1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài tập trắc nghiệm về bài 3 và 4 môn sinh học lớp 11 | Lớp 11, Sinh học - Ôn Luyện

6 38 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 20,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vào hàm lượng của chúng ở trong đất Câu 8: Trong các dạng muối khoáng có trong đất, cây không hấp thụ được dạng nàoA. Khi được cung cấp nước đầy đủ C.[r]

Trang 1

KIỂM TRA BÀI 3-4 LỚP 11

Họ và tên: Lớp:

1 2 3 4 5 6 7 8 9 1

0

1 1

1 2

1 3

1 4

1 5

1 6

1 7

1 8

1 9

2 0

2 1

2 2

2 3

2 4

2 5 A

B

C

D

Câu 1: Độ mở của khí khổng phụ thuộc chủ yếu vào :

A Khả năng hút nước của rễ B Hàm lượng nước trong cây

C Nhu cầu nước của cây D Hàm lượng nước trong tế bào khí khổng

Câu 2: Vai trò chủ yếu của các nguyên tố đại lượng trong cơ thể thực vật:

A hoạt hóa enzim B cấu tạo nên tế bào và cơ thể

C chuyển hóa vật chất trong tế bào D cả 3 đều đúng

Câu 3: Cây thoát hơi nước chủ yếu ở

A mặt trên của lá B lớp cutin C toàn bộ bề mặt lá D mặt dưới của lá

Câu 4: Cây thoát hơi nước qua con đường nào?

A Qua lớp tế bào biểu bì B Qua cutin

C Qua khí khổng D Qua khí khổng và qua cutin

Câu 5: Mg là nguyên tố cần thiết cho:

A Đồng hóa nitơ B Tổng hợp diệp lục

C Mở khí khổng D Hoạt động của mô phân sinh

Câu 6: Rễ cây hấp thụ được Nitơ ở dạng nào:

A NO2-, NH3 B NH4+, NO3- C NO3-, NH3 D NO2-, NO3

-Câu 7: Nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu là:

A Khi thiếu nó, có thể thay thế băng nguyên tố khác

B Chiếm tỉ lệ lớn trong cây

C Không tham gia trực tiếp vào quá trình chuyển hóa vật chất trong cây

D Là nguyên tố mà thiếu nó cây không hoàn thành được chu kì sống

Câu 8: Có bao nhiêu ng/tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu? A 15 B 16 C 17 D 18

Câu 9: Khi lượng nước rễ hút vào lớn hơn lượng nước thoát ra, cây sẽ:

A Kém sinh trưởng vì thiếu nước B Chết do các tế bào quá thừa nước nên bị vỡ ra

C Cây phát triển bình thường D Mất cân bằng nước, cây có thể chết

Câu 10: Nhận định nào sau đây không đúng?

A Mặt trên của lá có số lượng khí khổng nhiều hơn mặt dưới

B Những cây sống ở sa mạc có lớp cutin dày

C Lớp cutin phủ toàn bộ bề mặt của lá trừ khí khổng

D Các tế bào biểu bì của lá tiết ra lớp cutin

Câu 11: Các nhân tố môi trường như hàm lượng nước, độ thoáng, pH, nhiệt độ, vi sinh

vật đất chịu ảnh hưởng của: A Cấu trúc của đất B Hàm lượng các chất trong đất

C Tỉ lệ, thành phần các nguyên tố trong đất D Cơ cấu của đất

Câu 12: Các dạng muối khoáng có trong đất, cây không hấp thụ được dạng nào?

A Dạng không tan B Dạng hòa tan C Dạng ion D Cả B và C Câu 13: Khoảng bao nhiêu % lượng nước cây hấp thụ bị mất đi qua con đường thoát

Câu 14: Các muối khoáng trong đất tồn tại ở dạng:

A Keo B Không tan và hòa tan C Không tan D Hòa tan Câu 15: Trong hoạt động của cây, lượng nước nào sau đây chiếm tỉ lệ cao nhất?

