D). Quá trình khử CO2. Làm giảm nhiệt độ của bề mặt lá. Làm cho khí khổng mở và khí O2 sẽ thóat ra không khí. Làm cho khí khổng mở và khí CO 2 sẽ đi từ không khí vào lá cung cấp cho quá[r]
Trang 1LỚP :
PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM
Học sinh chú ý : - Giữ cho phiếu phẳng, không bôi bẩn, làm rách.
- Phải ghi đầy đủ các mục theo hướng dẫn
- Dùng bút chì đen tô kín các ô tròn trong mục Số báo danh, Mã đề trước khi làm bài.
Phần trả lời : Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề Đối với mỗi câu
trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng
01 ; / = ~ 09 ; / = ~ 17 ; / = ~ 25 ; / = ~
02 ; / = ~ 10 ; / = ~ 18 ; / = ~ 26 ; / = ~
03 ; / = ~ 11 ; / = ~ 19 ; / = ~ 27 ; / = ~
04 ; / = ~ 12 ; / = ~ 20 ; / = ~ 28 ; / = ~
05 ; / = ~ 13 ; / = ~ 21 ; / = ~ 29 ; / = ~
06 ; / = ~ 14 ; / = ~ 22 ; / = ~ 30 ; / = ~
07 ; / = ~ 15 ; / = ~ 23 ; / = ~
08 ; / = ~ 16 ; / = ~ 24 ; / = ~
Trang 2ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – NĂM HỌC : 2009 – 2010 MễN : SINH HỌC – 11 (CHƯƠNG TRèNH CHUẨN)
THỜI GIAN LÀM BÀI 45 PHÚT
MÃ ĐỀ SỐ : 111
1) Cõy sống ở vựng khụ hạn, mặt trờn của lỏ thường khụng cú khớ khổng để
A) tăng số lượng tế bào khớ khổng ở mặt dưới lỏ
C) giảm ỏnh nắng gay gắt của mặt trời
D) trỏnh nhiệt độ cao làm hư cỏc tế bào bờn trong lỏ
2) Tác nhân chủ yếu điều tiết độ mở khí khổng là
C) gió và các ion khoáng D) nhiệt độ môi trờng
3) Vai trũ nào dưới đõy khụng phải của quang hợp
A) Tạo chất hữu cơ B) Cõn bằng nhiệt độ của mụi trường
C) Điều hũa khụng khớ D) Tớch lũy năng lượng
4) Năng suất sinh vật học ở thực vật CAM
A) cao B) từ thấp đến cao C) thấp D) rất cao
5) Năng suất sinh học là :
A) Tổng lượng chất khụ tớch lũy được mỗi thỏng trờn 1 ha gieo trồng trong suốt thời gian sinh trưởng B) Tổng lượng chất khụ tớch lũy được mỗi phỳt trờn 1 ha gieo trồng trong suốt thời gian sinh trưởng C) Tổng lượng chất khụ tớch lũy được mỗi giờ trờn 1 ha gieo trồng trong suốt thời gian sinh trưởng
6) Lỏ thoỏt hơi nước
A) qua toàn bộ tế bào của lỏ B) qua khớ khổng và qua lớp cutin
C) qua lớp cutin khụng qua khớ khổng D) qua khớ khổng khụng qua lớp cutin
7) Những cõy thuộc nhúm thực vật CAM :
C) Lỳa, khoai, sắn, đậu D) Rau dền, kờ, cỏc lọai rau
8) Diễn biến nào dưới đõy khụng cú trong pha sỏng của quang hợp :
A) Tạo ATP, NADPH và giải phúng O2
B) Sự biến đổi trạng thỏi của diệp lục (từ dạng bỡnh thường sang dạng kớch thớch)
C) Quỏ trỡnh khử CO2
D) Quỏ trỡnh quang phõn li nước
9) Khi tế bào khớ khổng trương nước thỡ :
B) Vỏch dày căng ra làm cho vỏch mỏng cong theo nờn khớ khổng mở ra
C) Vỏch mỏng căng ra làm cho vỏch dày co lại nờn khớ khổng mở ra
D) Vỏch dày căng ra làm cho vỏch mỏng co lại nờn khớ khổng mở ra
10) Chất được tỏch ra khỏi chu trỡnh Canvin để khởi đầu cho tổng hợp glucụzơ là :
A) RiĐP(Ribulụzơ - 1,5 - điphotphat) B) AlPG (anđờhit photphoglixờric)
C) APG (axit photphoglixờric) D) AM (axitmalic)
11) Chất khí cần thiết cho quá trình quang hợp là
A) CO2 B) CO C) H2 D) O2
12) Trình tự phản ánh đúng dòng điện tử trong quá trình quang hợp
A) NADPH O2 CO2 B) H2O NADPH chu trình Canvin
C) NADPH chuỗi truyền điện tử O2 D) NADPH diệp lục chu trình Canvin
13) Cây mọc tốt trên đất có nhiều mùn vì
A) Cây dễ hút nớc hơn B) Trong nước chứa nhiều khoang chất
C) Trong mùn chứa nhiều chất khoáng D) Mùn có các hợp chất chứa nitơ
14) Con đờng cố định CO2 ở thực vật C4 và thực vật CAM khác nhau chủ yếu ở
C) sản phẩm cố định CO đầu tiên D) chất nhận CO đầu tiên
Trang 315) Cõu nào sau đõy là sai?
