Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng 600.. Tính diện tích xung quanh của hình nón đỉnh S đáy là hình tròn ngoại tiếp tam giác ABC.. Xác đ
Trang 1Bài tập tự luận học kỡ I Toỏn 12
ĐỀ 1
Bài 1(3,0điểm)
Cho hàm số y = x4 - 2x2
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2 Viết phơng trình tiếp tuyến với (C) tại điểm trên (C) có tung độ bằng 3
Bài 2(3,0điểm).
1 Cho hàm số f(x) = esinx.cos2x Tính f’(
4
)
2 Giải phơng trình 4x -5.2x+1 + 16 = 0
3 Giải bất phơng trình 1
2
log (x2- 5x +4) - 2
Bài 3( 1,0điểm).
Cho log4911 a và log27 b Tớnh log 3 7 1218 theo a và b
Bài 4( 3,0điểm).
Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, góc giữa mặt bên và mặt đáy
bằng 600
1 Tính thể tích của khối chóp S.ABC
2 Tính diện tích xung quanh của hình nón đỉnh S đáy là hình tròn ngoại tiếp tam giác ABC
3 Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC
ĐỀ 2
Bài 1(4,0điểm)
1 Khảo sỏt và vẽ đồ thị hàm số: y f x( ) 1x3 2x2 3x 1 ( ) C
3
2 Tỡm m để đường thẳng ( ) :d y2mx1 cắt ( )C tại 3 điểm phõn biệt?
Bài 2(3,0điểm).
1 Giải phương trỡnh:
3 2x2 8 3x 1 0
2 Tỡm giỏ trị lớn nhất và giỏ trị nhỏ nhất của hàm số y lnx x trờn [1; e2 ] .
3 Giải phương trỡnh: log0,2 x log5 x 5 log 30,2
Bài 3( 3,0điểm).
Cho hỡnh chúp S ABC. cú SA(ABC), đỏy là ABC vuụng cõn tại A
Biết SA2 ,a AB a 3, AC a 3
1 Tớnh thể tớch của khối chúp S ABC.
2 Xỏc định tõm I và tớnh bỏn kớnh R của mặt cầu ngoại tiếp hỡnh chúp S ABC. Suy ra diện tớch mặt cầu ngoại tiếp hỡnh chúp S ABC. và thể tớch khối cầu ngoại tiếp hỡnh chúp S ABC. .
ĐỀ 3
Bài 1(4,0điểm)
Trang 2Cho hàm số y x
x
4 1
(C)
1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) hàm số
2 Viết phương trình tiếp tuyến với (C) , biết tiếp tuyến song song với đường thẳng 3x 4y0
Bµi 2(3,0®iÓm).
1 Giải phương trình: log3xlog (3 x 2) 1
2 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 4 8x215trên [–1; 3].
3 Giải bất phương trình: log2x22x 3 1 log 3 2 x1
Bµi 3( 3,0®iÓm).
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy, cạnh bên SB = a 3
1 Tính thể tích của khối chóp S.ABCD
2 Xác định tâm và tính bán kính của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD
ĐỀ 4
Bµi 1(3,0®iÓm)
1 Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số:
3
1 3
1 3 2
x x
2 Dựa vào đồ thị (C), hãy biện luận theo k số nghiệm của phương trình 3 3 2 3 1 0
Bµi 2(3,0®iÓm).
1 Giải phương trình:
2 x 1 x 2 x
2
log ( 1) log ( 3) log ( 7)
2 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y 16 x2 .
3 Giải phương trình: 4x +3.6x – 4.9x < 0
Bµi 3( 3,0®iÓm).
Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB a 2, AD a, cạnh SA vuông góc với đáy, góc giữa cạnh SC và mặt đáy bằng 300
1 Tính thể tích khối chóp theo a
2 Tính diện tích và thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD
Bµi 4( 1,0®iÓm).
Một mặt phẳng qua trục của hình nón đỉnh S tạo thành thiết diện là tam giác SAB Biết
AB = 2a, góc ở đỉnh bằng 1200 Tính diện tích xung quanh và thể tích khối nón đã cho
Bài tập trắc nghiệm học kì I Toán 12
8 , 7 6
, 5 4
3 4
3
7 6
5
3
4 3
4
Trang 3A.p0 và q 0 B.p0 và q 0 C.p0 và q 0 D.p0 và q 0
x
có nghiệm x bằng:
4
2 27
C.
4
2 15
D.
4
2 9
x
x
y tại điểm 1 ; 2 Hệ số góc của bằng:
x
x
x x
A.Hàm số đạt cực tiểu tại các điểm x 1, giá trị cực tiểu của hàm số là y( 1 ) 1
B. Hàm số đạt cực tiểu tại điểm x 0, giá trị cực tiểu của hàm số là y( 0 ) 0
C.Hàm số đạt cực đại tại điểm x0, giá trị cực đại của hàm số là y( 0 ) 21
D.Hàm số đạt cực đại tại các điểm x 1, giá trị cực đại của hàm số là y( 1 ) 1
A.Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ; 1 và 1 ;
B.Trên các khoảng 1 ; 0 và 1 ; , y' 0 nên hàm số đồng biến
C.Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng ; 1 và 0 ; 1
D.Trên các khoảng ; 1 và 0 ; 1, y' 0 nên hàm số nghịch biến
sin 3
cos )
(
'
x
x x
sin
cos )
( '
x
x x
sin 3
cos )
( '
x
x x
sin
cos )
( '
x
x x
Trang 4A.-2 B.2 C.
2
1
D.-12
A.
6
11
B.
6
5
C.
6
5
D.
5
2 1
A.Lôgarit cơ số 0,2 của 3 luôn có giá trị âm B.Hàm số y log34 x
luôn đồng biến
C.Hàm số y log 2 x luôn nghịch biến D.Lôgarit cơ số 2 của 3 luôn có giá trị dương
2
1
1
2 đồng biến trên:
3 là:
4
x
của hình trụ, và cắt hình trụ theo một thiết diện là hình vuông Khoảng cách từ trục của hình trụ đến mặt phẳng (P) tính theo dm là:
A.
2
3
5
2
3 3
D.
3
x x
x
A.g' (x) esinx cosx
B. ' ( ) sin 1
e x x
g C.g' (x) esin x 1 sinx
D.g' (x) esinx cosx
x x
Trang 5A.2 B.3 C.1 D.0
10
1
có nghiệm x bằng:
A.1 và 91 B.10 và 109
1
C.-10 và 109 D.100
cầu đi qua các đỉnh A, B, C, S có bán kính bằng:
A.
3
) (
2 abc
2
1
c b
x
x
y nghịch biến trên:
theo cm3 là:
khối trụ tròn xoay này bằng:
khoảng cách từ O đến bằng 8 (cm) Bán kính R bằng:
chóp S.EFG bằng:
A.
6
3
a
B.
12
3
a
C.
12
3a3
D.
6
3a3
A.Hàm số
x
2 1
luôn đồng biến B.Hàm số y 2x luôn nghịch biến
Trang 6C.Hàm số 3
1
x
y luôn nghịch biến D.Hàm số y x2 luôn nghịch biến
hành MNPQ, M'N'P'Q' Khối lăng trụ OMN.O'M'N' có thể tích bằng:
A.
8
V
B.
6
V
C.
4
V
D.
12
V
2 1
A.
4
1
4
1
C.
2
1
D.-1
4
(
'
4 ( '
4 ( '
4 ( '
h
Câu 50 Phương trình log0,2(x 2 ) log0,2( 2x 1 ) có nghiệm x bằng:
x x
x x
y có đồ thị là (G) Số giao điểm (F) và (G) là: