1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bài tập có đáp án về ứng dụng di truyền vào chọn giống lớp 12 phần 1 | Lớp 12, Sinh học - Ôn Luyện

11 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 15,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

phân hoá gi ng ra thành nhi u dòng khác nhau.. AaBbCcDd × AabbCCdd.[r]

Trang 1

1 - Chọn giống dựa trên nguồn biến dị tổ hợp

Câu 1.C s t bào h c c a vi c t o gi ng thu n d a trên ngu n bi n d t h p là ơ ở ế ọ ủ ệ ạ ố ầ ự ồ ế ị ổ ợ

A các gen n m trên cùng m t nhi m s c s phân li cùng nhau, do đó các nhóm tính tr ng do các gen quy ằ ộ ễ ắ ẽ ạ

đ nh luôn đị ược di truy n cùng v i nhau.ề ớ

B các gen n m trên các nhi m s c th khác nhau s phân li đ c l p nhau, do đó các nhóm tính tr ng do cácằ ễ ắ ể ẽ ộ ậ ạ gen quy đ nh luôn đị ược di truy n cùng v i nhau.ề ớ

C các gen n m trên các nhi m s c th khác nhau s phân li đ c l p nhau, do đó các t h p gen m i luôn ằ ễ ắ ể ẽ ộ ậ ổ ợ ớ

được hình thành trong quá tình sinh s n h u tính.ả ữ

D các gen n m trên cùng m t nhi m s c th khác nhau s phân li đ c l p nhau, do đó các t h p gen m i ằ ộ ễ ắ ể ẽ ộ ậ ổ ợ ớ luôn được hình thành trong quá tình sinh s n h u tính.ả ữ

Câu 2.Quy trình t o ra gi ng thu n d a trên ngu n bi n d t h p đạ ố ầ ự ồ ế ị ổ ợ ược các nhà khoa h c ti n hành làm là ọ ế

A t o dòng thu n, ch n l c ra t h p gen mong mu n, cho lai gi a các dòng cá th thu c các dòng khác ạ ầ ọ ọ ổ ợ ố ữ ể ộ nhau cá th t o ra t các phép lai là gi ng thu n.ể ạ ừ ố ầ

B t o dòng thu n, cho lai gi a các dòng và ch n l c ra t h p gen mong mu n, cá th đạ ầ ữ ọ ọ ổ ợ ố ể ược ch n cho t ọ ự

th ph n ho c giao ph i g n đ t o ra gi ng thu n.ụ ấ ặ ố ầ ể ạ ố ầ

C ch n l c ra nh ng cá th t t nh t, cho lai gi a các các th đọ ọ ữ ể ố ấ ữ ể ược ch n t o ra con lai t đó ch n l c ra t ọ ạ ừ ọ ọ ổ

h p gen mong mu n đó chính là gi ng thu n.ợ ố ố ầ

D ch n l c ra nh ng cá th t t nh t, cho lai gi a các cá th và con lai t o ra trong các phép lai, cho t th ọ ọ ữ ể ố ấ ữ ể ạ ự ụ

ph n ho c giao ph i g n đ t o ra gi ng thu n.ấ ặ ố ầ ể ạ ố ầ

Câu 3.Đ t o ra ngu n bi n d t h p ngể ạ ồ ế ị ổ ợ ười ta thường s d ng ử ụ

A các phương pháp gây đ t bi n.ộ ế

B các phương pháp lai.

C các phương pháp ch n l c.ọ ọ

D phương pháp t o dòng thu n.ạ ầ

Câu 4.Trong ch n gi ng, đ c ng c m t đ c tính mong mu n nào đó ngọ ố ể ủ ố ộ ặ ố ười ta thường dùng phương pháp

t th ph n ho c giao ph i g n vì ự ụ ấ ặ ố ầ

A t o ra các cá th có mang nh ng gen quy đ nh tính tr ng mong mu n.ạ ể ữ ị ạ ố

B t o ra nh ng dòng thu n có mang các c p gen tr ng thái đ ng h p.ạ ữ ầ ặ ở ạ ồ ợ

C t o ra các cá th có nhi u gen tr i nh m t o ra u th lai.ạ ể ề ộ ằ ạ ư ế

D t o ra ki u gen đ ng h p l n đ đánh giá m c đ nguy hi m c a gen l n.ạ ể ồ ợ ặ ể ứ ộ ể ủ ặ

Câu 5.Đ t o ra ngu n bi n d t h p trong ch n gi ng ngể ạ ồ ế ị ổ ợ ọ ố ười ta thường

A cho giao ph i gi a các dòng thu n khác xa nhau v ngu n g c.ố ữ ầ ề ồ ố

B cho giao ph i gi a các cá th có quan h h hàng v i nhau.ố ữ ể ệ ọ ớ

C s d ng các phử ụ ương pháp gây đ t bi n phù h p v i đ c đi m c a t ng loài.ộ ế ợ ớ ặ ể ủ ừ

D s d ng các phử ụ ương pháp ch n l c đ ch n ra nh ng t h p gen mong mu n.ọ ọ ể ọ ữ ổ ợ ố

Câu 6.Mu n t o đố ạ ược gi ng thu n d a trên ngu n bi n d t h p ngố ầ ự ồ ế ị ổ ợ ười ta thường ti n hành ế

A gây đ t bi n nhân t o r i ti n hành ch n l cộ ế ạ ồ ế ọ ọ

B t o gi ng bi n đ i gen r i ti n hành ch n l cạ ố ế ổ ồ ế ọ ọ

C cho t th ph n và giao ph i g n.ự ụ ấ ố ầ

D t o ADN tái t h p r i phân l p dòng t bào có ADN tái t h pạ ổ ợ ồ ậ ế ổ ợ

Câu 7.Lo i bi n d nào dạ ế ị ưới đây không ph i là nguyên li u cho ch n gi ng? ả ệ ọ ố

A Bi n d t h p.ế ị ổ ợ

B Đ t bi nộ ế

C ADN tái t h p.ổ ợ

D Thường bi n.ế

Câu 8.Ý có n i dung ộ không đúng khi nói v t th ph n và giao ph i g n là: t th ph n và giao ph i g nề ự ụ ấ ố ầ ự ụ ấ ố ầ

A s làm cho s ki u gen d h p tăng lên s ki u gen đ ng h p g m xu ng.ẽ ố ể ị ợ ố ể ồ ợ ả ố

B s làm cho s ki u gen đ ng h p tăng lên s ki u gen d h p g m xu ng.ẽ ố ể ồ ợ ố ể ị ợ ả ố