A) Bún phõn dư thừa sẽ gõy độc hại cho cõy, ụ nhiễm mụi trường, ụ nhiễm nụng phẩm
B) Muối khoỏng tồn tại trong đất đều ở dạng hoà tan nờn cõy hấp thu được
C) Cõy chỉ hấp thụ được muối khoỏng ở dạng hoà tan trong nước
D) Dư lượng phõn bún làm xấu tớnh lớ hoỏ của đất, giết chết vi sinh vật cú lợi trong đất
16) Sự trao đổi nước và thoỏt hơi nước ở thực vật C 4 khỏc với thực vật C 3 như thế nào :
A) Nhu cầu nước cao hơn, thúat hơi nước cao hơn
B) Nhu cầu nước thấp hơn, thúat hơi nước ớt hơn
C) Nhu cầu nước thấp hơn, thúat hơi nước ớt hơn
D) Nhu cầu nước thấp hơn, thúat hơi nước nhiều hơn
17) Quang hợp quyết định bao nhiờu phần trăm năng suất cõy trồng :
A) Quang hợp quyết định 90 - 98 % năng suất cõy trồng
B) Quang hợp quyết định 90 - 95 % năng suất cõy trồng
C) Quang hợp quyết định 80 - 85 % năng suất cõy trồng
D) Quang hợp quyết định 80 - 95 % năng suất cõy trồng
18) Điểm bù ỏnh sỏng của quang hợp ở thực vật
A) C3 > thực vật C4 B) C3 = 1/2 thực vật C4
19) Nếu bún quỏ nhiều phõn cho cõy sẽ làm cho :
A) Làm cho cõy khụng thể phỏt triển được B) Làm cho cõy hộo, chết
C) Làm cho cõy chậm phỏt triển D) Cõy phỏt triển mạnh, dễ bị nhiễm bệnh
20) Quá trình hấp thụ năng lợng ánh sáng mặt trời thực hiện đợc nhờ
C) chất nền của lục lạp D) màng trong ti thể
21) Hiện tượng thiếu nguyờn tố khoỏng thiết yếu trong cõy thường biểu hiện ở
C) sự thay đổi số lượng lỏ trờn cõy D) sự thay đổi số lượng quả trờn cõy
22) Cỏc nguyờn tố đại lượng gồm :
C) C, H, O, N, P, K, S, Ca, Fe D) C, H, O, N, P, K, S, Ca, Cu
23) Cỏc tia ỏnh sỏng đỏ xỳc tiến quỏ trỡnh :
24) Pha tối trong quang hợp của nhúm hay cỏc nhúm thực vật nào chỉ diễn ra trong chu trỡnh Canvin:
25) Lục lạp cú nhiều trong tế bào nào của lỏ?
A) Tế bào biểu bỡ trờn B) Tế bào mụ giậu
26) í nào dưới đõy khụng đỳng với vai trũ của sự thúat hơi nước ở lỏ :
A) Tạo ra sức hỳt nước của rễ
B) Làm cho khớ khổng mở và khớ O2 sẽ thúat ra khụng khớ
C) Làm giảm nhiệt độ của bề mặt lỏ
D) Làm cho khớ khổng mở và khớ CO2 sẽ đi từ khụng khớ vào lỏ cung cấp cho quỏ trỡnh quang hợp
27) Nguyên liệu của quá trình quang hợp là
28) Quỏ trỡnh khử nitrỏt xảy ra theo cỏc bước nào sau đõy?
