, lực liên kết ược điều chỉnh bằng việc đóng, c đi u ch nh b ng vi c ều từ trên xuống ỉnh bằng việc đóng, ằng việc đóng, ệc đóng,

đóng, m khí kh ng.ở lá, lực đẩy của rễ, lực liên kết ổng

C V n t c nh , không đận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, ống ỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, ược điều chỉnh bằng việc đóng, c đi u ch nh.ều từ trên xuống ỉnh bằng việc đóng,

D V n t c l n, đận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, ống ớc ở lá, lực đẩy của rễ, lực liên kết ược điều chỉnh bằng việc đóng, c đi u ch nh b ng vi c đóng, ều từ trên xuống ỉnh bằng việc đóng, ằng việc đóng, ệc đóng,

m khí kh ng.ở lá, lực đẩy của rễ, lực liên kết ổng

đ c đi m là: ặt lá ển ở thân

A V n t c l n, đận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, ống ớc ở lá, lực đẩy của rễ, lực liên kết ược điều chỉnh bằng việc đóng, c đi u ch nh b ng vi c đóng, ều từ trên xuống ỉnh bằng việc đóng, ằng việc đóng, ệc đóng,

m khí kh ng.ở lá, lực đẩy của rễ, lực liên kết ổng

B V n t c nh , đận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, ống ỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, ược điều chỉnh bằng việc đóng, c đi u ch nh b ng vi c đóng, ều từ trên xuống ỉnh bằng việc đóng, ằng việc đóng, ệc đóng,

m khí kh ng.ở lá, lực đẩy của rễ, lực liên kết ổng

C V n t c l n, không đận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, ống ớc ở lá, lực đẩy của rễ, lực liên kết ược điều chỉnh bằng việc đóng, c đi u ch nh b ng vi c ều từ trên xuống ỉnh bằng việc đóng, ằng việc đóng, ệc đóng,

đóng, m khí kh ng.ở lá, lực đẩy của rễ, lực liên kết ổng

D V n t c nh , không đận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, ống ỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, ược điều chỉnh bằng việc đóng, c đi u ch nh.ều từ trên xuống ỉnh bằng việc đóng,

6 Ph n l n các ch t khoáng đ ần lớn các chất khoáng được hấp thụ vào ớc được vận chuyển ở thân ấp thụ ion khoáng theo cơ chế: ược vận chuyển ở thân c h p th vào ấp thụ ion khoáng theo cơ chế: ụ ion khoáng theo cơ chế:

cây theo cách ch đ ng di n ra theo ph ủ động diễn ra theo phương ộng diễn ra theo phương ễ hấp thụ ion khoáng theo cơ chế: ươ chế: ng

A V n chuy n t n i có n ng đ cao đ n n i có ận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, ển từ nơi có nồng độ cao đến nơi có ừ trên xuống ơi nước ở lá ồng độ cao đến nơi có ộng B Thụ động ết ơi nước ở lá

n ng đ th p r c n ít năng lồng độ cao đến nơi có ộng B Thụ động ấp ở rể cần ít năng lượng ở lá, lực đẩy của rễ, lực liên kết ển từ nơi có nồng độ cao đến nơi có ần ít năng lượng ược điều chỉnh bằng việc đóng, ng

B V n chuy n t n i có n ng đ cao đ n n i có ận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, ển từ nơi có nồng độ cao đến nơi có ừ trên xuống ơi nước ở lá ồng độ cao đến nơi có ộng B Thụ động ết ơi nước ở lá

n ng đ th p r ồng độ cao đến nơi có ộng B Thụ động ấp ở rể cần ít năng lượng ở lá, lực đẩy của rễ, lực liên kết ển từ nơi có nồng độ cao đến nơi có

C V n chuy n t n i có n ng đ th p đ n n i cóận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, ển từ nơi có nồng độ cao đến nơi có ừ trên xuống ơi nước ở lá ồng độ cao đến nơi có ộng B Thụ động ấp ở rể cần ít năng lượng ết ơi nước ở lá

n ng đ cao r không c n tiêu hao năng lồng độ cao đến nơi có ộng B Thụ động ở lá, lực đẩy của rễ, lực liên kết ển từ nơi có nồng độ cao đến nơi có ần ít năng lượng ược điều chỉnh bằng việc đóng, ng

D.V n chuy n t n i có n ng đ th p đ n n i cóận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, ển từ nơi có nồng độ cao đến nơi có ừ trên xuống ơi nước ở lá ồng độ cao đến nơi có ộng B Thụ động ấp ở rể cần ít năng lượng ết ơi nước ở lá

n ng đ cao r c n tiêu hao năng lồng độ cao đến nơi có ộng B Thụ động ở lá, lực đẩy của rễ, lực liên kết ển từ nơi có nồng độ cao đến nơi có ần ít năng lượng ược điều chỉnh bằng việc đóng, ng

