1. Trang chủ
  2. » Văn bán pháp quy

Luyện tập chinh phục cơ chế di truyền và biến dị luyện thi THPT quốc gia phần 4 | Lớp 12, Sinh học - Ôn Luyện

10 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 19,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ARN polimeraza liên kết với trình tự nu đặc biệt trên vùng điều hòa để khởi động quá trình phiên mã khi gặp tín hiệu kết thúc của gen( nằm ở vùng kết thúc) thì kết thúc phiên mã.. Câu 9:[r]

Trang 1

14 - Luyện tập chinh phục cơ chế di truyền và biến dị - Phần 4

Câu 1.Ch t 5-BU thấ ường gây đ t bi n gen và th i đi m nào? ộ ế ờ ể

A Khi t bào kỳ đ u.ế ở ầ

B Khi t bào kỳ sau.ế ở

C Khi t bào kỳ trung gian ế ở

D Khi t bào kỳ gi a.ế ở ữ

Câu 2.Trong chu kì t bào th i kì nào d gây đ t bi n gen nh tế ờ ễ ộ ế ấ

A Pha S

B Pha M

C Pha G1

D Pha G2

Câu 3.Trong phân bào có s trao đ i chéo không cân gi a các crômatit trong c p NST kép tự ổ ữ ặ ương đ ng ồ

d n đ n đ ng th i các d ng đ t bi n nào? ẫ ế ồ ờ ạ ộ ế

A đ o đo n và l p đo n NSTả ạ ặ ạ

B l p đo n và m t đo n NSTặ ạ ấ ạ

C m t đo n và chuy n đo n NSTấ ạ ể ạ

D chuy n đo n và l p đo n NSTể ạ ặ ạ

Câu 4.Đ t bi n gen làm xu t hi n: ộ ế ấ ệ

A Các tính tr ng m iạ ớ

B Các gen m iớ

C Các alen m iớ

D Các nhi m s c th m iế ắ ể ớ

Câu 5.Đ t bi n l p đo n nhi m s c th s d n đ n h u qu nào sau đây? ộ ế ặ ạ ễ ắ ể ẽ ẫ ế ậ ả

A Có th làm tăng hay gi m đ bi u hi n c a tính tr ng.ể ả ộ ể ệ ủ ạ

B Không nh hả ưởng đ n k/hình do không m t ch t li u di truy n.ế ấ ấ ệ ề

C Gây ch t ho c gi m s c s ng.ế ặ ả ứ ố

D Gia tăng kích thước TB, làm c th l n h n bình thơ ể ớ ơ ường

Câu 6.Hi n tệ ượng đ t bi n l p đo n nhi m s c th d n đ n: ộ ế ặ ạ ễ ắ ể ẫ ế

A Gây ch tế

B Làm tăng đ bi u hi n c a tính tr ngộ ể ệ ủ ạ

C Làm gi m đ bi u hi n c a tính tr ngả ộ ể ệ ủ ạ

D Làm tăng ho c gi m đ bi u hi n c a tính tr ngặ ả ộ ể ệ ủ ạ

Câu 7.m t t bào sinh d c lộ ế ụ ưỡng b i 2n= 8, khi th c hi n gi m phân s NST m i t bào kì sau l n ộ ự ệ ả ố ở ỗ ế ở ầ

gi m phân II là bao nhiêu ả

A 8 NST kép

B 8 NST đ nơ

C 4 NST kép

D 16 NST đ nơ

Câu 8.Quá trình phiên mã sinh v t nhân th c và vi khu n có chung đ c đi m nào dở ậ ự ẩ ặ ể ưới đây?

A Quá trình phiên mã b t đ u x y ra trắ ầ ả ước trình t mã hóa và k t thúc sau trình t mã hóaự ế ự

B Quá trình phiên mã c a t bào ch có m t lo i enzim tham gia.ủ ế ỉ ộ ạ

C Quá trình phiên mã t o 1 mARN tạ ương ng v i 1 gen.ứ ớ

D Quá trình phiên mã c n tr i qua giai đo n c t b các đo n intron và n i các đo n exon l i v i nhauầ ả ạ ắ ỏ ạ ố ạ ạ ớ

Câu 9.Th nào là c p alen? ế ặ

A 2 alen thu c các gen khác nhau cùng có m t trên c p NST tộ ặ ặ ương đ ng sinh v t lồ ở ậ ưỡng b iộ

B 2 alen khác nhau thu c cùng 1 gen trên c p NST tộ ặ ương đ ng sinh v t lồ ở ậ ưỡng b iộ

C 2 alen gi ng nhau thu c cùng 1 gen trên c p NST tố ộ ặ ương đ ng sinh v t lồ ở ậ ưỡng b iộ

D 2 alen gi ng nhau ho c khác nhau thu c cùng 1 gen trên c p NST tố ặ ộ ặ ương đ ng sinh v t lồ ở ậ ưỡng b iộ

