1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đánh giá hiệu quả hoạt động kinh doanh của ngân hàng thương mại cổ phần công thương việt nam chi nhánh kiên giang

66 23 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 66
Dung lượng 1,39 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - LUẬT... ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - LUẬT... Khái quát ngân hàng vietinbank – cn kiên g

Trang 1

ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - LUẬT

Trang 2

ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - LUẬT

Trang 3

LỜ Đ N

Tôi xin cam đoan: L n n n i i đ i: n i i o

đ n in oan c a n n n T ôn T n i am – i n i n Gian , l côn rìn ri n c a ôi, c a đ ợc côn b r n c c côn rìn c,

ôn sao c é c a bấ ỳ ai

Tôi xin c ị mọi r c n i m côn rìn n i n cứ c a mìn

T G Ả

NGUYỄN UY TÍN

Trang 5

N LỤ BẢNG B ỂU

B n 2.1: T c đ n r ởn c n oan n i ie inban i n Gian 31

Biể đồ 2.1: cấ nợ c n oan n i ie inban i n Gian 31

Biể đồ 2.2: Tỷ rọn nợ 2018 eo ừn n úc c n oan n i Vietinbank Kiên Giang 32

Biể đồ 2.3 : cấ y đ n n eo n úc n n oan n i 201833 B n 2.2 : T n ừ lãi ần – y đ n n c n oan n i 2018 34 B n 2.3: Biến đ n s l ợn c n y đ n n 34

