1. Trang chủ
  2. » Lịch sử

Đề thi thử thpt quốc gia 2019 môn toán - THPT Ngô sĩ liên lần 1 | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện

28 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 2,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trên mặt (ABC) người ta đánh dấu một điểm M sau đó người ta cắt gọt khối gỗ để thu được một hình hộp chữ nhật có OM là một đường chéo đồng thời hình hộp có 3 mặt nằm trên 3 mặt của tứ di[r]

Trang 1

SỞ GD & ĐT TỈNH BẮC GIANG

TRƯỜNG THPT NGỖ SĨ LIÊN

(Đề thi có 07 trang)

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019 LẦN 1

Môn thi : TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

1

x

x x

Trang 2

Câu 7: Tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2

1

x y x

Trang 3

Hàm số f x  đạt cực tiểu tại điểm

A. x = 1 B x = -2 C x = 2 D x = -1

Câu 14: Cho khối chóp S.ABCD cạnh bên SA vuông góc với đáy, đáy ABCD là hình chữ nhật,

AB = a, AD = 2a, SA = 3a Thể tích của khối chóp S.ABCD bằng

A. Đồng biến trên (-2;3) B. Nghịch biến trên (-2;3)

C Nghịch biến trên  ; 2  D. Đồng biến trên  2; 

Câu 18: Cho hàm số 2 1

2 1

x y x

Trang 4

Câu 19: Đồ thị hàm số y  x3 3x22 có dạng

Câu 20: Cho hàm số f x   xx2 xác định trên tập D  0;1 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. Hàm số f x  có giá trị lớn nhất và có giá trị nhỏ nhất trên D

B. Hàm số f x  có giá trị lớn nhất và không có giá trị nhỏ nhất trên D

C. Hàm số f x  có giá trị nhỏ nhất và không có giá trị lớn nhất trên D

D. Hàm số f x  không có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất trên D

Câu 21: Giá trị của lim 3

1

x

n n

và song song với đường thẳng MN có phương trình là

A. Không tồn tại đường thẳng như đề bài yêu cầu

B. 2x  y 2 0

C. 4x  y 3 0

D. 2x4y 3 0

Câu 23: Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho điểm I(1;1) và đường thẳng  d : 3x4y 2 0. Đường

tròn tâm I và tiếp xúc với đường thẳng (d) có phương trình

Trang 5

.2

Câu 28: Biết rằng đồ thị hàm số 1

2

ax y bx

Trang 6

A. m 2 B. 2.

2

m m

 

 

C. m  2. D. m < -2.

Câu 34: Tổng các nghiệm thuộc khoảng 0;3 của phương trình

sin 2x2 cos 2x2 sinx2 cosx4 là

A. Hai khối lăng trụ tam giác B. Hai khối tứ diện

C Hai khối lăng trụ tứ giác D. Hai khối chóp tứ giác

Câu 36: Cho hàm số yxsin ,x số nghiệm thuộc ;2

  có bốn đường tiệmcận phân biệt là

1 1lim

x

x x x

Trang 7

Câu 43: Gọi I là tâm của đường tròn     2 2

 sao chokhoảng cách từ I(-1;1) đến  đạt giá trị lớn nhất, khi đó x0, y0 bằng

Câu 46: Có một khối gỗ dạng hình chóp O.ABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau,

OA = 3cm, OB = 6cm, OC = 12cm Trên mặt (ABC) người ta đánh dấu một điểm M sau đóngười ta cắt gọt khối gỗ để thu được một hình hộp chữ nhật có OM là một đường chéo đồng thờihình hộp có 3 mặt nằm trên 3 mặt của tứ diện (xem hình vẽ)

Thể tích lớn nhất của khối gỗ hình hộp chữ nhật bằng:

A. 8cm3 B. 24 cm3 C. 12 cm3 D. 36 cm3

Câu 47: Cho khối chóp tam giác S.ABC có cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), đáy

là tam giác ABC cân tại A, độ dài trung tuyến AD bằng a, cạnh bên SB tạo với đáy góc 300 vàtạo với mặt phẳng (SAD) góc 0

Trang 8

Đ kh o sát ch t l ề ả ấ ượ ng Toán 12 năm 2018-2019

C12 C33 C39C40 C44 C48C49

Trang 9

Ch ươ ng 3: Vect trong ơ

không gian Quan h ệ

vuông góc trong không

Trang 10

21-A 22-A 23-C 24-D 25-D 26-B 27-A 28-C 29-B 30-A

31-C 32-B 33-A 34-A 35-A 36-D 37-D 38-A 39-D 40-B

Trang 11

41-B 42-C 43-C 44-D 45-B 46-A 47-D 48-B 49-C 50-A

HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1: Chọn D.