C là phương pháp đượ ử ục s d ng đ t o ra các dòng thu n ch ng đ ng v t và th c v t.ể ạ ầ ủ ở ộ ậ ự ậ

D khi cho t th ph n và giao ph i g n qua các th h s làm cho các gen tr v tr ng thái đ ng h p t ự ụ ấ ố ầ ế ệ ẽ ở ề ạ ồ ợ ử

Câu 9.Phương pháp lai nào sau đây t o u th lai t t nh t? ạ ư ế ố ấ

A Lai t bào đ ng v t và t bào th c v t.ế ộ ậ ế ự ậ

Trang 2

B Lai hai gi ng thu n ch ng v i nhauố ầ ủ ớ

C Lai hai dòng thu n ch ng v i nhau.ầ ủ ớ

D Lai hai loài thu n ch ng v i nhau.ầ ủ ớ

Câu 10.Khi cho t th ph n b t bu c c th có ki u gen AaBBcc s dòng thu n có th thu đự ụ ấ ắ ộ ơ ể ể ố ầ ể ượ ở ờc đ i sau

A 4

B 3

C 2

D 5

Câu 11.Ưu th lai là hi n tế ệ ượng

A con lai có năng su t th p, s c ch ng ch ng ch u kém, kh năng sinh trấ ấ ứ ố ố ị ả ưởng và phát tri n ch m h n so ể ậ ơ

v i các d ng b m ớ ạ ố ẹ

B con lai có năng su t th p, s c ch ng ch ng ch u cao, kh năng sinh trấ ấ ứ ố ố ị ả ưởng và phát tri n cao vể ượt tr i so ộ

v i các d ng b m ớ ạ ố ẹ

C con lai có năng su t kém, s c ch ng ch ng ch u cao, kh năng sinh trấ ứ ố ố ị ả ưởng và phát tri n kén h n so v i ể ơ ớ các d ng b m ạ ố ẹ

D con lai có năng su t, s c ch ng ch ng ch u, kh năng sinh trấ ứ ố ố ị ả ưởng và phát tri n cao vể ượt tr i so v i các ộ ớ

d ng b m ạ ố ẹ

Câu 12.Con lai F1 có u th lai cao s đư ế ẽ ược dùng

A làm gi ng cho v sau.ố ụ

B làm dòng thu n.ầ

C đ lai v i dòng thu n t o u th lai.ể ớ ầ ạ ư ế

D vào m c đích kinh t ụ ế

Câu 13.C s di truy n c a u th lai theo gi thuy t "siêu tr i" đơ ở ề ủ ư ế ả ế ộ ược bi u th qua s đ nào sau đây? ể ị ơ ồ

A AABb > AaBb > aabb.

B AaBb > AABb > AABB

C AaBb > AA Bb> aaBb

D AA BB> aabb > AaBb

Câu 14.Đi u nào sau đây ề không đúng khi gi i thích c s c a hi n tả ơ ở ủ ệ ượng u th lai là ư ế

A c th FỞ ơ ể 1 d h p, gen l n có h i b gen tr i bình thị ợ ặ ạ ị ộ ường át chế

B T p trung các gen tr i có l i t c b và m làm tăng cậ ộ ợ ừ ả ố ẹ ường tác đ ng c ng g p c a các gen tr iộ ộ ộ ủ ộ

C C th d h p c a các alen luôn luôn t t h n th đ ng h pơ ể ị ợ ủ ố ơ ể ồ ợ

D Ở ơ ể c th F1 d h p có các tính tr ng trung gian gi a b và mị ợ ạ ữ ố ẹ

Câu 15.Ở ạ tr ng thái d h p t v nhi u c p gen khác nhau, con lai có đị ợ ử ề ề ặ ược ki u hình vể ượt tr i nhi u m t ộ ề ặ

so v i các d ng b m có nhi u gen tr ng thái đ ng h p t Đây là n i dung c a gi thuy t ớ ạ ố ẹ ề ở ạ ồ ợ ử ộ ủ ả ế

A d h p.ị ợ

B siêu tr i.ộ

C đ ng h p.ồ ợ

D v tác đ ng c ng g pề ộ ộ ộ

Câu 16.Đ gi i thích c s di truy n h c c a u th lai ngể ả ơ ở ề ọ ủ ư ế ười ta cho r ng ằ

A tr ng thái d h p t v nhi u c p gen khác nhau con lai có ki u hình vở ạ ị ợ ử ề ề ặ ể ượt tr i so v i d ng b m có ộ ớ ạ ố ẹ nhi u gen tr ng thái đ ng h p t ề ở ạ ồ ợ ử

B ở ạ tr ng thái đ ng h p t v nhi u c p gen khác nhau con lai có ki u hình vồ ợ ử ề ề ặ ể ượt tr i so v i d ng b m cóộ ớ ạ ố ẹ nhi u gen tr ng thái d h p t ề ở ạ ị ợ ử

C ở ạ tr ng thái đ ng h p t v t t c các c p gen khác nhau con lai có ki u hình vồ ợ ử ề ấ ả ặ ể ượt tr i so v i d ng b ộ ớ ạ ố

m là các dòng không thu n ch ng.ẹ ầ ủ

D ở ạ tr ng thái đ ng h p t v t t c các gen tr i khác nhau con lai có ki u hình vồ ợ ử ề ấ ả ộ ể ượt tr i so v i d ng b ộ ớ ạ ố

m là các dòng thu n ch ng.ẹ ầ ủ

Câu 17.Ưu th lai là hi n tế ệ ượng:

A Th h lai Fế ệ 1 có s c s ng kém d n so v i b m ứ ố ầ ớ ố ẹ

B Th h lai Fế ệ 1 có tính tr ng m i.ạ ớ

C Th h lai Fế ệ 1 có năng su t, ph m ch t, s c ch ng ch u, kh năng sinh trấ ẩ ấ ứ ố ị ả ưởng và phát tri n vể ượt trôi so

v i các d ng b m ớ ạ ố ẹ

Trang 3

D Th h lai Fế ệ 1 có kh năng sinh s n vô tính.ả ả

Câu 18.Phát bi u nào sau đây là đúng v hi n tể ề ệ ượng u th lai? ư ế

A u th lai bi u hi n cao nh t FƯ ế ể ệ ấ ở 2 và gi m d n các th h ti p theo.ả ầ ở ế ệ ế

B Ưu th lai bi u hi n cao nh t Fế ể ệ ấ ở 1 và gi m d n các th h ti p theo.ả ầ ở ế ệ ế

C Ưu th lai bi u hi n th p nh p Fế ể ệ ấ ấ ở 1 và tăng d n các th h ti p theo.ầ ở ế ệ ế

D Ưu th lai không bi u hi n khi lai khác dòng.ế ể ệ

Câu 19.Theo gi thuy t siêu tr i, phép lai nào sau đây có th cho u th lai cao nh t? ả ế ộ ể ư ế ấ

A Aabb x aabb.