A) N2 NH3 NH4 B) NO3- NO2- NH4
C) NO2- NO3- NH4 D) NH3 NO3- NH4
29) Cỏch nhận biết rừ rệt nhất thời điểm cần bún phõn là :
A) Căn cứ vào những dấu hiệu bờn ngũai của lỏ cõy
B) Căn cứ vào những dấu hiệu bờn ngũai của thõn cõy
C) Căn cứ vào những dấu hiệu bờn ngũai của quả mới ra
D) Căn cứ vào những dấu hiệu bờn ngũai của hoa
30) Nitơ đợc rễ cây hấp thụ ở dạng
A) NH4+ và NO3- B) NH3và NO2- C) NH3và NO3- D) NH4+ và NO2-
Trang 4ĐÁP ÁN 1 TIẾT SINH HỌC – 11 (NGÀY : 7/11/2009)
Khởi tạo đáp án đề số : 111
-Khởi tạo đáp án đề số : 112
-Khởi tạo đáp án đề số : 113
-Khởi tạo đáp án đề số : 114
Trang 5ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – NĂM HỌC : 2009 – 2010 MễN : SINH HỌC – 11 (CHƯƠNG TRèNH CHUẨN)
THỜI GIAN LÀM BÀI 45 PHÚT
MÃ ĐỀ SỐ : 112
1) Quỏ trỡnh khử nitrỏt xảy ra theo cỏc bước nào sau đõy?
A) NH3 NO3- NH4+ B) NO3- NO2- NH4+
C) N2 NH3 NH4+ D) NO2- NO3- NH4+
2) Cỏc nguyờn tố đại lượng gồm :
A) C, H, O, N, P, K, S, Ca, Fe B) C, H, O, N, P, K, S, Ca, Cu
C) C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mn D) C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg
3) Nếu bún quỏ nhiều phõn cho cõy sẽ làm cho :
A) Cõy phỏt triển mạnh, dễ bị nhiễm bệnh B) Làm cho cõy khụng thể phỏt triển được C) Làm cho cõy chậm phỏt triển D) Làm cho cõy hộo, chết
4) Chất khí cần thiết cho quá trình quang hợp là
A) H2 B) CO2 C) CO D) O2
5) Năng suất sinh học là :
A) Tổng lượng chất khụ tớch lũy được mỗi thỏng trờn 1 ha gieo trồng trong suốt thời gian sinh trưởng B) Tổng lượng chất khụ tớch lũy được mỗi ngày trờn 1 ha gieo trồng trong suốt thời gian sinh trưởng C) Tổng lượng chất khụ tớch lũy được mỗi giờ trờn 1 ha gieo trồng trong suốt thời gian sinh trưởng
D) Tổng lượng chất khụ tớch lũy được mỗi phỳt trờn 1 ha gieo trồng trong suốt thời gian sinh trưởng
6) Hiện tượng thiếu nguyờn tố khoỏng thiết yếu trong cõy thường biểu hiện ở
A) sự thay đổi số lượng quả trờn cõy B) sự thay đổi số lượng lỏ trờn cõy
C) sự thay đổi màu sắc lỏ cõy D) sự thay đổi kớch thước của cõy
7) Những cõy thuộc nhúm thực vật CAM :
C) Lỳa, khoai, sắn, đậu D) Ngụ, mớa, cỏ lồng vực, cỏ gấu
8) í nào dưới đõy khụng đỳng với vai trũ của sự thúat hơi nước ở lỏ :
A) Làm cho khớ khổng mở và khớ CO2 sẽ đi từ khụng khớ vào lỏ cung cấp cho quỏ trỡnh quang hợp B) Làm giảm nhiệt độ của bề mặt lỏ
C) Tạo ra sức hỳt nước của rễ
9) Con đờng cố định CO2 ở thực vật C4 và thực vật CAM khác nhau chủ yếu ở
A) sản phẩm cố định CO2 cuối cùng B) chất nhận CO2 đầu tiên
10) Quang hợp quyết định bao nhiờu phần trăm năng suất cõy trồng :
A) Quang hợp quyết định 80 - 95 % năng suất cõy trồng
B) Quang hợp quyết định 90 - 98 % năng suất cõy trồng
C) Quang hợp quyết định 80 - 85 % năng suất cõy trồng
11) Khi tế bào khớ khổng trương nước thỡ :
A) Vỏch mỏng căng ra làm cho vỏch dày co lại nờn khớ khổng mở ra
B) Vỏch dày căng ra làm cho vỏch mỏng cong theo nờn khớ khổng mở ra
C) Vỏch dày căng ra làm cho vỏch mỏng co lại nờn khớ khổng mở ra