A tham gia tạo chất hữu cơ ở cây B thoát ra qua lá

C tham gia vào thành phần của chất nguyên sinh

D tham gia vận chuyển chất hữu cơ do quang hợp ở lá tạo ra Câu 16: Hiện tượng thiếu các nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu thường được biểu hiện ra thành dấu hiệu ở: A Hình dạng của thân B Màu sắc của lá

C Hình dạng của lá D Khả năng phát triển của cây Câu 17: Sự mở của khí khổng ngoài vai trò thoát hơi nước cho cây còn có ý nghĩa:

A Để khí O2 khuyếch tán từ khí quyển vào lá

B Giúp lá dễ hấp thụ ion khoáng từ rễ đưa lên

C Giúp lá nhận CO2 để quang hợp

D Tạo lực vận chuyển chất hữu cơ từ lá đến các cơ quan khác Câu 18: Khi nào khí khổng mở ra?

A Khi thiếu nước B Khi được cung cấp nước đầy đủ

C Khi no nước D Khi được chiếu sáng Câu 19: Nguồn cung cấp các nguyên tố dinh dưỡng khoáng chủ yếu cho cây là?

A Phân bón vô cơ B Phân bón hữu cơ C Đất D Nước Câu 20: Trong các con đường thoát hơi nước ở lá, con đường nào là chủ yếu?

A Qua khí khổng B Qua mép lá C Qua cutin D Qua lớp tế bào biểu bì Câu 21: Trạng thái cân bằng nước trong cây được chi phối bởi :

A Quá trình thoát hơi nước ra ngoài qua khí khổng

B Quá trình hấp thụ nước ở rễ, vận chuyển nước ở thân và thoát hơi nước ở lá

C Quá trình hấp thụ nước ở rễ và thoát hơi nước ở lá

D Quá trình lấy nước chủ động từ bên ngoài vào cây Câu 22: Khi trên lá cây biểu hiện những dấu hiệu màu sắc đặc trưng là do cây thiếu:

C Nguyên tố đại lượng D Nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu Câu 23: Tác nhân trực tiếp điều khiển sự mở của khí khổng là :

A Nồng độ CO2 trong không khí B Cường độ quang hợp

C Hàm lượng nước trong tế bào khí khổng D Nhiệt độ môi trường Câu 24: Dạng hòa tan của muối khoáng còn được gọi là dạng:

A Ion B Mang điện C Khuếch tán D Hạt keo đất Câu 25: Thoát hơi nước qua mặt dưới của lá mạnh hơn qua mặt trên của lá là do:

A Khí khổng phân bố chủ yếu ở mặt dưới của lá

B Mặt dưới có lớp cutin mỏng hơn

C Các khí khổng ở mặt trên của lá giúp giữ nước tốt hơn

Trang 2

D Các khí khổng ở mặt dưới lá mở ra thường xuyên hơn

Trang 3

KIỂM TRA BÀI 3-4 LỚP 11

Họ và tên: Lớp:

1 2 3 4 5 6 7 8 9 1

0

1 1

1 2

1 3

1 4

1 5

1 6

1 7

1 8

1 9

2 0

2 1

2 2

2 3

2 4

2 5 A

B

C

D

Câu 1: Nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu là:

A Không tham gia trực tiếp vào quá trình chuyển hóa vật chất trong cây

B Chiếm tỉ lệ lớn trong cây C Khi thiếu nó, có thể thay thế băng nguyên tố khác

D Là nguyên tố mà thiếu nó cây không hoàn thành được chu kì sống

Câu 2: Trong hoạt động của cây, lượng nước nào sau đây chiếm tỉ lệ cao nhất?

A tham gia vận chuyển chất hữu cơ do quang hợp ở lá tạo ra

B tham gia vào thành phần của chất nguyên sinh

C tham gia tạo chất hữu cơ ở cây D thoát ra qua lá

Câu 3: Mg là nguyên tố cần thiết cho: A Đồng hóa nitơ B Tổng hợp diệp lục

C Hoạt động của mô phân sinh D Mở khí khổng

Câu 4: Khoảng bao nhiêu % lượng nước cây hấp thụ bị mất đi qua con đường thoát

hơi nước? A 88% B 78% C 98% D 68%

Câu 5: Khi trên lá cây biểu hiện những dấu hiệu màu sắc đặc trưng là do cây thiếu:

A Nước B Nguyên tố đại lượng C Nguyên tố vi lượng

D Nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu

Câu 6: Đâu không phải là vai trò của quá trình thoát hơi nước ở lá?

A Điều hòa nhiệt độ bề mặt thoát hơi nước

B Giúp khí CO2 khuếch tán vào lá thực hiện chức năng quang hợp

C Cung cấp các nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu cho cây

D Tạo động lực của dòng mạch gỗ

Câu 7: Tác nhân trực tiếp điều khiển sự mở của khí khổng là :

A Nhiệt độ môi trường B Cường độ quang hợp

C Hàm lượng nước trong tế bào khí khổng D Nồng độ CO2 trong không khí

Câu 8: Nhận định nào sau đây không đúng?