Câu 10.Đ t bi n nào sau đây có th góp ph n t o nên loài m i? ộ ế ể ầ ạ ớ

A Đ t bi n m t đo n NST.ộ ế ấ ạ

B Đ t bi n chuy n đo n NST.ộ ế ể ạ

C Đ t bi n l p đo n NST.ộ ế ặ ạ

Trang 2

D Đ t bi n chuy n đo n và đ o đo n NST.ộ ế ể ạ ả ạ

Câu 11.C u trúc c a lo i phân t nào sau đây không có liên k t hydrô? ấ ủ ạ ử ế

A mARN

B ADN

C tARN

D Prôtêin

Câu 12.Ở 1 loài, h p t bình thợ ử ường nguyên phân 3 l n không x y ra đ t bi n, s nhi m s c th ch a ầ ả ộ ế ố ễ ắ ể ứ trong các t bào con b ng 624 Có 1 t bào sinh dế ằ ế ưỡng c a loài trên ch a 77 nhi m s c th C th mang tủ ứ ễ ắ ể ơ ể ế bào sinh dưỡng đó có th là: ể

A Th đa b i ch nể ộ ẵ

B Th đa b i lể ộ ẻ

C Th 1ể

D Th 3ể

Câu 13.Có 4 dòng ru i gi m thu đồ ấ ượ ừc t 4 vùng đ a lí khác nhau Phân tích tr t t gen trên, ngị ậ ự ười ta thu

được k t qu sau: ế ả

Dòng 1: ABFEDCGHIK

Dòng 2: ABCDEFGHIK

Dòng 3: ABFEHGIDCK

Dòng 4: ABFEHGCDIK

N u dòng 3 là dòng g c, do m t đ t bi n đ o đo n NST đã làm phát sinh ra 3 dòng kia theo tr t t là: ế ố ộ ộ ế ả ạ ậ ự

A 3 → 2 → 4 → 1

B 3 → 2 → 1 → 4

C 3 → 4 → 1 → 2

D 3 → 1 → 2 → 4

Câu 14.mARN trưởng thành là lo i mARN: ạ

A Đượ ạc t o ra tr c ti p t m ch khuôn c a phân t ADN mự ế ừ ạ ủ ử ẹ

B Sau khi đượ ổc t ng h p thì nó cu n xo n đ th c hi n ch c năng sinh h cợ ộ ắ ể ự ệ ứ ọ

C Đượ ạc t o ra sau khi c t b các đo n intrôn kh i mARN s khaiắ ỏ ạ ỏ ơ

D Đượ ạc t o ra sau khi c t b các đo n exôn kh i mARN s khaiắ ỏ ạ ỏ ơ

Câu 15.Ở ộ ế m t t bào sinh tinh, tác nhân đ t bi n làm r i lo n s phân li c a m t c p nhi m s c th c ộ ế ố ạ ự ủ ộ ặ ễ ắ ể ở ả hai t bào con trong giai đo n gi m phân II ế ạ ả s t o đẽ ạ ược nh ng lo i giao t nào sau đây ? ữ ạ ử

A n và n +1.

B n và n -1.

C n +1 và n - 1.

D n, n +1 và n -1.

Câu 16.Trong loài th y có hai lo i tr ng v i kí hi u gen và nhi m s c th gi i tính là: AB DE HIX và ab ấ ạ ứ ớ ệ ễ ắ ể ớ

de hi X B nhi m s c th c a loài b ng: ộ ễ ắ ể ủ ằ

A 2n = 4 nhi m s c th ễ ắ ể

B 2n = 8 nhi m s c th ễ ắ ể

C 2n = 6 nhi m s c th ễ ắ ể

D 2n = 16 nhi m s c th ễ ắ ể

Câu 17.Trong quá trình phiên mã, enzim ARN-polimeraza bám vào:

A Vùng 3’ c a m ch mã g c và di chuy n t mã m đ u đ n mã k t thúc.ủ ạ ố ể ừ ở ầ ế ế

B Vùng đi u hoà và di chuy n t đ u 5’ sang đ u 3’ c a m ch mã g c.ề ể ừ ầ ầ ủ ạ ố

C Mã m đ u và di chuy n t đ u 5’ sang đ u 3’ c a m ch mã g c.ở ầ ể ừ ầ ầ ủ ạ ố

D Vùng đi u hoà và di chuy n t đ u 3’ sang đ u 5’ c a m ch mã g c.ề ể ừ ầ ầ ủ ạ ố

Câu 18.C ch phát sinh đ t bi n c u trúc NST là ơ ế ộ ế ấ

A làm đ t, gãy NST, làm nh hứ ả ưởng t i quá trình nhân đôi ADN, ti p h p ho c trao đ i chéo không đ u ớ ế ợ ặ ổ ề

gi a các crômaticữ

B làm đ t, gãy NST, làm nh hứ ả ưởng t i quá trình nhân đôi ADNớ

C ti p h p ho c trao đ i chéo không đ u gi a các crômaticế ợ ặ ổ ề ữ

D làm đ t gãy NST d n đ n r i l an trao đ i chéoứ ẫ ế ố ọ ổ

Trang 3

Câu 19.Xét c p NST gi i tính XY c a m t cá th đ c Trong quá trình gi m phân x y ra s phân li b t ặ ớ ủ ộ ể ự ả ả ự ấ

thường kì sau Cá th trên có th t o ra lo i giao t : ở ể ể ạ ạ ử

A XY, XX, YY và O

B XY và O.

C X, Y, XY và O.

D X, Y, XX, YY, XY và O.

Câu 20.Ở cà chua, b nhi m s c th 2n = 24 Có th d đoán s lộ ễ ắ ể ể ự ố ượng nhi m s c th đ n trong m t t bàoễ ắ ể ơ ộ ế

c a th m t nhi m kép đang kì sau c a quá trình nguyên phân là : ủ ể ộ ễ ở ủ

A 44

B 26

C 48

D 14

Câu 21.M t NST mang các gen dài b ng nhau Do b chi u x , phân t ADN t o nên NST b m t đo n ộ ằ ị ế ạ ử ạ ị ấ ạ

tương ng v i 15mARN và m t 10% t ng s gen trên NST đó T ng s gen trên NST trứ ớ ấ ổ ố ổ ố ước lúc đ t bi n là:ộ ế

A 300gen

B 150gen

C 200gen

D 100gen

Câu 22.Ở ậ đ u Hà Lan b nhi m s c th 2n = 14, x y ra đ t bi n l ch b i t o ra các cây đ u th ba kép ộ ễ ắ ể ả ộ ế ệ ộ ạ ậ ể (2n+1+1) S lo i th ba kép t i đa có th thu đố ạ ể ố ể ược là:

A 16

B 21

C 7

D 42

Câu 23.Ở ngô, b nhi m s c th 2n = 20 Có th d đoán s lộ ễ ắ ể ể ự ố ượng nhi m s c th đ n trong m t t bào c aễ ắ ể ơ ộ ế ủ

th b n đang kì sau c a quá trình nguyên phân là: ể ố ở ủ

A 44

B 80

C 22

D 20

Câu 24.M t đo n s i c b n g m 10 nucleoxom và 9 đo n ADN n i, m i đo n n i trung bình có 50 c p ộ ạ ợ ơ ả ồ ạ ố ỗ ạ ố ặ nucleotit T ng chi u dài c a đo n ADN xo n kép trong đo n s i c b n và t ng s phân t Histon có ổ ề ủ ạ ắ ạ ợ ơ ả ổ ố ử trong đo n s i c b n l n lạ ợ ơ ả ầ ượt là:

A 6494A0 ;79

B 6494A0 ; 89

C 6494A0 ; 98

D 6492A0 ; 89

Câu 25.M t loài th c v t độ ự ậ ược hình thành do d đa b i t loài b co 2n = 8 NST và loài m có 2n = 16 ị ộ ừ ố ẹ NST thì có b NST (2N ) b ng bao nhiêu? ộ ằ

A 24 NST

B 36 NST

C 48 NST

D 72 NST

Câu 26.Ở ộ m t loài sinh v t, xét m t t bào sinh tinh có hai c p nhi m s c th kí hi u là Aa và Bb Khi t ậ ộ ế ặ ễ ắ ể ệ ế bào này gi m phân hình thành giao t , gi m phân I c p Aa phân li bình thả ử ở ả ặ ường, c p Bb không phân li; ặ

gi m phân II di n ra bình thả ễ ường S lo i giao t có th t o ra t t bào sinh tinh trên là: ố ạ ử ể ạ ừ ế

A 4

B 2

C 1

D 6

Câu 27.M t đo n phân t ADN có t l các lo i nucclêôtit nh sau: A = 20%, T = 20%, G = 25% và X = ộ ạ ử ỷ ệ ạ ư 35% K t lu n nào sau đây v phân t ADN trên là đúng? ế ậ ề ử

A Phân t ADN có c u trúc hai m ch các nuclêotit b sung cho nhau.ử ấ ạ ổ

Trang 4

B Phân t ADN trên có c u trúc m t m ch, các nuclêôtit không b sung cho nhau.ử ấ ộ ạ ổ

C Không có phân t ADN nào có các thành ph n nuclêôtit nh t l đã cho.ử ầ ư ỷ ệ

D Phân t ADN trên là c u t o đ c tr ng c a các loài vi khu n.ử ấ ạ ặ ư ủ ẩ

Câu 28.Đo n Okazaki trong quá trình t ng h p ADN là ạ ổ ợ

A đo n đạ ượ ổc t ng h p m t cách liên t c theo chi u tháo xo n c a phân t ADN.ợ ộ ụ ề ắ ủ ử

B đo n đạ ượ ổc t ng h p m t cách gián đo n theo chi u tháo xo n c a phân t ADN.ợ ộ ạ ề ắ ủ ử

C đo n đạ ượ ổc t ng h p m t cách gián đo n theo hợ ộ ạ ướng ngược chi u tháo xo n c a phân t ADN.ề ắ ủ ử

D đo n đạ ượ ổc t ng h p m t cách liên t c trên hai m ch đ n c a phân t ADN.ợ ộ ụ ạ ơ ủ ử

Câu 29.Mã di truy n mang tính thoái hoá có nghĩa là ề

A nhi u b mã khác nhau cùng mã hoá cho m t axit amin trong quá trình gi i mã.ề ộ ộ ả

B m t mã di truy n mã hoá đ ng th i cho nhi u axít amin trong quá trình gi i mã.ộ ề ồ ờ ề ả

C t t c các mã di truy n m t ch c năng mã hoá cho các axit amin trong quá trình gi i mã.ấ ả ề ấ ứ ả

D mã di truy n chuy n sang ch c năng mã hoá cho các phân t lipit trong t bào.ề ể ứ ử ế

Câu 30.Ở sinh v t nhân s , s đi u hoà ho t đ ng gen các operôn ch y u di n ra trong giai đo n ậ ơ ự ề ạ ộ ở ủ ế ễ ạ

A phiên mã.

B trước phiên mã.

