Phát biểu này đúng vì Các bazo nito thường tồn tại ở hai dạng cấu trúc: Dạng thường và dạng hiếm, các dạng hiếm (hỗ biến) có những vị trí liên kết hidro bị thay đổilàm cho chúng kết cặp[r]
Trang 15 - Chinh phục kiến thức về biến dị cấp phân tử - Phần 2
Câu 1 Điều đúng khi nói về đột biến phôi là:
A Không di truyền
B Chỉ di truyền qua sinh sản hữu tính
C Không di truyền qua sinh sản sinh dưỡng
D Di truyền qua sinh sản hữu tính và cả qua sinh sản sinh dưỡng
Câu 2 Đột biến trong cấu trúc của gen
A đòi hỏi một số điều kiện mới biểu hiện trên kiểu hình
B được biểu hiện ngay ra kiểu hình
C biểu hiện ngay ở cơ thể mang đột biến
D biểu hiện khi ở trạng thái đồng hợp tử
Câu 3 Đột biến gen lặn được biểu hiện kiểu hình trong những trường hợp nào?
A Biểu hiện ở cơ thể đơn bội
B Luôn được biểu hiện
C Chỉ biểu hiện trong cơ thể đồng hợp lặn
D Biểu hiện ở cơ thể đồng hợp lặn và cơ thể đơn bội
Câu 4 Nếu đột biến giao tử là một đột biến lặn thì cơ chế nào dưới đây trong quá trình biểu hiện của gen
đột biến này là không đúng:
A Trong giai đoạn đầu khi còn ở trạng thái dị hợp, kiểu hình đột biến không được biểu hiện
B Qua giao phối đột biến lặn tiếp tục tồn tại ở trạng thái dị hợp và không biểu hiện
C Sẽ biểu hiện ngay trên kiểu hình của cơ thể mang đột biến
D Khi gen lặn đột biến có điều kiện tổ hợp với nhau làm xuất hiện kiểu gen đồng hợp tử lặn thì sẽ biểu
hiện thành kiểu hình
Câu 5 Cơ chế gây đột biến của 5-brôm uraxin (5BU) trên AND làm biến đổi cặp A-T thành cặp G-X là
do:
A 5BU có cấu tạo vừa giống T vừa giống X
B 5BU có cấu tạo vừa giống A vừa giống G
C 5BU có cấu tạo vừa giống T vừa giống G
D 5BU có cấu tạo vừa giống A vừa giống X
Câu 6 Khi chiếu xạ với cường độ thích hợp lên hạt đang nẩy mầm, đỉnh sinh trưởng, chồi ngọn người ta
mong muốn tạo ra loại biến dị nào sau đây?
A Đột biến giao tử
B Đột biến tiền phôi
C Đột biến xôma
D Đột biến đa bội
Câu 7 Đột biến thoạt đầu xảy ra trên một mạch của gen gọi là
A tiền đột biến
B đột biến xôma
C đột biến tiền phôi
D thể đột biến
Câu 8 Giả sử 1 phân tử 5-brôm uraxin xâm nhập vào một tế bào (A) ở đỉnh sinh trưởng của cây lưỡng bội
và được sử dụng trong tự sao ADN Trong số tế bào sinh ra từ tế A sau 3 đợt nguyên phân thì số tế bào con mang gen đột biến (cặp A-T thay bằng cặp G-X) là:
A 2 tế bào
B 1 tế bào
C 4 tế bào
D 8 tế bào
Câu 9 Giả sử trong một gen có một bazơ xitozin trở thành dạng hiếm (X*) thì sau 2 lần nhân đôi sẽ có bao
nhiêu gen đột biến dạng thay thế G-X bằng A-T:
A 4
B 2
C 3
D 1
Trang 2Câu 10 Một chuỗi polipeptit của sinh vật nhân sơ có 298 axit amin, vùng chứa thông tin mã hóa chuỗi
polipeptit này có số liên kết hidrô giữa A với T bằng số liên kết hidrô giữa G với X (tính từ bộ ba mở đầu đến bộ ba kết thúc) mã kết thúc trên mạch gốc là ATX Trong một lần nhân đôi của gen này đã có 5-BU thay T liên kết với A và qua 2 lần nhân đôi sau đó hình thành gen đột biến Số nuclêôtit loại T của gen đột biến được tạo ra là:
A 539
B 179
C 359
D 718
Câu 11 Giả sử trên một phân tử ADN của một sinh vật nhân thực cùng lúc có 8 đơn vị tái bản giống nhau,
trên một chạc chữ Y của một đơn vị tái bản, người ta thấy có 14 đoạn Okazaki Số đoạn ARN mồi đã được tổng hợp cho quá một trình nhân đôi ADN là:
A 120
B 232
C 240
D 128
Câu 12 Trong 2 loại đột biến gen trội và đột biến gen lặn thì loại đột biến nào có ý nghĩa hơn đối với sự
tiến hóa? Vì sao?