A Những cây sống ở sa mạc có lớp cutin dày

B Mặt trên của lá có số lượng khí khổng nhiều hơn mặt dưới

C Lớp cutin phủ toàn bộ bề mặt của lá trừ khí khổng

D Các tế bào biểu bì của lá tiết ra lớp cutin

Câu 9: Cây thoát hơi nước qua con đường nào? A Qua khí khổng và qua cutin

B Qua cutin C Qua khí khổng D Qua lớp tế bào biểu bì

Câu 10: Độ mở của khí khổng phụ thuộc chủ yếu vào :

A Khả năng hút nước của rễ B Nhu cầu nước của cây

C Hàm lượng nước trong cây D Hàm lượng nước trong tế bào khí khổng

Câu 11: Sự mở của khí khổng ngoài vai trò thoát hơi nước cho cây còn có ý nghĩa:

A Để khí O2 khuyếch tán từ khí quyển vào lá

B Giúp lá dễ hấp thụ ion khoáng từ rễ đưa lên C Giúp lá nhận CO2 để quang hợp

D Tạo lực vận chuyển chất hữu cơ từ lá đến các cơ quan khác Câu 12: Các muối khoáng trong đất tồn tại ở dạng:

A Keo B Không tan và hòa tan C Không tan D Hòa tan Câu 13: Các nhân tố môi trường như hàm lượng nước, độ thoáng, pH, nhiệt độ, vi sinh vật đất chịu ảnh hưởng của: A Tỉ lệ, thành phần các nguyên tố trong đất

B Hàm lượng các chất trong đất C Cấu trúc của đất D Cơ cấu của đất Câu 14: Trong các dạng muối khoáng có trong đất, cây không hấp thụ được dạng nào?

A Dạng hòa tan B Dạng không tan C Dạng ion D Cả B và C Câu 15: Hiện tượng thiếu các nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu thường được

biểu hiện ra thành dấu hiệu ở: A Hình dạng của thân B Màu sắc của lá

C Hình dạng của lá D Khả năng phát triển của cây Câu 16: Vai trò chủ yếu của các nguyên tố đại lượng trong cơ thể thực vật:

A chuyển hóa vật chất trong tế bào B cấu tạo nên tế bào và cơ thể

Câu 17: Khi nào khí khổng mở ra? A Khi no nước B Khi thiếu nước

C Khi được cung cấp nước đầy đủ D Khi được chiếu sáng Câu 18: Trong các con đường thoát hơi nước ở lá, con đường nào là chủ yếu?

A Qua khí khổng B Qua cutin C Qua lớp tế bào biểu bì D Qua mép lá Câu 19: Rễ cây hấp thụ được Nitơ ở dạng nào:

A NO2-, NO3- B NO2-, NH3 C NO3-, NH3 D NH4+, NO3

-Câu 20: Trạng thái cân bằng nước trong cây được chi phối bởi :

A Quá trình thoát hơi nước ra ngoài qua khí khổng

B Quá trình hấp thụ nước ở rễ, vận chuyển nước ở thân và thoát hơi nước ở lá

C Quá trình hấp thụ nước ở rễ và thoát hơi nước ở lá

D Quá trình lấy nước chủ động từ bên ngoài vào cây Câu 21: Cây thoát hơi nước chủ yếu ở:

A mặt dưới của lá B mặt trên của lá C lớp cutin D toàn bộ bề mặt lá Câu 22: Nguồn cung cấp các nguyên tố dinh dưỡng khoáng chủ yếu cho cây là?