B aaBB x AAbb.

C AABB x AABB.

D AAbb x aabb

Câu 20.Đ t o ra các gi ng lúa lùn có năng su t cao d a trên ngu n bi n d t h p, các nhà ch n gi ng đã ể ạ ố ấ ự ồ ế ị ổ ợ ọ ố

ph i ti n hành phả ế ương pháp nào đ u tiên? ầ

A T o ra các dòng lúa thu n ch ng khác nhau.ạ ầ ủ

B Cho các dòng lúa khác nhau lai v i nhau đ thu con lai có t h p gen mong mu n.ớ ể ổ ợ ố

C Tìm ki m t h p gen mong mu n có năng su t cao.ế ổ ợ ố ấ

D Duy trì n đ nh nh ng t h p gen mong mu n.ổ ị ữ ổ ợ ố

Câu 21.Phương pháp t o ra u th lai cao nh t là ạ ư ế ấ

A lai khác th

B lai khác dòng.

C lai khác loài.

D lai t bào.ế

Câu 22.Đ gi i thích hi n tể ả ệ ượng u th lai ngư ế ười ta đ a ra gi thuy t siêu tr i, gi thuy t siêu tr i có n i ư ả ế ộ ả ế ộ ộ dung c b n là ơ ả

A tr ng thái đ ng h p t v nhi u c p gen khác nhau, con lai có ki u hình vở ạ ồ ợ ử ề ề ặ ể ượt tr i v nhi u m t so v i ộ ề ề ặ ớ các d ng b m có nhi u gen tr ng thái d h p t ạ ố ẹ ề ở ạ ị ợ ử

B ở ạ tr ng thái d h p t v nhi u c p gen khác nhau, con lai có ki u hình vị ợ ử ề ề ặ ể ượt tr i v nhi u m t so v i các ộ ề ề ặ ớ

d ng b m có nhi u gen tr ng thái đ ng h p t ạ ố ẹ ề ở ạ ồ ợ ử

C ở ạ tr ng thái d h p t v nhi u c p gen khác nhau, các gen tr i l n át s bi u hi n ki u hình c a các gen ị ợ ử ề ề ặ ộ ấ ự ể ệ ể ủ

l n nên các tính tr ng x u không đặ ạ ấ ược bi u hi n.ể ệ

D ở ạ tr ng thái đ ng h p t v nhi u c p gen khác nhau, các gen tr i cùng nhau bi u hi n thành ki u hình ồ ợ ử ề ề ặ ộ ể ệ ể

có l i và t t h n so v i tr ng thái d h p t ợ ố ơ ớ ở ạ ị ợ ử

Câu 23.Đ t o ra gi ng có u th lai cao,các nhà ch n gi ng ph i ti n hành phép lai thu n ngh ch gi a cácể ạ ố ư ế ọ ố ả ế ậ ị ữ dòng đ tìm ra công th c lai cho u th lai cao nh t S dĩ nh v y là do u th lai còn ph thu c vào ể ứ ư ế ấ ở ư ậ ư ế ụ ộ

A thường bi n.ế

B bi n d t h p.ế ị ổ ợ

C t bào ch tế ấ

D nhi m s c th gi i tính.ễ ắ ể ớ

Câu 24.M c dù con lai Fặ 1 có u th lai cao nh t, nh ng không đư ế ấ ư ược dùng làm gi ng vì n u dùng Fố ế 1 là

gi ng ố

A đ i sau t l gen d h p gi m, t l gen đ ng h p tăng trong đó có các đ ng h p l n, nên các tính ở ờ ỷ ệ ị ợ ả ỷ ệ ồ ợ ồ ợ ặ

tr ng x u có c h i đạ ấ ơ ộ ược th hi n d n đ n u th lai gi m.ể ệ ẫ ế ư ế ả

B ở ờ đ i sau t l gen đ ng h p gi m, t l gen d h p tăng nên các tính tr ng bi u hi n ki u hình không t tỷ ệ ồ ợ ả ỷ ệ ị ợ ạ ể ệ ể ố

b ng khi tr ng thái đ ng h p d n đ n u th lai gi m.ằ ở ạ ồ ợ ẫ ế ư ế ả

C ở ờ đ i sau t l gen đ ng h p gi m, t l gen d h p tăng, nên các tính tr ng x u có c h i đỷ ệ ồ ợ ả ỷ ệ ị ợ ạ ấ ơ ộ ược th hi n ể ệ

d n đ n u th lai gi m.ẫ ế ư ế ả

D ở ờ đ i sau t l gen d h p gi m, t l gen đ ng h p tăng trong đó có đ ng h p tr i nên c h i bi u hi n ỷ ệ ị ợ ả ỷ ệ ồ ợ ồ ợ ộ ơ ộ ể ệ

ki u hình c a các gen tr i gi m, d n đ n u th lai gi m.ể ủ ộ ả ẫ ế ư ế ả

Câu 25.Các bước c b n t o u th lai có trình t là ơ ả ạ ư ế ự

A cho lai các dòng thu n ch ng v i nhau đ tìm ra các t h p lai phù h p, sau đó cho t th ph n kho ng ầ ủ ớ ể ổ ợ ợ ự ụ ấ ả

3 th h s t o ra con lai có u th lai.ế ệ ẽ ạ ư ế

B t o ra dòng thu n ch ng, cho lai các cá th thu c cùng m t dòng thu n ch ng v i nhau đ tìm ra con lai ạ ầ ủ ể ộ ộ ầ ủ ớ ể cho u th lai cao.ư ế

Trang 4

C t o ra nh ng dòng thu n ch ng khác nhau, cho lai các dòng thu n ch ng v i nhau đ tìm ra các t h p ạ ữ ầ ủ ầ ủ ớ ể ổ ợ lai cho u th lai cao.ư ế

D cho lai cá th thu c cùng m tdòng thu n ch ng v i nhau, sau đó cho con lai t th ph n kho ng 3 th hể ộ ộ ầ ủ ớ ự ụ ấ ả ế ệ

s t o ra con lai có u th lai.ẽ ạ ư ế

Câu 26.Đ t o gi ng lai có u th lai cao ngể ạ ố ư ế ười ta không dùng phép lai

A lai thu n ngh chậ ị

B lai khác dòng đ nơ

C lai khác dòng kép

D t th ph nự ụ ấ

Câu 27.K t qu nào dế ả ưới đây không ph i là do hi n tả ệ ượng giao ph i g n: ố ầ