B n 2.4: B o lãn c n oan n i 2018 35

B n 2.5: Ho đ n i rợ n m i an o n c ế c n oan n i 2018 35

Biể đồ 2.6: Ho đ n i rợ n m i an o n c ế c n oan n i 2018 36

B n 2.7: Ho đ n b n c éo s n ẩm 37

Bi đồ 2.4: n s ấ lao đ n i c n oan n ie inban i n Giang 39

B n 2.8: Hi o đ n so i c c n n n l n r n địa b n m s n n n r n cùn n ie inban 41

B n 2.9: ỷ l n óm nợ c n oan n i 2018 41

B n 2.10: Biến đ n s l ợn c n oan n i 2018 42

Biể đồ 2.5: ế o đ n ín ụn c n n (b n lẻ) 2018 43

Biể đồ 2.6: Ho đ n y đ n n i b n lẻ 2018 45

Biể đồ 2.7: ế o đ n in oan ẻ n n n đi n ử 2018 46

Trang 6

Ụ LỤ

LỜ Đ N

N Ụ TỪ ẾT TẮT

N LỤ BẢNG B ỂU

G Ớ T ỆU ĐỀ T NG N ỨU 1

1.Lý o c ọn đ i: 1

2 ục i c a đ i 1

2.1 ục i ổn 1

2.2 ục i cụ ể 1

3 ỏi n i n cứ 2

4 i ợn m i n i n cứ 2

5 n n i n cứ 3

6 ế cấ l n n 3

Ư NG 1 TỔNG QU N LÝ T UYẾT 4

1.1 c ấn đ c b n ín ụn n n n n m i 4

1.1.1 i ni m ín ụn n n n 4

1.1.2 c lo i ín ụn n n n 4

1.1.3 Q y rìn ín ụn 5

1.1.4 B o đ m c a ín ụn 5

1.2 c ấn đ li n an đến i o đ n 6

1.2.1 i ni m i 6

1.2.2 Hi o đ n in oan c a HT 7

Trang 7

1.2.3 c n n n ởn đến i o đ n c a HT 8

1.2.3.1 Nhóm nhân t c an 8

1.2.3.2 óm n n c an 10

1.2.4 n n íc ựa r n c c ỷ s i c ín c a HT 11

1.2.4.1 óm c c c ỉ s n n n n sin lời: 12

1.2.4.2 óm c ỉ i n n i o đ n : 13

1.2.4.3 óm c ỉ i n n r i ro i c ín : 14

Ư NG 2 N TÍ Đ N G ỆU QUẢ ẠT ĐỘNG NG N NG T NG T Ư NG ỆT N N N KIÊN GIANG 17

2.1 Khái quát ngân hàng vietinbank – cn kiên giang 17

2.1.1 Q rìn ìn n riển T n m i ôn T n i

Nam-CN Kiên Giang 17

2.1.2 ức n n o đ n c a c c òn ban i ie ban i n ian 18

2.1.2.1 cấ ổ c ức 18

2.1.2.2 ức n n , n i m ụ c n c a c c òn c c i n n 18

2.1.2.3 i an i c c òn i 20

2.2 n íc đ n i o đ n in oan c a ie inban i n ian 21

2.2.1 Các n n n ởn đến i o đ n c a ie inban i n Giang 21

2.2.1.1 óm n n c an 21

2.2.1.2 Nhóm n n c an 30

2.3 n íc đ n i o đ n in oan 31

2.3.1 i Doan i 31

Trang 8

2.3.1.1 Ho đ n c o ay 31

2.3.1.2 Ho đ n y đ n n 33

2.3.1.3 B o lãn T i rợ n m i 35

2.3.1.4 B n c éo s n ẩm 37

2.3.1.5 Lao n n S ấ 39

2.3.1.6 Tỷ L ợ óm 2 41

2.3.1.7 S L ợng Khách Hàng 42

2.3.2 i B n Lẻ 43

2.3.2.1 Ho đ n c o ay 43

2.3.2.2 Ho đ n y đ n n 45

2.3.2.3 Ho đ n in oan ẻ, c i l n , b o iểm ịc ụ í 46

Ư NG 3 TỒN TẠ , ẠN Ế, NGUY N N N G Ả

N NG ỆU QUẢ ẠT ĐỘNG NGÂN HÀNG TMCP CÔNG T Ư NG ỆT N N N N G NG 49

3.1 ữn ồn i, n c ế 49

3.2 Nguyên nhân 49

3.2.1 Nguyên Nhân Khách Quan 49

3.2.2 Nguyên n Q an 49

3.3 Gi i n n cao i 49

3.3.1 ỹ n n ìm iếm, x c địn c n mục i , iế c n, nắm rõ s n ẩm ịc ụ, n n i n n cầ c n cấ c c s n ẩn c o c n c a 49

3.3.2 Dựa r n c c iao ịc c a c n x c địn c n mục i ron c ỗi c n ứn đầ o c a c n 50

Trang 9

3.3.3 i i n i c o ay y đ n 51

3.3.3.1 T r n o y ín n i c a n n n n m i l n có n n n c: 52

3.3.3.2 i oa ồn đ i i ban lãn đ o c c đ n ị có s i n ửi l n, T n lãi s ấ đ i i n óm n n n i r i ro m m s c n c ỉ an i ie inban m i n i i ấ , lãi s ấ đan đãi n so i mặ bằn c n : 52

3.3.3.3 T n lãi s ấ đ i i n n n n i r i ro, c n n c ế cấ ín ụn c a ie inban 53

3.3.3.4 i c ỉn lãi s ấ ù ợ i i b n n ie inban Trụ sở c ín cho chi nhánh 54

3.3.4 Gia n ịc ụ í 54

3.3.4.1 ai c ịc ụ ừ c c côn y x ấ n ẩ 54

3.3.4.2 T n c ờn iế c n c c đ n ị c i l n 55

3.3.4.3 ở i o n ie inban đ i i c n n ời sử ụn đi n n c 56

T L ỆU T Ả

Trang 10

G Ớ T ỆU ĐỀ T NG N ỨU 1.Lý do chọn đề tài:

Tron n i n m ể ừ i n l ie inban i n Gian đã r i qua

n i iai đo n riển ừ n ữn b ổi s ai i i ỷ nợ 2 ỹ iế i m

iế ron iai đo n i n nay, ù ợ i c iến l ợc riển c a ie inban nói

c n ie inban i n Gian nói ri n , i lý o r n c i c ọn đ i n

Trang 11

Nam – Chi Nhánh Kiên Giang

- n i ế n n i n n ữn điểm n c ế, n y n n n c a Vietinbank – Chi nhánh Kiên Giang

- n i n n ữn điểm n c ế, n y n n n c a ie inban – Chi nhánh

ục Tron o đ n s n x ấ in oan i ie inban i n Gian ?

i i ie inban c i n n i n Gian n ữn ợi ý, i i ì l ù

ợ iú n n cao i o đ n in oan ?