7 Nhi t đ có nh h ệt độ có ảnh hưởng: ộng diễn ra theo phương ảnh hưởng: ưở thân ng:

A Ch đ n s v n chuy n nỉnh bằng việc đóng, ết ực hút do thoát hoi nước ở lá, lực đẩy của rễ, lực liên kết ận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, ển từ nơi có nồng độ cao đến nơi có ước ở lá, lực đẩy của rễ, lực liên kết ở lá, lực đẩy của rễ, lực liên kết c thân

B Ch đ n quá trình h p th nỉnh bằng việc đóng, ết ấp ở rể cần ít năng lượng ụ động ước ở lá, lực đẩy của rễ, lực liên kết ở lá, lực đẩy của rễ, lực liên kết ển từ nơi có nồng độ cao đến nơi có c r

C Ch đ n quá trình thoát h i nỉnh bằng việc đóng, ết ơi nước ở lá ước ở lá, lực đẩy của rễ, lực liên kết ở lá, lực đẩy của rễ, lực liên kết c lá

D.Đ n c hai quá trình h p th nết ả hai quá trình hấp thụ nước ở rể và ấp ở rể cần ít năng lượng ụ động ước ở lá, lực đẩy của rễ, lực liên kết ở lá, lực đẩy của rễ, lực liên kết ển từ nơi có nồng độ cao đến nơi có c r và

thoát h i nơi nước ở lá ước ở lá, lực đẩy của rễ, lực liên kết ở lá, lực đẩy của rễ, lực liên kết c lá

8 Đ m không khí liên quan đ n quá trình ộng diễn ra theo phương ẩm không khí liên quan đến quá trình ế:

thoát h i n ơ chế: ước được vận chuyển ở thân ở thân c lá nh th nào? ư ế:

A Đ m không khí càng cao, s thoát h i nộng B Thụ động ẩy của rễ, lực liên kết ực hút do thoát hoi nước ở lá, lực đẩy của rễ, lực liên kết ơi nước ở lá ước ở lá, lực đẩy của rễ, lực liên kết c không di n ra.ễ, lực liên kết

B Đ m không khí càng th p, s thoát h i nộng B Thụ động ẩy của rễ, lực liên kết ấp ở rể cần ít năng lượng ực hút do thoát hoi nước ở lá, lực đẩy của rễ, lực liên kết ơi nước ở lá ước ở lá, lực đẩy của rễ, lực liên kết c

C Đ m không khí càng th p, s thoát h i nộng B Thụ động ẩy của rễ, lực liên kết ấp ở rể cần ít năng lượng ực hút do thoát hoi nước ở lá, lực đẩy của rễ, lực liên kết ơi nước ở lá ước ở lá, lực đẩy của rễ, lực liên kết c càng m nh.ạch rây theo chiều từ trên xuống

D Đ m không khí càng cao, s thoát h i nộng B Thụ động ẩy của rễ, lực liên kết ực hút do thoát hoi nước ở lá, lực đẩy của rễ, lực liên kết ơi nước ở lá ước ở lá, lực đẩy của rễ, lực liên kết c càng m nh.ạch rây theo chiều từ trên xuống

9 Đ m đ t liên quan ch t chẽ đ n quá trình ộng diễn ra theo phương ẩm không khí liên quan đến quá trình ấp thụ ion khoáng theo cơ chế: ặt lá ế:

h p th n ấp thụ ion khoáng theo cơ chế: ụ ion khoáng theo cơ chế: ước được vận chuyển ở thân ủ động diễn ra theo phương c c a r nh th nào? ễ hấp thụ ion khoáng theo cơ chế: ư ế:

A Đ m đ t càng th p, s h p th nộng B Thụ động ẩy của rễ, lực liên kết ấp ở rể cần ít năng lượng ấp ở rể cần ít năng lượng ực hút do thoát hoi nước ở lá, lực đẩy của rễ, lực liên kết ấp ở rể cần ít năng lượng ụ động ước ở lá, lực đẩy của rễ, lực liên kết c càng

l n.ớc ở lá, lực đẩy của rễ, lực liên kết

B Đ đ t càng th p, s h p th nộng B Thụ động ấp ở rể cần ít năng lượng ấp ở rể cần ít năng lượng ực hút do thoát hoi nước ở lá, lực đẩy của rễ, lực liên kết ấp ở rể cần ít năng lượng ụ động ước ở lá, lực đẩy của rễ, lực liên kết c b ng ng ị ngừng ừ trên xuống

C Đ m đ t càng cao, s h p th nộng B Thụ động ẩy của rễ, lực liên kết ấp ở rể cần ít năng lượng ực hút do thoát hoi nước ở lá, lực đẩy của rễ, lực liên kết ấp ở rể cần ít năng lượng ụ động ước ở lá, lực đẩy của rễ, lực liên kết c càng l n.ớc ở lá, lực đẩy của rễ, lực liên kết

D Đ m đ t càng cao, s h p th nộng B Thụ động ẩy của rễ, lực liên kết ấp ở rể cần ít năng lượng ực hút do thoát hoi nước ở lá, lực đẩy của rễ, lực liên kết ấp ở rể cần ít năng lượng ụ động ước ở lá, lực đẩy của rễ, lực liên kết c càng ít