12) Pha tối trong quang hợp của nhúm hay cỏc nhúm thực vật nào chỉ diễn ra trong chu trỡnh
Canvin:
A) Nhúm thực vật CAM B) Nhúm thực vật C3
C) Nhúm thực vật C4 D) Nhúm thực vật C4 và CAM
13) Nguyên liệu của quá trình quang hợp là
A) O2 và H2O B) CO2 và O2
C) C6H12O6 và O2 D) H2O và CO2
Trang 6
14) Tác nhân chủ yếu điều tiết độ mở khí khổng là
C) độ dày mỏng của lớp cutin D) gió và các ion khoáng
15) Năng suất sinh vật học ở thực vật CAM
A) từ thấp đến cao B) thấp C) rất cao D) cao
16) Cõy sống ở vựng khụ hạn, mặt trờn của lỏ thường khụng cú khớ khổng để
A) tăng số lượng tế bào khớ khổng ở mặt dưới lỏ B) giảm sự thoỏt hơi nước
C) giảm ỏnh nắng gay gắt của mặt trời D) trỏnh nhiệt độ cao làm hư cỏc tế bào bờn trong lỏ
17) Lục lạp cú nhiều trong tế bào nào của lỏ?
A) Tế bào biểu bỡ dưới B) Tế bào biểu bỡ trờn
18) Cỏc tia ỏnh sỏng đỏ xỳc tiến quỏ trỡnh :
A) Sự tổng hợp protein B) Sự tổng hợp cacbohidrat
19) Cây mọc tốt trên đất có nhiều mùn vì
A) Trong mùn chứa nhiều chất khoáng B) Cây dễ hút nớc hơn
20) Cõu nào sau đõy là sai?
A) Bún phõn dư thừa sẽ gõy độc hại cho cõy, ụ nhiễm mụi trường, ụ nhiễm nụng phẩm
B) Muối khoỏng tồn tại trong đất đều ở dạng hoà tan nờn cõy hấp thu được
C) Cõy chỉ hấp thụ được muối khoỏng ở dạng hoà tan trong nước
D) Dư lượng phõn bún làm xấu tớnh lớ hoỏ của đất, giết chết vi sinh vật cú lợi trong đất
21) Lỏ thoỏt hơi nước
A) qua khớ khổng khụng qua lớp cutin B) qua toàn bộ tế bào của lỏ
C) qua lớp cutin khụng qua khớ khổng D) qua khớ khổng và qua lớp cutin
22) Diễn biến nào dưới đõy khụng cú trong pha sỏng của quang hợp :
A) Quỏ trỡnh khử CO2
B) Sự biến đổi trạng thỏi của diệp lục (từ dạng bỡnh thường sang dạng kớch thớch)
C) Tạo ATP, NADPH và giải phúng O2
D) Quỏ trỡnh quang phõn li nước
23) Vai trũ nào dưới đõy khụng phải của quang hợp
A) Tớch lũy năng lượng B) Điều hũa khụng khớ
C) Tạo chất hữu cơ D) Cõn bằng nhiệt độ của mụi trường
24) Quá trình hấp thụ năng lợng ánh sáng mặt trời thực hiện đợc nhờ
C) chất nền của lục lạp D) màng trong ti thể
25) Cỏch nhận biết rừ rệt nhất thời điểm cần bún phõn là :
A) Căn cứ vào những dấu hiệu bờn ngũai của quả mới ra
B) Căn cứ vào những dấu hiệu bờn ngũai của thõn cõy
C) Căn cứ vào những dấu hiệu bờn ngũai của hoa
D) Căn cứ vào những dấu hiệu bờn ngũai của lỏ cõy
26) Nitơ đợc rễ cây hấp thụ ở dạng
A) NH3và NO3- B) NH4+ và NO3- C) NH4+ và NO2- D) NH3và NO2-
27) Chất được tỏch ra khỏi chu trỡnh Canvin để khởi đầu cho tổng hợp glucụzơ là :
28) Điểm bù ỏnh sỏng của quang hợp ở thực vật
A) C3 = thực vật C4 B) C3 > thực vật C4
29) Trình tự phản ánh đúng dòng điện tử trong quá trình quang hợp
A) NADPH chuỗi truyền điện tử O2 B) H2O NADPH chu trình Canvin
C) NADPH O2 CO2 D) NADPH diệp lục chu trình Canvin
30) Sự trao đổi nước và thoỏt hơi nước ở thực vật C 4 khỏc với thực vật C 3 như thế nào :
A) Nhu cầu nước thấp hơn, thúat hơi nước nhiều hơn
B) Nhu cầu nước cao hơn, thúat hơi nước cao hơn