C d ch mã.ị

D sau d ch mã.ị

Câu 31.Nh n xét nào sau đúng? ậ

A Đ t bi n gen r t có h i cho sinh v t nhân s cũng nh sinh v t nhân th c.ộ ế ấ ạ ậ ơ ư ậ ự

B T t c gen đ t bi n có th làm thay đ i ch c năng c a protein.ấ ả ộ ế ể ổ ứ ủ

C Ph n nhi u đ t bi n đi m thầ ề ộ ế ể ường vô h i.ạ

D Đ t bi n gen ch có vai trò đ i v i ti n hóa.ộ ế ỉ ố ớ ế

Câu 32.M t gen có 1068 liên k t hiđrô và có G =168 M t đ t bi n x y ra làm cho gen đ t bi n có chi u ộ ế ộ ộ ế ả ộ ế ề dài 1530 Ăngstrôn Đ t bi n gen thu c d ng ộ ế ộ ạ

A thay th c p nuclêôtitế ặ

B thêm c p nuclêôtit.ặ

C m t c p nuclêôtit.ấ ặ

D thêm ho c m t c p nuclêôtitặ ấ ặ

Câu 33.Gen đ t bi n nào sau đây luôn bi u hi n ki u hình k c khi tr ng thái d h p là ộ ế ể ệ ể ể ả ở ạ ị ợ

A Gen qui đ nh b nh b ch t ngị ệ ạ ạ

B Gen qui đ nh b nh mù màu.ị ệ

C Gen qui đ nh máu khó đông.ị

D Gen qui đ nh b nh h ng c u hình lị ệ ồ ầ ưỡ ềi li m.

Câu 34.M t gen b đ t bi n làm chu i pôlipeptit do gen đó đi u khi n t ng h p có axit amin th 8 là valinộ ị ộ ế ỗ ề ể ổ ợ ứ

được thay th b ng alanin, các axit amin còn l i đ u bình thế ằ ạ ề ường D ng đ t bi n gen nào sau đây gây ra ạ ộ ế

hi n tệ ượng trên?

A Thay th m t c p nuclêôtit b ba mã hoá axit amin th 8.ế ộ ặ ở ộ ứ

B Thêm m t c p nuclêôtit b ba mã hoá axit amin th 8.ộ ặ ở ộ ứ

C M t m t c p nuclêôtit b ba mã hoá axit amin th 8.ấ ộ ặ ở ộ ứ

D Thêm m t c p nuclêôtit b ba mã hoá axit amin th 8 và m t m t c p nuclêôtit v trí b t kì c a gen.ộ ặ ở ộ ứ ấ ộ ặ ở ị ấ ủ

Câu 35.Đ t bi n gen ộ ế

A phát sinh trong nguyên phân c a t bào mô sinh dủ ế ưỡng s di truy n cho đ i sau qua sinh s n h u tính.ẽ ề ờ ả ữ

B phát sinh trong gi m phân s đi vào giao t và di truy n đả ẽ ử ề ược cho th h sau qua sinh s n h u tính.ế ệ ả ữ

C phát sinh trong gi m phân s đả ẽ ược nhân lên m t mô c th và bi u hi n ki u hình m t ph n c th ở ộ ơ ể ể ệ ể ở ộ ầ ơ ể

D thường xu t hi n đ ng lo t trên các cá th cùng loài s ng trong cùng m t đi u ki n s ng.ấ ệ ồ ạ ể ố ộ ề ệ ố

Câu 36.Đi m khác bi t c b n nh t v ch c năng gi a gen c u trúc và gen đi u hoà trong c ch đi u hoà ể ệ ơ ả ấ ề ứ ữ ấ ề ơ ế ề

ho t đ ng c a gen sinh v t nhân s là ạ ộ ủ ở ậ ơ

A v kh năng phiên mã.ề ả

B v ch c năng prôtêin do gen t ng h p.ề ứ ổ ợ

C v ch c năng nhân đôi.ề ứ

D v ch c năng đ t bi n.ề ứ ộ ế

Câu 37.Các mã di truy n khác nhau b i ề ở

Trang 5

A s lố ượng và thành ph n các nuclêôtit.ầ

B s lố ượng và tr t t các nuclêôtit.ậ ự

C s lố ượng, thành ph n và tr t t các nuclêôtit.ầ ậ ự

D thành ph n và tr t t c a các nuclêôtit.ầ ậ ự ủ

Câu 38.Có 8 phân t ADN t nhân đôi m t s l n b ng nhau đã t ng h p đử ự ộ ố ầ ằ ổ ợ ược 112 m ch pôlinuclêôtit ạ

m i l y nguyên li u hoàn toàn t môi trớ ấ ệ ừ ường n i bào S l n t nhân đôi c a m i phân t ADN trên là ộ ố ầ ự ủ ỗ ử

A 4

B 6

C 5

D 3

Câu 39.M i gen mã hóa prôtêin đi n hình có 3 vùng trình t nuclêôtit Vùng trình t nuclêôtit n m đ u ỗ ể ự ự ằ ở ầ 5' trên m ch mã g c c a gen có ch c năng ạ ố ủ ứ

A mang tín hi u m đ u quá trình d ch mã.ệ ở ầ ị

B mang tín hi u m đ u quá trình phiên mã.ệ ở ầ

C mang tín hi u k t thúc quá trình d ch mã.ệ ế ị

D mang tín hi u k t thúc quá trình phiên mã.ệ ế

Câu 40.M i gen mã hoá prôtêin đi n hình g m 3 vùng trình t nuclêôtit Vùng đi u hoà n m ỗ ể ồ ự ề ằ ở