4.Đối tượng và phạm vi nghiên cứu

Hi Ho đ n in oan i ngân hàng Vietinbank Chi nhánh Kiên Gian ôn a c c ế ực i n n ìn ìn y đ n n, o đ n ín

Trang 12

đ đi i n, in í ời ian để để s li đ n i m c c n

đ i c ín x c i o n n , m o đó c i m n n i n cứ m đ

i có ín ứn ụn ực iễn cao ù ợ i địa điểm ị rí côn c, mọi

n ời đ có ể ụn ực i n nế c i đến n n ấy đó có ể man

l i lợi íc c o ie inban nói c n ie inban i n Gian nói ri n Dĩ n i n

o n n có c iến l ợc riển rấ eo ừn ời ỳ c a n n in ế bám

s eo địn n c a c ín n n mỗi c i n n có m ị rí n lợi n ấ địn có đi i n riển m s n n n in ế c lực i n Gian l

m ron n ữn c i n n i đ c c đặc điểm đó T m o đó đ i man ín

c ấ địn ín ựa r n s li iến ức ôn in c i đ ợc ron rìn n i n cứ , in n i m còn n i n c ế, c ỉ mon i i c a c i

đ i ế o n, b o c o lỗ lãi n m 2017-2018 c a ie inban - Chi nhánh Kiên Giang

6 ết cấu luận văn

Trang 13

Ư NG 1 TỔNG QU N LÝ T UYẾT 1.1 ác vấn đề cơ bản về tín dụng ngân hàng thương mại

1.1.1 Khái niệm tín dụng ngân hàng

T eo l ổ c ức ín ụn s 47/2010/QH12 n m 2010, o đ n ín ụn

đ ợc địn n ĩa l i c ổ c ức ín ụn sử ụn n ồn n ự có, n ồn n y

đ n để ỏa n cấ ín ụn c o c n i n y n ắc có o n r bằn

c c n i ụ c o ay, c iế ấ , c o i c ín , b o lãn c c n i ụ khác

Trang 14

o đ n ín ụn l i m n ĩa ụ ín ụn sin sẽ éo i ron s ỳ

n ín ụn Tron ời ian sin n ĩa ụ ín ụn , r i ro ín ụn có ể x y

ra bấ cứ lúc n o, có ể x ấ ừ n y n n n c an oặc c an ì

y, b o đ m ín ụn đ ợc sử ụn n l m c c ức n ằm ia n n n

ồi nợ n c ế ổn ấ ron r ờn ợ x y ra r i ro ín ụn

T eo ị địn 178/1999/ -CP ngày 29/12/1999 b o đ m i n ay

Trang 15

c a c c ổ c ức ín ụn ì b o đ m ín ụn l i c ổ c ức ín ụn ụn c c

bi n n ằm òn n ừa r i ro, o c sở in ế lý để ồi đ ợc c c

o n nợ đã c o c n ay ể b o đ m ín ụn có i đòi ỏi c c y

1.2 Các vấn đề liên quan đến hiệu quả hoạt động

1.2.1 Khái niệm hiệu quả

Hi o đ n c a c c HT eo lý yế n có ể đ ợc iể

ở ai c đ l n n sin lời x c x ấ o đ n an o n c a n n n

- n n sin lời: iể eo ế o n l lợi n n ế o n – ần c n l c iữa oan c i í c a đ n ị n n sin lời còn l n n man l i lợi n n i biến c c đầ o n đầ ra n n i m iể c i í đến mức

n ĩa i i c r i ro đ ợc n c ế ở mức ấ , ó ần man l i lợi n n c o

n n n T y n i n, i n n n cao ay ấ còn có sự đ n đổi iữa lợi

n n r i ro c lo i r i ro ờn ặ : r i ro ín ụn , r i ro an o n, r i

Trang 16

ro ỷ i i đo i, r i ro lãi s ấ Tóm l i, i ực i n c ức n n c yển óa i

Trang 17

1.2.3 Các nhân tố ảnh hưởng đến hiệu quả hoạt động của NHTM

Hi l đi i n yế địn sự s n còn riển c a m n n

n , bởi y n n cao i cũn có n ĩa l n c ờn n n lực i c ín ,

n n lực đi n để o ra íc lũy có đi i n mở r n c c o đ n in oan T y n i n, để HT o đ n có i n, đòi ỏi i x c địn đ ợc