A Phân bón vô cơ B Nước C Đất D Phân bón hữu cơ Câu 23: Dạng hòa tan của muối khoáng còn được gọi là dạng:

A Ion B Mang điện C Khuếch tán D Hạt keo đất Câu 24: Thoát hơi nước qua mặt dưới của lá mạnh hơn qua mặt trên của lá là do:

A Khí khổng phân bố chủ yếu ở mặt dưới của lá

B Mặt dưới có lớp cutin mỏng hơn

C Các khí khổng ở mặt trên của lá giúp giữ nước tốt hơn

D Các khí khổng ở mặt dưới lá mở ra thường xuyên hơn Câu 25: Căn cứ và yếu tố nào người ta chia thành nguyên tố đại lượng và nguyên tố vi lượng? A Vào chức năng của chúng B Hàm lượng của chúng trong mô thực vật

Trang 4

C Vào hàm lượng của chúng ở trong đất D Vào tầm quan trọng của chúng

Trang 5

KIỂM TRA BÀI 3-4 LỚP 11

Họ và tên: Lớp:

1 2 3 4 5 6 7 8 9 1

0

1 1

1 2

1 3

1 4

1 5

1 6

1 7

1 8

1 9

2 0

2 1

2 2

2 3

2 4

2 5 A

B

C

D

Câu 1: Căn cứ và yếu tố nào người ta chia thành nguyên tố đại lượng và nguyên tố vi

lượng? A Vào chức năng của chúng B Hàm lượng của chúng trong mô thực vật

C Vào hàm lượng của chúng ở trong đất D Vào tầm quan trọng của chúng

Câu 2: Cây thoát hơi nước chủ yếu ở

A mặt dưới của lá B mặt trên của lá C lớp cutin D toàn bộ bề mặt lá

Câu 3: Trạng thái cân bằng nước trong cây được chi phối bởi :

A Quá trình thoát hơi nước ra ngoài qua khí khổng

B Quá trình hấp thụ nước ở rễ, vận chuyển nước ở thân và thoát hơi nước ở lá

C Quá trình hấp thụ nước ở rễ và thoát hơi nước ở lá

D Quá trình lấy nước chủ động từ bên ngoài vào cây

Câu 4: Thoát hơi nước qua mặt dưới của lá mạnh hơn qua mặt trên của lá là do:

A Khí khổng phân bố chủ yếu ở mặt dưới của lá

B Mặt dưới có lớp cutin mỏng hơn

C Các khí khổng ở mặt trên của lá giúp giữ nước tốt hơn

D Các khí khổng ở mặt dưới lá mở ra thường xuyên hơn

Câu 5: Các nhân tố môi trường như hàm lượng nước, độ thoáng, pH, nhiệt độ, vi sinh

vật đất chịu ảnh hưởng của: A Cơ cấu của đất B Hàm lượng các chất trong đất

C Tỉ lệ, thành phần các nguyên tố trong đất D Cấu trúc của đất

Câu 6: Khi lượng nước rễ hút vào lớn hơn lượng nước thoát ra, cây sẽ:

A Chết do các tế bào quá thừa nước nên bị vỡ ra B Cây phát triển bình thường

C Mất cân bằng nước, cây có thể chết D Kém sinh trưởng vì thiếu nước

Câu 7: Hiện tượng thiếu các nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu thường được biểu

hiện ra thành dấu hiệu ở: A Hình dạng của thân B Khả năng phát triển của cây

C Màu sắc của lá D Hình dạng của lá

Câu 8: Trong các con đường thoát hơi nước ở lá, con đường nào là chủ yếu?

A Qua khí khổng B Qua cutin C Qua mép lá D Qua lớp tế bào biểu bì

Câu 9: Độ mở của khí khổng phụ thuộc chủ yếu vào:

A Khả năng hút nước của rễ B Nhu cầu nước của cây

C Hàm lượng nước trong cây D Hàm lượng nước trong tế bào khí khổng

Câu 10: Khi trên lá cây biểu hiện những dấu hiệu màu sắc đặc trưng là do cây thiếu:

A Nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu B Nguyên tố vi lượng

Câu 11: Khoảng bao nhiêu % lượng nước cây hấp thụ bị mất đi qua con đường thoát

hơi nước? A 78% B 88% C 98% D 68%

Câu 12: Tác nhân trực tiếp điều khiển sự mở của khí khổng là :

A Cường độ quang hợp B Nhiệt độ môi trường

C Hàm lượng nước trong tế bào khí khổng D Nồng độ CO2 trong không khí

Câu 13: Trong các dạng muối khoáng có trong đất, cây không hấp thụ được dạng nào?

A Dạng hòa tan B Dạng không tan C Dạng ion D Cả B và C Câu 14: Dạng hòa tan của muối khoáng còn được gọi là dạng:

A Ion B Mang điện C Khuếch tán D Hạt keo đất Câu 15: Các muối khoáng trong đất tồn tại ở dạng:

A Không tan B Hòa tan C Không tan và hòa tan D Keo Câu 16: Khi nào khí khổng mở ra?