A Đột biến gen trội vì sớm được biểu hiện ra kiểu hình làm tăng thêm sự đa dạng trong quần thể
B Đột biến gen lặn vì không biểu hiện ra kiểu hình, được phát tán trong quần thể qua giao phối
C Đột biến gen trội vì được biểu hiện ngay giúp chọn lọc tự nhiên có nguồn nguyên liệu để chọn lọc
D Đột biến gen lặn vì được tồn tại thời gian dài, khi ở trạng thái đồng hợp được biểu hiện thì nó mới ảnh
hưởng nghiêm trọng đến sức sống
Câu 13 Đột biến gen là:
A Đột biến xảy ra trong gen làm thay đổi thành phần, số lượng, trình tự sắp xếp của gen nào đó trong bộ
gen
B Là đột biến xảy ra trong cấu trúc của gen, thường liên quan đến một, hoặc một số cặp nuclêotit
C Là những thay đổi xảy ra khi phiên mã trong tổng hợp prôtêin làm thay đổi cấu trúc của phân tử prôtêin
D Là sự biến đổi trong cấu trúc vật chất di truyền và làm biến đổi đột ngột, gián đoạn tính trạng của cơ thể
sinh vật
Câu 14 Chất 5 - BU tác động gây đột biến gen loại :
A Thay thế cặp A - T bằng cặp T - A
B Thay thế cặp G - X bằng cặp A - T
C Thay thế cặp G - X bằng cặp X - G
D Thay thế cặp A - T bằng cặp G - X.
Câu 15 Dạng đột biến gen nào dưới đây sẽ gây biến đổi nhiều nhất trong cấu trúc của chuỗi pôlipeptit
tương ứng do gen đó tổng hợp:
A Đột biến thay thế cặp nuclêôtit thứ 5 trên gen.
B Đột biến thêm hai cặp nuclêôtit ở bộ ba số 7 và số 9.
C Đột biến thêm cặp nuclêôtit ở bộ ba mở đầu
D Đột biến mất cặp nuclêôtit ở bộ ba số 5.
Câu 16 Loại đột biến có thể xuất hiện ngay trong đời cá thể là:
A đột biến giao tử hoặc đột biến xôma
B đột biến tiền phôi hoặc đột biến xôma.
C đột biến xôma, đột biến giao tử hoặc đột biến tiền phôi
D đột biến tiền phôi, đột biến xôma hoặc thường biến.
Câu 17 Một gen có tỉ lệ giữa các loại nuclêôtit là G X
A T
=
1
7 Tính theo lí thuyết, tỉ lệ phần trăm từng
loại nucleotit của gen là:
A A = T = 35%; G = X = 15%
B A = T = 43,75%; G = X = 6,25%
C A = T = 30%; G = X = 20%
D A = T = 37,5%; G = X = 12,5%
Câu 18 Cơ chế phát sinh đột biến gen được biểu thị bằng sơ đồ:
Trang 3A gen → thường biến → hồi biến → đột biến gen
B gen → tiền đột biến → thường biến → đột biến gen
C gen → tiền đột biến → hồi biến → đột biến gen
D gen → tiền đột biến → đột biến gen
Câu 19 Nguyên tắc đảm bảo cho việc truyền đạt thông tin di truyền chính xác từ mARN đến polypeptit là
A mỗi rARN chỉ vận chuyển một loại axit amin nhất định một cách đặc hiệu và có sự khớp mã bổ sung
giữa bộ ba đối mã của rARN với bộ ba mã sao tương ứng trên mARN
B mỗi tARN chỉ vận chuyển một loại axit amin nhất định một cách đặc hiệu và có sự khớp mã bổ sung
giữa bộ ba đối mã của tARN với bộ ba mã sao tương ứng trên mARN
C mỗi tARN chỉ vận chuyển một loại axit amin nhất định một cách đặc hiệu và có sự khớp mã bổ sung
giữa bộ ba đối mã của tARN với bộ ba mã hóa tương ứng trên mạch mã gốc của gen
D mỗi tARN chỉ vận chuyển một loại axit amin nhất định một cách đặc hiệu và có sự khớp mã bổ sung
giữa bộ ba đối mã của mARN với bộ ba mã sao tương ứng trên tARN
Câu 20 Gen bình thường có A = 300 nucleotit và tỉ lệ A/G = 2/ 3 Đột biến đã xảy ra trên 1 cặp nucleotit
của gen dẫn đến số liên kết hiđrô của gen sau đột biến là 1951 Dạng đột biến gen đã xảy ra là:
A mất 1 cặp nucleotit loại A-T
B thay 1 cặp G-X bằng 1 cặp A- T
C thay 1 cặp A- T bằng 1 cặp G-X
D mất 1 cặp nucleotit G- X
Câu 21 Nhận định nào dưới đây không đúng?