Trang 18

n y c nợ n, nợ xấ ia n l m i m i o đ n c a c c HT

H n nữa, i n nay rìn i n in ế c ế đan iễn ra m n mẽ

r n ế i i c n n in ế c a c c n c r n ế i i n y c n ụ c o

n a , l ồn n c ế đã đan ồn o ực m n mẽ i n y đan o ra n i c i c o i am nói c n n n n n nói ri n ,

n i c i m i có ể ran đ ợc c c n ồn n, côn n , in n i m

n lý ừ c c n n in ế riển, T y n i n, b n c n đó n n n n n cũn i đ i mặ i n i c ức ừ rìn i n , n i c n ran

i n ữn đo n i c ín đầy i m lực ( n, côn n , n n lực n lý, ) Tron i ực ế i n nay c o ấy, c c HT i am còn yế mọi mặ , ừ

n n lực i c ín , in n i m n rị n n n , côn n đến n ồn n n lực

o i ra, i rìn i n in ế c ế n y c n s r n , ì sự biến đ n c a ìn ìn in ế, c ín rị xã i c a c c n c r n ế i i m

có m n l đầy đ đ ợc sửa đổi bổ s n n i lần ron trình riển c a mìn , ì ở i am o m i c yển đổi n n in ế ừ c c ế

ế o c óa san n n eo n n in ế ị r ờn n 20 n m, n n n

l còn iế , c a đầy đ đ y cũn ực sự l m rở n i đ i i o đ n

Trang 19

c a c c HT

ồn ời, rìn i n óa iễn ra n an ron ời ian ần đ y, đòi

ỏi i am i s m ôn a c c b l m i sửa đổi c c đi l ôn còn ù ợ i ìn ìn in ế, có n y n l m i ực sự o

l đ ợc m môi r ờn lý o n c ỉn , l m c sở để i i yế c c ran

c ấ , iế n i n y sin ron o đ n in ế, xã i y, rõ r n môi

n , ứn ụn iến b côn n , rìn đ c ấ l ợn c a lao đ n ,

- Năng lực tài chính của một NHTM ờn đ ợc biể i n, r c ế l a

n n mở r n n ồn n c sở ữ , ì n c sở ữ ể i n sức m n i

c ín c a m n n n Ti m lực n c sở ữ n ởn i y mô in oan c a n n n n : n n y đ n c o ay n, n n đầ i

c ín rìn đ ran bị côn n T ứ ai, n n sin lời cũn l m n n

Trang 20

- Khả năng ứng dụng tiến bộ công nghệ: ín l n n n n lực côn

n ôn in c a m n n n Tr c sự riển m n mẽ c a oa ọc côn

n ứn ụn s r n c a nó o c c s n n n y nay, ì n n n n

n ó có ể y rì n n c n ran c a mìn , nế ẫn c n ứn c c ịc

ụ r y n n n lực côn n c a n n n ể i n n n ran bị côn

n m i, ồm iế bị con n ời, ín li n ế côn n iữa c c n n n

ín đ c đ o côn n c a mỗi n n n

- Trình độ, chất lượng của người lao động: n con n ời l yế

yế địn an rọn đến sự n b i ron bấ ỳ o đ n n o c a c c HT

Xã i c n riển ì c n đòi ỏi c c n n n c n i c n cấ n i ịc

ụ m i có c ấ l ợn ín đi n y, đòi ỏi c ấ l ợn c a n ồn n n lực cũn i đ ợc n n cao, để đ ứn ị ời đ i i n ữn ay đổi c a ị r ờn ,

xã i i c sử ụn n n lực có đ o đức n n i , iỏi c y n môn, sẽ iú

c o n n n o l đ ợc n ữn c n r n n , n n n ừa đ ợc n ữn

r i ro có ể x y ra ron c c o đ n in oan , đầ đ y cũn l n n giúp các n n n i m iể đ ợc c c c i í o đ n T y n i n, ron rìn riển, n ồn n n lực l ôn i c ú rọn i c ắn riển n n lực i côn n m i

1.2.4 Phương pháp phân tích dựa trên các tỷ số tài chính của NHTM

n n íc n y đ ợc sử ụn ổ biến ron i c đ n i n tích i o đ n ron lĩn ực n n n , ùn ở c c cấ n n c c cấ

n lý c c ỉ s n y có ể c ia n 3 n óm c ín :

Trang 21

1.2.4.1 Nhóm các chỉ số phản ánh khả năng sinh lời:

óm c ỉ s n y n n ín i c a m đồn n in oan ôn

a c c c ỉ i sa : lãi bi n r n ( I ), n o i lãi bi n ròn ( O ),

n o đ n bi n (T H B), n ròn r n ổn i s n (ROA), n ròn r n n c sỡ ữ (ROE)

