1. Trang chủ
  2. » Văn bán pháp quy

Bài tập trắc nghiệm có đáp án chi tiết về tính hiệu điện thế khi tần số thay đổi môn vật lý lớp 12 | Lớp 12, Vật lý - Ôn Luyện

11 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 415,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết rằng điện áp hiệu dụng hai đầu AB không đổi và mạch có tần số góc  thay đổi được... Mạch điện xoay chiều AB gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, điện trở thuần R và tụ điện có điện[r]

Trang 1

Bài toán URLmax và URCmax khi tần số thay đổi

Bài toán này đã được rất nhiều các tác giả đã khảo sát từ rất lâu và đều theo một ý tưởng chung là dùng đạo hàm và khảo sát hàm số Có thể rất nhiều người đã tìm ra kết quả này trước (nhưng họ không công bố) Mới đây hai thầy Hứa Lâm Phong và Nguyễn Đình Yên đã làm lại theo kĩ thuật mới nên

nó trở nên đặc sắc hơn

Cách 1 : Của Hứa Lâm Phong (công bố vào lúc 17h29 ngày 23/12/2014)

[VL5K] Mạch điện xoay chiều AB gồm cuộn cảm thuẩn có độ tự cảm L, điện trở thuần R và tụ điện

có điện dung C mắc nối tiếp Gọi M là điểm nằm giữa cuộn dây và điện trở, N là điểm nằm giữa điện trở và tụ điện Biết rằng điện áp hiệu dụng hai đầu AB không đổi và mạch có tần số góc  thay đổi được Chỉnh  đến giá trị 1 (rad/s) thì điện áp hai đầu UAN đạt cực đại Từ giá trị 1 đó giảm tần số góc đi 40 (rad/s) thì điện áp hai đầu UMB đạt cực đại và khi đó hệ công suất của mạch bằng 3

10 Giá trị của 1 gần với giá trị nào nhất sau đây ?

A 48 rad/s B 76 rad/s C 89 rad/s D 54 rad/s

Ta có A -[L] -M -[R] -N -[C] -B

Ta Có ULR = IZLR = U

Z ZLR =

U

Z

Z LR

Đặt M2 = Z

2

ZLR2

= R

2

+ (ZL - ZC)2

R2 + ZL2

= 1 + ZC

2

- 2ZLZC

R2 + ZL2

= 1 +

1 - 2LC 2

C 22 R 2 + C 2 L 24

Chỉnh « thêm «  = R  URmax  CỘNG HƯỞNG  R2 = 1

LC (quá quen rồi nhé !)

Khi đó M2 = 1 + 1 - 2LC

2

C 22 R 2 + C 2 L 24 Đặt f (X = 

2

> 0) = 1 - 2LC

2

C 22 R 2 + C 2 L 24  f(X) =

1 - 2LCX

C2R2X + C2L2X 2

 (lấy đạo hàm nhanh ^^) f ‘(X) = 2L

3

C3X 2 - 2L2C2X - C2R2 (C2R2X + C2L2X2)2

Trang 2

Xét f ‘(X) = 0  2CL3X 2 - 2L2X - R2 = 0  X =  LR 2 = 1

2LC

2

C

L 

(1)

(Tương tự ta có chỉnh  để RC  URC_max  Y =  CR 2 = 1

C 2 R 2

1 + 2R

2

C

L - 1

(2)

Xét (1) nhân (2)  X.Y = LR2 CR2 = 1

L2C2 = R

4

 LR  CR =  R 2 Với kết quả tuyệt vời vừa rồi ta có thể chứng minh thêm một kết quả đẹp khác nữa

Xét tan2X =

ZL - ZC

2 = (LCX

2

- 1)2

R2C2X2 =

X2

R2 - 1

2

R2

L2.

X2

R4

và tan2Y = 

Y2

R2 - 1

2

R2

L2

Y2

R4

Lập tỉ số tan

2

X

tan2Y

= Y

2

X2

X

Y

- 1

2

Y

X

- 1

2 =

Y2

X2

(X - Y)2

Y2

(Y - X)2

X2

= 1  tan X =  tan Y  cos X = cos Y

Từ (1) ta có : 2LC X 2 = 1 + 1 + 2R

2

C

L1 + 2R

2

C

L = 2

X2

R2 - 1 > 0 ( X >

R

2)

2

C

L = 4

X 4

R

4 - 4X

2

R

2 + 1 (LC = 1

R

2)  2R

2

L2

1

R2

= 4X

4

R4

- 4X

2

R2

R

2

L 2 =

2 X 2 (  X 2 -  R 2 )

R 2

(3)  R

2

ZL2

= 2(X

2

- R2)

R2

tan 2LR = 1

2 .

R 2

X 2 -  R 2 (Tự đồng bào phát triển công thức tiếp ha ^^)

Trở lại tan2X = 

X2

R2

- 1

2

R2

L2.