A đ u 5' c a m ch mã g c, mang tín hi u k t thúc d ch mã.ầ ủ ạ ố ệ ế ị

B đ u 3' c a m ch mã g c, có ch c năng kh i đ ng và đi u hoà phiên mã.ầ ủ ạ ố ứ ở ộ ề

C đ u 3' c a m ch mã g c, mang tín hi u k t thúc phiên mã.ầ ủ ạ ố ệ ế

D đ u 5' c a m ch mã g c, có ch c năng kh i đ ng và đi u hoà phiên mã.ầ ủ ạ ố ứ ở ộ ề

Câu 41.M t phân t ADN m ch kép th ng c a sinh v t nhân s có chi u dài 4080 Aộ ử ạ ẳ ủ ậ ơ ề 0 Trên m ch 1 c a ạ ủ gen có A1 = 260 nu, T1 = 220 nu Gen này th c hi n t sao m t s l n sau khi k t thúc đã t o ra t t c 64 ự ệ ự ộ ố ầ ế ạ ấ ả chu i polinucleotit S nu t ng lo i mà môi trỗ ố ừ ạ ường n i bào cung c p cho quá trình tái b n c a gen nói trên ộ ấ ả ủ là:

A A=T=30240 ; G=X=45360

B A=T=29760 ; G=X=44640

C A=T=14880 ; G=X=22320

D A=T=16380 ; G=X=13860

Câu 42.Xét phép lai gi a hai cá th lữ ể ưỡng b i có ki u gen ♀ Xộ ể BXb × ♂ XbY Do r i lo n c ch phân li ố ạ ơ ế NST kì sau gi m phân nên khi th tinh v i giao t bình thở ả ụ ớ ử ường đã xu t hi n h p t có ki u gen b t ấ ệ ợ ử ể ấ

thường nh :ư

1 XBXbXb 2 YO 3 XBXBY 4 XBO

5 XBXBXb 6 XbXbY 7 XBXbY 8 XbXbXb

9 XBYY 10 XbYY 11 XbO

N u x y ra đ t bi n b , do r i lo n phân li c a nhi m s c th kì sau c a gi m phân II.ế ả ộ ế ở ố ố ạ ủ ễ ắ ể ở ủ ả

Có bao nhiêu hợp tử bất thường có thể tạo ra?

A 4.

B 8.

C 2.

D 6.

Câu 43.C ch nào sau đây d n đ n đ t bi n l ch b i? ơ ế ẫ ế ộ ế ệ ộ

A Trong quá trình phân bào, m t ho c m t s c p nhi m s c th nào đó không phân li.ộ ặ ộ ố ặ ễ ắ ể

B Trong quá trình phân bào, x y ra trao đ i chéo không cân trong c p nhi m s c kép tả ổ ặ ễ ắ ương đ ngồ

C Trong quá trình phân bào, t t c các c p nhi m s c th không phân li.ấ ả ặ ễ ắ ể

D M t đo n nhi m s c th nào đó b đ t và độ ạ ễ ắ ể ị ứ ược n i vào m t nhi m s c th khác trong t bào.ố ộ ễ ắ ể ế

Câu 44.Cho các phát bi u sauể

1.Gen có nhi u lo i nh gen đi u hòa, gen c u trúc, trong đó các gen đi u hòa là gen quy đ nh các c ề ạ ư ề ấ ề ị ơ quan có ch c năng đi u hòa các ho t đ ng c a c th ứ ề ạ ộ ủ ơ ể

2.Quá trình nhân đôi ADN tuân theo 2 nguyên t c: nguyên t c b sung và nguyên t c bán b o t n.ắ ắ ổ ắ ả ồ

3.Riboxom d ch chuy n trên mARN theo chi u 5'-3' có vai trò nh giá đ ph c h p codon-acticodon.ị ể ề ư ỡ ứ ợ 4.Đi u hòa ho t đ ng gen sinh v t nhân s ch y u là đi u hòa phiên mã.ề ạ ộ ở ậ ơ ủ ế ề

5.Tác nhân hóa h c nh tia t ngo i (UV) có th làm cho hai bazo timin trên hai m ch c a cùng 1 ADN ọ ư ử ạ ể ạ ủ

Trang 6

liên k t v i nhau d n đ n phát sinh đ t bi n gen.ế ớ ẫ ế ộ ế

6.Nuleoxom g m 8 phân t histon và đồ ử ược m t đo n ADN c 146 nucleotit, qu n quanh ộ ạ ứ ấ 13

4 vòng.

7.S ti p h p trao đ i chéo không cân gi a 2 NST khác nhau c p tự ế ợ ổ ữ ặ ương đ ng d n đ n hi n tồ ẫ ế ệ ượng chuy n ể

đo n tạ ương h ỗ

8.D đa b i là hi n tị ộ ệ ượng làm gia tăng s b NST c a nhi u loài khác nhau trong m t t bào.ố ộ ủ ề ộ ế

S phát bi u có n i dung đúng là: ố ể ộ

A 4.

B 5.

C 6.

D 7.