NIM = Tổn n ừ lãi – Tổn c i í ừ lãi

Tổn i s n có sin lời

I ( e in eres ar in): c ỉ i lãi bi n ròn iú n n rị ự báo kh n n sin lời c a n n n ôn a i c iểm so c ặ c ẽ i s n sin lời i c ìm iếm n ồn n có c i í ấ Ý n ĩa c a s n y l nế ín

ri n ần n lãi ì ỷ s ấ sin lời ừ lãi r n c c o n đầ l bao nhiêu

NOM = Tổn n n o i lãi – Tổn c i í n o i lãi

Tổn i s n ó sin lời

O c ỉ i n o i lãi bi n ròn đo l ờn mức c n l c iữa n ồn

n o i lãi, c yế l n ồn í ừ c c ịc ụ i c c c i í n o i lãi m

n n n n c ị ( i n l n , c i í sữa c ữa, b o n iế bị c i í ổn

Trang 22

ROA = Lợi n n sa ế

Tổn i s n ó ROA c ỉ i n y c yế n n ín i n lý ó c o ấy

1.2.4.2 Nhóm chỉ tiêu phản ánh hiệu quả hoạt động:

ể ực i n c iến l ợc i đa óa lợi n n, c c n n n ờn n n cao

Trang 23

Tỷ s c i í o đ n / n o đ n ùn để n n m i an iữa đầ o đầ ra ay nói c c c nó n n n n bù đắ c i í ron o đ n c a n n n

1.2.4.3 Nhóm chỉ tiêu phản ánh rủi ro tài chính:

c c ỉ i n n r i ro (r i ro ín ụn , r i ro an o n, r i ro lãi

s ấ …) bổ s n c o c c c ỉ i n n sin lời n ằm n n đầy đ ế

in oan c a n n n ron m ời ỳ ế n n n eo đ ổi c c o n

đầ m o iểm, có ể ỷ l sin lời i n i sẽ cao n T y n i n, nế ổn ấ

x y ra ( ờn a m ời ian n ấ địn ), sin lời c a n n n sẽ i m sú ,

m c í có ể n n n sẽ bị s n Do y, ời ỳ n y r i ro cao có ể y

ra ổn ấ ì sa , l m i m n n sin lời ì sa Tỷ l ợ/ n c a c c n cao, ỷ l sin lời ROE c n l n, son n n c n đỡ i nhữn ổn ấ c a

n n n c n ém Tỷ l T i s n n y c m/ ồn n n y c m n n r i ro lãi s ấ i lãi sấ ay đổi eo n bấ lợi c o n n n T y n i n, i lãi s ấ

ay đổi eo n có lợi oặc ôn ay đổi, n c a n n n sẽ ia n

Trang 24

ời ỳ c n a Tỷ l n y c n cao c ứn ỏ mức đ riển c a n i ụ ín

n i nợ c ứn ỏ rằn n ồn n m n n n đã đầ o o đ ng kinh oan có i

Trang 25

Tóm l i, ron n íc i o đ n in oan c a c c HT i n nay, c c ỷ s i c ín ẫn đ ợc sử ụn ổ biến c c ỉ s r y n n có điểm l đ n i n i ín o n, ễ iể ron n íc n n c ún c ỉ s n íc

đ n man ín ời điểm ể n íc i in oan c a n n n , b n

c n i c n íc m lo c c c ỉ i i c ín ì cần i đặ c ún ron m i

li n lẫn n a ó n i c ỉ i n n ế , ron đó c ỉ i n y l i có ể

n ởn đến c ỉ i c n n n bi c c c ỉ i r n ian c ỉ i

c i cùn , c c c ỉ i n n b n c ấ n ấ o đ n m n n n cần đ đến ron m môi r ờn n ấ địn eo m an điểm lợi íc n o đó

Trang 26

Ư NG 2

N TÍ Đ N G ỆU QUẢ ẠT ĐỘNG NG N NG T

NG T Ư NG ỆT N N N N G NG

2.1 Khái quát ngân hàng vietinbank – cn kiên giang

2.1.1 Quá trình hình thành và phát triển Thương mại Công Thương Việt Nam-CN Kiên Giang

ùn i n ie inBan , ie inban i n Gian cũn đ ợc n l

n ay ừ n y đầ ực i n c yển đổi mô ìn n n n n ừ m cấ san ai cấ c ín ức đi o o đ n n y 19/8/1988 Lúc m i n l , Vietinbank-c i n n i n Gian c ỉ có 1 i sở 2 ỹ iế i m sở c ấ