X 2

R4

 thay (3) vào ta được: tan 2  X = 1

2

( X 2 -  R 2 ) R 2

X 4 =

1 2

( X -  Y ) Y

X 2

Nếu đặt X = nY  tan 2  X = 1

2

n - 1

n 2 theo đề bài ta có X

Y =

X

X - 40 = n = 3  X = 60 rad/s 

chọn D

Lời bình : Hai kết quả mới đáng quan tâm nhất của Hứa Lâm Phong là :

1) Nhận ra dấu hiệu bản chất nằm ở đại lượng n =  Y / X và biểu thức tan

2) Rút ra hai biểu thức đẹp X và Y

Trang 3

Cách 2 : Của Nguyễn Đình Yên (công bố vào lúc 18h ngày 23/12/2014)

Bài toán thay đổi để URL max

2 2

2 2

2 2 L

2 2 2

1

C

C

R L

y

x   Để URL max thì ymin  y '  0

Ta có

2

2L

0 0

với

2

2

2 2

2

3

2

3

.R

2L C

.R

2L C

 

Ta có bảng biến thiên

x  x1 0 0 x2 0



y'  0 

y



0

ymin

RL

U

URL max

0

U

Trang 4

Biến đổi nghiệm

2

2

3

.R

2L C

2

2 2

2

2

.R

2L

* Nhân cả hai vế với 2

L ta được

2

2 2

2 L

R

Z

2

* Nhân cả hai vế với 2

C rồi nghịch đảo ta được

2 2 2

C

2

2 2

L 2.

C Z

R

Đặt

2

2 2

2 L 2 2 2 C

Y Z 2 L 2.

C Z Y

L C

C L

L Z 2.

C L 2.

và 2

Y 2L

Bài toán thay đổi để URL max

2 2

C

2

2 2

2L

L 1

C

1 R C

 

Xét hàm

y

x

với 2

x   Để URC max thì ymin  y '  0

Ta có

2 2

2

2

2L

0

với

2

2

2 2

2

2 2

2

2 2

.R

L R

.R

L R

 

Trang 5

Ta có bảng biến thiên

x  x1 0 0 x2 0



y'  0 

y

0



y min

RC

U

URC max

U

0

Biến đổi nghiệm

2

2

2 2

.R

L R

2 2 2

2

2

L 2.

C

 

* Nhân cả hai vế với 2

L ta được

2 2 2

L

2

2 2

L 2.

C Z

R

* Nhân cả hai vế với 2

C rồi nghịch đảo ta được

2

2 2

2 C

R

Z

2

Đặt

2

2 2

2 C 2 2 2 L

Y Z 2 L 2.

C Z Y

C L

L C

L Z 2.

C L 2.

và 2

2 YC

(^-^)Công thức tính nhanh về góc Giả sử RL

RC

n

 (^-^) Ta có RL

RC

Y L 2.

C

RL

L 2 C Y

2

    + Khi    RL hay RL L

Z n Z

 

1 tan tan

2n

1 tan tan

2n

    và tan 1 n 1

+ Khi   RC hay RL C

Z n Z

 

1 tan tan

2n

1 tan tan

2n

    và

1 n 1

tan

  

Ví dụ áp dụng Mạch điện xoay chiều AB gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, điện trở

thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp Gọi M là điểm nằm giữa cuộn dây và điện

trở, N là điểm nằm giữa điện trở và tụ điện Biết rằng điện áp hiệu dụng hai đầu AB không

đổi và mạch có tần số góc  thay đổi được Chỉnh đến giá trị  1rad / s thì điện áp hai

đầu U AN đạt cực đại Từ giá trị  1 đó giảm tần số góc đi 40 rad / s  thì điện áp hai đầu U MB

Trang 6

đạt cực đại và khi đó hệ số công suất của mạch bằng 3

10 Biết rằng 1 nhỏ hơn 100 rad/s Giá trị của 1 gần với giá trị nào nhất sau đây

A 48 rad/s B 76 rad/s C 89 rad/s D 54 rad/s

Lời giải:

n

40

 

3

cos

10

  nên

1

1

n 3 60 rad / s

2

   

    



Chọn đáp án D

(^-^)Công thức tính nhanh về góc Giả sử RL

RC

Y n L 2.

C

 

+ Khi   RL hay RL L

Z n Z

 

1 tan tan

2n

1 tan tan

2n

    và tan 1 n 1

+ Khi    RC hay RL C

Z n Z

 

1 tan tan

2n

1 tan tan

2n

    và

1 n 1

tan

  

+ Khi    RL RL L

Z n

Z

L

Y Z 2

2

2.Z Z Z Z Z 2Z Z R

2Z 2Z Z Z R

L

.

L

tan tan

+ Khi   RC RL C

Z n

Z

C

Y Z 2

2

2.Z Z Z Z Z 2Z Z R

2Z 2Z Z Z R

C

.

C

.