A Gây ra hi n tệ ượng thoái hoá

B T l th đ ng h p tăng, th d h p gi m.ỉ ệ ể ồ ợ ể ị ợ ả

C T o u th lai.ạ ư ế

D Các gen lăn đ t bi n có h i có đi u ki n xu t hi n tr ng thái đ ng h p.ộ ế ạ ề ệ ấ ệ ở ạ ồ ợ

Câu 28.Khâu nào dưới đây không thu c các bộ ướ ạ ưc t o u th lai? ế

A T o các dòng thu n ch ng.ạ ầ ủ

B Lai các dòng thu n ch ng v i nhau.ầ ủ ớ

C Lai thu n ngh ch đ dò tìm t h p lai có giá tr kinh t ậ ị ể ổ ợ ị ế

D Cho F1 lai tr l i v i các d ng b m ban đ u.ở ạ ớ ạ ố ẹ ầ

Câu 29.Phát bi u nào dể ưới đây không đúng v i u th lai? ớ ư ế

A u th lai là hi n tƯ ế ệ ượng con lai có s c s ng, kh năng ch ng ch u cao h n các d ng b m ứ ố ả ố ị ơ ạ ố ẹ

B Ưu th lai bi u hi n cao nh t Fế ể ệ ấ ở 1 và gi m d n qua các th h ả ầ ế ệ

C Ưu th lai đế ượ ạc t o ra ch y u b ng cách lai gi a các dòng thu n có ki u gen khác nhau.ủ ế ằ ữ ầ ể

D C th có u th lai đơ ể ư ế ượ ử ục s d ng làm gi ng vì cho năng su t cao.ố ấ

Câu 30.Tính tr ng có h s di truy n cao là ạ ệ ố ề

A ch u nh hị ả ưởng nhi u c a ch đ canh tác.ề ủ ế ộ

B ch u nh hị ả ưởng c a m t đ cá th trong canh tác.ủ ậ ộ ể

C ít ch u nh hị ả ưởng c a ch đ canh tác.ủ ế ộ

D ít ch u nh hị ả ưởng c a m t đ cá th trong canh tácủ ậ ộ ể

Câu 31.Trong các gi ng có ki u gen sau đây, gi ng nào là gi ng thu n ch ng v c 3 c p gen? ố ể ố ố ầ ủ ề ả ặ

A AABbDd

B aaBBdd

C AaBbDd

D AaBBDd.

Câu 32.Ý có n i dung ộ không đúng khi nói v hi n tề ệ ượng u th lai là ư ế

A u th lai là hi n tư ế ệ ượng con lai có năng su t, ph m ch t, s c ch ng ch u, kh năng sinh trấ ẩ ấ ứ ố ị ả ưởng và phát tri n vể ượt tr i so v i các d ng b mộ ớ ạ ố ẹ

B đ t o ra con lai có u th lai cao v m t s đ c tính nào đó, kh i đ u c n t o ra nh ng dòng thu n ể ạ ư ế ề ộ ố ặ ở ầ ầ ạ ữ ầ

ch ng khác nhau.ủ

C hi n tệ ượng u th lai bi u hi n nhi u phép lai trong đó phép lai gi a các các th thu c cùng m t dòng ư ế ể ệ ở ề ữ ể ộ ộ thu n là bi u hi n rõ nh t.ầ ể ệ ấ

D s d ng phép lai thu n ngh ch trong t o u th lai nh m m c đích đánh giá vai trò c a t bào ch t trong ử ụ ậ ị ạ ư ế ằ ụ ủ ế ấ

vi c t o u th lai.ệ ạ ư ế

Câu 33.Khi nói v u th lai, phát bi u nào sau đây là ề ư ế ể đúng?

A Các con lai F1 có u th lai luôn đư ế ược gi l i làm gi ng.ữ ạ ố

B Khi lai gi a hai cá th thu c cùng m t dòng thu n ch ng luôn cho con lai có u th lai.ữ ể ộ ộ ầ ủ ư ế

C Khi lai gi a hai dòng thu n ch ng có ki u gen khác nhau, phép lai thu n có th không cho u th lai ữ ầ ủ ể ậ ể ư ế

nh ng phép lai ngh ch l i có th cho u th lai và ngư ị ạ ể ư ế ượ ạc l i

D Khi lai gi a hai dòng thu n ch ng có ki u gen khác nhau, u th lai bi u hi n đ i Fữ ầ ủ ể ư ế ể ệ ở ờ 1 sau đó tăng d n ầ qua các th h ế ệ

Câu 34.K t qu nào dế ả ưới đây không ph i là do hi n tả ệ ượng t th ph n b t bu c và giao ph i g n? ự ụ ấ ắ ộ ố ầ

A T o ra dòng thu n.ạ ầ

B T o u th lai.ạ ư ế

Trang 5

C Th d h p gi m d n.ể ị ợ ả ầ

D Gây hi n tệ ượng thoái hoá.

Câu 35.Khi nói v u th lai, phát bi u nào sau đây ề ư ế ể không đúng?

A Người ta t o ra nh ng con lai khác dòng có u th lai cao đ s d ng cho vi c nhân gi ng.ạ ữ ư ế ể ử ụ ệ ố

B Đ t o ra nh ng con lai có u th lai cao v m t s đ c tính nào đó, ngể ạ ữ ư ế ề ộ ố ặ ười ta thường b t đ u b ng cách ắ ầ ằ

t o ra nh ng dòng thu n ch ng khác nhau.ạ ữ ầ ủ

C Trong m t s trộ ố ường h p, lai gi a hai dòng nh t đ nh thu đợ ữ ấ ị ược con lai không có u th lai, nh ng n u ư ế ư ế cho con lai này lai v i dòng th ba thì đ i con l i có u th lai.ớ ứ ờ ạ ư ế

D M t trong nh ng gi thuy t đ gi i thích c s di truy n c a u th lai độ ữ ả ế ể ả ơ ở ề ủ ư ế ược nhi u ngề ười th a nh n là ừ ậ

gi thuy t siêu tr i.ả ế ộ

Câu 36.Hi n tệ ượng con lai có năng su t, s c ch ng ch u, kh năng sinh trấ ứ ố ị ả ưởng và phát tri n cao vể ượt tr i ộ

so v i các d ng b m đớ ạ ố ẹ ược g i là ọ

A u th lai.ư ế

B s m m d o v ki u hìnhự ề ẻ ề ể

C đ t bi n.ộ ế

D thoái hóa.