n èo n n, n i n l m i c ô s , mọi c n i c yế ực i n bằn

n côn ; n n sự 62 n ời, c n b có rìn đ đ i ọc c iếm 21%

ổn s lao đ n ến nay ie inban i n Gian đã riển c y mô

c ấ l ợn o đ n Hi n, m n l i c a đã ắ địa b n i 1 Trụ sở

c ín 6 òn iao ịc đặ i T R c Gi r n m c c y n ron ỉn

i n Gian , s l ợn lao đ n l n đến 120 n ời rìn đ đ i ọc r n đ i ọc 95% ùn i i c b m s c r n , địn n c a Ban Lãn đ o ie inBan , Ban Gi m đ c ie inban – c i n n i n Gian đã đ a ra n ữn bi n cụ

ể, ù ợ s ực i đặc điểm, ìn ìn ị r ờn địa n Tron đi

i n ực ế, ie inban – Chi nhánh Kiên Gian an m đẩy m n côn c y

Trang 28

i ợ i c c đ n ị có li n an riển ai n i ụ eo đún y địn , y rìn c a H T ban n ; ực i n riển ai ụn y rì

n n lý c ấ l ợn eo i c ẩn c c côn cụ c i iến o H T riển

Trang 29

ai; am ia n i n cứ , đ x ấ c c i i , iến n ị n ằm n n cao n n

s ấ lao đ n , đ m b o an o n, i ron o đ n in oan i c i n n

và toàn h n H T

T y đ i c ấ n c c y địn an o n b o m ôn in ron o

đ n n i ụ, ôn in c n eo y địn i n n c a H

H T; iữ ìn bí m ôn in li n an đến c n i o n c a c hàng

Các phòn rực iế iao ịc i c n ực i n côn c eo n i m

ụ c a òn iểm so ứ n ấ bao ồm: lọc r so an s c đen, cấm n

đ li n an eo c ức n n , n i m ụ đ ợc iao; ỗ rợ n a ron rìn ực

i n n i m ụ

i đ ợc y cầ am ia, ó ý, i ợ i i yế côn i c eo c ức

Trang 30

n n n i m ụ đ ợc iao oặc eo sự n côn c a Ban i m đ c , c c òn

2.2 hân tích đánh giá hoạt động kinh doanh của vietinbank kiên giang

2.2.1 Các nhân tố ảnh hưởng đến hiệu quả hoạt động của Vietinbank Kiên Giang

c n n n y có ể đ ợc c ia l m ai n óm: óm n n c an

n óm n n c an

2.2.1.1 Nhóm nhân tố khách quan

- ôi trường về kinh tế, chính trị, xã hội trong tỉnh iên Giang

+ Vị trí địa lý: i n Gian nằm n cùn ía y nam c a i am, ron

đó lãn ổ bao ồm đấ li n i đ o ần đấ li n nằm ron ọa đ ừ 9°23'50 - 10°32'30 ĩ Bắc ừ 104°26'40 - 105°32'40 in ôn ía Bắc i am c ia,

đ ờn bi n i i i 56,8 m, ía am i ỉn B c Li ỉn a , ía

T y i ịn T i Lan i đ ờn bờ biển i 200 m, ía ôn lần l ợ iế i

i c c ỉn l An Gian , n ần T ỉn H Gian ần i đ o nằm ron ịn T i Lan bao ồm n 100 òn đ o l n n ỏ, ron đó l n n ấ l đ o

ú Q c xa n ấ l ần đ o T ổ , r n n 5 ần đ o l ần đ o

H i Tặc, ần đ o B Lụa, ần đ o An T i, ần đ o am D ần đ o T ổ iểm cực Bắc c địa n xã T n n Ho , y n Gian T n ực

am nằm ở xã ĩn on , y n ĩn T n ực T y i ờn ỹ ức, n

H Ti n điểm cực ôn nằm ở xã Ho Lợi c địa n y n Giồn

Ri n Tr n m ỉn l n R c Gi , c c T n Hồ í in 250

Trang 31

m ía T y i n Gian iế i am c ia ở ía Bắc i đ ờn bi n i i

i 54 m ịn T i Lan ở ía T y có đ ờn bờ biển i n 200 m o i ra

i n Gian có n 100 đ o l n n ỏ i n Gian có ị rí c iến l ợc an ron , nằm ron ùn ịn T i Lan, ần i c c n c c ôn am Á n Campuchia, Thái Lan, Malaysia, Singapore, ín ì y i n Gian có n i đi