C) Nhu cầu nước thấp hơn, thúat hơi nước ớt hơn
D) Nhu cầu nước thấp hơn, thúat hơi nước ớt hơn
Trang 7ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – NĂM HỌC : 2009 – 2010 MễN : SINH HỌC – 11 (CHƯƠNG TRèNH CHUẨN)
THỜI GIAN LÀM BÀI 45 PHÚT
MÃ ĐỀ SỐ : 113
1) Vai trũ nào dưới đõy khụng phải của quang hợp
A) Điều hũa khụng khớ B) Cõn bằng nhiệt độ của mụi trường C) Tạo chất hữu cơ D) Tớch lũy năng lượng
2) Chất khí cần thiết cho quá trình quang hợp là
A) CO2 B) CO C) H2 D) O2
3) Nếu bún quỏ nhiều phõn cho cõy sẽ làm cho :
A) Cõy phỏt triển mạnh, dễ bị nhiễm bệnh B) Làm cho cõy chậm phỏt triển
C) Làm cho cõy khụng thể phỏt triển được D) Làm cho cõy hộo, chết
4) Cỏch nhận biết rừ rệt nhất thời điểm cần bún phõn là :
B) Căn cứ vào những dấu hiệu bờn ngũai của quả mới ra
C) Căn cứ vào những dấu hiệu bờn ngũai của hoa
D) Căn cứ vào những dấu hiệu bờn ngũai của thõn cõy
5) Năng suất sinh học là :
A) Tổng lượng chất khụ tớch lũy được mỗi phỳt trờn 1 ha gieo trồng trong suốt thời gian sinh trưởng B) Tổng lượng chất khụ tớch lũy được mỗi thỏng trờn 1 ha gieo trồng trong suốt thời gian sinh trưởng C) Tổng lượng chất khụ tớch lũy được mỗi giờ trờn 1 ha gieo trồng trong suốt thời gian sinh trưởng D) Tổng lượng chất khụ tớch lũy được mỗi ngày trờn 1 ha gieo trồng trong suốt thời gian sinh trưởng
6) Chất được tỏch ra khỏi chu trỡnh Canvin để khởi đầu cho tổng hợp glucụzơ là :
A) AM (axitmalic) B) APG (axit photphoglixờric)
7) Những cõy thuộc nhúm thực vật CAM :
A) Ngụ, mớa, cỏ lồng vực, cỏ gấu B) Rau dền, kờ, cỏc lọai rau
8) Lỏ thoỏt hơi nước
A) qua lớp cutin khụng qua khớ khổng B) qua khớ khổng khụng qua lớp cutin
9) Quá trình hấp thụ năng lợng ánh sáng mặt trời thực hiện đợc nhờ
A) lục lạp B) các phân tử sắc tố quang hợp
C) màng trong ti thể D) chất nền của lục lạp
10) Khi tế bào khớ khổng trương nước thỡ :
A) Vỏch dày căng ra làm cho vỏch mỏng cong theo nờn khớ khổng mở ra
B) Vỏch mỏng căng ra làm cho vỏch dày co lại nờn khớ khổng mở ra
C) Vỏch dày căng ra làm cho vỏch mỏng co lại nờn khớ khổng mở ra
11) Sự trao đổi nước và thoỏt hơi nước ở thực vật C4 khỏc với thực vật C3 như thế nào :
A) Nhu cầu nước thấp hơn, thúat hơi nước ớt hơn
C) Nhu cầu nước thấp hơn, thúat hơi nước nhiều hơn
D) Nhu cầu nước cao hơn, thúat hơi nước cao hơn
12) Tác nhân chủ yếu điều tiết độ mở khí khổng là
A) gió và các ion khoáng B) hàm lợng nớc trong tế bào khí khổng C) nhiệt độ môi trờng D) độ dày mỏng của lớp cutin
13) Cây mọc tốt trên đất có nhiều mùn vì
A) Cây dễ hút nớc hơn B) Trong mùn chứa nhiều chất khoáng
14) Con đờng cố định CO2 ở thực vật C4 và thực vật CAM khác nhau chủ yếu ở
A) sản phẩm cố định CO2 đầu tiên B) chất nhận CO2 đầu tiên
C) sản phẩm cố định CO2 cuối cùng D) thời gian xảy ra pha tối
15) Điểm bù ỏnh sỏng của quang hợp ở thực vật
Trang 8A) C3 = 1/2 thực vật C4 B) C3 < thực vật C4
C) C3 > thực vật C4 D) C3 = thực vật C4
16) Cõu nào sau đõy là sai?