Câu 37.Đ t o ra nh ng con lai có u th lai cao v m t s đ c tính nào đó, ngể ạ ữ ư ế ề ộ ố ặ ười ta thường b t đ u b ng ắ ầ ằ cách

A lai khác dòng đ n đ tìm các t h p lai cho u th lai cao.ơ ể ổ ợ ư ế

B lai khác dòng kép đ tìm các t h p lai cho u th lai cao.ể ổ ợ ư ế

C t o ra các dòng thu n chùng khác nhau.ạ ầ

D lai thu n ngh ch đ dò tìm các t h p lai cho u th lai cao.ậ ị ể ổ ợ ư ế

Câu 38.N i dung nào sau đây là đúng khi nói v u th lai? ộ ề ư ế

A Người ta thường dùng con lai F1 đ làm gi ng vì các đ i sau có u th lai caoể ố ờ ư ế

B Ưu th lai bi u hi n th p nh t Fế ể ệ ấ ấ ở 1, t Fừ 2 u th lai tăng d n qua các th h ư ế ầ ế ệ

C Ở ạ tr ng thái đ ng h p t v nhi u c p gen khác nhau, con lai có ki u hình vồ ợ ử ề ề ặ ể ượt tr i so v i các d ng b ộ ớ ạ ố

m tr ng thái d h p t ẹ ở ạ ị ợ ử

D T o gi ng lai cho u th lai cao ch y u thông qua vi c lai các dòng thu n.ạ ố ư ế ủ ế ệ ầ

Câu 39.N i dung nào sau đây ộ không đúng?

A Lai thu n lai ngh ch gi a các dòng thu n, góp ph n t o u th lai.ậ ị ữ ầ ầ ạ ư ế

B Ưu th lai thế ường bi u hi n cao nh t Fể ệ ấ ở 1 và sau đó gi m d n các đ i ti p theo.ả ầ ở ờ ế

C Ưu th lai đế ược dùng ph bi n nh ng loài ch sinh s n vô tính.ổ ể ở ữ ỉ ả

D Ưu th lai t t nh t đế ố ấ ượ ạc t o ra t hai dòng thu n ch ng khác nhau.ừ ầ ủ

Câu 40.Trong các phép lai sau, phép lai nào là phép lai xa?

A Lai c i c (2n= 18) v i c i b p (2n= 18).ả ủ ớ ả ắ

B Lai gà ri lông vàng v i gà ri lông đen.ớ

C Lai gi ng v t c v i gi ng v t b u.ố ị ỏ ớ ố ị ầ

D Lai gi ng lúa NN8 v i gi ng lúa NN1ố ớ ố

Câu 41.K t qu nào sau đây không ph i là do hi n tế ả ả ệ ượng t th ph n b t bu c qua nhi u th h c a m t ự ụ ấ ắ ộ ề ế ệ ủ ộ

gi ng th c v t ố ự ậ

A làm cho gi ng tr nên đ n đi u v ki u gen.ố ở ơ ệ ề ể

B làm tăng tính thoái hoá c a gi ng.ủ ố

C t l ki u gen đ ng h p ngày càng tăng.ỷ ệ ể ồ ợ

D phân hoá gi ng ra thành nhi u dòng khác nhau.ố ề

Câu 42.Phép lai nào sau đây th hi n s giao ph i g n? ể ệ ự ố ầ

A AaBbCcDd × aabbccdd.

B AaBbCcDd × AaBbCcDd.

C AABBCCDD × aabbccdd.

D AaBbCcDd × AabbCCdd.

Câu 43.Đ t o ra các gi ng thu n ch ng t nh ng cá th có t h p gen mong mu n ngể ạ ố ầ ủ ừ ữ ể ổ ợ ố ười ta thường ti n ế hành

A t th ph n ho c giao ph i g n.ự ụ ấ ặ ố ầ

B gây đ t bi n b ng tác nhân v t lí.ộ ế ằ ậ

Trang 6

C gây đ t bi n b ng tác nhân hóa h c.ộ ế ằ ọ

D nuôi c y h t ph n ho c c y truy n phôi.ấ ạ ấ ặ ấ ề

Câu 44.Đ t o ngu n bi n d di truy n ph c v cho t o gi ng gia súc m i, ngể ạ ồ ế ị ề ụ ụ ạ ố ớ ười ta thường

A lai t bào sinh dế ưỡng

B s d ng tác nhân gây đ t bi n.ử ụ ộ ế

C ti n hành lai khác gi ng.ế ố

D lai t bào k t h p v i s d ng kĩ thu t di truy n.ế ế ợ ớ ử ụ ậ ề

Câu 45.Trong các phương pháp t o u th lai, lai khác dòng kép u vi t h n lai khác dòng đ n là ạ ư ế ư ệ ơ ơ

A t h p đổ ợ ược nhi u gen quý c a nhi u dòng khác nhau.ề ủ ề

B t h p đ i con có s lổ ơ ở ờ ố ượng nhi m s c th nhi u h n.ễ ắ ể ề ơ

C t h p đ i con mang nhi u gen tr i h n.ổ ợ ờ ề ộ ơ

D t h p đ i con m i gen mang nhi u alen h n.ổ ợ ở ờ ỗ ề ơ

Câu 46.Không dùng phương pháp lai gi ng v i vi sinh v t vì: ố ớ ậ

A Đa s VSV có hình th c sinh s n vô tínhố ứ ả

B VSV là loài t ph i.ự ố

C VSV sinh s n nhanh.ả

D VSV có kích thước quá nh ỏ

Câu 47.Phép lai nào sau đây là lai g n? ầ

A T th ph n th c v t.ự ụ ấ ở ự ậ

B Lai khác dòng đ n.ơ

C Lai khác dòng kép.