10 S thoát h i n ự thoát hơi nước qua lá có ý nghĩa gì đối ơ chế: ước được vận chuyển ở thân c qua lá có ý nghĩa gì đ i ối

v i cây? ớc được vận chuyển ở thân

A Làm cho không khí m và d u mát nh t là trongẩy của rễ, lực liên kết ị ngừng ấp ở rể cần ít năng lượng

nh ng ngày n ng nóng.ữa các phân tử nước ắng nóng

B Làm cho cây d u mát không b đ t cháy dị ngừng ị ngừng ống ước ở lá, lực đẩy của rễ, lực liên kết i

C T o ra s c hút đ v n chuy n nạch rây theo chiều từ trên xuống ức hút để vận chuyển nước và muối ển từ nơi có nồng độ cao đến nơi có ận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, ển từ nơi có nồng độ cao đến nơi có ước ở lá, lực đẩy của rễ, lực liên kết c và mu i ống khoáng t r lên lá.ừ trên xuống ễ, lực liên kết

ánh m t tr i và t o ra s c hút đ v n chuy n ặt trời ời ạch rây theo chiều từ trên xuống ức hút để vận chuyển nước và muối ển từ nơi có nồng độ cao đến nơi có ận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, ển từ nơi có nồng độ cao đến nơi có

nước ở lá, lực đẩy của rễ, lực liên kết c và mu i khoáng t r lên lá.ống ừ trên xuống ễ, lực liên kết

11 Đ c đi m c a con đ ặt lá ển ở thân ủ động diễn ra theo phương ườ: ng h p th n ấp thụ ion khoáng theo cơ chế: ụ ion khoáng theo cơ chế: ước được vận chuyển ở thân c và

bao:

B Ch m, đận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, ược điều chỉnh bằng việc đóng, c ch n l c.ọn lọc ọn lọc

C Nhanh, được điều chỉnh bằng việc đóng, c ch n l c.ọn lọc ọn lọc

D Ch m, không đận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, ược điều chỉnh bằng việc đóng, c ch n l c.ọn lọc ọn lọc

12 C ch h p th n ơ chế: ế: ấp thụ ion khoáng theo cơ chế: ụ ion khoáng theo cơ chế: ước được vận chuyển ở thân ở thân ễ hấp thụ ion khoáng theo cơ chế: c r :

A.Th m th u, do s chênh l ch áp su t th m ẩy của rễ, lực liên kết ấp ở rể cần ít năng lượng ực hút do thoát hoi nước ở lá, lực đẩy của rễ, lực liên kết ệc đóng, ấp ở rể cần ít năng lượng ẩy của rễ, lực liên kết

th uấp ở rể cần ít năng lượng

B Khu ch tán, do s chênh l ch áp su t th m ết ực hút do thoát hoi nước ở lá, lực đẩy của rễ, lực liên kết ệc đóng, ấp ở rể cần ít năng lượng ẩy của rễ, lực liên kết

th u.ấp ở rể cần ít năng lượng

C Đi t n i có n ng đ cao đ n n i có n ng đ ừ trên xuống ơi nước ở lá ồng độ cao đến nơi có ộng B Thụ động ết ơi nước ở lá ồng độ cao đến nơi có ộng B Thụ động

th p.ấp ở rể cần ít năng lượng

D Th m th u, t n i có n ng đ th p đ n n i có ẩy của rễ, lực liên kết ấp ở rể cần ít năng lượng ừ trên xuống ơi nước ở lá ồng độ cao đến nơi có ộng B Thụ động ấp ở rể cần ít năng lượng ết ơi nước ở lá

n ng đ cao.ồng độ cao đến nơi có ộng B Thụ động

13 Ý nào không đúng vai trò c a n ủ động diễn ra theo phương ước được vận chuyển ở thân c:

A Làm dung môi, đ m b o s b n v ng c a h ả hai quá trình hấp thụ nước ở rể và ả hai quá trình hấp thụ nước ở rể và ực hút do thoát hoi nước ở lá, lực đẩy của rễ, lực liên kết ều từ trên xuống ữa các phân tử nước ủa rễ, lực liên kết ệc đóng,

B Đ m b o hình d ng c a t bào, tham gia vào ả hai quá trình hấp thụ nước ở rể và ả hai quá trình hấp thụ nước ở rể và ạch rây theo chiều từ trên xuống ủa rễ, lực liên kết ết

C nh hẢnh hưởng đến sự phân bố thực vật ưở lá, lực đẩy của rễ, lực liên kết ng đ n s phân b th c v t.ết ực hút do thoát hoi nước ở lá, lực đẩy của rễ, lực liên kết ống ực hút do thoát hoi nước ở lá, lực đẩy của rễ, lực liên kết ận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng,

D.Thành ph n c u trúc t bào, ho t hóa enzim.ần ít năng lượng ấp ở rể cần ít năng lượng ết ạch rây theo chiều từ trên xuống

14.C ch v n chuy n các ch t trong m ch g ơ chế: ế: ận chuyển ở thân ễ hấp thụ ion khoáng theo cơ chế: ấp thụ ion khoáng theo cơ chế: ạch gỗ ỗ là:

A Th m th u, do s chênh l ch áp su t th m ẩy của rễ, lực liên kết ấp ở rể cần ít năng lượng ực hút do thoát hoi nước ở lá, lực đẩy của rễ, lực liên kết ệc đóng, ấp ở rể cần ít năng lượng ẩy của rễ, lực liên kết

th u.ấp ở rể cần ít năng lượng

B.Khu ch tán, do s chênh l ch áp su t th m ết ực hút do thoát hoi nước ở lá, lực đẩy của rễ, lực liên kết ệc đóng, ấp ở rể cần ít năng lượng ẩy của rễ, lực liên kết

th uấp ở rể cần ít năng lượng

Trang 2

C Đi t n i có n ng đ cao đ n n i có n ng đ ừ trên xuống ơi nước ở lá ồng độ cao đến nơi có ộng B Thụ động ết ơi nước ở lá ồng độ cao đến nơi có ộng B Thụ động

th p.ấp ở rể cần ít năng lượng

D Th m th u, t n i có n ng đ th p đ n n i có ẩy của rễ, lực liên kết ấp ở rể cần ít năng lượng ừ trên xuống ơi nước ở lá ồng độ cao đến nơi có ộng B Thụ động ấp ở rể cần ít năng lượng ết ơi nước ở lá

n ng đ cao.ồng độ cao đến nơi có ộng B Thụ động

15.Ý nào không ph i ải là đ ng l c c a dòng ộng diễn ra theo phương ự thoát hơi nước qua lá có ý nghĩa gì đối ủ động diễn ra theo phương

m ch g : ạch gỗ ỗ

A L c hút do s hút h i nực hút do thoát hoi nước ở lá, lực đẩy của rễ, lực liên kết ực hút do thoát hoi nước ở lá, lực đẩy của rễ, lực liên kết ơi nước ở lá ước ở lá, lực đẩy của rễ, lực liên kết ở lá, lực đẩy của rễ, lực liên kết c lá

B Chênh l ch áp su t gi a c quan cho và c ệc đóng, ấp ở rể cần ít năng lượng ữa các phân tử nước ơi nước ở lá ơi nước ở lá

quan nh nận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng,

C L c liên k t gi a các phân t nực hút do thoát hoi nước ở lá, lực đẩy của rễ, lực liên kết ết ữa các phân tử nước ử nước ước ở lá, lực đẩy của rễ, lực liên kết c v i nhau và ớc ở lá, lực đẩy của rễ, lực liên kết

v i thành m ch.ớc ở lá, lực đẩy của rễ, lực liên kết ạch rây theo chiều từ trên xuống

D L c đ y c a r ực hút do thoát hoi nước ở lá, lực đẩy của rễ, lực liên kết ẩy của rễ, lực liên kết ủa rễ, lực liên kết ễ, lực liên kết

16 Bào quan th c hi n quá trình quang h p ự thoát hơi nước qua lá có ý nghĩa gì đối ệt độ có ảnh hưởng: ợc vận chuyển ở thân

là:

A L c l p.ụ động ạch rây theo chiều từ trên xuống B Lước ở lá, lực đẩy của rễ, lực liên kết ộng B Thụ độngi n i ch tấp ở rể cần ít năng lượng

C Khí kh ngổng D Ty th ển từ nơi có nồng độ cao đến nơi có

17 T i sao g i nhóm th c v t là C4: ạch gỗ ọi nhóm thực vật là C4: ự thoát hơi nước qua lá có ý nghĩa gì đối ận chuyển ở thân

A Vì nhóm th c v t này thực hút do thoát hoi nước ở lá, lực đẩy của rễ, lực liên kết ận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, ười.ng s ng đi u ki n ống ở lá, lực đẩy của rễ, lực liên kết ều từ trên xuống ệc đóng,

nóng m kéo dàiẩy của rễ, lực liên kết

B Vì nhóm th c v t này thực hút do thoát hoi nước ở lá, lực đẩy của rễ, lực liên kết ận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, ười.ng s ng đi u ki n ống ời ều từ trên xuống ệc đóng,

khô h n kéo dàiạch rây theo chiều từ trên xuống

C.Vì s n ph m c đ nh COả hai quá trình hấp thụ nước ở rể và ẩy của rễ, lực liên kết ống ị ngừng 2 là m t h p ch t có 3 ộng B Thụ động ợc điều chỉnh bằng việc đóng, ấp ở rể cần ít năng lượng

cacbon

D Vì s n ph m c đ nh COả hai quá trình hấp thụ nước ở rể và ẩy của rễ, lực liên kết ống ị ngừng 2 là m t h p ch t có 4 ộng B Thụ động ợc điều chỉnh bằng việc đóng, ấp ở rể cần ít năng lượng

cacbon

Magiê

19 S n ph m c a quá trình quang h p này là: ảnh hưởng: ẩm không khí liên quan đến quá trình ủ động diễn ra theo phương ợc vận chuyển ở thân