A Quá trình nhân đôi của ADN ở sinh vật nhân sơ diễn ra với một chạc sao chép xuất phát từ một đơn vị
tái bản
B Quá trình nhân đôi của ADN ở sinh vật nhân thực diễn ra với hai chạc sao chép ngược chiều nhau xuất
phát từ mỗi đơn vị tái bản
C Quá trình nhân đôi của ADN ở sinh vật nhân sơ diễn ra với hai chạc sao chép ngược chiều nhau xuất
phát từ một đơn vị tái bản
D Dù nhân sơ hay nhân thực, trongquá trình nhân đôi ADN mạch mới được tổng hợp đều có chiều từ
5’-3’
Câu 22 Một gen của E.coli dài 0,51μm Mạch mang mã gốc của gen có A = 350; T = 800; X = 350
Gen phiên mã tạo ra mARN Theo lý thuyết, số loại bộ ba mã hóa axit amin tối đa có thể có trên mARN là:
A 27
B 24
C 61
D 64
Câu 23 Nếu đột biến giao tử là một đột biến lặn thì cơ chế nào dưới đây trong quá trình biểu hiện của gen đột biến này là không đúng:
A Trong giai đoạn đầu khi kiểu gen ở trạng thái dị hợp, kiểu hình đột biến không được biểu hiện
B Qua giao phối đột biến lặn tiếp tục tồn tại trong quần thể ở trạng thái dị hợp và không biểu hiện
C Sẽ biểu hiện ngay trên kiểu hình của cơ thể mang đột biến
D Khi gen lặn đột biến có điều kiện tổ hợp với nhau làm xuất hiện kiểu gen đồng hợp lặn thì sẽ biểu hiện
thành kiểu hình
Câu 24 Tia tử ngoại( UV) làm cho 2 bazơ timin trên cùng 1 mạch ADN liên kết với nhau dẫn đến phát
sinh đột biến gen dạng:
A mất một cặp nucleotit
B thêm một cặp nucleotit
C thay thế cặp A – T bằng cặp G – X
D thay thế cặp G – X bằng cặp A – T
Câu 25 Trong các phát biểu sau đây, có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về đột biến gen?
1 Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen
2 Đột biến gen khi đã phát sinh sẽ được tái bản qua cơ chế nhân đôi của ADN
3 Đột biến gen dạng đột biến giao tử có thể biểu hiện thành kiểu hình ở cơ thể phát sinh đột biến
4 Đột biến gen lặn sẽ được biểu hiện ngay trên kiểu hình của cơ thể mang đột biến đó
5 Đột biến gen dạng đột biến xoma không được di truyền cho đời sau và sẽ mất đi khi cơ thể chết
6 Đột biến gen phát sinh trong giảm phân gọi là đột biến giao tử
A 5
Trang 4B 2
C 4
D 3
Câu 26 Một gen có 500 ađênin, 1000 guanin Sau đột biến, gen có 4001 liên kết hiđrô nhưng chiều dài
không thay đổi Đây là loại đột biến
A mất 1 cặp nuclêôtit
B thay thế cặp G-X bằng cặp A-T
C thêm 1 cặp nuclêôtit
D thay thế cặp A-T bằng cặp G-X
Câu 27 Một chuỗi polipeptit của sinh vật nhân sơ có 498 axit amin, vùng chứa thông tin mã hóa chuỗi
polipeptit này có số liên kết hidrô giữa A với T bằng số liên kết hidrô giữa G với X (tính từ bộ ba mở đầu đến bộ ba kết thúc) Trong một lần nhân đôi của gen này đã có 1 phân tử 5-BU thay T liên kết với A và qua
2 lần nhân đôi sau đó hình thành gen đột biến Khi gen đột biến nhân đôi 3 lần đã lấy từ môi trường số lượng nucleotit loại G là
A 6307
B 6293
C 4193
D 4207
Câu 28 Phân tích thành phần nuclêôtit của 2 chủng virut, người ta thu được số liệu sau:
Chủng 1: A = 15%; G = 35% ; X = 35% ; T = 15 %
Chủng 2: A = 15%; G = 40 %; X = 30 %; U = 15 %
Vật liệu di truyền của 2 chủng vi rut trên là gì?