D Lai gi a bò vàng Thanh Hóa và bò Hà Lan.ữ

Câu 48.Đ t o ra các dòng thu n ch ng, ngể ạ ầ ủ ười ta th c hi n các phép lai ự ệ

A lai xa và đa b i hóa

B T th ph n ho c giao ph i g n.ự ụ ấ ặ ố ầ

C lai khác dòng và lai thu n ngh chậ ị

D t th ph n và lai khác dòngự ụ ấ

Câu 49.Phương pháp nào dưới đây không đượ ử ục s d ng đ t o u th lai: ể ạ ư ế

A lai khác dòng đ nơ

B lai khác dòng kép

C lai thu n ngh ch.ậ ị

D t th ph n.ự ụ ấ

ĐÁP ÁN & LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1: C

Câu 2: B

Đ có th t o ra gi ng m i, trể ể ạ ố ớ ước h t c n ngu n bi n d di truy n (bi n d t h p, đ t bi n, ADN tái t h p )ế ầ ồ ế ị ề ế ị ổ ợ ộ ế ổ ợ

→ ch n t h p gen mong mu n → đ a v tr ng thái đ ng h p t → Dòng thu n ch ng.ọ ổ ợ ố ư ề ạ ồ ợ ử ầ ủ

D a trên c s c a ĐL phân li đ c l p : Các gen n m trên các NST khác nhau s phân li đ c l p → Các t ự ơ ở ủ ộ ậ ằ ẽ ộ ậ ổ

h p gen m i luôn đợ ớ ược hình thành trong quá trình SSHT

Vì th , các nhà ch n gi ng đã t o ra các dòng thu n ch ng khác nhau, sau đó lai gi ng và ch n l c ra nh ng ế ọ ố ạ ầ ủ ố ọ ọ ữ

t h p gen mong mu n → Cho nh ng t h p gen mong mu n t th ho c giao ph i g n (đ tăng t l đ ng ổ ợ ố ữ ổ ợ ố ự ụ ặ ố ầ ể ỉ ệ ồ

h p t trong qu n th )→ Gi ng thu n ch ng.ợ ử ầ ể ố ầ ủ

Câu 3: B

D a trên c s khoa h c là quy lu t PLĐL : S phân li đ c l p c a các NST trong quá trình gi m phân và sự ơ ở ọ ậ ự ộ ậ ủ ả ự

t h p ng u nhiên c a các giao t trong quá trình th tinh là nh ng c ch chính t o nên bi n d t h pổ ợ ẫ ủ ử ụ ữ ơ ế ạ ế ị ổ ợ

→ Dùng phương pháp lai đ t o bi n d t h pể ạ ế ị ổ ợ

Câu 4: B

Trang 7

Phương pháp t th ph n ho c giao ph i g n làm tăng t l đ ng h p t và gi m t l d h p tự ụ ấ ặ ố ầ ỉ ệ ồ ợ ử ả ỉ ệ ị ợ ử

→ T o các t h p gen mong mu n tr ng thái đ ng h p t (dòng thu n)ạ ổ ợ ố ở ạ ồ ợ ử ầ

Câu 5: A

Theo QL PLĐL : Các NST phân li đ c l p v i nhau trong gi m phân và t h p t do trong th tinh t o ộ ậ ớ ả ổ ợ ự ụ ạ ngu n bi n d t h p đa d ng, phong phúồ ế ị ổ ợ ạ

→ Cho giao ph i gi a các dòng thu n khác xa nhau v ngu n g c đ t o ngu n bi n d t h pố ữ ầ ề ồ ố ể ạ ồ ế ị ổ ợ

N u cho giao ph i gi a các cá th có quan h h hàng v i nhau thì s làm tăng t l đ ng h p và gi m t l dế ố ữ ể ệ ọ ớ ẽ ỉ ệ ồ ợ ả ỉ ệ ị

h p → tăng t l bi u hi n ki u hình c a nh ng ki u gen đ ng h p l n có th có h iợ ỉ ệ ể ệ ể ủ ữ ể ồ ợ ặ ể ạ

Câu 6: C

Dòng thu n ch ng c n có ki u gen đ ng h p tầ ủ ầ ể ồ ợ ử

D a trên ngu n bi n d t h p → T th ho c giao ph i g n s làm tăng t l đ ng h p t và gi m t l d h pự ồ ế ị ổ ợ ự ụ ặ ố ầ ẽ ỉ ệ ồ ợ ử ả ỉ ệ ị ợ tử

→ Ti n hành ch n l c dòng thu nế ọ ọ ầ

Câu 7: D

Nguyên li u cho ch n gi ng ph i là nh ng bi n d di truy n nh :ệ ọ ố ả ữ ế ị ề ư

+ Bi n d t h pế ị ổ ợ

+ Đ t bi nộ ế

+ ADN tái t h pổ ợ

Còn thường bi n là nh ng bi n đ i ki u hình c a cùng 1 ki u gen dế ữ ế ổ ể ủ ể ưới tác đ ng c a môi trộ ủ ường → Không di truy n đề ược → Không là nguyên li u c a ch n gi ngệ ủ ọ ố

Câu 8: A

Câu 9: C

u th lai th hi n con lai có ki u gen d h p v t t c các c p gen

→ Đ t o u th lai t t nh t có th lai 2 dòng thu n ch ng v các tính tr ng tể ạ ư ế ố ấ ể ầ ủ ề ạ ương ph n v i nhau → F1 s t o ả ớ ẽ ạ con lai d h p v t t c các c p gen: u th laiị ợ ề ấ ả ặ Ư ế

VD : lai AABBDDEE × aabbddee → F1: 100% AaBbDdEe

Câu 10: C

Dòng thu n là dòng có ki u gen đ ng h p tầ ể ồ ợ ử

P : AaBBcc × AaBBcc

Xét riêng t ng c p tính tr ng: Aa × Aa → 1 AA : 2 Aa : 1 aaừ ặ ạ

BB × BB → 1 BB

cc × cc → 1 cc

S dòng thu n thu đố ầ ượ ở ờc đ i con là: 2 (1AA + 1 aa) 1 (BB) 1 (bb) = 2

Câu 11: D

Câu 12: D

Đ gi i thích c s di truy n c a u th lai, ngể ả ơ ở ề ủ ư ế ười ta đ a ra khá nhi u gi thuy t nh ng gi thuy t đư ề ả ế ư ả ế ược nhi u ngề ười th a nh n là gi thuy t siêu tr i:ừ ậ ả ế ộ

Trang 8

- tr ng thái d h p t v nhi u c p gen khác nhau, con lai có ki u hình vỞ ạ ị ợ ử ề ề ặ ể ượt tr i v nhi u m t so v i các ộ ề ề ặ ớ

d ng b m có nhi u gen tr ng thái đ ng h p tạ ố ẹ ề ở ạ ồ ợ ử

→ Đ t o con lai có u th lai, ngể ạ ư ế ười ta thường t o nh ng dòng thu n ch ng khác nhau, sau đó cho các dòng ạ ữ ầ ủ thu n ch ng lai v i nhau đ tìm các t h p lai cho u th lai cao.ầ ủ ớ ể ổ ợ ư ế