20 S n ph m c a pha sáng c a pha t i trong ảnh hưởng: ẩm không khí liên quan đến quá trình ủ động diễn ra theo phương ủ động diễn ra theo phương ối

quang h p là: ợc vận chuyển ở thân

Cacbonhydrat

21 C u t o thành m t g đ ấp thụ ion khoáng theo cơ chế: ạch gỗ ặt lá ỗ ược vận chuyển ở thân c linhin hóa đ : ển ở thân

A T o l i đi cho dòng v n chuy n ngang.ạch rây theo chiều từ trên xuống ống ận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, ển từ nơi có nồng độ cao đến nơi có

B T o nên đ b n ch c và ch u đạch rây theo chiều từ trên xuống ộng B Thụ động ều từ trên xuống ắng nóng ị ngừng ược điều chỉnh bằng việc đóng, c áp l c c a ực hút do thoát hoi nước ở lá, lực đẩy của rễ, lực liên kết ủa rễ, lực liên kết

nước ở lá, lực đẩy của rễ, lực liên kết c

C Gi m l c c nả hai quá trình hấp thụ nước ở rể và ực hút do thoát hoi nước ở lá, lực đẩy của rễ, lực liên kết ả hai quá trình hấp thụ nước ở rể và

D Giúp dòng m ch g v n chuy n các ch t khôngạch rây theo chiều từ trên xuống ỗ sang mạch rây ận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, ển từ nơi có nồng độ cao đến nơi có ấp ở rể cần ít năng lượng

b hao h tị ngừng ụ động

22 Thành ph n ch y u c a d ch m ch rây là: ần lớn các chất khoáng được hấp thụ vào ủ động diễn ra theo phương ế: ủ động diễn ra theo phương ịch mạch rây là: ạch gỗ

23 B ph n nào c a cây là c quan quang h p ộng diễn ra theo phương ận chuyển ở thân ủ động diễn ra theo phương ơ chế: ợc vận chuyển ở thân

A Lá B Thân C L c l pụ động ạch rây theo chiều từ trên xuống D R , thân, láễ, lực liên kết

24 Ch t nào thu c nhóm nguyên t đ i l ấp thụ ion khoáng theo cơ chế: ộng diễn ra theo phương ối ạch gỗ ược vận chuyển ở thân ng

25 Vai trò c a phôtpho đ i v i th c v t là: ủ động diễn ra theo phương ối ớc được vận chuyển ở thân ự thoát hơi nước qua lá có ý nghĩa gì đối ận chuyển ở thân

ho t hoá enzim.ạch rây theo chiều từ trên xuống

C Ch y u gi cân b ng nủa rễ, lực liên kết ết ữa các phân tử nước ằng việc đóng, ước ở lá, lực đẩy của rễ, lực liên kết c và Ion trong t ết bào, ho t hoá enzim, m khí kh ng.ạch rây theo chiều từ trên xuống ở lá, lực đẩy của rễ, lực liên kết ổng

côenzim;

A C, H, O, N, P, K, S, Ca, Fe

D C, H, O, N, P, K, S, Ca, Cu

27 Vai trò c a s t đ i v i th c v t là: ủ động diễn ra theo phương ắt đối với thực vật là: ối ớc được vận chuyển ở thân ự thoát hơi nước qua lá có ý nghĩa gì đối ận chuyển ở thân

A.Thành ph n c a xitôcrôm, t ng h p di p l c, ần ít năng lượng ủa rễ, lực liên kết ổng ợc điều chỉnh bằng việc đóng, ệc đóng, ụ động

ho t hoá enzim.ạch rây theo chiều từ trên xuống

B Duy trì cân b ng ion, tham gia quang h p ằng việc đóng, ợc điều chỉnh bằng việc đóng, (quang phân li nước ở lá, lực đẩy của rễ, lực liên kết c)

D Thành ph n c a di p l c, ho t hoá enzim ần ít năng lượng ủa rễ, lực liên kết ệc đóng, ụ động ạch rây theo chiều từ trên xuống

các nguyên t liên quan đ n di p l c là: ối ế: ệt độ có ảnh hưởng: ụ ion khoáng theo cơ chế:

A.N, Mg, Fe B P, Mg, Fe C.K, N, Mg D.N, Fe, Ca

B Mn, Fe, B, Cl, Zn, Cu, Mo, Mg

D K, Fe, B, Cl, Zn, Cu, Mo, Mg

10 câu dinh dưỡng nito ở thực vật: ng nito th c v t: ở thân ự thoát hơi nước qua lá có ý nghĩa gì đối ận chuyển ở thân

A cung c p NHấp ở rể cần ít năng lượng 4+ tr c ti p cho cây ực hút do thoát hoi nước ở lá, lực đẩy của rễ, lực liên kết ết

B.gi i đ c cho cây và d tr nhóm NHả hai quá trình hấp thụ nước ở rể và ộng B Thụ động ực hút do thoát hoi nước ở lá, lực đẩy của rễ, lực liên kết ữa các phân tử nước 3

C Cung c p nguyên li u đ c đ nh nitấp ở rể cần ít năng lượng ệc đóng, ển từ nơi có nồng độ cao đến nơi có ống ị ngừng ơi nước ở lá

D d tr nhóm NHực hút do thoát hoi nước ở lá, lực đẩy của rễ, lực liên kết ữa các phân tử nước 3.