C

tan tan

Trang 7

Ta có bảng chuẩn hóa

RC

RL n RC

+ Khi   RL RL

1 tan tan

2n

n 2n 2

 Vậy tan 1 n 1

1 tan tan

2n

+ Khi    RC tan 1 n

n 2n 2

Vậy tan 1 n 1

  

RL

1 tan tan

2n

(^-^)Tìm biểu thức URL max và URC max theo RL

RC

n 

2 2 L

1

Z 2Z Z 1

Theo bản chuẩn hóa ta có L

C

R n 2n 2

Ta có được

2

2

n

Lời bình: Ba kết quả mới đáng chú ý nhất của Nguyễn Đình Yên là

1) Dẫn ra biểu thức đẹp Y

2) Phát hiện ra bản chất để chuẩn hóa đúng số liệu

3) Dẫn ra được biểu thức U RLmax , U RCmax

Trang 8

Cách 3:

(Phương pháp này cải tiến từ phương pháp của Nguyễn Đình Yên (đại lượng Y là viết tắt

từ chữ Yên) và ý tưởng của Hứa Lâm Phong (đại lượng p là viết tắt từ chữ Phong))

*Bài toán thay đổi để U RLmax

2 2

.

2

RL

C L C

2 2 L

U

Z 2Z Z 1

L

Z

C C L C Z

L

xZ ,

2

L a C

2

2 2

4 2 2

1 4

1

RL

L

U

C Z R Z

 

Xét hàm

2

0.

0

y

x R x x R x

   Để URLmax thì ymin Ta khảo sát hàm số

Ta có

2

2

y

1

2

0 0

x a a aR

x a a aR

 

Ta có bảng biến thiên

x - x1 0 x2

+

y

+ 0

ymin

URL

URLmax

0 U

Vậy, URLmax khi và chỉ khi

2

2

C L

Z

C Z C Y

*Bài toán thay đổi để U RCmax

2

1 2 2

1

RC

L L C

L L C C

C

Z Z Z

R Z

C

L L

C C Z

C

xZ ,

2

L a C

Trang 9

2 2

4 2 2

1 4

1

RC

C

C Z R Z

 

Xét hàm

2

0.

0

y

x R x x R x

Ta có

2

2

y

1

2

0 0

x a a aR

x a a aR

 

Ta có bảng biến thiên

x - x1 0 x2 +

y

+ 0

ymin

URC

URCmax

0 U

Vậy, URCmax khi và chỉ khi

2

L C

Z

C Z C Y

Từ kết quả trên rút ra các định lý sau:

Định lý BHD3:

Khi  thay đổi max

max

RL L

RC C

với

2

2

*Quan hệ về các tần số góc cực trị Giá trị U RLmax và U RCmax

Phối hợp với kết quả trước đây:

1

C

L

Z L

Z C

với

2

2

L R Z

C

2

2

2 2

1

1 2

RL RC R L C

RL

C

L

LC

Z

Trang 10

+Khi  = RL thì

2

1

2

L

L

C

Z Y

L

Z

C Y

Chuẩn hóa số liệu: Chọn ZC = 1

L

Z p

R p p

 

2 2

1

2

L RL

 

(Sau khi đã chuẩn hóa số liệu ta có thể tính được cos, sin, tan của các góc một cách đơn giản)

+Khi  = RC thì

2

1

2

C

C

L

Z Y

L

Z

C Y

Chuẩn hóa số liệu: Chọn ZL = 1

C

Z p

R p p

 

2 2

1

2

C RC

 

(Sau khi đã chuẩn hóa số liệu ta có thể tính được cos, sin, tan của các góc một cách đơn giản)

Nhận xét:

1) max max

2

1

RL RC

U

p

2) Khi U RLmax thì u sớm pha hơn i là  0 ( =  0 > 0) Khi U RCmax thì u trễ pha hơn i là  0 (

= - 0 < 0) Với tan 0 1 1

2

p p

*Hai giá trị 1 và 2 điện áp U RL có cùng giá trị

2 2

.

2

RL

C L C

2 2 L

U

Z 2Z Z 1

L

Z

C C L C Z

2

L a C

2

2 2

4 2 2

1 4

1

RL

L

U

C Z R Z

 

Đặt z = -x + a  x = a - z

1

2

RL

U

z

a aR

z

zz zaxax ax

Trang 11

     

2

2

Thay

2

RC RC RL

R RL RC RC

p

*Hai giá trị 1 và 2 điện áp U RC có cùng giá trị

2

1 2 2

1

RC

L L C

L L C C

C

Z Z Z

R Z

C

L L

C C Z

2

L a C

2

1 4

1

RC

C

C C

C Z R Z

 

Đặt z = -x + a  x = a - z

1

2

RC

U

z

a aR

z

zz zaxax ax

2

2

RC

Thay

2

RL RC

RC RC RC

p

 

2

1 2p 1 2 R 1 2 R

Tóm lại: Khi  thay đổi, gọi R ,  RL và  RC lần lượt là giá trị tần số góc để U Rmax, U RLmax và U Rcmax 1) Nếu với hai giá trị  1 và  2 mà U RL có cùng giá trị thì

2

p

2) Nếu với hai giá trị  1 và  2 mà U RC có cùng giá trị thì

2

p

Với

2

1

2

RL RC

R C p

L

Ngày đăng: 22/01/2021, 00:14

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w