Câu 45.Cho các d ng đ t bi n sau:ạ ộ ế

1 M t đo n nhi m s c th ấ ạ ễ ắ ể 2 L p đo n nhi m s c th ặ ạ ễ ắ ể

3 Đ t bi n gen.ộ ế 4 Đ o đo n mang tâm đ ng ả ạ ộ

5 Chuy n đo n không tể ạ ương h ỗ 6 Chuy n đo n trên m t nhi m s c th ể ạ ộ ễ ắ ể

S d ng đ t bi n làm thay đ i hình thái NST? ố ạ ộ ế ổ

A 4.

B 3.

C 2.

D 5.

Câu 46.Cho các thông tin v quá trình nhân đôi ADN c a sinh v t:ề ủ ậ

1 Quá trình nhân đôi c a ADN g n li n v i quá trình nhân đôi NST kì trung gian c a quá trình nguyên ủ ắ ề ớ ở ủ phân

2 Trong quá trình nhân đôi ADN, t ng h p h t m ch này r i t ng h p đ n m ch khác.ổ ợ ế ạ ồ ổ ợ ế ạ

3 Có nhi u ezim tham gia nhân đôi ADN nh ng enzim chính là ADN polimeraza ề ư

4 Enzim ADN polimeraza t ng h p m i liên t c trên m ch khuôn có chi u 3'-5', t ng h p m ch m i gián ổ ợ ớ ụ ạ ề ổ ợ ạ ớ

đo n trên m ch khuôn có chi u 5'-3'.ạ ạ ề

5 sinh v t nhân th c,s nhân đôi ADN x y ra nhi u đi m t o ra nhi u đ n v tái b n do đó quá trình Ở ậ ự ự ả ở ề ể ạ ề ơ ị ả này di n ra nhanh chóng.ễ

6 Thông tin di truy n trong ADN c a m i t bào đề ủ ỗ ế ược truy n đ t t nhân ra t bào ch t thông qua c ch ề ạ ừ ế ấ ơ ế nhân đôi c a ADN.ủ

S phát bi u có n i dung đúng là: ố ể ộ

A 5.

B 6.

C 4.

D 3.

Câu 47.Cho các phát bi u sau:ể

1 Đ t bi n gen x y ra vô hộ ế ả ướng, có th có l i, có th có h i ho c trung tính.ể ợ ể ạ ặ

2 Đ t bi n gen độ ế ược coi là ngu n nguyên li u ch y u cho ti n hóa vì đ t bi n gen khi x y ra thồ ệ ủ ế ế ộ ế ả ường gây

ra nh ng bi n đ i l n trên c th sinh v t.ữ ế ổ ớ ơ ể ậ

3 Đ t bi n làm mã b ba này b thay th b ng mã b ba khác thộ ế ộ ị ế ằ ộ ường làm m t ch c năng c a protein.ấ ứ ủ

4 Đ t bi n gen x y ra trình t intron thộ ế ả ở ự ường gây h u qu r t l n.ậ ả ấ ớ

5 Trình t đ t bi n là: gen → ti n đ t bi n → đ t bi n.ự ộ ế ề ộ ế ộ ế

6 Trong đi u ki n nhân t o, khi s d ng các tác nhân đ t bi n thì t n s đ t bi n s gi m xu ng nhi u l n.ề ệ ạ ử ụ ộ ế ầ ố ộ ế ẽ ả ố ề ầ

S phát bi u có n i dung đúng là: ố ể ộ

A 4.

B 2.

C 5.

D 3.

Câu 48.Cho các phát bi u sau:ể

1 Trong các d ng đ t bi n, d ng đ t bi n gen cung c p ngu n nguyên li u ch y u cho quá trình ti n hóa ạ ộ ế ạ ộ ế ấ ồ ệ ủ ế ế

2 Chi u t ng h p c a ARN polimeraza và chi u d ch mã trên mARN l n lề ổ ợ ủ ề ị ầ ượt là 5'-3' và 3'-5'

3 V t ch t di truy n c a c th sinh v t ch a có nhân hoàn ch nh có th là ADN ho c mARN.ậ ấ ề ủ ơ ể ậ ư ỉ ể ặ

Trang 7

4 S không phân li c a NST gi i tính ru i gi m đ c x y ra l n phân bào 2 c a gi m phân m t s t ự ủ ớ ở ồ ấ ự ả ở ầ ủ ả ở ộ ố ế bào sinh tinh s t o ra các tinh trùng X, XY, O, Y, XX.ẽ ạ

S phát bi u có n i dung đúng là: ố ể ộ

A 0.

B 3.

C 2.

D 1.

ĐÁP ÁN & LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1: C

Ở kì trung gian , khi các NST đang nhân đôi dễ xảy ra đột biến thay thế nên chất 5-BU dùng để thay thế A-T bằng

G-X có tác dụng ở kì này.