31.Vai trò đi u ti t c a ni t th hi n: ề mặt lá ế: ủ động diễn ra theo phương ơ chế: ển ở thân ệt độ có ảnh hưởng:

A C u t o: protêin, axít nuclêic, di p l c ấp ở rể cần ít năng lượng ạch rây theo chiều từ trên xuống ệc đóng, ụ động

B Thành ph n c a xitôcrôm, t ng h p di p l cần ít năng lượng ủa rễ, lực liên kết ổng ợc điều chỉnh bằng việc đóng, ệc đóng, ụ động

D Thành ph n c a di p l c, ho t hoá enzim ần ít năng lượng ủa rễ, lực liên kết ệc đóng, ụ động ạch rây theo chiều từ trên xuống

A.liên k t Nết 2 v i Hớc ở lá, lực đẩy của rễ, lực liên kết 2 t o thành NHạch rây theo chiều từ trên xuống 3.

B chuy n NOển từ nơi có nồng độ cao đến nơi có 3 thành NH4

C chuy n nit h u c thành NOển từ nơi có nồng độ cao đến nơi có ơi nước ở lá ữa các phân tử nước ơi nước ở lá 3

D liên k t nit t o amitết ơi nước ở lá ạch rây theo chiều từ trên xuống

(nit phân t ) nh nhóm sinh v t: ơ chế: ử) nhờ nhóm sinh vật: ờ: ận chuyển ở thân

A.vi khu n t do và vi khu n c ng sinhẩy của rễ, lực liên kết ực hút do thoát hoi nước ở lá, lực đẩy của rễ, lực liên kết ẩy của rễ, lực liên kết ộng B Thụ động

B vi khu n kí sinhẩy của rễ, lực liên kết

C vi khu n c ng sinhẩy của rễ, lực liên kết ộng B Thụ động

D vi khu n kí sinh và vi khu n c ng sinh ẩy của rễ, lực liên kết ẩy của rễ, lực liên kết ộng B Thụ động

A Lúa B Đ u tận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, ươi nước ở láng C C c i ủa rễ, lực liên kết ả hai quá trình hấp thụ nước ở rể và

D Ngô

35 Đi u ki n nào d ề mặt lá ệt độ có ảnh hưởng: ước được vận chuyển ở thân i đây không đúng đ ển ở thân quá trình c đ nh nit trong khí quy n x y ra? ối ịch mạch rây là: ơ chế: ển ở thân ảnh hưởng:

A Có các l c kh m nh.ực hút do thoát hoi nước ở lá, lực đẩy của rễ, lực liên kết ử nước ạch rây theo chiều từ trên xuống

Trang 3

B Được điều chỉnh bằng việc đóng, c cung c p ATP.ấp ở rể cần ít năng lượng.

C Có s tham gia c a enzim nitrôgenazaực hút do thoát hoi nước ở lá, lực đẩy của rễ, lực liên kết ủa rễ, lực liên kết

D Th c hi n trong đi u ki n hi u khí.ực hút do thoát hoi nước ở lá, lực đẩy của rễ, lực liên kết ệc đóng, ều từ trên xuống ệc đóng, ết

36 Th c v t ch h p thu đ ự thoát hơi nước qua lá có ý nghĩa gì đối ận chuyển ở thân ỉ hấp thu được dạng nitơ ấp thụ ion khoáng theo cơ chế: ược vận chuyển ở thân c d ng nit ạch gỗ ơ chế:

trong đ t b ng h r là: ấp thụ ion khoáng theo cơ chế: ằng hệ rễ là: ệt độ có ảnh hưởng: ễ hấp thụ ion khoáng theo cơ chế:

A D ng nit t do trong khí quy n (Nạch rây theo chiều từ trên xuống ơi nước ở lá ực hút do thoát hoi nước ở lá, lực đẩy của rễ, lực liên kết ển từ nơi có nồng độ cao đến nơi có 2).

37 Tr t t các giai đo n trong chu trình ận chuyển ở thân ự thoát hơi nước qua lá có ý nghĩa gì đối ạch gỗ

canvin là:

38 S n ph m c a pha sáng g m có: ảnh hưởng: ẩm không khí liên quan đến quá trình ủ động diễn ra theo phương ồm:

A.ATP, NADPH và O2 B.ATP, NADPH và CO2

C.ATP, NADP+và O2 D.ATP, NADPH

39 Vai trò nào d ước được vận chuyển ở thân i đây không ph i c a ảnh hưởng: ủ động diễn ra theo phương

quang h p? ợc vận chuyển ở thân

A Tích luỹ năng lược điều chỉnh bằng việc đóng, ng

B T o ch t h u c ạch rây theo chiều từ trên xuống ấp ở rể cần ít năng lượng ữa các phân tử nước ơi nước ở lá