A Cả chủng 1 và chủng 2 đều là ADN mạch kép
B Chủng 1 là ADN mạch đơn ; chủng 2 là ADN mạch kép
C Chủng 1 là ADN mạch kép; chủng 2 là ADN mạch đơn
D Chủng 1 là ADN mạch kép; chủng 2 là ARN mạch đơn
Câu 29 Nuôi 6 vi khuẩn( mỗi vi khuẩn chỉ chứa một ADN và ADN được cấu tạo các Nu có N15) vào môi trường nuôi chỉ có N14 sau một thời gian nuôi cấy người ta thu lấy toàn bộ các vi khuẩn, phá màng tế bào của chúng và thu lấy các phân tử ADN( quá trình phá màng tế bào khồng làm đứt gãy các phân tử ADN) trong các phân tử ADN này, loại ADN có N15 chiếm tỉ lệ 6,25% Số lượng vi khuẩn đã bị phá màng tế bào
là
A 96
B 16
C 32
D 192
Câu 30 Người ta chuyển một số phân tử ADN của vi khuẩn Ecôli chỉ chứa N15 sang môi trường chỉ có
N14 Tất cả các ADN nói trên đều thực hiện tái bản 5 lần liên tiếp tạo được 512 phân tử ADN Số phân tử ADN còn chứa N15 là
A 10
B 5
C 16
D 32
Câu 31 Giả sử có một gen với số lượng các cặp nucleotit ứng với mỗi đoạn exon và intron như sau:
Phân tử protein có chức năng sinh học được tạo ra từ gen này chứa bao nhiêu axit amin?
A 118 axit amin
B 119 axit amin
C 58 axit amin
D 59 axit amin
Câu 32 Một phân tử ADN đang trong quá trình nhân đôi, nếu có một phân tử acridin chèn vào mạch
khuôn cũ thì sẽ phát sinh đột biến dạng
A thêm một cặp nuclêôtit
B thay thế cặp A-T bằng cặp G-X
Trang 5C mất một cặp nuclêôtit
D thay thế cặp G-X bằng cặp A-T
Câu 33 Có bao nhiêu nội dung sau đây đúng khi khi nói về đột biến gen?
1 Vì đột biến gen làm biến đổi chuỗi nuclêôtit của gen nên chắc chắn sẽ làm thay đổi trình tự axit amin của chuỗi poolipeptit tương ứng
2 Đột biến gen, dạng đột biến trội sẽ được biểu hiện ngay trên kiểu hình của cơ thể phát sinh đột biến
3 Đa số đột biến gen là có hại, vì nó là phá vỡ mối quan hệ giữa kiểu gen và môi trường
4 Không phải tất cả các đột biến gen đều được di truyền qua sinh sản hữu tính
5 Những đột biến gen làm thay đổi chức năng của prôtêin thì thường có hại cho thể đột biến
A 2
B 4
C 1
D 3
Câu 34 Một plasmid của sinh vật nhân sơ dài 1,428 µm có X = 10% chứa 4 gen không phân mảnh I, II,
III, IV có tỉ lệ theo thứ tự là 2 : 5 : 3 : 4 Số nucleotide từng loại của plasmid là
A A = T = 6720 nucleotide; G = X = 1680 nucleotide
B A = T = 3360 nucleotide; G = X = 840 nucleotide
C A = T = 840 nucleotide; G = X = 3360 nucleotide
D A = T = 3360 nucleotide; G = X = 5040 nucleotide
Câu 35 Khi nói về đột biến gen, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
1 Nuclêôtit hiếm có thể dẫn đến kết cặp sai trong quá trình nhân đôi ADN, gây đột biến thay thế một cặp nuclêôtit
2 Đột biến gen tạo ra các alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể
3 Đột biến điểm là dạng đột biến gen liên quan đến một số cặp nuclêôtit
4 Đột biến gen tạo ra nguồn nguyên liệu sơ cấp chủ yếu cho tiến hóa
5 Mức độ gây hại của alen đột biến phụ thuộc vào tổ hợp gen và điều kiện môi trường
6 Hóa chất 5 - Brôm Uraxin gây đột biến thay thế một cặp G-X thành một cặp A-T
A 2
B 4
C 5
D 6
Câu 36 Cho các nội dung sau:
(1) Gen là một đoạn ADN mang thông tin mã hóa cho một sản phẩm xác định, sản phẩm đó có thể là ARN hoặc pôlypeptit
(2) Nếu gen bị đột biến có thể làm cho sản phẩm của gen là mARN không dịch mã được
(3) Có ba bộ ba làm tín hiệu kết thúc quá trình phiên mã là 5’UAA3’, 5’UAG3’ và 5’UGA3’
(4) Gen bị đột biến thì cơ thể thường bị ảnh hưởng nghiêm trọng về sức sống, sức sinh sản
Số nội dung đúng là
A 1
B 2
C 4
D 3
Câu 37 Một phân tử mARN dài 510nm; A = 150 nuclêôtit và U = 50% tổng số nuclêôtit của mARN
Người ta sử dụng phân tử ARN này để phiên mã ngược thành phân tử ADN mạch kép Số nuclêôtit từng loại của ADN này là:
Chọn câu trả lời đúng:
A A = T = 300, G = X = 1200
B A = T = 600, G = X = 900
C A = T = 150, G = X = 750
D A = T = 900, G = X = 600
Câu 38 Khi nói về đột biến gen có các nội dung:
(1) Đột biến gen làm biến đổi cấu trúc của gen, có thể làm biến đổi mARN và prôtein tương ứng
(2) Đột biến gen làm xuất hiện alen mới
(3) Đa số đột biến gen khi biểu hiện là trung tính
(4) Đột biến gen thường biểu hiện ngay ra kiểu hình của sinh vật
Trang 6(5) So với đột biến NST thì đột biến gen là nguồn nguyên liệu sơ cấp chủ yếu cho tiến hóa.