A) Bún phõn dư thừa sẽ gõy độc hại cho cõy, ụ nhiễm mụi trường, ụ nhiễm nụng phẩm
B) Cõy chỉ hấp thụ được muối khoỏng ở dạng hoà tan trong nước
C) Muối khoỏng tồn tại trong đất đều ở dạng hoà tan nờn cõy hấp thu được
D) Dư lượng phõn bún làm xấu tớnh lớ hoỏ của đất, giết chết vi sinh vật cú lợi trong đất
17) Nitơ đợc rễ cây hấp thụ ở dạng
A) NH4+ và NO2- B) NH3và NO3- C) NH3và NO2- D) NH4+ và NO3-
18) Cỏc tia ỏnh sỏng đỏ xỳc tiến quỏ trỡnh :
C) Sự tổng hợp protein D) Sự tổng hợp cacbohidrat
19) Quỏ trỡnh khử nitrỏt xảy ra theo cỏc bước nào sau đõy?
A) NH3 NO3- NH4 B) NO2- NO3- NH4
C) NO3- NO2- NH4 D) N2 NH3 NH4
20) Diễn biến nào dưới đõy khụng cú trong pha sỏng của quang hợp :
A) Sự biến đổi trạng thỏi của diệp lục (từ dạng bỡnh thường sang dạng kớch thớch)
B) Quỏ trỡnh quang phõn li nước
C) Tạo ATP, NADPH và giải phúng O2
D) Quỏ trỡnh khử CO2
21) Năng suất sinh vật học ở thực vật CAM
A) cao B) từ thấp đến cao C) rất cao D) thấp
22) Pha tối trong quang hợp của nhúm hay cỏc nhúm thực vật nào chỉ diễn ra trong chu trỡnh Canvin:
23) í nào dưới đõy khụng đỳng với vai trũ của sự thúat hơi nước ở lỏ :
A) Tạo ra sức hỳt nước của rễ
B) Làm cho khớ khổng mở và khớ O2 sẽ thúat ra khụng khớ
C) Làm giảm nhiệt độ của bề mặt lỏ
D) Làm cho khớ khổng mở và khớ CO2 sẽ đi từ khụng khớ vào lỏ cung cấp cho quỏ trỡnh quang hợp
24) Cõy sống ở vựng khụ hạn, mặt trờn của lỏ thường khụng cú khớ khổng để
A) trỏnh nhiệt độ cao làm hư cỏc tế bào bờn trong lỏ
B) giảm ỏnh nắng gay gắt của mặt trời
C) giảm sự thoỏt hơi nước
D) tăng số lượng tế bào khớ khổng ở mặt dưới lỏ
25) Cỏc nguyờn tố đại lượng gồm :
C) C, H, O, N, P, K, S, Ca, Cu D) C, H, O, N, P, K, S, Ca, Fe
26) Quang hợp quyết định bao nhiờu phần trăm năng suất cõy trồng :
A) Quang hợp quyết định 80 - 85 % năng suất cõy trồng
B) Quang hợp quyết định 90 - 95 % năng suất cõy trồng
C) Quang hợp quyết định 80 - 95 % năng suất cõy trồng
D) Quang hợp quyết định 90 - 98 % năng suất cõy trồng
27) Lục lạp cú nhiều trong tế bào nào của lỏ?