→ u th lai bi u hi n cao nh t đ i F1 r i sau đó gi m d n các đ i ti p theo → Không dùng con lai đ ư ế ể ệ ấ ở ờ ồ ả ầ ở ờ ế ể làm gi ngố

- Đ t o dòng thu n thì ngể ạ ầ ười ta dùng các dòng thu n ch ng khác nhau r i lai và ch n ra nh ng t h p gen ầ ủ ồ ọ ữ ổ ợ mong mu n đ cho t th ho c giao ph i g n → không ph i ch c ch n u th lai s đố ể ự ụ ặ ố ầ ả ắ ắ ư ế ẽ ược ch n đ cho t th ọ ể ự ụ

ho c giao ph i g n đ t o dòng thu nặ ố ầ ể ạ ầ

-Các nhà t o gi ng thạ ố ường lai duy trì các gi ng b m và t o con lai có u th lai cao đ s d ng vào m c ố ố ẹ ạ ư ế ể ử ụ ụ đích kinh t (thế ương ph m)ẩ

Câu 13: B

Theo gi thuy t siêu tr i, tr ng thái d h p t v nhi u c p gen khác nhau con lai có ki u hình vả ế ộ ở ạ ị ợ ử ề ề ặ ể ượt tr i v ộ ề nhi u m t so v i các d ng b m có nhi u gen tr ng thái đ ng h p t ề ặ ớ ạ ố ẹ ề ở ạ ồ ợ ử

Câu 14: D

Đ gi i thích c s di truy n c a hi n tể ả ơ ở ề ủ ệ ượng u th lai có nhi u gi thuy t đư ế ề ả ế ược đ a ra, trong đó có 2 gi ư ả thuy t đế ược nhi u ngề ười công nh n:ậ

- Gi thuy t tính tr i : cho r ng con lai t p h p nhi u alen tr i, có l i ( đa s các locus) h n so v i b m , ả ế ộ ằ ậ ợ ề ộ ợ ở ố ơ ớ ố ẹ

đi u này:ề

+ c ch tác đ ng có h i c a các alen l n;ứ ế ộ ạ ủ ặ

+ Có tương tác gi a alen tr i các locus khác nhau ữ ộ ở

- Gi thuy t siêu tr i : cho r ng t h p nh t đ nh gi a 2 alen thu c 1 locus có th t o ra m t ki u hình u th ả ế ộ ằ ổ ợ ấ ị ữ ộ ể ạ ộ ể ư ế ( tr ng thái d h p v nhi u ki u gen con lai có ki u hình vỞ ạ ị ợ ề ề ể ể ượt tr i h n so v i d ng b m có nhi u c p genộ ơ ớ ạ ố ẹ ề ặ

tr ng thái đ ng h p t )

→ T p trung các gen tr i có l i t c b và m làm tăng cậ ộ ợ ừ ả ố ẹ ường tác đ ng c ng g p c a các gen tr i; C th d ộ ộ ộ ủ ộ ơ ể ị

h p c a các alen luôn luôn t t h n th đ ng h p.ợ ủ ố ơ ể ồ ợ

Câu 15: B

Câu 16: A

Câu 17: C

Câu 18: B

Câu 19: B

Đ gi i thích c s c a u th lai, các nhà khoa h c đ a ra khá nhi u gi thuy t nh ng có 1 gi thuy t để ả ơ ở ủ ư ế ọ ư ề ả ế ư ả ế ược

ch p nh n h n c là gi thuy t siêu tr i:ấ ậ ơ ả ả ế ộ

- tr ng thái d h p t v nhi u c p gen khác nhau con lai có ki u hình vở ạ ị ợ ử ề ề ặ ể ượt tr i so v i d ng b m có nhi uộ ớ ạ ố ẹ ề gen tr ng thái đ ng h p t ở ạ ồ ợ ử

→ Phép lai nào cho F1 có ki u gen d h p càng nhi u c p gen thì có u th lai càng caoể ị ợ ề ặ ư ế

P: Aabb × aabb → 1 Aabb : 1 aabb

P: aaBB × AAbb → AaBb

Trang 9

P: AABB × AABB → AABB

P : AAbb × aabb → Aabb

Câu 20: A

Đ t o dòng thu n d a trên ngu n bi n d t h p, các nhà ch n gi ng đã t o ra các dòng thu n ch ng khác ể ạ ầ ự ồ ế ị ổ ợ ọ ố ạ ầ ủ nhau, sau đó lai gi ng và ch n l c nh ng t h p gen mong mu n Nh ng cá th có t h p gen mong mu n ố ọ ọ ữ ổ ợ ố ữ ể ổ ợ ố

s đẽ ược cho t th ph n ho c giao ph i g n đ t o các gi ng thu n ch ng.ự ụ ấ ặ ố ầ ể ạ ố ầ ủ

Các gi ng lúa lùn năng su t cao đố ấ ượ ạc t o ra b ng cách lai các gi ng đ a phằ ố ị ương khác nhau → Dòng thu n ầ

ch ngủ

Câu 21: B

Câu 22: B

Câu 23: C

Câu 24: A

Câu 25: C

Câu 26: D

Câu 27: C

Câu 28: D

Theo gi thuy t siêu tr i thì tr ng thái d h p v t t các các gen con lai có ki u hình vả ế ộ ở ạ ị ợ ề ấ ể ượt tr i nhi u m t so ộ ề ặ

v i các d ng b m có nhi u gen tr ng thái đ ng h p t ớ ạ ố ẹ ề ở ạ ồ ợ ử

→ T o u th lai là t o con lai có ki u gen d h p nhi u c p genạ ư ế ạ ể ị ợ ề ặ

u th lai th ng bi u hi n cao nh t đ i F1 sau đó gi m d n các đ i ti p theo → Không dùng F1 làm

gi ng mà đ s d ng vào m c đích kinh tố ể ử ụ ụ ế

→ Không cho lai F1 tr l i các d ng b m ban đ u đ t o u th lai.ở ạ ạ ố ẹ ầ ể ạ ư ế

Câu 29: D

Câu 30: C

H s di truy n theo nghĩa r ng: Là t s gi a phệ ố ề ộ ỉ ố ữ ương sai ki u gen và phể ương sai ki u hình ể

→ H s di truy n cho bi t m t tính tr ng ph thu c nhi u vào ki u gen hay ph thu c nhi u vào môi trệ ố ề ế ộ ạ ụ ộ ề ể ụ ộ ề ường