Số nội dung nói đúng là:
A 1
B 2
C 3
D 4
Câu 39 Xét 1 cặp nhiễm sắc thể tương đồng chứa 1 cặp gen dị hợp (Aa), mỗi gen đều dài 408nm Gen A
có 3120 liên kết hiđrô, gen a có 3240 hiđrô Tổng số nuclêôtit loại ađênin của cả 2 alen là:
Chọn câu trả lời đúng:
A 840
B 720
C 920
D 640
Câu 40 Khi nói về đột biến gen, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
(1) Nuclêôtit hiếm có thể dẫn đến kết cặp sai trong quá trình nhân đôi ADN, gây đột biến thay thế một cặp nuclêôtit
(2) Đột biến gen tạo ra các alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể
(3) Đột biến điểm là dạng đột biến gen liên quan đến một cặp nuclêôtit
(4) Đột biến gen tạo ra nguồn nguyên liệu thứ cấp chủ yếu cho tiến hóa
(5) Mức độ gây hại của alen đột biến không phụ thuộc vào tổ hợp gen và điều kiện môi trường
(6) Hóa chất conxisin gây đột biến thay thế một cặp G-X thành một cặp A-T
A 3
B 4
C 5
D 6
Câu 41 Khi nói về đột biến gen, kết luận nào sau đây không đúng ?
A Quá trình nhân đôi không tuân theo nguyên tắc bổ sung thì sẽ dẫn tới đột biến gen
B Đột biến gen trội ở dạng dị hợp cũng được gọi là thể đột biến
C Đột biến gen chỉ được phát sinh khi trong môi trường có các tác nhân đột biến
D ADN không nhân đôi thì không phát sinh đột biến gen
Câu 42 Trên phân tử ADN có bazo nitơ guanin trở thành dạng hiếm thì qua quá trình nhân đôi sẽ gây đột
biến thay thế cặp G-X thành cặp A-T Sơ đồ nào sau đây mô tả đúng cơ chế gây đột biến làm thay thế cặp G-X bằng cặp A-T của bazơ nitơ dạng hiếm?
A G*-X → A-X → A-T
B G*-X → T-X → A-T
C G*-X → G*-A → A-T
D G*-X → G*-T → A-T
Câu 43 Một bazơ nitơ của gen trở thành dạng hiếm thì qua quá trình nhân đôi của ADN sẽ làm phát sinh
dạng đột biến
A thêm 1 cặp nuclêôtit
B thêm 2 cặp nuclêôtit
C mất 1 cặp nuclêôtit
D thay thế 1 cặp nuclêôtit
Câu 44 Vai trò của vùng khởi động trong cấu trúc Operon Lac là
A Nơi gắn các enzim tham gia dịch mã tổng hợp prôtein
B Nơi gắn Protêin ức chế làm ngăn cản sự phiên mã
C Nơi tổng hợp Protêin ức chế
D Nơi mà ARN polymeraza bám vào và khởi đầu phiên mã
Câu 45 Một gen ở sinh vật nhân thực dài 4080 A0 và gồm 3200 liên kết hiđrô Gen này bị đột biến thay thế một cặp A - T bằng một cặp G - X Số nuclêôtit loại timin (T) và guanin (G) của gen sau đột biến là:
A T = 401; G = 799
B T = 399; G = 801
C T = 801; G = 399
D T = 799; G = 401
Trang 7Câu 46 Tế bào của một loài sinh vật khi phân chia bị nhiễm tác nhân hóa học 5-BU, tạo nên một đột biến
điểm làm cho gen B biến đổi thành alen b có 1200 nuclêôtit và có 1400 liên kết hiđrô Số lượng từng loại nuclêôtit của gen B là
A A = T = 399; G = X = 201
B A = T = 401; G = X = 199
C A = T = 402; G = X = 198
D A = T = 398; G = X = 202
Câu 47 Trong các nội dung sau đây:
1 Chỉ đột biến gen trội được xem là nguồn nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hóa
2 Đột biến gen thường ở trạng thái lặn
3 Đột biến gen biểu hiện ra kiểu hình thường là có hại cho cơ thể
4 Giá trị thích nghi của một đột biến có thể thay đổi tùy tổ hợp gen
5 Đột biến gen thường có tính thuận nghịch
Có bao nhiêu nội dung đúng khi nói về tính chất và vai trò của đột biến gen
A 4
B 3
C 2
D 5
Câu 48 Một đột biến gen lặn được biểu hiện ra kiểu hình trong những trường hợp nào sau đây?