C) Tế bào biểu bỡ trờn D) Tế bào mụ giậu
28) Hiện tượng thiếu nguyờn tố khoỏng thiết yếu trong cõy thường biểu hiện ở
A) sự thay đổi số lượng quả trờn cõy B) sự thay đổi số lượng lỏ trờn cõy
C) sự thay đổi màu sắc lỏ cõy D) sự thay đổi kớch thước của cõy
29) Nguyên liệu của quá trình quang hợp là
A) O2 và H2O B) C6H12O6 và O2
30) Trình tự phản ánh đúng dòng điện tử trong quá trình quang hợp
C) NADPH chuỗi truyền điện tử O2 D) NADPH diệp lục chu trình Canvin
Trang 9ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – NĂM HỌC : 2009 – 2010 MễN : SINH HỌC – 11 (CHƯƠNG TRèNH CHUẨN)
THỜI GIAN LÀM BÀI 45 PHÚT
MÃ ĐỀ SỐ : 114
1) Cõy sống ở vựng khụ hạn, mặt trờn của lỏ thường khụng cú khớ khổng để
A) trỏnh nhiệt độ cao làm hư cỏc tế bào bờn trong lỏ
B) tăng số lượng tế bào khớ khổng ở mặt dưới lỏ
D) giảm ỏnh nắng gay gắt của mặt trời
2) Nếu bún quỏ nhiều phõn cho cõy sẽ làm cho :
C) Làm cho cõy khụng thể phỏt triển được D) Cõy phỏt triển mạnh, dễ bị nhiễm bệnh
3) Năng suất sinh học là :
B) Tổng lượng chất khụ tớch lũy được mỗi thỏng trờn 1 ha gieo trồng trong suốt thời gian sinh trưởng C) Tổng lượng chất khụ tớch lũy được mỗi giờ trờn 1 ha gieo trồng trong suốt thời gian sinh trưởng D) Tổng lượng chất khụ tớch lũy được mỗi phỳt trờn 1 ha gieo trồng trong suốt thời gian sinh trưởng
4) Khi tế bào khớ khổng trương nước thỡ :
B) Vỏch dày căng ra làm cho vỏch mỏng co lại nờn khớ khổng mở ra
C) Vỏch mỏng căng ra làm cho vỏch dày co lại nờn khớ khổng mở ra
D) Vỏch dày căng ra làm cho vỏch mỏng cong theo nờn khớ khổng mở ra
5) Pha tối trong quang hợp của nhúm hay cỏc nhúm thực vật nào chỉ diễn ra trong chu trỡnh Canvin:
C) Nhúm thực vật C4 và CAM D) Nhúm thực vật C4
6) Cỏc nguyờn tố đại lượng gồm :
A) C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mn B) C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg
C) C, H, O, N, P, K, S, Ca, Fe D) C, H, O, N, P, K, S, Ca, Cu
7) Chất khí cần thiết cho quá trình quang hợp là
A) CO B) H2 C) O2 D) CO2
8) Quỏ trỡnh khử nitrỏt xảy ra theo cỏc bước nào sau đõy?
A) NO2- NO3- NH4+ B) NH3 NO3- NH4+
C) N2 NH3 NH4+ D) NO3- NO2- NH4+
9) Cõu nào sau đõy là sai?