C Cân b ng nhi t đ c a môi trằng việc đóng, ệc đóng, ộng B Thụ động ủa rễ, lực liên kết ười.ng

D Đi u hoà nhi t đ c a không khí.ều từ trên xuống ệc đóng, ộng B Thụ động ủa rễ, lực liên kết

40 Di n bi n nào d ễ hấp thụ ion khoáng theo cơ chế: ế: ước được vận chuyển ở thân i đây không có trong

pha sáng c a quá trình quang h p? ủ động diễn ra theo phương ợc vận chuyển ở thân

A Quá trình t o ATP, NADPH và gi i phóng ôxy.ạch rây theo chiều từ trên xuống ả hai quá trình hấp thụ nước ở rể và

C Quá trình quang phân li nước ở lá, lực đẩy của rễ, lực liên kết c

D S bi n đ i tr ng thái c a di p l c (t d ng ực hút do thoát hoi nước ở lá, lực đẩy của rễ, lực liên kết ết ổng ạch rây theo chiều từ trên xuống ủa rễ, lực liên kết ệc đóng, ụ động ừ trên xuống ạch rây theo chiều từ trên xuống

41 Pha t i di n ra v trí nào trong l c l p? ối ễ hấp thụ ion khoáng theo cơ chế: ở thân ịch mạch rây là: ụ ion khoáng theo cơ chế: ạch gỗ

A màng ngoài B màng trong.Ở màng ngoài B.Ở màng trong Ở màng ngoài B.Ở màng trong

C ch t n nỞ màng ngoài B.Ở màng trong ấp ở rể cần ít năng lượng ều từ trên xuống D tilacôit.Ở màng ngoài B.Ở màng trong

42 Pha sáng di n ra v trí nào c a l c l p? ễ hấp thụ ion khoáng theo cơ chế: ở thân ịch mạch rây là: ủ động diễn ra theo phương ụ ion khoáng theo cơ chế: ạch gỗ

A ch t n n.Ở màng ngoài B.Ở màng trong ấp ở rể cần ít năng lượng ều từ trên xuống B màng trong.Ở màng ngoài B.Ở màng trong

C màng ngoài.Ở màng ngoài B.Ở màng trong D tilacôit.Ở màng ngoài B.Ở màng trong

43 Ý nào d ước được vận chuyển ở thân i đây không đúng v i u đi m ớc được vận chuyển ở thân ư ển ở thân

c a th c v t C4 so ủ động diễn ra theo phương ự thoát hơi nước qua lá có ý nghĩa gì đối ận chuyển ở thân v i th c v t C3? ớc được vận chuyển ở thân ự thoát hơi nước qua lá có ý nghĩa gì đối ận chuyển ở thân

A Cười.ng đ quang h p cao h n.ộng B Thụ động ợc điều chỉnh bằng việc đóng, ơi nước ở lá

B Nhu c u nần ít năng lượng ước ở lá, lực đẩy của rễ, lực liên kết c th p h n, thoát h i nấp ở rể cần ít năng lượng ơi nước ở lá ơi nước ở lá ước ở lá, lực đẩy của rễ, lực liên kết c ít h n.ơi nước ở lá

C Năng su t cao h n.ấp ở rể cần ít năng lượng ơi nước ở lá

D.Thích nghi v i nh ng đi u ki n khí h u bình ớc ở lá, lực đẩy của rễ, lực liên kết ữa các phân tử nước ều từ trên xuống ệc đóng, ận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng,

44 Chu trình canvin di n ra pha t i trong ễ hấp thụ ion khoáng theo cơ chế: ở thân ối

quang h p nhóm hay các nhóm th c v t ợc vận chuyển ở thân ở thân ự thoát hơi nước qua lá có ý nghĩa gì đối ận chuyển ở thân

nào?

A Ch nhóm th c v t CAM.ỉnh bằng việc đóng, ở lá, lực đẩy của rễ, lực liên kết ực hút do thoát hoi nước ở lá, lực đẩy của rễ, lực liên kết ận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng,

B Ở màng ngoài B.Ở màng trong ả hai quá trình hấp thụ nước ở rể và c 3 nhóm th c v t C3, C4 và CAM.ực hút do thoát hoi nước ở lá, lực đẩy của rễ, lực liên kết ận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng,

C Ở màng ngoài B.Ở màng trong nhóm th c v t C4 và CAM.ực hút do thoát hoi nước ở lá, lực đẩy của rễ, lực liên kết ận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng,

D Ch nhóm th c v t C3.ỉnh bằng việc đóng, ở lá, lực đẩy của rễ, lực liên kết ực hút do thoát hoi nước ở lá, lực đẩy của rễ, lực liên kết ận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng,

45 S n ph m quang h p đ u tiên c a chu ảnh hưởng: ẩm không khí liên quan đến quá trình ợc vận chuyển ở thân ần lớn các chất khoáng được hấp thụ vào ủ động diễn ra theo phương trình C4 là:

B ALPG (anđêhit photphoglixêric)

C AM (axitmalic)

D.M t ch t h u c có 4 các bon trong phân t ộng B Thụ động ấp ở rể cần ít năng lượng ữa các phân tử nước ơi nước ở lá ử nước ( axit ôxalô axêtic – AOA)

46 Pha t i trong quang h p c a nhóm hay các ối ợc vận chuyển ở thân ủ động diễn ra theo phương nhóm th c v t nào ch x y ra trong chu trình ự thoát hơi nước qua lá có ý nghĩa gì đối ận chuyển ở thân ỉ hấp thu được dạng nitơ ảnh hưởng: canvin?