1 Tồn tại bên cạnh gen trội có lợi
2 Tồn tại ở trạng thái đồng tử lặn
3 Điều kiện ngoại cảnh không phù hợp với gen lặn đó
4 Tế bào bị đột biến mất đoạn NST chứa gen trội tương ứng
Số trường hợp có nội dung đúng là
A 0
B 2
C 1
D 3
Câu 49 Khi nói về đột biến gen có các phát biểu sau:
1 Trong tự nhiên tần số đột biến gen rất thấp và đa số đột biến gen là có hại cho thể đột biến
2 Không phải loài sinh vật nào cũng xảy ra đột biến gen, đột biến gen chỉ xảy ra ở một loài nhất định
3 Hầu hết đột biến gen là đột biến gen trội và xuất hiện vô hướng, riêng lẻ
4 Tần số đột biến phụ thuộc vào tác nhân, liều lượng và cường độ của tác nhân gây đột biến
5 Đột biến xôma không được di truyền cho thế hệ sau và sẽ mất đi khi cơ thể chết
6 Đột biến gen đòi hỏi một số điều kiện mới biểu hiện trên kiểu hình của cơ thể mang đột biến gen
Số phát biểu có nội dung đúng là:
A 4
B 3
C 2
D 5
Câu 50 Khi nói về quá trình nhân đôi ADN, phát biểu nào sau đây sai?
A Nhờ các enzim tháo xoắn, hai mạch đơn của ADN tách nhau dần tạo nên chạc chữ Y
B Enzim ligaza (enzim nối) nối các đoạn Okazaki thành mạch đơn hoàn chỉnh
C Quá trình nhân đôi ADN diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn
D Enzim ADN pôlimeraza tổng hợp và kéo dài mạch mới theo chiều 3’ → 5’
ĐÁP ÁN & LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: D
Đột biến tiền phôi xảy ra ở những lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử do đó sẽ di truyền qua cả sinh sản hữu tính và sinh sản vô tính (sinh sản sinh dưỡng)
Câu 2: A
B sai
C sai
D sai Vì đột biến trội không cần ở trạng thái đồng hợp cũng biểu hiện ra kiểu hình
Trang 8Câu 3: D
Câu 4: C
A đúng
B đúng (giả sử Aa và AA giao phối với nhau)
C sai
D đúng
Câu 5: A
Sơ đồ thay thế:
=>5BU vừa giống T vừa giống X
Câu 6: C
Hạt đang nẩy mầm, đỉnh sinh trưởng, chồi ngọn là những cơ quan sinh dưỡng đang phân bào mạnh Khi chiếu xạ với cường độ thích hợp → Đột biến xô ma
→ Chọn đáp án C
Thông tin thêm:
+, A Để gây đb giao tử thì phải tác động vào quá trình giảm phân tạo giao tử
+, B Đb tiền phôi: tác động vào những lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử
+, D Chiếu xạ không phải tác nhân gây đột biến đa bội mà phải là cônsixin
Câu 7: A
Câu 8: B
tế bào ban đầu không bị đội biến
Nguyên phân lần 1 - 5-Bu gắn vào gen
Nguyên phân lần 2 - Tạo tiền đột biến
Nguyên phân lần 3 - Tạo 1 tế bào đột biến
Câu 9: D
Áp dụng công thức 2^(k-1) -1 = 1
→ Số gen đột biến thay thế G-X bằng A-T là: 1
Câu 10: A
Câu 11: C
1 đơn vị tái bản gồm 2 chạc chữ Y.mỗi chạc chữ Y có 14 đoạn okazaki=>
8 đơn vị tái bản có tất cả 8*14*2=224 okazaki
ngoài các đoạn okazaki thì mỗi chạc chữ Y còn có 1 mạch tổng hợp liên tục mỗi mạch tổng hợp liên tục cần
1 đoạn mồi
=> tổng số đoạn mồi= số đoạn OK + số mạch tổng hợp liên tục= 224+2*8= 240 đoạn mồi
Câu 12: B
Khi ở trạng thái dị hợp alen lặn không được biểu hiện ra kiểu hình,nên k bị đào thải và khi alen lặn dễ dàng phát tán trong quần thể giao phối thông qua các giao tử từ đó trở nên phổ biến hơn trong quần thể
Câu 13: B
Theo SGK NC,20 : đột biến gen là đột biến xảy ra trong cấu trúc của gen, thường liên quan đến một, hoặc một số cặp nuclêotit
Câu 14: D
Phân tử 5-BU là chất đồng đẳng của Timin gây đột biến gen loại thay thế cặp A-T bằng cặp G-X
Câu 15: C
Ý A, sẽ làm thay đổi nhiều nhất là 1 aa
Ý B, sẽ làm thay đổi aa thứ 6 trở đi