- N u tính tr ng có h s di truy n cao: Tính tr ng ph thu c ch y u vào ki u gen, ít ph thu c vào môi ế ạ ệ ố ề ạ ụ ộ ủ ế ể ụ ộ

trường

- N u tính tr ng có h s di truy n th p: tính tr ng ph thu c nhi u vào đi u ki n môi trế ạ ệ ố ề ấ ạ ụ ộ ề ề ệ ường, ít ch u nh ị ả

hưởng c a ki u gen.ủ ể

Câu 31: B

Gi ng thu n ch ng ph i có ki u gen đ ng h p v các c p gen đang xétố ầ ủ ả ể ồ ợ ề ặ

→ đ ng h p v c 3 c p genồ ợ ề ả ặ

Câu 32: C

-hi n tệ ượng con lai có năng su t, ph m ch t, s c ch ng ch u, kh năng sinh trấ ẩ ấ ứ ố ị ả ưởng và phát tri n vể ượt tr i so ộ

v i các d ng b m đớ ạ ố ẹ ược g i là u th laiọ ư ế

- Gi thuy t siêu tr i đ gi i thích c s di truy n c a u th lai: tr ng thái d h p v nhi u c p gen khác ả ế ộ ể ả ơ ở ề ủ ư ế Ở ạ ị ợ ề ề ặ nhau, con lai có ki u hình vể ượt tr i so v i các d ng b m có nhi u gen tr ng thái đ ng h p t ộ ớ ạ ố ẹ ề ở ạ ồ ợ ử

- Đ t o con lai có u th lai v 1 s đ c tính nào đó, ngể ạ ư ế ề ố ặ ười ta b t đ u b ng cách t o ra nh ng dòng thu n ắ ầ ằ ạ ữ ầ

ch ng khác nhau → Lai các dòng thu n ch ng khác nhau đ tìm các t h p lai cho u th lai cao.ủ ầ ủ ể ổ ợ ư ế

Trong 1 s trố ường h p lai gi a 2 dòng nh t đ nh cho con lai không có u th lai ợ ữ ấ ị ư ế

nh ng n u lai con lai này v i dòng th 3 thì đ i con l i cho u th lai,ư ế ớ ứ ờ ạ ư ế

Trang 10

-Nhi u khi, trong cùng 1 t h p lai, phép lai thu n có th không có u th lai, nh ng phép lai ngh ch l i có ề ổ ợ ậ ể ư ế ư ị ạ

th cho u th laiể ư ế

→ s d ng phép lai thu n ngh ch trong t o u th lai nh m m c đích đánh giá vai trò c a t bào ch t trong ử ụ ậ ị ạ ư ế ằ ụ ủ ế ấ

vi c t o u th lai.ệ ạ ư ế

-hi n tệ ượng u th lai bi u hi n nhi u phép lai trong đó phép lai gi a các cá th khác dòng thu n thư ế ể ệ ở ề ữ ể ầ ường là

bi u hi n rõ nh t.ể ệ ấ

Câu 33: C

Trong phép lai, con lai còn ch u nh hị ả ưởng c a quy lu t di truy n t bào ch t, nghĩa là ph thu c vào t bào ủ ậ ề ế ấ ụ ộ ế

ch tấ

→ Trong phép t o u th lai, s d ng phép lai thu n ngh ch trong t o u th lai nh m m c đích đánh giá vai ạ ư ế ử ụ ậ ị ạ ư ế ằ ụ trò c a t bào ch t trong vi c t o u th lai.ủ ế ấ ệ ạ ư ế

Vì th ,khi lai gi a hai dòng thu n ch ng có ki u gen khác nhau, phép lai thu n có th không cho u th lai ế ữ ầ ủ ể ậ ể ư ế

nh ng phép lai ngh ch l i có th cho u th lai và ngư ị ạ ể ư ế ượ ạc l i

Câu 34: B

Câu 35: A

Câu 36: A

Câu 37: C

Câu 38: D

Câu 39: C

H s di truy n theo nghĩa r ng: Là t s gi a phệ ố ề ộ ỉ ố ữ ương sai ki u gen và phể ương sai ki u hình ể

→ H s di truy n cho bi t m t tính tr ng ph thu c nhi u vào ki u gen hay ph thu c nhi u vào môi trệ ố ề ế ộ ạ ụ ộ ề ể ụ ộ ề ường

- N u tính tr ng có h s di truy n cao: Tính tr ng ph thu c ch y u vào ki u gen, ít ph thu c vào môi ế ạ ệ ố ề ạ ụ ộ ủ ế ể ụ ộ

trường

- N u tính tr ng có h s di truy n th p: tính tr ng ph thu c nhi u vào đi u ki n môi trế ạ ệ ố ề ấ ạ ụ ộ ề ề ệ ường, ít ch u nh ị ả

hưởng c a ki u gen.ủ ể

Câu 40: A

Lai xa: là các hình th c lai gi a các d ng b m thu c 2 loài khác nhau ho c thu c các chi, các h khác nhauứ ữ ạ ố ẹ ộ ặ ộ ọ

nh m t o ra các bi n d t h p m i có giá tr ằ ạ ế ị ổ ợ ớ ị

Các đáp án B,C, D đ u là phép lai gi a các d ng b m thu c cùng loàiề ữ ạ ố ẹ ộ

Câu 41: D

Qua nhi u th h : T th ph n làm gi m th d h p, tăng th đ ng h p, t đó th đ ng h p l n xu t hi n là ề ế ệ ự ụ ấ ả ể ị ợ ể ồ ợ ừ ể ồ ợ ặ ấ ệ

nh ng gen l n, gây ra nh ng tính tr ng l n xu t hi n ki u hìnhữ ặ ữ ạ ặ ấ ệ ở ể

→ Các gen l n có h i g p nhau khi tr ng thái đ ng h p l n → b c l các tính tr ng x u ra ki u hình → hi n ặ ạ ặ ở ạ ồ ợ ặ ộ ộ ạ ấ ể ệ

tượng thoái hóa gi ngố

→ t h p t o ra ngày càng thoái hoá → ngày càng ít bi n d t h p do t th → Đ n đi u v ki u genổ ợ ạ ế ị ổ ợ ự ụ ơ ệ ề ể

Câu 42: B

Giao ph i g n hay giao ph i c n huy t s làm tăng t l đ ng h p t và gi m t l d h pố ầ ố ậ ế ẽ ỉ ệ ồ ợ ử ả ỉ ệ ị ợ

Câu 43: A

Câu 44: C

Đ t o ngu n bi n d di truy n có:ể ạ ồ ế ị ề

+ Bi n d t h pế ị ổ ợ

Ngày đăng: 21/01/2021, 18:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w