A.Nhóm th c v t CAM B.Nhóm th c v t C4 và ực hút do thoát hoi nước ở lá, lực đẩy của rễ, lực liên kết ận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, ực hút do thoát hoi nước ở lá, lực đẩy của rễ, lực liên kết ận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, CAM

C.Nhóm th c v t C4 D.ực hút do thoát hoi nước ở lá, lực đẩy của rễ, lực liên kết ận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, Nhóm th c v t C3.ực hút do thoát hoi nước ở lá, lực đẩy của rễ, lực liên kết ận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng,

47 Chu trình c đ nh CO ối ịch mạch rây là: 2 th c v t C4 di n ở thân ự thoát hơi nước qua lá có ý nghĩa gì đối ận chuyển ở thân ễ hấp thụ ion khoáng theo cơ chế:

A Giai đo n đ u c đ nh COạch rây theo chiều từ trên xuống ần ít năng lượng ống ị ngừng 2 và giai đo n tái c ạch rây theo chiều từ trên xuống ống

đ nh COị ngừng 2 theo chu trình canvin di n ra l c l p ễ, lực liên kết ở lá, lực đẩy của rễ, lực liên kết ụ động ạch rây theo chiều từ trên xuống trong t bào bó m ch.ết ạch rây theo chiều từ trên xuống

B Giai đo n đ u c đ nh COạch rây theo chiều từ trên xuống ần ít năng lượng ống ị ngừng 2 và giai đo n tái c ạch rây theo chiều từ trên xuống ống

đ nh COị ngừng 2 theo chu trình canvin di n ra l c l p ễ, lực liên kết ở lá, lực đẩy của rễ, lực liên kết ụ động ạch rây theo chiều từ trên xuống trong t bào mô d u.ết ận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng,

C Giai đo n đ u c đ nh COạch rây theo chiều từ trên xuống ần ít năng lượng ống ị ngừng 2 di n ra l c l p ễ, lực liên kết ở lá, lực đẩy của rễ, lực liên kết ụ động ạch rây theo chiều từ trên xuống trong t bào bó m ch, còn giai đo n tái c đ nh ết ạch rây theo chiều từ trên xuống ạch rây theo chiều từ trên xuống ống ị ngừng CO2 theo chu trình canvin di n ra l c l p trong ễ, lực liên kết ở lá, lực đẩy của rễ, lực liên kết ụ động ạch rây theo chiều từ trên xuống

t bào mô d u.ết ận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng,

D Giai đo n đ u c đ nh COạch rây theo chiều từ trên xuống ần ít năng lượng ống ị ngừng 2 di n ra l c l p ễ, lực liên kết ở lá, lực đẩy của rễ, lực liên kết ụ động ạch rây theo chiều từ trên xuống trong t bào mô d u, còn giai đo n tái c đ nh ết ận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, ạch rây theo chiều từ trên xuống ống ị ngừng

CO2 theo chu trình canvin di n ra l c l p trong ễ, lực liên kết ở lá, lực đẩy của rễ, lực liên kết ụ động ạch rây theo chiều từ trên xuống

t bào bó m ch.ết ạch rây theo chiều từ trên xuống

48 Ý nào d ước được vận chuyển ở thân i đây không đúng v i chu trình ớc được vận chuyển ở thân canvin?

A.C n ADP.ần ít năng lượng B.Gi i phóng ra COả hai quá trình hấp thụ nước ở rể và 2.

C.X y ra vào ban đêm D S n xu t Cả hai quá trình hấp thụ nước ở rể và ả hai quá trình hấp thụ nước ở rể và ấp ở rể cần ít năng lượng 6H12O6

49 C u t o c a lá phù h p v i ch c năng ấp thụ ion khoáng theo cơ chế: ạch gỗ ủ động diễn ra theo phương ợc vận chuyển ở thân ớc được vận chuyển ở thân ức nào? quang h p ợc vận chuyển ở thân

A Lá to, dày, c ngức hút để vận chuyển nước và muối B To, dày, c ng, có nhi u gânức hút để vận chuyển nước và muối ều từ trên xuống

C Lá có nhi u gânều từ trên xuống D.Lá có hình d ng b n, m ngạch rây theo chiều từ trên xuống ả hai quá trình hấp thụ nước ở rể và ỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng,

50 Hô h p sáng x y ra nhóm th c v t ấp thụ ion khoáng theo cơ chế: ảnh hưởng: ở thân ự thoát hơi nước qua lá có ý nghĩa gì đối ận chuyển ở thân

Ngày đăng: 22/01/2021, 02:19

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w