Ý C, có thể làm cho quá trình phiên mã không xảy ra do đột biến ở bộ 3 mở đầu
Ý D, cũng có thể làm thay đổi trình tự chuỗi polipeptit
Câu 16: B
Trang 9đột biến giao tử xuất hiện không trong đời cá thể mà qua đời sau
đột biến xôma xảy ra trong đời cá thể và không được di truyền qua sinh sản hữu tính
đột biến tiền phôi xảy ra trong giai đoạn từ 2-8 phôi bào của hợp tử => trong đời cá thể
thường biến là biến dị không di truyền được chứ k phải đột biến
Câu 17: B
Câu 18: D
Cơ chế phát sinh đột biến gen là: Gen → Tiền đột biến → đột biến gen ( nếu có hồi biến thì sẽ k thành đột biến gen nữa)
Câu 19: B
sự chính xác trong quá trình dịch mã được quyết định dựa bởi 2 quá trình dựa trên cơ chế nhận biết phân tử là:
+) Sự bắt cặp chính xác giữa tARN với axit amin mà nó vận chuyển được quyết định bởi enzim aminoacyn tARN sinthetaza
+) Sự bắt cặp bổ sung chính xác giữa bộ ba đối mã trên tARN với bộ ba mã sao trên mARN
Câu 20: C
Ta có : G=3.A/2 = 3.300/2=450
=> số lk Hidro=2.300+3.450=1950
=> đb liên quan đến 1 cặp Nu làm số lk Hidro tăng lên 1 => thay thế 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-X
Câu 21: A
Câu 22: B
Câu 23: C
Câu 24: A
Câu 25: D
Xét các phát biểu của đề bài:
Phát biểu 1: Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen Phát biểu này đúng, đây là khái niệm về đột biến gen
Phát biểu 2: Đột biến gen khi đã phát sinh sẽ được tái bản qua cơ chế nhân đôi của ADN Phát biểu này đúng vì đột biến gen phát sinh trong quá trình nhân đôi và nó sẽ được tái bản qua cơ chế nhân đôi ADN Phát biểu 3: Đột biến gen dạng đột biến giao tử có thể biểu hiện thành kiểu hình ở cơ thể phát sinh đột biến Phát biểu này sai vì giả sử cơ thể bố mẹ ban đầu có kiểu gen:
- Nếu là đột biến lặn:
P: AA x AA
GP: A A
F1: Aa
F2: 1AA : 2Aa : 1aa
Do vậy nếu là đột biến lặn thì đột biến có thể biểu hiện thành kiểu hình ở thế hệ lai ít nhất sau 2 thế hệ chứ không biểu hiện ngay ở cơ thể phát sinh đột biến
- Nếu là đột biến trội thì đột biến có thể biểu hiện thành kiểu hình ở thế hệ lai chứ không biểu hiện ngay ở cơ thể phát sinh đột biến
Ví dụ: P: aa x aa
GP: A a
F1: Aa → biểu hiện kiểu hình đột biến
Phát biểu 4: Đột biến gen lặn sẽ được biểu hiện ngay trên kiểu hình của cơ thể mang đột biến đó Phát biểu này sai vì đột biến lặn chỉ được biểu hiện kiểu hình khi ở trạng thái đồng hợp lặn Do đó nó phải trải qua giao phối để các alen lặn có thể tổ hợp lại với nhau chứ không phải biểu hiện ngay thành kiểu hình của cơ thể mang đột biến đó
Phát biểu 5: Đột biến gen dạng đột biến xoma không được di truyền cho đời sau và sẽ mất đi khi cơ thể chết Phát biểu này sai vì đột biến xoma có thể được di truyền cho đời sau bằng hình thức sinh sản vô tính
Phát biểu 6: Đột biến gen phát sinh trong giảm phân gọi là đột biến giao tử Phát biểu này đúng vì đột biến giao tử phát sinh trong quá trình giảm phân tạo giao tử Các giao tử đột biến kết hợp với các giao tử bình thường qua thụ tinh sẽ đi vào hợp tử, tạo nên hợp tử dị hợp
+ Nếu là đột biến trội sẽ được biểu hiện ngay trên kiểu hình ở thế hệ con
+ Nếu là đột biến lặn sẽ tồn tại dưới dạng dị hơp ở thế hệ con, không biểu hiện ra kiểu hình, qua giao phối đột biến lặn lan truyền trong quần thể, khi hình thành thể đồng hợp lặn thì biểu hiện thành kiểu hình
Vậy có 3 phát biểu đúng là các phát biểu: 1, 2, 6
Trang 10Câu 26: D
Câu 27: D
N/6 -2= 498
N=3000 nu