A Khi no nước B Khi được cung cấp nước đầy đủ

C Khi thiếu nước D Khi được chiếu sáng Câu 17: Nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu là:

A Chiếm tỉ lệ lớn trong cây

B Không tham gia trực tiếp vào quá trình chuyển hóa vật chất trong cây

C Khi thiếu nó, có thể thay thế băng nguyên tố khác

D Là nguyên tố mà thiếu nó cây không hoàn thành được chu kì sống Câu 18: Cây thoát hơi nước qua con đường nào?

A Qua khí khổng và qua cutin B Qua khí khổng

C Qua lớp tế bào biểu bì D Qua cutin Câu 19: Phần lớn nước vào cây đi đâu? A Thoát hơi nước B Dự trữ

C Tham gia tạo vật chất hữu cơ D Tham gia hô hấp Câu 20: Trong hoạt động của cây, lượng nước nào sau đây chiếm tỉ lệ cao nhất?

A tham gia tạo chất hữu cơ ở cây

B tham gia vào thành phần của chất nguyên sinh C thoát ra qua lá

D tham gia vận chuyển chất hữu cơ do quang hợp ở lá tạo ra Câu 21: Nguồn cung cấp các nguyên tố dinh dưỡng khoáng chủ yếu cho cây là?

A Phân bón vô cơ B Nước C Đất D Phân bón hữu cơ Câu 22: Mg là nguyên tố cần thiết cho:

A Hoạt động của mô phân sinh B Đồng hóa nitơ

C Mở khí khổng D Tổng hợp diệp lục Câu 23: Tác nhân nào không ảnh hưởng đến hoạt động thoát hơi nước của cây

A hàm lượng nước trong cây B lượng khí khổng trên lá

C gió và nhiệt độ môi trường D cường độ quang hợp của cây Câu 24: Vai trò chủ yếu của các nguyên tố đại lượng trong cơ thể thực vật:

A hoạt hóa enzim B chuyển hóa vật chất trong tế bào

C cấu tạo nên tế bào và cơ thể D cả 3 đều đúng Câu 25: Đâu không phải là vai trò của quá trình thoát hơi nước ở lá?

A Giúp khí CO2 khuếch tán vào lá thực hiện chức năng quang hợp

B Tạo động lực của dòng mạch gỗ C Điều hòa nhiệt độ bề mặt thoát hơi nước

D Cung cấp các nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu cho cây

Trang 6

KIỂM TRA BÀI 3-4 LỚP 11

Họ và tên: Lớp:

1 2 3 4 5 6 7 8 9 1

0

1 1

1 2

1 3

1 4

1 5

1 6

1 7

1 8

1 9

2 0

2 1

2 2

2 3

2 4

2 5 A

B

C

D

Câu 1: Khoảng bao nhiêu % lượng nước cây hấp thụ bị mất đi qua con đường thoát

hơi nước? A 78% B 98% C 88% D 68%

Câu 2: Tác nhân trực tiếp điều khiển sự mở của khí khổng là :

A Cường độ quang hợp B Nhiệt độ môi trường

C Hàm lượng nước trong tế bào khí khổng D Nồng độ CO2 trong không khí

Câu 3: Các nhân tố môi trường như hàm lượng nước, độ thoáng, pH, nhiệt độ, vi sinh

vật đất chịu ảnh hưởng của:

A Cơ cấu của đất B Hàm lượng các chất trong đất

C Tỉ lệ, thành phần các nguyên tố trong đất D Cấu trúc của đất

Câu 4: Cây thoát hơi nước chủ yếu ở

A lớp cutin B mặt trên của lá C toàn bộ bề mặt lá D mặt dưới của lá

Câu 5: Trong các con đường thoát hơi nước ở lá, con đường nào là chủ yếu?

A Qua khí khổng B Qua cutin C Qua mép lá D Qua lớp tế bào biểu bì

Câu 6: Rễ cây hấp thụ được Nitơ ở dạng nào:

A NO2-, NO3- B NO2-, NH3 C NO3-, NH3 D NH4+, NO3

-Câu 7: Căn cứ và yếu tố nào người ta chia thành ng/tố đại lượng và ng/tố vi lượng?