B) Cõy chỉ hấp thụ được muối khoỏng ở dạng hoà tan trong nước
C) Dư lượng phõn bún làm xấu tớnh lớ hoỏ của đất, giết chết vi sinh vật cú lợi trong đất
D) Bún phõn dư thừa sẽ gõy độc hại cho cõy, ụ nhiễm mụi trường, ụ nhiễm nụng phẩm
10) Tác nhân chủ yếu điều tiết độ mở khí khổng là
A) nhiệt độ môi trờng B) độ dày mỏng của lớp cutin
C) gió và các ion khoáng D) hàm lợng nớc trong tế bào khí khổng
11) Cây mọc tốt trên đất có nhiều mùn vì
A) Trong mùn chứa nhiều chất khoáng B) Cây dễ hút nớc hơn
C) Trong nước chứa nhiều khoang chất D) Mùn có các hợp chất chứa nitơ
12) Nguyên liệu của quá trình quang hợp là
A) CO2 và O2 B) H2O và CO2 C) O2 và H2O D) C6H12O6 và O2
13) Cỏc tia ỏnh sỏng đỏ xỳc tiến quỏ trỡnh :
A) Sự tổng hợp lipit B) Sự tổng hợp AND
14) Trình tự phản ánh đúng dòng điện tử trong quá trình quang hợp
C) NADPH chuỗi truyền điện tử O2 D) NADPH diệp lục chu trình Canvin
Trang 10
15) Chất được tỏch ra khỏi chu trỡnh Canvin để khởi đầu cho tổng hợp glucụzơ là :
C) APG (axit photphoglixờric) D) RiĐP(Ribulụzơ - 1,5 - điphotphat)
16) Nitơ đợc rễ cây hấp thụ ở dạng
A) NH4+ và NO2- B) NH4+ và NO3- C) NH3và NO2- D) NH3và NO3-
17) Những cõy thuộc nhúm thực vật CAM :
C) Lỳa, khoai, sắn, đậu D) Ngụ, mớa, cỏ lồng vực, cỏ gấu
18) Hiện tượng thiếu nguyờn tố khoỏng thiết yếu trong cõy thường biểu hiện ở
A) sự thay đổi màu sắc lỏ cõy B) sự thay đổi kớch thước của cõy
C) sự thay đổi số lượng lỏ trờn cõy D) sự thay đổi số lượng quả trờn cõy
19) Lục lạp cú nhiều trong tế bào nào của lỏ?
20) Năng suất sinh vật học ở thực vật CAM
A) từ thấp đến cao B) cao C) rất cao D) thấp
21) Vai trũ nào dưới đõy khụng phải của quang hợp
22) Diễn biến nào dưới đõy khụng cú trong pha sỏng của quang hợp :
A) Quỏ trỡnh quang phõn li nước
B) Tạo ATP, NADPH và giải phúng O2
C) Sự biến đổi trạng thỏi của diệp lục (từ dạng bỡnh thường sang dạng kớch thớch)
D) Quỏ trỡnh khử CO2
23) í nào dưới đõy khụng đỳng với vai trũ của sự thúat hơi nước ở lỏ :
A) Làm giảm nhiệt độ của bề mặt lỏ
B) Làm cho khớ khổng mở và khớ O2 sẽ thúat ra khụng khớ
C) Làm cho khớ khổng mở và khớ CO2 sẽ đi từ khụng khớ vào lỏ cung cấp cho quỏ trỡnh quang hợp D) Tạo ra sức hỳt nước của rễ
24) Quang hợp quyết định bao nhiờu phần trăm năng suất cõy trồng :
A) Quang hợp quyết định 80 - 85 % năng suất cõy trồng
B) Quang hợp quyết định 80 - 95 % năng suất cõy trồng
C) Quang hợp quyết định 90 - 95 % năng suất cõy trồng
D) Quang hợp quyết định 90 - 98 % năng suất cõy trồng
25) Sự trao đổi nước và thoỏt hơi nước ở thực vật C 4 khỏc với thực vật C 3 như thế nào :
A) Nhu cầu nước thấp hơn, thúat hơi nước ớt hơn
B) Nhu cầu nước cao hơn, thúat hơi nước cao hơn
C) Nhu cầu nước thấp hơn, thúat hơi nước ớt hơn
D) Nhu cầu nước thấp hơn, thúat hơi nước nhiều hơn
26) Con đờng cố định CO 2 ở thực vật C 4 và thực vật CAM khác nhau chủ yếu ở
C) sản phẩm cố định CO2 cuối cùng D) chất nhận CO2 đầu tiên
27) Quá trình hấp thụ năng lợng ánh sáng mặt trời thực hiện đợc nhờ
C) chất nền của lục lạp D) các phân tử sắc tố quang hợp
28) Điểm bù ỏnh sỏng của quang hợp ở thực vật
A) C3 = thực vật C4 B) C3 = 1/2 thực vật C4
C) C3 > thực vật C4 D) C3 < thực vật C4
29) Cỏch nhận biết rừ rệt nhất thời điểm cần bún phõn là :
A) Căn cứ vào những dấu hiệu bờn ngũai của quả mới ra
B) Căn cứ vào những dấu hiệu bờn ngũai của thõn cõy
C) Căn cứ vào những dấu hiệu bờn ngũai của lỏ cõy
D) Căn cứ vào những dấu hiệu bờn ngũai của hoa
30) Lỏ thoỏt hơi nước
C) qua toàn bộ tế bào của lỏ D) qua lớp cutin khụng qua khớ khổng