i n n lợi ron i c mở r n iao l in ế i c c n c ron ực, đồn

ời đón ai rò cầ n i c c ỉn mi n T y am B i b n n o i

+ Điều kiện tự nhiên: Kiên Gian có đ c c n địa ìn ừ đồn bằn , núi

rừn biển đ o Tron đó, ần đấ li n có địa ìn n đ i bằn ẳn , ấ

ần ừ đôn bắc x n y nam Do nằm ở ĩ đ ấ i biển n n i n Gian

có í n i đ i ió mùa, nón ẩm an n m n i đ r n bìn n n ừ

27 – 27,50 i n Gian ôn c ị n ởn rực iế c a bão n n l ợn

n c m a o bão c iếm m ỷ rọn đ n ể, n ấ l o c i mùa m a ùa m a

bắ đầ ừ tháng 4 đến tháng 11, mùa ô ừ tháng 12 đến tháng 3 n m sa l ợn

m a r n bìn n n m o n 1.600 – 2.000 mm ở đấ li n 2.400 – 2.800 mm ở ùng đ o ú Q c í i n Gian rấ í thiên tai, không rét,

ôn có bão đổ b rực iế , ánh sáng n i l ợn ồi o, n n rấ n lợi c o

n i lo i c y rồn n ôi sin r ởn

i n Gian có 4 ùn đấ đai c ín l ùn ù sa n ọ c y sôn H ,

ùn èn n lũ c ứ i c Lon X y n, ùn n iễm mặn c b n đ o Cà Mau ùn đồi núi, i đ o ở ai y n ú Q c và i n H i Tron đó,

ấ nôn n i , c iếm 64,2% i n íc ự n i n, đấ rừn c iếm 122,8 n ìn a,

đấ c y n ùn 35,4 n ìn a, đấ ở 10,1 n ìn a o i ra ỉn còn có r n 70

n ìn a đấ oan o s n x ấ c a ổn địn i n 25 n ìn a ờn Rừn i i n Gian rấ í , c yế l rừn òn i n Gian l ỉn có i m

n n o n s n n đ i l n mặc ù đan ở mức m ò, n i n cứ n n

b c đầ đã x c địn đ ợc 152 điểm ặn 23 mỏ o n s n các lo i c Trữ

l ợn đ ôi o n ỉn i n có 440 ri ấn, có n n ai c 342 ri ấn,

Trang 32

l 61 có m ùn rồn lúa en n i ô y n Giồn Ri n n o i ra còn có đấ can

c c a c c ia đìn nằm s ron n ữn xóm n ỏ Xen ẽ i i c rồn lúa

n c l c c lo i oa m m s c y có i rị côn n i cao n ừa, khóm

i n Gian l ỉn có n đ n bắ i s n riển i bờ biển i trên

200 km, có i n íc biển o n 63.000 m2, i n Gian i m n n rấ on ú

để riển in ế biển y l m lĩn ực m ỉn có lợi ế n ẳn so i

n i ỉn c ron ực đồn bằn sôn ử Lon c mắm ú Q c là

m n i n c mắm nổi iến ôn n ữn ron m i c n c m còn

n s ấ ieo rồn đ ần 5,85 ấn/ a, so ế o c i m 2,98% ( i m 0,179 ấn/ a), n 5,95% ( n 0,329 ấn/ a) so i n m 2017

-Tổn s n l ợn lúa đ 4.260.185 ấn, đ 100,24% ế o c , n 4,96% so

n m 2017 ( n 201.472 ấn)

Trang 33

a, i m 8,36 %; Ra c c lo i 9.102 a, n 1,40% so i cùn ỳ

n n ôi: T eo ế đi ra c n n ôi 1/10/2018, đ n r i n có 5.013 con, i m 5,66% ( i m 301con) so cùn ỳ; n bò 13.366 n 10,48% ( n 1.268 con); n eo 340.303 con, n 0,03% ( n 96 con) n ia cầm cũn

đã có sự riển ổn địn i s l ợn 5.439 n n con y n n n đ n bò n

l o c c ổ c ức n : o n in ế c òn 915, T đo n inGroup, Ngân

n bò đã ỗ rợ bò i n c o nôn n n ôi i y n Gian T n n eo,

Ngày đăng: 21/01/2021, 20:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w