A Vào tầm quan trọng của chúng B Hàm lượng của chúng trong mô thực vật

C Vào chức năng của chúng D Vào hàm lượng của chúng ở trong đất

Câu 8: Trong các dạng muối khoáng có trong đất, cây không hấp thụ được dạng nào?

A Dạng hòa tan B Dạng không tan C Dạng ion D Cả B và C

Câu 9: Khi nào khí khổng mở ra?

A Khi no nước B Khi được cung cấp nước đầy đủ

C Khi thiếu nước D Khi được chiếu sáng

Câu 10: Đâu không phải là vai trò của quá trình thoát hơi nước ở lá?

A Giúp khí CO2 khuếch tán vào lá thực hiện chức năng quang hợp

B Điều hòa nhiệt độ bề mặt thoát hơi nước C Tạo động lực của dòng mạch gỗ

D Cung cấp các nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu cho cây

Câu 11: Mg là nguyên tố cần thiết cho: A Đồng hóa nitơ B Mở khí khổng

C Hoạt động của mô phân sinh D Tổng hợp diệp lục

Câu 12: Nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu là: A Chiếm tỉ lệ lớn trong cây

B Không tham gia trực tiếp vào quá trình chuyển hóa vật chất trong cây

C Khi thiếu nó, có thể thay thế băng nguyên tố khác

D Là nguyên tố mà thiếu nó cây không hoàn thành được chu kì sống

Câu 13: Độ mở của khí khổng phụ thuộc chủ yếu vào :

A Nhu cầu nước của cây B Hàm lượng nước trong cây

C Khả năng hút nước của rễ D Hàm lượng nước trong tế bào khí khổng Câu 14: Các muối khoáng trong đất tồn tại ở dạng:

A Không tan B Không tan và hòa tan C Hòa tan D Keo Câu 15: Sự mở của khí khổng ngoài vai trò thoát hơi nước cho cây còn có ý nghĩa:

A Giúp lá nhận CO2 để quang hợp B Để khí O2 khuyếch tán từ khí quyển vào lá

C Giúp lá dễ hấp thụ ion khoáng từ rễ đưa lên

D Tạo lực vận chuyển chất hữu cơ từ lá đến các cơ quan khác Câu 16: Thoát hơi nước qua mặt dưới của lá mạnh hơn qua mặt trên của lá là do:

A Mặt dưới có lớp cutin mỏng hơn

B Các khí khổng ở mặt trên của lá giúp giữ nước tốt hơn

C Khí khổng phân bố chủ yếu ở mặt dưới của lá

D Các khí khổng ở mặt dưới lá mở ra thường xuyên hơn Câu 17: Cây thoát hơi nước qua con đường nào?

A Qua khí khổng và qua cutin B Qua khí khổng

C Qua lớp tế bào biểu bì D Qua cutin Câu 18: Vai trò chủ yếu của các nguyên tố đại lượng trong cơ thể thực vật:

A hoạt hóa enzim B cấu tạo nên tế bào và cơ thể

C chuyển hóa vật chất trong tế bào D cả 3 đều đúng Câu 19: Khi trên lá cây biểu hiện những dấu hiệu màu sắc đặc trưng là do cây thiếu:

C Nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu D Nguyên tố đại lượng Câu 20: Nguồn cung cấp các nguyên tố dinh dưỡng khoáng chủ yếu cho cây là?

A Phân bón vô cơ B Nước C Đất D Phân bón hữu cơ Câu 21: Phần lớn nước vào cây đi đâu? A Tham gia hô hấp B Thoát hơi nước

C Tham gia tạo vật chất hữu cơ D Dự trữ Câu 22: Trạng thái cân bằng nước trong cây được chi phối bởi :

A Quá trình thoát hơi nước ra ngoài qua khí khổng

B Quá trình lấy nước chủ động từ bên ngoài vào cây

C Quá trình hấp thụ nước ở rễ, vận chuyển nước ở thân và thoát hơi nước ở lá

D Quá trình hấp thụ nước ở rễ và thoát hơi nước ở lá Câu 23: Hiện tượng thiếu các nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu thường được

biểu hiện ra thành dấu hiệu ở:

A Hình dạng của thân B Khả năng phát triển của cây

C Hình dạng của lá D Màu sắc của lá Câu 24: Dạng hòa tan của muối khoáng còn được gọi là dạng:

A Ion B Mang điện C Hạt keo đất D Khuếch tán Câu 25: Có bao nhiêu nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu?

Ngày đăng: 21/01/2021, 23:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w