Câu 2: A

-Pha S : diễn ra sự nhân đôi ADN & nhân đôi NST tác nhân đặc biệt tác động vào pha S dễ gây ĐBG

-Pha M : diễn ra quá trình nguyên phân

-Pha G1 : thời kì sinh trưởng chủ yếu của tế bào

-Pha G2 : tổng hợp protein và hình thành thoi phân bào sử dụng consixin sẽ gây ức chế hình thành thoi phân bào gây ĐB đa bội( ĐB NST chứ không phải ĐBG)

Câu 3: B

S trao đ i chéo không cân gi a hai Cromatit trong c p NST tự ổ ữ ặ ương đ ng s làm cho m t đo n c a NST này ồ ẽ ộ ạ ủ chuy n sang NST kia.ể

→ M t NST b m t đo n và m t NST b l p đo n( do chúng cùng thu c c p NST tộ ị ấ ạ ộ ị ặ ạ ộ ặ ương đ ng).ồ

→ Đáp án B

L u ý: Đb chuy n đo n có s trao đ i đo n trong m t NST ho c gi a các NST không tư ể ạ ự ổ ạ ộ ặ ữ ương đ ng.ồ

Câu 4: C

ĐBG làm thay đổi trình tự nu ở một vài nu của gen nên thường biến alen này thành alen khác, vị trí trên NST không thay đổi.

Vậy nó tạo ra các alen mới của cùng một gen

Câu 5: A

Đ t bi n l p đo n nhi m s c th s d n đ n h u qu làm tăng hay gi m cộ ế ặ ạ ễ ắ ể ẽ ẫ ế ậ ả ả ường đ bi u hi n c a tính tr ng.ộ ể ệ ủ ạ

Câu 6: D

Hi n tệ ượng đ t bi n l p đo n NST d n đ n làm tăng ho c gi m cộ ế ặ ạ ẫ ế ặ ả ường đ bi u hi n c a tính tr ng.ộ ể ệ ủ ạ

Câu 7: B

kì sau gi m phân II, các NST t n t i tr ng thái 2n = 8 NST đ n

Câu 8: A

trình tự mã hóa là trình tự mã hóa cho các aa nó nằm trong vùng mã hóa của gen.

ARN polimeraza liên kết với trình tự nu đặc biệt trên vùng điều hòa để khởi động quá trình phiên mã

khi gặp tín hiệu kết thúc của gen( nằm ở vùng kết thúc) thì kết thúc phiên mã

Câu 9: D

Cặp alen gồm có 2 alen giống hoặc khác nhau thuộc cùng một gen trên cặp NST tương đồng ở sinh vật lưỡng bội.

Câu 10: D

- Đb chuyển đoạn: có vai trò quan trọng trong hình thành loài mới

- Đb đảo đoạn: gây ra sự sắp xếp lại các gen trên NST -> góp phần tạo ra sự đa dạng giữa các thứ các nòi -> có vai trò quan trọng trong quá trình hình thành loài mới.

Câu 11: A

ADN có lk H ở 2 mạch với nhau.

tARN có lk H ở trên cùng 1 mạch do có sự xếp hình chùy của mạch đó.

Protein có lk H khi tạo các bậc Protein trong không gian.

mARN ko có liên kết H, mà chỉ có liên kết hóa trị.

Câu 12: C

H p t bình thợ ử ường nguyên phân 3 l n không có đ t bi n → 2^3 =8 t bào.ầ ộ ế ế

Trang 8

S NST = 624 → m i t bào có: 624 :8 = 78 → 2n=78ố ỗ ế

M t t bào sinh dộ ế ưỡng c a loài có 77 NST, c th mang t bào sinh dủ ơ ể ế ưỡng đó có th là th m t (2n-1).ể ể ộ

Câu 13: C

Nhìn vào c u trúc c a các gen trên NST ta th y t dòng 3 → đ t bi n đo n IDC b đ o → dòng 4 → đo n ấ ủ ấ ừ ộ ế ạ ị ả ạ HGCD l i b đ o → dòng 1 → đo n FEDC b đ o → dòng 2.ạ ị ả ạ ị ả

Câu 14: C

Ở SVNT, qua quá trình phiên mã tạo ARN sơ khai gồm cả exon và intron KHi các intron được loại bỏ thì ARN sơ khai thành ARN trưởng thành có khả năng dịch mã.

Câu 15: C

Tác nhân gây đ t bi n r i lo n phân li c a 1 c p NST trong giai đo n gi m phân II c a m t t bào sinh tinh ộ ế ố ạ ủ ặ ạ ả ủ ộ ế

→ giao t n-1 và n+1.ử

Câu 16: B

Trong loài th y có hai lo i tr ng nh trên → alen A,B cùng n m trên 1 NST, D và E cùng n m trên 1 NST, Hấ ạ ứ ư ằ ằ

và I cùng n m trên 1 NST và 1 NST gi i tính.ằ ớ

Loài có 4 c p NST → 2n=8.ặ

Câu 17: D

Trong quá trình phiên mã, enzim ARN-polimeraza bám vào vùng điều hoà và di chuyển từ đầu 3’ sang đầu 5’ của mạch mã gốc

A sai vì quá trình phiên mã kết thúc khi gặp tín hiệu kết thúc chứ không phải bộ ba kết thúc

B,C sai vì enzim di chuyển từ 3' đến 5' của mạch gốc.