ta có hệ pt:2A+2G=3000
2A-3G=0
suy ra A=T=900
G=X=600
5bu đột biến A-T=G-X
gen nhân đôi 3 lần số nu loại G my cung cấp= 601*(2mu3-1)=4207
Câu 28: D
Câu 29: D
Câu 30: D
Câu 31: A
Câu 32: A
Câu 33: A
Trong các phát biểu trên:
Phát biểu 1: Vì đột biến gen làm biến đổi chuỗi nuclêôtit của gen nên chắc chắn sẽ làm thay đổi trình tự axit amin của chuỗi polipeptit tương ứng Phát biểu này sai vì đột biến thay thế có thể là dạng đột biến đồng nghĩa (dựa trên tính thoái hóa của mã di truyền) làm biến đổi bộ 3 này thành bộ 3 khác nhưng cùng mã hóa 1 axit amin (ví dụ: bộ ba trước đột biến là UUA quy định axit amin leuxin, sau đột biến thành UUG cùng quy định axit amin leuxin)
Phát biểu 2: Đột biến gen, dạng đột biến trội sẽ được biểu hiện ngay trên kiểu hình của cơ thể phát sinh đột biến Phát biểu này sai vì nếu đó là tế bào xoma thì đột biến trội sẽ được biểu hiện ngay trên kiểu hình của
cơ thể phát sinh đột biến, nhưng nếu đây là đột biến giao tử thì đột biến sẽ biểu hiện kiểu hình ở thế hệ sau
Ví dụ:
P: aa x aa
GP: A (giao tử đột biến) a
F1: Aa → thể đột biến được biểu hiện ở thế hệ sau chứ không phải ngay trên kiểu hình của cơ thể phát sinh đột biến
Phát biểu 3: Đa số đột biến gen là có hại, vì nó là phá vỡ mối quan hệ giữa kiểu gen và môi trường Phát biểu này sai vì xét ở mức độ phân tử, phần nhiều đột biến điểm thường vô hại (trung tính).Điều này đã được chứng minh khi nghiên cứu trên 59 mẫu biến dị của phân tử hemoglobin trong máu người thì thấy 43 mẫu đột biến không gây ảnh hưởng gì rõ rệt về mặt sinh lí đối với cơ thể
Phát biểu 4: Không phải tất cả các đột biến gen đều được di truyền qua sinh sản hữu tính Phát biểu này đúng vì đột biến xoma là dạng xảy ra trong nguyên phân ở tế bào sinh dưỡng, sẽ được nhân lên và biểu hiện
ở một mô hoặc cơ quan nào đó (ví dụ: cành bị đột biến nằm trên cây bình thường do đột biến xoma ở đỉnh sinh trưởng) Đột biến xoma không thể di truyền qua sinh sản hữu tính mà di truyền qua sinh sản sinh dưỡng
Phát biểu 5: Những đột biến gen làm thay đổi chức năng của prôtêin thì thường có hại cho thể đột biến Phát biểu này đúng vì đột biến gen có thể gât hại cũng có thể vô hại hoặc có lợi cho thể đột biến Tuy nhiên, những đột biến gen dẫn đến làm thay đổi chức năng của protein thì thường có hại cho thể đột biến, một số đột biến gen cũng có thể làm thay đổi chức năng của protein theo hướng có lợi cho thể đột biến
Vậy có 2 phát biểu đúng là phát biểu 4 và 5
Câu 34: B
Câu 35: B
Phát biểu 1: Các nuclêôtit hiếm có thể dẫn đến kết cặp sai trong quá trình nhân đôi ADN, gây đột biến thay thế một cặp nuclêôtit Phát biểu này đúng vì Các bazo nito thường tồn tại ở hai dạng cấu trúc: Dạng thường
và dạng hiếm, các dạng hiếm (hỗ biến) có những vị trí liên kết hidro bị thay đổilàm cho chúng kết cặp không đúng trong quá trình nhân đôi làm phát sinh đột biến thay thế Giả sử cặp A-T ban đầu, trong điều kiện môi trường tác động nó có thể kết cặp tạo A* - T (A* là dạng hiếm), khi nhân đôi lần 1 A* không bắt cặp với T
mà chúng sẽ bắt cặp với X (do T và X cùng có kích thước bé) từ đó dẫn đến đột biến thay thế 1 cặp nucleotit này bằng 1 cặp nucleotit khác
Phát biểu 2: Đột biến gen tạo ra các alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể Phát biểu này đúng vì đột biến gen có thể làm biến đổi cấu trúc của gen, từ đó tạo ra các alen mới, làm phong phú vốn gen của