Với x  1 thì phương trình tiếp tuyến y m 1010

Dễ thấy hai tiếp tuyến trên phân biệt nên để có đúng một tiếp tuyến song song với Ox thì có một

tiếp tuyến trùng với Ox tức 1009 0 1009

Trang 12

Câu 6: Chọn C.

Đáp án A sai chẳng hạn xét hàm số f x  x3 có f' x 3x2 f' 0   nhưng hàm số0không cực trị tại x = 0

Đáp án B hiển nhiên sai vì ít nhất ta cần có f' x 0 chứ không phải f ' x0  0

11

1

x

x

x y

50;36

Trang 14

Theo giả thiết ABCD là hình chữ nhật nên thể tích khối chóp S.ABCD là:

23

Trang 15

xy khi 0.

1

x x

Trang 16

Thử lại: thay tọa độ của M vào (1) thì nghiệm đúng (1) Suy ra loại (1).

Vậy không tồn tại đường thẳng như đề bài yêu cầu

Kí hiệu d là tiếp tuyến của đồ thị hàm số và (x0;y0) là tọa độ của tiếp điểm

Ta có: d vuông góc với đường thẳng 1 2018

45

y  x nên  0 1

145

y x   

0 2

Câu 25: Chọn D.

Cấp số cộng 1,4,7, có số hạng đầu u1 = 1 và công sai d = 3

Câu 26: Chọn B.

Trang 17

y m

 nhận đường thẳng

a y b

Trang 18

Hình bát diện đều có 12 cạnh.

Câu 32: Chọn B.

TH1: 3 quyển được chọn có 2 quyển sách Văn, 1 quyển sách Toán.

Chọn 2 quyển Văn trong 6 quyển Văn khác nhau có 2

TH2: 3 quyển được chọn có 2 quyển sách Toán, 1 quyển sách Văn.

Chọn 1 quyển Văn trong 6 quyển Văn khác nhau có 1

Trang 20

Gọi H là hình chiếu của S lên (ABC) Khối chóp S.ABC đều nên H là trọng tâm tam giác (ABC).

Trang 21

Lại có: AH là hình chiếu của SA lên (ABC)

  có bốn đường tiệm cận phân biệt  Đồ thị hàm só có 2

đường tiệm cận đứng và 2 đường tiệm cận ngang phân biệt

Đồ thị hàm số 2 1

x y

Trang 22

m m

m m

Trang 23

Câu 42: Chọn C.

Trường hợp 1: Chọn ở lớp 12A, 1 học sinh giỏi nam, 1 học sinh giỏi nữ

Chọn ở lớp 12B, 1 học sinh giỏi nam, 1 học sinh giỏi nữ

Số cách chọn là 1 1 1 1

1 9 6 2 108

C C C C  (cách)

Trường hợp 2: Chọn ở lớp 12A, 2 học sinh giỏi nữ

Chọn ở lớp 12B, 2 học sinh giỏi nam

sinAIB 1 AIB90  AB2 2

Trang 24

Câu 45: Chọn B.

Gọi H là chân đường cao của khối chóp S.ABC

Lần lượt gọi hình chiếu của H trên các cạnh AB, BC, CA là D, E F

Khi đó ta có, góc giữa các mặt phẳng (SAB), (SBC), (SCA) với mặt đáy (ABC) lần lượt là SDH,

Trang 25

Gọi khoảng cách từ điểm M đến các mặt bên (OAB), (OBC), (OCA) lần lượt là a, b, c.

Khi đó V O ABC. V M OAB. V M OBC. V M OAC.

Trang 26

10

Trang 27

h x + 0 - 0 +

 

h x 0 

Ngày đăng: 21/01/2021, 18:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w