Câu 18: A

C ch phát sinh đ t bi n c u trúc NST là làm đ t gãy NST nh hơ ế ộ ế ấ ứ ả ưởng đ n quá trình nhân đôi, ti p h p ho cế ế ợ ặ trao đ i chéo không cân gi a các chromatide.ổ ữ

Câu 19: D

Xét hai c p NST XY c a 1 cá th đ c s r i lo n trong quá trình gi m phân kì sau, có th là kì sau I, kì ặ ủ ể ự ự ố ạ ả ở ể sau II

R i lo n kì sau I → XY, Oố ạ

R i lo n kì sau II → XX, YY, Oố ạ

Nh ng t bào gi m phân bình thữ ế ả ường: → X, Y

Các lo i giao t có th t o thành: X,Y, XX, YY, XY, Oạ ử ể ạ

Câu 20: A

2n=24 => n=12

thể một nhiễm kép (2n-1-1) ở kì sau sẽ có bộ NST là 2.(2n-1-1)=4n-4=4.12-4=44

Câu 21: A

Tớ nghĩ là 15mARN ứng với 15 gen ứng với 10 phần trăm

vậy ta có 1 mạch là 150 2 mạch là 300

Câu 22: B

đ u Hà Lan b NST 2n=14 T o các cây đ u th ba kép ( 2n+1+1)

S lo i th ba là: ( 7C1× 6C1):2 = 21.ố ạ ể

Câu 23: A

Ngô b NST 2n=20 S NST đ n trong t bào th 4 đang kì sau c a nguyên phân.ộ ố ơ ế ở ể ở ủ

Th b n d ng 2n+2 =22.ể ố ạ

Khi bước vào nguyên phân NST nhân đôi → kì sau NST tách nhau ra và di chuy n v 2 c c c a t bào nh ể ề ự ủ ế ờ

s co rút c a thoi vô s c → s NST đ n là 44.ự ủ ắ ố ơ

Câu 24: B

Trang 9

số phân tử protein =10.8+9=89

số Nu trên 1 mạch của đoạn ADN =10.146+9.50=1910

=> chiều dài đoạn ADN=1910.3,4=6494

Câu 25: A

M t loài th c v t hình thành t b có 2n=8 → giao t n=4 và m có 2n=16 → n=8 NST → b NST c a loài làộ ự ậ ừ ố ử ẹ ộ ủ 2n=24

D đa b i (song nh b i) tăng g p đôi b NST c a hai loài khác nhau.ị ộ ị ộ ấ ộ ủ

Câu 26: B

M t t bào sinh tinh → t o ra 2 lo i giao t ộ ế ạ ạ ử

AaBb → AAaaBBbb → gimar phân I Aa phân li bt, Bb r i lo n → AABBbb, aa ho c aaBBbb, AA → gi m ố ạ ặ ả phân II bình thường → ABb, a ho c aBb, A.ặ

Câu 27: B

A = T = 20%, G = 25%, X = 35%

Nh n xét th y A = T, G # X không theo nguyên t c b sung.ậ ấ ắ ổ

→ Phân t ADN có c u trúc 1 m ch, các nucleotide không b sung cho nhau.ử ấ ạ ổ

Câu 28: C

Đo n Okazaki trong quá trình t ng h p ADN là đo n đạ ổ ợ ạ ượ ổc t ng h p m t cách gián đo n theo hợ ộ ạ ướng ngược chi u tháo xo n c a phân t ADN.ề ắ ủ ử

Câu 29: A

Mã di truy n có tính thoái hóa có nghĩa là nhi u b mã khác nhau cùng mã hóa cho m t acid amine trong ề ề ộ ộ quá trình gi i mã.ả

Câu 30: A

sinh v t nhân s , s đi u hòa ho t đ ng gen các operon ch y u di n ra giai đo n phiên mã

Câu 31: C

Đột biến gen không phải lúc nào cũng có hại, có thể bất lợi trong môi trường này như có lợi trong một điều kiên khác Một số đột biến thục đột biến đông nghĩa thì không làm thay đổi cấu trúc của protein.

Đột biến gen có cả vai trò trong tiến hóa và thực tiễn.

Câu 32: A

số liên kết hidro của gen là:

2A+3G=2A+3.168= 1068

=> A= 282

=> Chiều dài của gen khi chưa đột biến = (282+168).3,4 = 1530 ăngstrôn

Sau đột biến gen có chiều dài 1530 không đổi so với trước đột biến

Câu 33: D

gen đột biến gây bệnh hồng cầu lưỡi liềm HbS là gen đột biến dạng trội không hoàn toàn so với gen bình thường HbA

=> biểu hiện ngay khi ở trạng thái dị hợp

Các gen đột biến còn lại thì đều ở dạng lặn hoàn toàn nên chỉ biểu hiện khi ở trạng thái đòng hợp lặn

Câu 34: A

Đây là dạng đột biến có nghĩa của đột biến thay thế

Câu 35: B

Đột biến gen phát sinh trong giảm phân tạo giao tử có thể được di truyền qua thế hệ sau thông qua thụ tinh

Câu 36: B

dựa vào chức năng của sản phẩm do gen tổng hợp người ta phân thành gen cấu trúc và gen điều hòa

Câu 37: D

Mã di truyền đều là mã bộ ba nên nó giống nhau về số lượng

Câu 38: D

Ta có: 8 phan tử ADN nên lúc đầu có 16 mạch

gọi số lần tự nhân đôi là n.

ta có: 16(2^n-1)=112 > n=3

Câu 39: D

VÙng nu ở đầu 5' trên mạch mã gốc cuar gen mang tín hiệu kết thúc quá trình phiên mã

Câu 40: B

đầu 3' của mạch mã gốc, có chức năng khởi động và điều hoà phiên mã.

Câu 41: A

Trang 10

Câu 42: D Câu 43: A Câu 44: A Câu 45: D Câu 46: C Câu 47: B Câu 48: C

Ngày đăng: 21/01/2021, 19:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w